1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HƯỚNG DẪN LẬP ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN CHI TIẾT DỰ ÁN CNTT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 256 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện trạng hạ tầng Công nghệ thông tin: - Đánh giá hiện trạng Hạ tầng công nghệ thông tin CNTT hiện tại của cơ quan, đơn vị được triển khai ứng dụng đáp ứng cho dự án hiệu quả - Mô tả mô

Trang 1

UBND TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Dự thảo

HƯỚNG DẪN LẬP ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN CHI TIẾT

DỰ ÁN CNTT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Bà Rịa-Vũng Tàu, tháng 09 /2017

Trang 2

HƯỚNG DẪN LẬP ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN CHI TIẾT

CHƯƠNG I THÔNG TIN CỦA ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN CHI TIẾT

I THÔNG TIN CHUNG : Dành cho dự án dưới 3 tỷ đồng

a) Các căn cứ pháp lý để lập dự án (đề cương và dự toán chi tiết)

b) Mục đích, yêu cầu, nhu cầu đầu tư

c) Tên dự án:

- Loại ứng dụng: Nêu loại dự án nào sau đây

+ Thiết kế, xây dựng Trang/Cổng thông tin điện tử

+ Dịch vụ công trực tuyến mức độ …

+ Ứng dụng chuyên ngành (nêu rõ: Web, Client/Server, desktop)

+ Xây dựng Cơ sở dữ liệu:

* Hệ thống quản lý văn bản điều hành qua mạng

* Một cửa điện tử

* Cơ sở dữ liệu chuyên ngành

* Khác ………

d) Tên Chủ đầu tư:

đ) Địa điểm thực hiện dự án:

e) Tên, địa chỉ đơn vị tư vấn, lập đề cương dự toán chi tiết (nếu có)

g) Tổng dự toán:

- Loại nguồn vốn đầu tư:

h) Thời gian thực hiện:

h) Dự kiến hiệu quả đạt được:

i) Kiến nghị, đề xuất:

II SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ:

Thuyết minh sự cần thiết phải đầu tư dự án, dự kiến những hiệu quả mang lại khi triển khai dự án ứng dụng Công nghệ thông tin tại cơ quan, đơn vị

Trang 3

CHƯƠNG II HIỆN TRẠNG ỨNG DỤNG CNTT TẠI CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

I Hiện trạng hạ tầng Công nghệ thông tin:

- Đánh giá hiện trạng Hạ tầng công nghệ thông tin( CNTT) hiện tại của cơ quan, đơn vị được triển khai ứng dụng đáp ứng cho dự án hiệu quả

- Mô tả mô hình hệ thống mạng đang sử dụng tại cơ quan, đơn vị (Hình vẽ )

- Thống kê số lượng, thiết bị (CNTT ) theo Bảng 1

Bảng 1: Thống kê trang thiết bị CNTT tại cơ quan, đơn vị

STT TÊN THIẾT BỊ

(nêu dòng sản phẩm)

SỐ LƯỢNG

NĂM SỬ DỤNG

CẤU HÌNH

CƠ BẢN

GHI CHÚ

1 Máy chủ

-Máy chủ 1

-Máy chủ 2

… /… /… Mô tả CPU,

RAM, HDD

2 Máy tính xách tay

(laptop)

… /… /… Mô tả CPU,

RAM, HDD

3 Máy tính để bàn … /… /… Mô tả CPU,

RAM, HDD

4 Máy in … /… /…

5 Máy quét (scan) … /… /…

6 UPS … /… /…

7 Switch/Hub … /… /…

8 Router … /… /…

9 Acccess Point … /… /…

10 Đường truyền Internet  FTTH  ADSL  TSLCD  MAN  Khác ……

… /… /…

… /… /…

… /… /…

11 Tường lửa … /… /…

12 Thiết bị Khác … /… /…

Trang 4

II Hiện trạng ứng dụng Công nghệ thông tin:

- Đánh giá, rà soát hiện trạng, phân tích hiệu quả ứng dụng các phần mềm, dịch vụ công trực tuyến (DVCTT), trang/cổng thông tin điện tử, Cơ sở dữ liệu,

Cơ sở dữ liệu chuyên ngành đang được triển khai tại cơ quan, đơn vị

- Khả năng liên thông dữ liệu giữa các ứng dụng phần mềm, dịch vụ công trực tuyến, Cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Trương ương, địa phương

- Hình thức lưu trữ dữ liệu tại cơ quan, đơn vị

+ Dữ liệu lưu tại máy chủ (server) : + Có phương án sao lưu (backup) dữ liệu tại server ; + Dữ liệu lưu tại máy người dùng :

a) Thống kê các phần mềm ứng dụng CNTT đã triển khai tại cơ quan, đơn vị theo Bảng 2

Bảng 2: Thống kê số lượng các ứng dụng CNTT

STT

Tên Phần

mềm ứng

dụng

Các chức năng chính hoặc đơn vị Phòng, ban

sử dụng

Ứng dụng web/desktop

Ngôn ngữ lập trình và Hệ Quản trị CSDL

Đơn vị phát triển/Năm đưa vào sử dụng

 Desktop 2.

