1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Phương trình và bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối doc

4 5K 100
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình và bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa và các tính chất cơ bản : 1.

Trang 1

I Định nghĩa và các tính chất cơ bản :

1 Định nghĩa; |;|=.Ý ĐẾU X > 0 (xR)

l—x nếu x<0

2 Tính chất :

lx|zo |x[=xŸ x<|k| -xs|R|

la +|< |a|+ |»|

«~?|<|s|+|P

l¿+ø|= |a|+|b|a»>0

® la-»|=|a|+|b|=a»<0

II Các đỉnh lý cơ bản :

a) Đinh lý 1: Với A >Ovä B > 0t: A=B © A-=B

b) Dinh l¥ 2: VoiA> Ova B= Othi: A>B © Aˆ>Bˆ

HHL Các phương trình và bất phương trình chứa øiá tri tuyết đối cơ bản & cách giải :

* Phương pháp 1 : Phương pháp biến đổi tương đương

Một số phép biến đổi tương đương

4l=|Ble 2=B ©

B20

- |A|=B©4[A=B

A=-B

se |4|>|B|= 4) z8)

‘A>-B

*|a|<Bo-B<acBo!

A<B

A>B

=

A<-B

Gi?i các phương trình sau:

1) lx? -x-J= |e +2 2) ¿x' -3x~2|+2x? +8x+3=0

3)|x?—4x+3|= )|x x+y x+ x+3 4) |2x-3/=— )› Jx-3 P

7) fe? — 5x] <6 8) fr? -5x+9]<|x-6|

9) |x? -2x|+x*-4>0 10) [2x -s]2x+1

11) |x+2|<2x +3 12) |x—2|<x +1

Trang 2

13) bx? -3x+4|=x+4

15) x?—2x+8= |x? —I|

1) |I-x|=1+x+xỶ

x*-1_

x — 2|

21) |x? -1|-2x <0

19) x

23) x” -3x+2|+x” > 2x

x’? — 4x

<1

x?+x+2

97) 2X 4150

x - 3|

2—3|x|

l+x

31) x°+2|x+3|-10 <0

29) <1

33) |2x+3|<4

35) |x -— 2|<2x-1

37) lx? + x—12|=x?-x-2

39) x” — 2x|= |2x -]

41) |x”—5x+4|>x—2

43) 3x7 — 2X -1|<|x? — x|

45) |3x+4|=|x— 2|

4 |5— 4x|>2x—1

2

49) - Ax <1

x°+x+2

x+ÌI x—] =1

14)

16) x”— 5|x —1|—1= 0

18) |J>— 3x?|—|6— x?|=0

20) [2x -1|>x-1

22) |Ì—4x|>2x+1

24 |2x +5|>|7— 4x|

30) |>- I-|x||=1

32) Ix? -3|— 2x <0

*|>s

x+3

36) bx? —3x +2|— 2x =1 38) |2- Jz-x||=1

34)

40) Ik? —x -6|<x

42) |x— |x 1|<2

44 x”— 5| —1|—1=0

48)x+5»> lx? +4x—12| 50) ¥x‘-2x?4+121-x

Trang 3

67) 68)

* Phương pháp 2 :

1) x-2|+|x-3|= 4

3) x-1|+|ˆ-x|>3-x

5) [3x —1|—|2x+3|= 0

? fx? —1|=—|x|+1

x? -1+|x+]]_

\(x-2) -

Ix + 2|-x

11) | 1 — > 2

9)

x

13) fx? —1]=—|x|+1

9

Ik — 5|-3

1? |3x—1|—|2x+5|= 4

19) |2x — 1|+|2x +1|= 4

21) x|x+2|—|x—1|+x=0

15) >|x — 2|

Sử dụng phương pháp chia khoảng

Ð cai E+3

4) |x —1|— 2|x — 2|+ 3|x— 3|= 4 6) 2|x|—|x—3|= 3

8) [7— 2x|=|S — 3x|+ |x + 2|

[x — 2| 53

1Ø) ——— ~>

x’ —5x +6 Ix? — 4x +3 `

StS]

3

1

14 x?”-2x+—|+

1

—X -3x+4 3

16) |2x — 3|+|x +4|= 6

18) bx? -x|+|2x -4|=3

20 |x|+x+1= |3— 2x|

22)

Phương trình và b?t phương trình ch?a d?u giá tr ?tuy?( đ?i ch? a

tham s?

1) Gi0i và bi?n lu?n phương trình: a|x + 2|+a|x —1|=b

Trang 4

2) Tìm m để phương trình: X + x”- 2x+ m| =Ô có nghiệm

x°+xX _

|2x - 2|

3) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

4) Tìm a để phương trình sau có nghiệm duy nhất:

2x” - 3x- 2| =5x - 8x - 2x’

53 Giải và biện luận bắt phương trình: Ix? - 5x + 4 <a

6) Giải và biện luận bắt phương trình: |X” - 2x +a] <|x? - 3x- al

7) Tim a dé bat phương trình: 3 - Ix - a| > X” có ít nhất một nghiệm âm

8)

H vọng tài liệu này giúp các đồng nghiệm và các em học sinh đỡ vất vả (rong việc tim tài liệu về van dé phwong trinh va bat phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Tùi liệu này tôi sẽ tiếp tục hoàn thiện thêm để có một số lượng bài đủ lớn để các đông nghiệm

cùng dung Xin chân thành cảm on! HaHaHaHa

Ngày đăng: 25/01/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w