HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, THAY ĐỔI TỶ LỆ VỐN GÓPLưu ý: Doanh nghiệp chỉ đăng ký tăng, giảm vốn điều lệ, sau khi đã hoàn thành việc tăng, giảm vốn I/ Trường hợp đăng ký thay đổi
Trang 1HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, THAY ĐỔI TỶ LỆ VỐN GÓP
Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ đăng ký tăng, giảm vốn điều lệ, sau khi đã hoàn thành việc tăng, giảm vốn
I/ Trường hợp đăng ký thay đổi vốn điều lệ công ty :
a) Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do người đại diện theo phápluật của doanh nghiệp ký;
b) Văn bản của Cơ quan đăng ký đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần,mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đốivới trường hợp phải thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góptheo quy định của Luật Đầu tư
c) Các loại giấy tờ sau:
+ Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên: Nghị quyết, quyết định và bảnsao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên,
+ Công ty hợp danh: Nghị quyết, quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của cácthành viên hợp danh
+ Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên: Nghị quyết, quyết định của chủ sởhữu công ty
+ Công ty cổ phần: Nghị quyết, quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Đại hộiđồng cổ đông
Trường hợp Đại hội đồng cổ đông thông qua việc chào bán cổ phần để tăng vốn điều
lệ, đồng thời giao Hội đồng quản trị thực hiện thủ tục đăng ký tăng vốn điều lệ sau khi kếtthúc mỗi đợt bán cổ phần, kèm theo Thông báo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, hồ sơđăng ký tăng vốn điều lệ phải có các giấy tờ sau đây:
a) Nghị quyết và bản sao biên bản họp Đại hội đồng cổ đông về việc chào bán cổ phần
để tăng vốn điều lệ, trong đó nêu rõ số lượng cổ phần chào bán và giao Hội đồng quản trịthực hiện thủ tục đăng ký tăng vốn điều lệ sau khi kết thúc mỗi đợt bán cổ phần;
b) Nghị quyết, quyết định và bản sao biên bản họp Hội đồng quản trị công ty cổ phần
về việc đăng ký tăng vốn điều lệ công ty sau khi kết thúc mỗi đợt bán cổ phần
Lưu ý: Trường hợp giảm vốn điều lệ, doanh nghiệp phải cam kết bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác sau khi giảm vốn Trường hợp công
ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên giảm vốn điều lệ theo quy định tại điểm a vàđiểm b khoản 3 Điều 68 Luật Doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký giảm vốn điều lệ phải kèm theobáo cáo tài chính gần nhất với thời điểm quyết định giảm vốn điều lệ
Trang 2
B/ Mẫu hồ sơ:
MẪU QUY ĐỊNH
Trang 3Phụ lục II-1TÊN DOANH NGHIỆP
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh Bình Định Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):
Ngày cấp: / / Nơi cấp:
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP
1 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:
Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ): Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ):
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không
Thời điểm thay đổi vốn: Hình thức tăng, giảm vốn:
Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):
Mệnh giá cổ phần:
lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỉ lệ so với vốn điều
Trang 42 Đăng ký thay đổi phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh:
Kê khai phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT.
(Đối với thành viên có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công
bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)6
6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.
Trang 5cá nhân
Giớitính Quốctịch Dântộc Địa chỉ liên lạcđối với thành
viên là cánhân; địa chỉtrụ sở chínhđối với thànhviên là tổ chức
Loại giấy tờ,
số, ngày cấp,
cơ quan cấpGiấy tờ pháp
lý của cánhân/tổ chức
hạngópvốn3
Chữkýcủathànhviên4
Ghichú
Phần vốn góp1
(bằng số; VNĐ và
giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài:
bằng số, loại ngoại
tệ, nếu có)
Tỷlệ
(%)
Loại tàisản, sốlượng, giátrị tài sảngóp vốn2
1 Ghi phần vốn góp của từng thành viên Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, ghi bằng số, loại ngoại tệ (nếu có).
2 Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).
Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
3 - Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.
- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.
- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời hạn góp vốn.
4 - Thành viên là cá nhân ký trực tiếp vào phần này.
- Đối với thành viên là tổ chức thì kê khai thêm thông tin người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền theo mẫu tại Phụ lục I-10.
- Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thành viên có phần vốn góp không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này.
- Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.
