Giới thiệu chung hệ thống thời gian thực II - Yêu cầu dự án III - Phương án thiết kế NỘI DUNG IV - Semaphore Mutex V – Chi tiết dự án I-GIỚI THIỆU CHUNG • Hệ thống thời gian thực: hệ thống cần hồn thành cơng việc, tác vụ khoảng thời gian cho phép • Áp dụng hệ thống thời gian thực vận chuyển tự động nhà máy • Chia làm loại dựa tiêu chí đánh giá hậu việc khơng đáp ứng ràng buộc thời gian: Thời gian thực cứng (hard real-time): Phải tiếp nhận nắm bắt scheduling deadline thời điểm Sai sót dẫn đến hậu khơn lường Ví dụ hệ thời gian thực cứng: Thời gian thực mềm (soft real-time): Hệ thống bị trễ mà khơng gây hậu nghiêm trọng Giảm độ tin cậy chất lượng đối tượng hệ thống • Trên thực tế, có nhiều hệ thống phối hợp loại •Ví dụ hệ thống thời gian thực mềm: II-YÊU CẦU DỰ ÁN • Yêu cầu dự án: Thiết kế xây dựng hệ thống robot chạy thẳng tránh chướng ngại vật có ứng dụng ioT 10 2.Board • Tên: Arduino Uno • Sử dụng vi điều khiển ATmega328 (8-bit) • Nguồn sử dụng: 5VDC (qua MicroUSB Vin) • Số chân Digital I/O: 14 (6 chân PWM), Analog: (độ phân giải 10-bit)
Trang 1H ệ t h ố n g t h ờ i g i a n t h ự c
N H Ó M S V T H Ự C H I Ệ N :
Nguyễn Hoàng Hùng Nguyễn Văn Phước Nguyên Nguyễn Thọ Thành
Lê Văn Viên Trần Công Truyền
1
Trang 2N Ộ I D U N G
I - Giới thiệu chung về hệ thống thời gian thực
II - Yêu cầu dự án III - Phương án thiết kế
IV - Semaphore và Mutex
V – Chi tiết về dự án
2
Trang 3I - G I Ớ I T H I Ệ U C H U N G
3
Trang 4• Hệ thống thời gian thực: là 1 hệ thống chỉ cần hoàn thành các công việc, các tác vụ trong 1
khoảng thời gian cho phép.
• Áp dụng hệ thống thời gian thực và vận chuyển tự động trong nhà máy
4
Trang 5• Chia làm 2 loại dựa trên tiêu chí đánh giá hậu quả của việc
không đáp ứng ràng buộc về thời gian:
Thời gian thực cứng (hard real-time):
Phải tiếp nhận và nắm bắt được scheduling deadline của nó tại mỗi và mọi thời điểm
Sai sót sẽ dẫn đến hậu quả khôn lường.
5
Trang 6Ví dụ về hệ thời gian thực cứng:
6
Trang 7 Thời gian thực mềm (soft real-time):
Hệ thống có thể thỉnh thoảng bị trễ mà không gây ra hậu quả nghiêm trọng
Giảm độ tin cậy và chất lượng của đối tượng đối với hệ thống.
