Đặc biệt đối với những thú có bộ lông dài, cần làm gợn song bộ lông để thuốc xịt được tới da.. DẠNG TRÌNH BÀY: Bình xịt 100 ml FRONTLINE SPOTON FRONTLINE® Spot on: Trị và phòng sự lây nh
Trang 1RECOMBITEK® C6/CV là vaccine dùng cho chó từ 6 tuần tuổi trở lên, phòng bệnh Carre, bệnh do parvo
virus, bệnh do Corona virus, bệnh do Adeno virus, bệnh phó cúm và bệnh do Leptospira canicola, Leptospira icterohaemorrhagiae
Cách dùng:
Hoàn nguyên bánh vaccine đông khô với 1 ml nước pha,
Tiêm dưới da cho chó khỏe
Liều lượng: 1 lần 1 ml
Chủng lần đầu: lúc 6 – 9 tuần tuổi, tiêm nhắc lại lần 2 sau 3 – 4 tuần Sau đó mỗi năm tiêm 1 lần
Dạng trình bày: Hộp nhựa 25 liều
FRONTLINE SPRAY
FRONTLINE® Spray: Trị và phòng sự lây nhiễm ve và bọ chét ở chó và mèo.
THÀNH PHẦN:
Fipronil : 0.25 g
Tá dược vừa đủ : 100 ml
TÁC DỤNG:
Trên chó: tác dụng của thuốc chống lại ve kéo dài 4 tuần (3 -5 tuần) và với bọ chét là 2 tháng ( 1-3 tháng) tùy thuộc sự lây nhiễm ký sinh trùng từng nơi
Trên mèo: Tác dụng của thuốc chống lại bọ chét là 6 tuần
CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG:
Trang 2Cách dùng: Bơm xịt cơ học, dùng ngoài da Phun xịt toàn bộ cơ thể thú, giữ bình xịt cách thú 10 -20 cm Xịt thú ở thế lông đứng sao cho toàn bộ lông thú được xịt ướt Đặc biệt đối với những thú có bộ lông dài, cần làm gợn song bộ lông để thuốc xịt được tới da Để khô tự nhiên, không chùi khô
Liều dùng: để xịt ướt bộ lông và lớp da và tùy theo độ dài ngắn của bộ lông thú, xịt 3 – 6 ml/ kg thể trọng
CHÚ Ý:
Để xa tầm tay trẻ em
Không tắm thú 2 ngày trước và sau khi dùng thuốc
Tránh xịt vào mắt
Mang găng tay khi chữa trị cho thú
Phun xịt thú ở nơi thoáng gió
Không hút thuốc hoặc ăn uống khi xịt thuốc
Giữ thú đã xịt thuốc tránh xa ngọn lửa và nguồn nóng 30 phút sau khi phun xịt cho đến khi bộ lông khô hoàn toàn
DẠNG TRÌNH BÀY: Bình xịt 100 ml
FRONTLINE SPOTON
FRONTLINE® Spot on: Trị và phòng sự lây nhiễm ve và bọ chét ở chó và mèo
THÀNH PHẦN:
Fipronil : 10 g
Butylhydroxianisole: 0.02 g
Butylhydroxitoluen: 0.01 g
Tá dược vừa đủ : 100 ml
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:
Sử dụng trên bề mặt da
Một ống thuốc Frontline spot on cat 0.5 ml dùng cho mèo
Một ống thuốc Frontline spot on dog 0.67 ml dùng cho chó có trọng lượng dưới 10 kg
Một ống thuốc Frontline spot on dog 1.34 ml dùng cho chó có trọng lượng từ 10 - 20 kg
Một ống thuốc Frontline spot on dog 2.68 ml dùng cho chó có trọng lượng trên 40 kg
CHÚ Ý:
Để xa tầm tay trẻ em
Không tắm thú 3 ngày trước và sau khi sử dụng thuốc
Không dùng cho chó dưới 10 tuần tuổi
Dạng trình bày: Hộp 3 tuyp
HEARTGARD
Trang 3HEARTGARDTM Plus: Dùng để phòng bệnh giun tim ở chó bằng cách loại trừ giai đoạn nhiễm ấu trùng
giun tim (Dirofilaria immitis) một tháng (30 ngày) sau khi nhiễm, ngoài ra còn dùng để điều trị và kiểm soát giun đũa (Toxocara canis, Toxascaris leonine) và giun móc (Ancylostoma caninum, Uncinaria stenocephala, Ancylostoma braziliense)
THÀNH PHẦN VÀ LIỀU DÙNG:
Trọng lượng Viên nhai/ tháng Ivermectin Pyrantel Màu sắc trên hộp
carton
HEARTGARDTM Plus được dùng cho chó 6 tuần tuổi trở lên, đối với chó trên 44,5kg nên sử dụng kết hợp với các loại thuốc nhai phù hợp
TRÌNH BÀY: Mỗi vỉ có 6 viên nhai đựng trong hộp carton.