5 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này
- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Trang 6là cá nhân
Giớitính
Quố
c tịch
Dântộc
Địa chỉ liênlạc đối vớiCĐSL là cánhân; địa chỉtrụ sở chínhđối với CĐSL
là tổ chức
Loại giấy tờ,
số, ngày cấp,
cơ quan cấpGiấy tờ pháp
lý của cánhân/tổ chức
hạngópvốn3
Chữ kýcủa cổđôngsánglập4
Ghichú
Tổng số cổphần Tỷlệ
(%
)
Loại cổ phần Loại tài
sản, sốlượng,giá trị tàisản gópvốn2
Sốlượng
Giátrị Phổ thôngSố ……
lượng
Giátrị
Sốlượng
Giátrị
2 Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ,
bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).
Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
3 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn Các trường hợp khác không phải kê khai thời hạn góp vốn.
4 - Cổ đông sáng lập là cá nhân ký trực tiếp vào phần này.
- Đối với cổ đông sáng lập là tổ chức thì kê khai thêm thông tin người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền theo mẫu tại Phụ lục I-10.
- Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.
5 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này
- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Trang 7cá nhânnướcngoài
Giớitính
Quốctịch Địa chỉ liên lạc
đối với CĐNN
là cá nhân; Địachỉ trụ sở chínhđối với CĐNN
là tổ chức
Loại giấy tờ,
số, ngày cấp,
cơ quan cấpGiấy tờ pháp lýcủa cá nhân/tổchức
hạngópvốn3
Chữ ký của
cổ đông lànhà đầu tưnướcngoài4
GhichúTổng số cổ
phần
Tỷlệ
(%)
Loại cổ phần Loại tài
sản, sốlượng,giá trịtài sảngópvốn2
Sốlượng
Giátrị
Phổ thông ……
Sốlượng
Giátrị
Sốlượng
Giátrị
và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (ghi bằng số, loại ngoại tệ), nếu có.
2 Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ,
bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).
Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
3 - Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài dự kiến hoàn thành việc góp vốn.
- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài hoàn thành việc góp vốn.
- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không cần kê khai thời hạn góp vốn.
4 - Cổ đông là cá nhân nước ngoài ký trực tiếp vào phần này.
- Đối với cổ đông là tổ chức thì kê khai thêm thông tin người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền theo mẫu tại Phụ lục I-10.
- Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, cổ đông có giá trị vốn cổ phần không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này.
- Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.
5 - Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này
- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Trang 10MẪU THAM KHẢO
Trang 11CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
CÔNG TY TNHH ………
Hôm nay, vào lúc … giờ, ngày …………., tại trụ sở Công ty TNHH
……… đã tiến hành cuộc họp Hội đồng thành viên của Công ty
Nội dung cuộc họp:
1) Thay đổi vốn điều lệ:
Để đáp ứng nhu cầu vốn hoạt động, các thành viên biểu quyết về việc bổ sung vốn điều lệ
- Vốn điều lệ đã đăng ký: 5.510.000.000 đồng
- Vốn điều lệ sau khi thay đổi: 20.000.000.000 đồng
- Hình thức tăng, giảm vốn: Bổ sung vốn 14.490.000.000 đồng - Bằng tiền Việt Nam
Trong đó: + Bà ………… góp bổ sung: 13.790.000.000 đồng
+ Ông ……… góp bổ sung: 700.000.000 đồng
- Thời hạn hoàn thành việc góp vốn bổ sung: Ngày 31/7/2015
* Kết quả biểu quyết:
- Chấp thuận: …………% - Không chấp thuận: ………….% - Không có ýkiến: ……… %
Hội đồng thành viên biểu quyết về việc giảm vốn điều lệ dưới hình thức Công ty hoàn trảmột phần vốn góp cho thành viên theo tỷ lệ vốn góp của họ trong vốn điều lệ của công ty (Theo quyđịnh tại Điểm a Khoản 3 Điều 68 Luật Doanh nghiệp), cụ thể
- Vốn điều lệ đã đăng ký: 800.000.000.000 đồng
- Vốn điều lệ sau khi thay đổi: 5.000.000.000 đồng
- Thời điểm thay đổi vốn: Ngày 05/11/2021
- Hình thức tăng, giảm vốn: Giảm vốn 795.000.000.000 đồng - (Bằng tiền Việt Nam đồng)Trong đó:
Đơn vị tính: đồngThành viên Vốn đã đăng ký Vốn giảm Vốn thay đổi Tỷ lệNguyễn Văn 680.000.000.000 675.750.000.000 4.250.000.000 85%Nguyễn Quang 120.000.000.000 119.250.000.000 750.000.000 15%Tổng cộng 800.000.000.000 795.000.000.000 5.000.000.000 100%
Công ty cam kết bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác sau khi giảm vốn.
Kết quả biểu quyết:
- Chấp thuận: 100% - Không chấp thuận: 0% - Không có ý kiến: 0%
Trang 122) Các quyết định đã được thông qua: Đăng ký thay đổi vốn điều lệ.
