1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HKII cong nghe 8 NH 20 21

11 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 68,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI HKII MÔN CÔNG NGHỆ 8 NĂM HỌC 20202021 ĐỀ 01 Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Đồ dùng điện gia đình Nêu được lợi ích việc tiết kiệm điện và sử dụng hợp lí điện năng. Nêu được cấu tạo và nguyên lí làm việc của quạt điện Vận dụng công thức A = P.t để tính điện năng tiêu thụ. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 1đ 10% 1 2đ 20% 1 3đ 30% 3 6đ 60% Mạng điện trong nhà Nhận biết được trình tự thiết kế mạch điện Nêu được đặc điểm, công dụng của sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 2đ 20% 1 2đ 20% 2 4đ 40% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 2 3đ 30% 2 4đ 40% 1 3đ 30% 5 10đ 100%

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI HKII MÔN CÔNG NGHỆ 8- NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ 01

Cấp độ

Tên

chủ đề

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Đồ dùng điện

gia đình

Nêu được lợi ích việc tiết kiệm điện và sử dụng hợp lí điện năng.

Nêu được cấu tạo và nguyên

lí làm việc của quạt điện

Vận dụng công thức

A = P.t

để tính điện năng tiêu thụ.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1đ 10%

1 2đ 20%

1 3đ 30%

3 6đ 60%

Mạng điện

trong nha

Nhận biết được trình tự thiết kế mạch điện

Nêu được đặc điểm, công dụng của sơ đồ nguyên lí

và sơ đồ lắp đặt

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2đ 20%

1 2đ 20%

2 4đ 40% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 3đ 30%

2 4đ 40%

1 3đ 30%

5 10đ 100%

Trang 2

Điểm: Điểm bằng chữ: Chữ ký GK 1 Chữ ký GK 2 Mã phách Nhận xét: ………

………

Câu 1: (2đ) Trình tự thiết kế mạch điện gồm co những bước nào ? Câu 2: (2đ) Nêu cấu tạo của quạt điện? Hãy nêu nguyên lí làm việc của quạt điện Câu 3: (1đ) Nêu các biện pháp sử dụng hợp lí và tiết kiệm điện năng? Cho vài ví dụ về tiết kiệm điện năng? Câu 4: (2đ) Thế nào là sơ đồ nguyên lý, sơ đồ lắp đặt? Câu 5: (3 điểm) Điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện trong một ngay của gia đình bạn Nam như sau: Tên đồ dùng điện Công suất điện P(W) lượng Số Điện năng sử dụng trong một ngày A(Wh) Đèn Huỳnh quang 45 3 480 Nồi cơm điện 630 1 800 Quạt bàn 65 2 480 Ti vi 70 1 350 a Tính thời gian sử dụng điện trong một ngày của đèn huỳnh quang, nồi cơm điện, quạt bàn, tivi b Tính số tiền của gia đình bạn Nam phải trả trong 30 ngày, biết 1 KWh giá tiền 2000 đồng Thuế giá trị gia tăng là 10% (Giả sử điện năng tiêu thụ các ngày là như nhau ) Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

(Đề thi có 01 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN :Công Nghệ – Khối lớp 8

Thời gian làm bài : 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

Mã đề 801

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

- HẾT

Trang 4

ĐÁP ÁN MÔN Công Nghệ – Khối lớp 8

Thời gian làm bài : 60 phút

(Không kể thời gian phát đề)

1 - Trình tự thiết kế mạch điện gồm co các bước:

+ Xác định mạch điện dùng để làm gì.

+ Đưa ra các phương án thiết kế (vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện) và lựa chọn

những phương án thích hợp.

+ Chọn thiết bị và đồ dùng điện thích hợp cho mạch điện.

+ Lắp thử và kiểm tra mạch điện co làm việc theo đúng yêu cầu thiết kế

không.

0,5 0,5

0,5 0,5

2

* Cấu tạo: gồm động cơ điện, cánh quạt Ngoài ra còn co bộ phận điều chỉnh

tốc độ, hẹn giờ, đèn tín hiệu, bộ phận thay đổi hướng gio, ….