• Trên thực tế, có rất nhiều hệ thống phối hợp cả 2 loại trên
7
Trang 8•Ví dụ về hệ thống thời gian thực mềm:
8
Trang 9I I - Y Ê U C Ầ U D Ự Á N
9
Trang 10• Yêu cầu dự án: Thiết kế và
xây dựng hệ thống robot có thể
chạy thẳng và tránh chướng
ngại vật có ứng dụng ioT
10
Trang 11• Ứng dụng hệ thời gian thực với kế hoạch ưu tiên
• Đảm bảo những xử lý không vượt quá thời gian
cho phép
• Các dịch vụ có thể truy cập vào phần cứng với
khoảng thời gian ngắn nhất
11
Trang 12Môi trường
12
Trang 13I I I – P H Ư Ơ N G Á N T H I Ế T
K Ế
13
Trang 14S Ơ Đ Ồ
K H Ố I C Ủ A
D Ự Á N
Cảm biến siêu âm
Cảm biến phát hiện zone
14
Trang 15P h ư ơ n g á n đ o k h o ả n g c á c h
• Cho xe xuất phát với tốc độ 200
• Khi cảm biến siêu âm phát hiện khoảng cách Ostracle_Distance < 20
• Điều khiển servo có gắn cảm biến siêu âm quay mỗi lần 30 độ, phát hiện vật cản 2 hướng trái
và phải
• So sánh khoảng cách 2 bên, bên nào nhỏ hơn thì sẽ rẽ hướng đó
15
Trang 161 V i đ i ề u k h i ể n
• Sử dụng vi điều khiển STM32F4
• Thư viện HAL phần mềm miễn phí toàn diện bao gồm
nhiều ví dụ về phần mềm
• Được hỗ trợ bởi nhiều môi trường phát triển tích hợp (IDE)
bao gồm các IDE dựa trên IAR, Keil, GCC
16
Trang 172 B o a r d
• Tên: Arduino Uno
• Sử dụng vi điều khiển ATmega328 (8-bit)
• Nguồn sử dụng: 5VDC (qua MicroUSB hoặc Vin)
• Số chân Digital I/O: 14 (6 chân PWM), Analog: 8 (độ phân
giải 10-bit)
• EEPROM: 1KB
• Kích thước: 1.85cm x 4.3cm
17
Trang 182 M o d u l e t r u y ề n
t h ô n g
• Tên: RFM95
• Nguồn: DC 1.8V ~ 3.7V
• Công suất truyền: 20dBm
• Kháng trở ăng ten: 50 Ohm
• Khả năng chống nhiễu: IIP3 = -12,5dBm
Trang 193 C ả m b i ế n
I - Cảm biến siêu âm
• Tên: HC-SR04
• Được dùng chủ yếu để đo khoảng cách
• Điện áp làm việc: 5VDC, dòng điện tĩnh: <2mA
• Tín hiệu đầu ra: tín hiệu logic, mức cao 5V, mức thấp 0V
• Góc đọc cảm biến: <15 độ
• Khoảng cách phát hiện: 2-450cm
19
Trang 203 C ả m b i ế n
II - Cảm biến gia tốc
• Tên: GY-521 6DOF IMU MPU6050
• Điện áp sử dụng: 3 ~ 5 Vdc
• Chuẩn giao tiếp: I2C
• Được sử dụng để đo 6 thông số:
• 3 trục góc quay Gyro có giá trị trong khoảng: , 500,
Trang 213G Ethernet Backhaul
3G Ethernet Backhaul
21
Trang 22F r e e R T O S
22
Trang 23I V – S E M A P H O R E V À
M U T E X
23
Trang 25S E M A P H O R E
Là một advance mutex dùng để quản lý và bảo vệ tài
nguyên dùng chung
Là một cơ chế báo hiệu trong đó một task ở trạng thái
chờ được báo hiệu bởi một task khác để thực hiện.
Được sử dụng để giao tiếp các sự kiện.
25
Trang 27I I I – C H I T I Ế T V Ề D Ự Á N
27
Trang 28C ô n g v i ệ c đ ư ợ c c h i a t h à n h 2 t a s k :
T a s k 1 : đ ọ c c ả m b i ế n v à đ i ề u k h i ể n đ ộ n g c ơ
T a s k 2 : t r u y ề n t h ô n g
28
Trang 29H ì n h ả n h t h ự c t ế s ả n p h ẩ m G ử i d ữ l i ệ u k h o ả n g c á c h l ê n C a y e n n e
29
Trang 30Code đọc cảm biến, tính toán giá
Hiệu chỉnh sản phẩm,hoàn thiện sản phẩm, đánh giá tính ổn định Quy trình triển khai dự án
30
Trang 31C Ả M Ơ N T H Ầ Y V À C Á C
B Ạ N Đ Ã L Ắ N G N G H E
31