Hội đồng thành viên thống nhất giao cho Giám đốc Công ty tiến hành lập hồ sơ thủ tục đểđăng ký điều chỉnh nội dung trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh tại cơ quan có thẩm quyền
Cuộc họp kết thúc lúc 10 giờ cùng ngày Biên bản được thông qua và các thành viên nhất tríthực hiện
Thành viên Thư ký Chủ trì cuộc họp
Trang 13- Căn cứ Luật Doanh nghiệp (số 59/2020/QH14) ngày 17/6/2020;
- Căn cứ Điều lệ Công ty TNHH ……… ;
- Căn cứ biên bản họp Hội đồng thành viên ngày ……… ;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Thay đổi vốn điều lệ:
- Vốn điều lệ đã đăng ký: 5.510.000.000 đồng
- Vốn điều lệ sau khi thay đổi: 20.000.000.000 đồng
- Hình thức tăng, giảm vốn: Bổ sung vốn 14.490.000.000 đồng - Bằng tiền Việt Nam
Trong đó: + Bà ………… góp bổ sung: 13.790.000.000 đồng
+ Ông ……… góp bổ sung: 700.000.000 đồng
- Thời hạn hoàn thành việc góp vốn bổ sung: Ngày 31/7/2015
Công ty hoàn trả một phần vốn góp cho thành viên theo tỷ lệ vốn góp của họ trong vốn điều
lệ của công ty (Theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 68 Luật Doanh nghiệp), cụ thể
- Vốn điều lệ đã đăng ký: 800.000.000.000 đồng
- Vốn điều lệ sau khi thay đổi: 5.000.000.000 đồng
- Thời điểm thay đổi vốn: Ngày 05/11/2021
- Hình thức tăng, giảm vốn: Giảm vốn 795.000.000.000 đồng - (Bằng tiền Việt Nam đồng)Trong đó:
Đơn vị tính: đồngThành viên Vốn đã đăng ký Vốn giảm Vốn thay đổi Tỷ lệNguyễn Văn 680.000.000.000 675.750.000.000 4.250.000.000 85%Nguyễn Quang 120.000.000.000 119.250.000.000 750.000.000 15%Tổng cộng 800.000.000.000 795.000.000.000 5.000.000.000 100%
Công ty cam kết bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác sau khi giảm vốn.
Điều 2: Giao cho Giám đốc - Người đại diện theo pháp luật của Công ty hoàn chỉnh thủ tục
hồ sơ đăng ký thay đổi theo quy định của Luật Doanh nghiệp
Điều 3: Các thành viên của Công ty, Giám đốc Công ty TNHH ……… có trách
nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký
TM HĐTV CÔNG TY TNHH TM……
Nơi nhận: Chủ tịch
- Như điều 3.
- Lưu VP.
Trang 15CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
Hôm nay, vào lúc ……… giờ, ngày ………, tại trụ sở Công ty cổ phần
……… (Số ……… Quy Nhơn - Bình Định), Công ty cổ phần
………tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên/ bất thường năm …
Thành phần tham dự đại hội, gồm có:
+ ……/… cổ đông của Công ty, nắm giữ … CP tương ứng … số phiếu biểu quyể, đạt
…… % vốn điều lệ
+ Chủ trì: Ông ……… , Chủ tịch Hội đồng quản trị
+ Thư ký: Ông…………
Nội dung cuộc họp:
1 Kiểm tra tư cách cổ đông: Đại hội hôm nay có Các cổ đông dự họp đại diện 100% tổng số
cổ phần có quyền biểu quyết của Công Ty Do đó, Đại hội cổ đông của Công Ty đã đủ điều kiện tiếnhành theo quy định của pháp luật và Điều lệ của Công Ty
2 Đại hội thảo luận về việc Chào bán cổ phần cho các cổ đông hiện hữu để tăng vốn điều lệ,
cụ thể như sau:
- Tổng số cổ phần dự kiến chào bán
- Tổng giá trị CP chào bán:
- Giá chào bán cổ phần;
- Thời hạn đăng ký mua:
- Thời hạn hoàn thành việc thanh toán
Mục đích sử dụng vốn:
* Kết quả biểu quyết:
- Chấp thuận: …………% - Không chấp thuận: ………….% - Không có ýkiến: ……… %
Đại hội thông qua biên bản họp và Nghị quyết Đại hội
Cuộc họp kết thúc lúc 10 giờ cùng ngày Biên bản được thông qua và các cổ đôngnhất trí thực hiện
Công ty Cổ phần ………
Thư ký Chủ trì cuộc họp