Đừng nhìn lại sau lưng, nên cố đi nơi đâu thật xa
Đến những nơi ta chưa bao giờ,
Cùng người mình yêu rong chơi chốn này
Để ko bị vướng kỉ niệm.
Trải tầm nhìn ra xa
Luôn đôi mắt neo theo chân trời
Khi không gian chỉ có ta
Nơi ưu tư được thét cho nhẹ bớt đi
Chớ nên ngồi khóc [khi con con tim anh mang lệ buồn]
Không khá hơn đâu [cho con tim anh thêm nặng nề]
Khóc chỉ làm cho lòng thêm yếu mềm
Khóc để rồi cho niềm đau trong lòng
Hét lên thật lớn [mang cho ta bay ra bầu trời]
Tan hết trong anh [mang ưu tư cho phai nhạt dần]
Trang 4Thấy trong lòng như đc thêm sức mạnh,
Thứ tha rồi bỏ qua chuyện xưa a hà
MAXI MIL S
MAXI MIL S:
THÀNH PHẦN:
- Propionic acid - 30%
- Butyric acid - 30%
- Dung dịch ammonium, tối đa - 39,5%
- Chất hoạt động bề mặt, tối đa - 0,5 %
CÔNG DỤNG: Phụ gia nhằm ức chế sinh sản của nấm mốc trong ngũ cốc và thức ăn chăn nuôi ĐƯỜNG CẤP: Trộn vào thức ăn hay nguyên liệu thức ăn.
Trang 5LIỀU LƯỢNG:
- Trộn liều 500 g đến 1 kg / tấn thức ăn, nguyên liệu thức ăn
CHÚ Ý:
- Không làm vấy vào mắt, da
- Đậy kín bao bì khi không sử dụng
- Dùng các thiết bị thông gió
- Rửa sạch tay sau khi sử dụng
BẢO QUẢN: Bảo quản nơi thông thoáng tốt
DẠNG BÀO CHẾ: dạng dung dịch.
KHỐI LƯỢNG TỊNH: 200 kg
MERAT MET Ca
Mera Met Ca:
THÀNH PHẦN: Trong 1 kg sản phẩm có chứa:
DL-methionine hydroxy analogue calcium - 95 / 97%
trong đó Methionine hoạt chất, tối thiểu - 84 %
Calcium hydroxide - 1 / 5%
Calcium sulfate - 1 / 4%
CÔNG DỤNG: Bổ sung Methionine trong thức ăn thuỷ sản.
ĐƯỜNG CẤP: Trộn vào thức ăn.
LIỀU DÙNG:
Khuyến cáo trung bình 1 - 5 kg / tấn thức ăn
Thông thường liều lượng sử dụng tuỳ thuộc vào việc tổ hợp khẩu phần thức ăn thuỷ sản
CHÚ Ý:
- Tránh tiếp xúc với mắt, da, quần áo, hít hơi hay bụi của sản phẩm
Trang 6- Luôn giữ kín bao bì khi không sử dụng Sử dụng quạt thông gió Rửa sạch tay sau khi sử dụng.
- Nếu dính vào mắt: phải rửa với nhiều nước sạch và gặp bác sĩ nếu bị kích ứng
- Nếu dính vào da: Rửa vùng tiếp xúc với nhiều nước Giặt sạch quần áo sau khi sử dụng và và gặp bác sĩ nếu bị kích ứng
- Nếu hít phải: đưa nạn nhân đến khu vực thông thoáng, nếu cần phải cho hô hấp nhân tạo, thở bằng oxygen Làm sạch nguyên liệu bám vào mắt, da, quần áo nạn nhân
BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25 oC Tránh ánh sáng, tránh xa tầm tay trẻ em.
DẠNG BÀO CHẾ: dạng bột.