3

b) Danh mục dịch vụ công trực tuyến đã được triển khai Bảng 3

Bảng 3 Danh mục các dịch vụ công trực tuyến mức 3, mức 4

STT Tên Dịch vụ công trực

tuyến

Mức độ dịch

vụ (chỉ nêu các DVCTT mức 3 hoặc 4)

Liên thông Ngôn ngữ

lập trình

Hệ Quản trị CSDL

Tổng số hồ

sơ tiếp nhận/ Tổng số hồ

sơ tiếp nhận qua mạng trong năm

 Có

- Liệt kê các đơn vị

có liên quan:

2.

Trang 5

c) Danh mục Cơ sở dữ liệu, Cơ sở dữ liệu chuyên ngành theo Bảng 4

Bảng 4 Danh mục Cơ sở dữ liệu chuyên ngành

STT Tên CSDL Ngôn ngữ lập trình Hệ Quản trị CSDL

Có khả năng sẵn sàng liên thông

1.

2.

3

III Hiện trạng nhân lực Công nghệ thông tin

1 Đánh giá hiện trạng nguồn nhân lực CNTT

- Hiện trạng nguồn nhân lực CNTT hiện có tại cơ quan, đơn vị

- Các kiến nghị, đề xuất liên quan đến nguồn nhân lực để phục vụ cho việc quản lý, vận hành, khai thác hệ thống CNTT tại cơ quan, đơn vị

+ Của cơ quan, đơn vị:

+ Đơn vị tư vấn (nếu có ) cho chủ đầu tư:

- Thống kê số lượng và trình độ CNTT của Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động theo Bảng 5

Bảng5: Thống kê số lượng và trình độ CNTT

Chưa qua đào tạo cơ bản

Đào tạo ngắn hạn

Trung cấp/Cao đẳng

Đại học

Cơ bản Nâng

cao

1 Lãnh đạo đơn vị

2 Lãnh đạo, chuyên viên có

bằng CNTT:

- Lãnh đạo Phòng/ Ban 1:

………

- Chuyên viên:

- Lãnh đạo Phòng/ Ban 2:

………

- Chuyên viên:

- Lãnh đạo Phòng/ Ban 3:

………

- Chuyên viên:

Trang 6

Tổng cộng:

2 Hiện trạng nhân lực vận hành trang/cổng thông tin điện tử

a) Cơ quan,đơn vị có trang/cổng thông tin điện tử

-  Không

-  Có (điền thêm mục b)

b) Cơ quan, đơn vị có Quyết định thành lập Ban biên tập trang/cổng thông tin điện tử

+  Không

+  Nếu có (Kèm theo Quyết định) và thống kê số lượng

thành viên Ban biên tập theo Bảng 6, Bảng 7

Bảng 6:Bảng thống kê số lượng thành viên ban biên tập

Chưa qua đào tạo cơ bản

Đào tạo ngắn hạn

Trung cấp/Cao đẳng

Đại học

Cơ bản Nâng

cao

1 Trưởng ban biên tập

2 Biên tập viên

Tổng cộng:

Bảng 7: Bảng thống kê đào tạo kiến thức Biên tập tin bài

STT ĐỐI TƯỢNG Biên tập tin bài (theo số lượng)

Chưa qua đào tạo cơ bản

Đào tạo ngắn hạn

Trung cấp/Cao đẳng

Đại học

Cơ bản Nâng

cao

1 Trưởng ban biên tập

2 Biên tập viên

Tổng cộng:

Trang 7

CHƯƠNG III THUYẾT MINH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ

I.Phân tích Hệ thống

1 Mô tả quy trình nghiệp vụ (Áp dụng cho các dự án xây dựng dịch vụ

công trực tuyến hoặc ứng dụng hỗ trợ xử lý chuyên môn nghiệp vụ tại đơn vị, không áp dụng cho dự án mua sắm trang thiết bị riêng)

- Mô tả Quy trình nghiệp vụ cần được tin học hóa (thuyết minh + sơ đồ luồng công việc, sản phẩm của quá trình nghiệp vụ, các giao tác xử lý của quy trình nghiệp vụ)