* Nguyên lí làm việc: Khi đong điện vào quạt, động cơ điện quay, kéo cánh

quạt quay theo tạo ra gio làm mát.

1 1

3

+ Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm.

+ Sử dụng đồ dùng điện hiệu suất cao để tiết kiệm điện năng.

+ Không sử dụng lãng phí điện năng.

+Ví dụ: Khi ra khỏi nhà tắt điện các phòng, tắt điện một số đèn không cần

thiết,

0,25 0,25 0,25 0,25

4

Sơ đồ nguyên lí mạch điện chỉ nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện mà không thể hiện vị trí và cách lắp đặt của chúng trong thực

tế

Sơ đồ lắp đặt mạch điện biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt các phần tử của mạch điện trong thực tế

1,0

1,0

5

a/ Thời gian sử dụng đèn huỳnh quang là:

t1 = A1/P1 = 480/45 = 10,7 giờ.

-Thời gian sử dụng nồi cơm điện là:

t2 = A2/P2= 800/630 = 1,3 giờ.

-Thời gian sử dụng quạt bàn là:

t3 = A3/P3 = 480/65 = 7,4 giờ.

-Thời gian sử dụng tivi là:

T4 = A4/P4 = 350/70 = 5 giờ.

0,25 0,25 0,25 0,25

b/ Tổng điện năng tiêu thụ trong 1 ngày là:

A = A1 + A2 + A3 + A4 = 480 + 800 + 480 + 350 = 2110Wh = 2,110 KWh

Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày của tháng 4 là: A= 2,110.30 = 63,3 (KWh)

Số tiền gia đình bạn An phải trả trong tháng là:

63,3 2000 + 63,6.2000.10/100 = 126600 + 12660 = 139260 đồng

0,5 0,5 1

Trang 6

MA TRẬN ĐỀ THI HKII MÔN CÔNG NGHỆ 8- NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ 02

Tên Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Biến đổi

điện năng.

1 Biết được công thức tính điện trở của dây đốt nong Cho biết tên từng đại lượng và đơn vị

co mặt trong công thức

2 Biết được những đặc điểm của giờ cao điểm tiêu thụ điện năng

4 Hiểu và vận dụng giải bài tập về máy biến áp tăng áp, giảm áp

2 Đồ dùng

điện gia đình.

5 Biết được cấu tạo của nồi cơm điện

6 Hiểu được thiết

bị đong cắt, thiết bị bảo vệ và thiết bị lấy điện của mạng điện trong nhà

7 Biết được nguyên lí làm việc của động cơ điện một pha

8 Biết cách tính điện năng tiêu thụ của một số đồ dùng điện

9 Biết tính tiền điện phải trả trong một tháng của đồ

dùng điện và thuế GTGT 10%

Trang 7

Điểm: Điểm bằng chữ: Chữ ký GK 1 Chữ ký GK 2 Mã phách Nhận xét: ………

………

Câu 1: (1 điểm) Hãy viết công thức tính điện trở của dây đốt nong? Cho biết tên từng đại lượng và đơn vị co mặt trong công thức? Câu 2: (3 điểm) a/ Hãy nêu cấu tạo của nồi cơm điện? b/ Hãy nêu nguyên lí làm việc của động cơ điện một pha Câu 3: (2 điểm) a/ Hãy nêu tên hai thiết bị đong cắt, hai thiết bị bảo vệ và hai thiết bị lấy điện của mạng điện trong nhà? b/ Hãy nêu những đặc điểm của giờ cao điểm tiêu thụ điện năng? Câu4: (2 điểm) Một gia đình sử dụng các đồ dùng điện sau: - Một Tivi loại 220V - 70W, mỗi ngày sử dụng 2 giờ - Hai quạt bàn loại 220V - 60W, mỗi ngày sử dụng 4 giờ - Ba bong đèn huỳnh quang loại 220V - 40W, mỗi ngày sử dụng 6 giờ - Bốn đèn compac loại 220V - 20W, mỗi ngày sử dụng 8 giờ a/ Tính điện năng tiêu thụ của gia đình trên trong 1 tháng (30 ngày) b/ Biết 1KWh giá 1500 đồng thì số tiền phải trả trong một tháng kể cả thuế giá trị gia tăng là bao nhiêu ? Câu 5: (2 điểm) Một máy biến áp một pha co N1 = 1600 vòng, N2 = 80 vòng Dây quấn sơ cấp đấu với nguồn điện co điện áp là 220V a/ Xác định điện áp đầu ra của dây quấn thứ cấp U2? b/ Máy biến áp là loại tăng áp hay giảm áp? Vì sao? Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