DẠNG TRÌNH BÀY: 25 KG
MONO PROP
MONO PROP:
THÀNH PHẦN: Chất diệt nấm mốc Monoprop là sản phẩm dạng hạt làm giảm số lượng bào tử nấm mốc
ban đầu , ức chế sự nảy mầm của bào tử nấm mốc,và ức chế sự tăng trưởng của nấm mốc ở các hạt thực liệu và thức ăn
Propionic acid – 50%
Chất mang verxite
CÁCH ÁP DỤNG:
Monoprop được trộn bằng tay hay qua hệ thống trộn
KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG:
Thức ăn thành phẩm – 500g đến 1500g/tấn
Hạt 1kg đến 2 kg /tấn
ĐÓNG GÓI:
Bao 10 kg và bao 25 kg
HIỆU QUẢ:
Monoprop làm giảm số lượng bào tử nấm mốc và ức chế sự tăng trưởng của nấm mốc trong các hạt thức
ăn và thức ăn
Trang 7DẠNG TRÌNH BÀY: bao 25 kg
TERMIN 8
TERMIN 8: Chất bảo quản thức ăn có tính kháng khuẩn dạng hạt làm giảm mức độ nhiễm vi khuẩn và nấm
mốc trong thức ăn và nguồn nguyên liệu làm thức ăn gia súc gia cầm và thủy sản
THÀNH PHẦN:
Formaldehyde – 18%
Propionic acid
Natural terpenes
Chất hoạt động bề mặt
Chất mang
KHUYẾN CÁO LIỀU SỬ DỤNG:
Thức ăn thành phẩm 2 - 4 kg/tấn thức ăn
Nguyên liệu dùng làm thức ăn: 6 - 10 kg
HIỆU QUẢ:
Termin 8 làm giảm mức độ nhiễm nấm mốc và vi khuẩn và ức chế sự tăng trưởng của nấm mốc trong thức
ăn và nguồn nguyên liệu dùng làm thức ăn cho gia súc gia cầm
DẠNG TRÌNH BÀY: bao 25 kg
ADE+B.COMPLEX INJ
Trang 8THÀNH PHẦN:
- Vitamin A
- Vitamin D3
- Vitamin E
- Vitamin B1
- Vitamin B2
- Vitamin B6
- Vitamin B12
- Nicotinamide
- D-Panthenol
CÔNG DỤNG:
Phòng ngừa và điều trị bệnh thiếu vitamin, tăng cường sức đề kháng, giúp gia súc mau phục hồi khi mắc bệnh, kích thích tăng năng suất
CÁCH DÙNG:
- Heo con, gia cầm, chó mèo: 0,5-1ml/ 10kg thể trọng
- Heo thịt, heo giống, bê nghé: 1ml/ 25-30kg thể trọng
- Phòng ngừa bệnh thiếu vitamin, kích thích tăng năng suất: 1-2 tuần tiêm 1lần
- Thú đang mắc bệnh: ngày tiêm 1 lần, trong 4-5 ngày liên tục
- Đường cấp thuốc: Tiêm bắp thịt
BẢO QUẢN:
Nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp
NOVA Fe+B12
Trang 9THÀNH PHẦN:
- Iron
- Vitamin B12
CÔNG DỤNG:
Phòng ngừa và điều trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt là nguyên nhân gây tiêu chảy phân trắng ở heo con, bê, nghé, dê, cừu Thiếu máu do mất máu hoặc thiếu máu do nhiễm ký sinh trùng
CÁCH DÙNG:
- Phòng bệnh thiếu máu:
Heo con: 1ml/ con vào ngày tuổi thứ 3 và 1ml vào ngày tuổi thứ 10
- Trị bệnh thiếu máu:
Heo con, dê, cừu con: 2ml/ con khi có dấu hiệu thiếu máu
Bê, nghé: 3-4ml/ con khi có dấu hiệu thiếu máu
LƯU Ý:
Dùng kim nhỏ tiêm sâu vào bắp thịt
BẢO QUẢN: Nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
NOVA Fe+B COMPLEX
Thành phần: Trong 100ml
- Iron, Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12
Công dụng:
- Phòng ngừa và điều trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt ở heo con, bê, nghé, dê, cừu Thiếu máu do mất máu hoặc do nhiễm ký sinh trùng
Cách dùng:
- Phòng bệnh thiếu máu:
Heo con: 2ml/ con lúc 3 ngày tuổi hoặc 1ml/ con lúc 3 ngày và 1ml/ con lúc 10 ngày tuổi
- Trị bệnh thiếu máu:
Heo con, dê cừu con: 2 ml/ con khi có dấu hiệu thiếu máu
Bê, nghé: 3-4 ml/ con khi có dấu hiệu thiếu máu
Lưu ý:
- Dùng kim nhỏ tiêm chậm và sâu vào bắp thịt
Bảo quản: Nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.