(Đề thi có 01 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN : Công Nghệ – Khối lớp 8

Thời gian làm bài : 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

Mã đề 802

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

HẾT

Trang 9

-PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH

TRƯỜNG PT DTNT THCS HUYỆN CHÂU

THÀNH

ĐÁP ÁN MÔN Công Nghệ – Khối lớp 8

Thời gian làm bài : 60 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Câu Nội dung Điểm

1

l R

S

Trong đo: R là điện trở ()

l là chiều dài (m)

 là điện trở suất (m)

S là tiết diện (m2)

0,5đ

0,5đ

2a

Nồi cơm điện co ba bộ phận chính là: Vỏ nồi, soong và dây đốt nong.

- Vỏ nồi: Co hai lớp, giữa hai lớp co bông thủy tinh cách nhiệt.

- Soong: Được làm bằng hợp kim nhôm, phía trong được phủ một lớp men đặc biệt

để cơm không bị dính với soong.

- Dây đốt nong: Được làm bằng hợp kim niken-crom, gồm dây đốt nong chính và dây đốt nong phụ.

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

2b

Khi đong điện, sẽ co dòng điện chạy trong dây quấn stato và dòng điện cảm ứng trong dây quấn rôto, tác dụng từ của dòng điện làm cho rôto động cơ quay

1đ 3a

- Hai thiết bị đong – cắt: Công tắc điện, cầu dao

Trang 10

- Hai thiết bị bảo vệ: Cầu chì, Aptomat ( cầu dao tự động).

- Hai thiết bị lấy điện: Ổ điện, phích cắm điện

0,5đ 0,5đ 0,5đ

3b

- Điện năng tiêu thụ rất lớn trong khi khả năng cung cấp điện của các nhà máy điện không đáp ứng đủ

- Điện áp của mạng điện bị giảm xuống, ảnh hưởng xấu đến chế độ làm việc của đồ dùng điện

0,25đ 0,25đ

4

Tom tắt:

1

P = 70W = 0,07KW; t

1 = 2h

2

P = 60W = 0,06KW; t

1 = 4h

3

P = 40W = 0,04KW; t

1 = 6h

4

P = 20W = 0,02KW; t

1 = 8h

0,5đ

a) Điện năng tiêu thụ trong một tháng là: ( 30 ngày)

A30 = {(0,07.2) + (0,06.2.4) + ( 0,04.3.6 ) + (0,02.4.8)}.30 = 59,4 (kWh)

b) Tiền điện trung bình mỗi tháng là:

T30 = 59,4 1500 = 89 100 đồng

Tiền thuế GTGT 10%:

T10% = 89 100 10% = 8 910 đồng

Tiền điện phải trả trong một tháng kể cả thuế GTGT 10% là

T = T30 + T10% = 89 100 + 8 910 = 98 010 đồng

0,5đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ 5

Tom tắt:

N1 = 1600 vòng

N2 = 80 vòng

U1 = 220V

U2 = ? V

Giải Điện áp đầu ra:

Ta co:

Suy ra: U2 = U1

2 1

N

N = = 11(V)

Máy biến áp là loại giảm áp vì U2 < U1 (N2

< N1)

Trang 11

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 15/02/2022, 20:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w