- Đối với loại dự án xây dựng dịch vụ công trực tuyến cần căn cứ Quyết định đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu phê duyệt bộ thủ tục hành

chính hiện hành của các cơ quan nhà nước (nếu có thay đổi cần làn rõ các căn

cứ về việc thay đổi) và mô tả quy trình nghiệp vụ

- Mô tả các tác nhân (actor) tham gia vào quy trình nghiệp vụ (người hay

hệ thống bên ngoài tương tác, trao đổi thông tin với phần mềm )

- Đánh giá sự phù hợp của quy trình nghiệp vụ so với thực tế công việc tại đơn vị và nêu kiến nghị đề xuất (nếu có)

2 Đề xuất quy trình tin học hóa:

- Đề xuất Quy trình tin học hóa dựa trên Quy trình nghiệp vụ đã được mô

tả ở trên (mỗi Quy trình nghiệp vụ tương ứng với 1 Quy trình tin học hóa) bao

gồm:

+ Lưu đồ hoặc bản vẽ để mô tả quy trình tin học hóa của quy trình nghiệp

vụ đã được mô tả ở trên;

+ Dữ liệu đầu vào của quy trình: các tài liệu, hồ sơ, giấy tờ, biểu mẫu liên quan đến quy trình;

- Đối tượng tham gia các bước trong quy trình: các đối tượng tham gia trực tiếp vào quy trình;

- Các bước xử lý của quy trình: chi tiết hóa các bước xử lý của quy trình;

- Đầu ra của quy trình: kết quả đầu ra của mỗi quy trình (các hồ sơ, giấy

tờ, tài liệu hoặc bước xử lý chuyển tiếp);

- Giải thích các quy trình ;

II.Các yêu cầu của phần mềm:

A Xây dựng và phát triền nâng cấp phần mềm nội bộ:

1 Mô tả tổng thể về giải pháp:

Trang 8

- Đề xuất giải pháp công nghệ tổng thể cho dự án (có bản vẽ và sơ đồ liên

quan), bao gồm: môi trường phát triển, ngôn ngữ lập trình, ứng dụng web hay

desktop, hệ điều hành, hệ quản trị CSDL, giải pháp liên thông dữ liệu với các ứng dụng khác

- Phân tích rõ ảnh hưởng của phương án được lựa chọn đến hệ thống qua các mặt sau:

+ Khả năng đáp ứng các yêu cầu về chức năng đặt ra cho hệ thống;

+ Chi phí vận hành hệ thống

+ Khả năng bảo đảm an toàn an ninh thông tin của ứng dụng, phân tích thêm khả năng bảo đảm an toàn an ninh thông tin được lưu trữ trên máy chủ, máy client, truyền qua mạng internet

2.Giải pháp xây dựng Cổng/Trang thông tin điện tử (Áp dụng đối với

các dự án xây dựng Cổng/Trang thông tin điện tử)

- Trình bày giải pháp sử dụng website cho Cổng/Trang thông tin điện tử dựa trên mã nguồn (suorce ) liên hệ Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền

thông (thuộc Sở Thông tin và Truyền thông) để nhận bàn giao tài liệu và mã

nguồn

3 Danh mục các chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng:

- Liệt kê đầy đủ các chuẩn, tiêu chuẩn được sử dụng trong Dự án đã được ban hành tại Thông tư 22/2013/TT-BTTTT ngày 23/12/2013 của Bộ Thông tin

và Truyền thông về việc công bố danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng CNTT trong cơ quan nhà nước;

- Nếu sản phẩm triển khai trên Hệ điều hành (HĐH) mã nguồn mở hoặc

sử dụng sản phẩm mã nguồn mở của bên thứ ba để phát triển, cần tuân thủ các khuyến cáo, quy định về danh mục ứng dụng mã nguồn mở đã được Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành theo Thông tư số 20/2014/TT-BTTTT ngày 05/12/2014 quy định về các sản phẩm phần mềm nguồn mở được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước

4.Thiết kế chi tiết Phần mềm phát triển nội bộ

4.1 Mô tả phần mềm

-Để có cơ sở xác định giá trị phần mềm ứng dụng, phần thuyết minh thiết

kế hệ thống phải được thực hiện dựa theo công văn 2589/BTTTT-ƯDCNTT ngày 24/8/2011 của Bộ Thông tin và truyền thông về việc Hướng dẫn xác định chi phí phát triển, nâng cấp phần mềm nội bộ

a)Bảng danh sách các tác nhân (actor) và mối liên hệ (Bảng 8)

Bảng 8: Bảng danh sách các tác nhân và mối liên hệ

TT Tên tác nhân Tên tác nhân có tham gia các ứng xử

tương tự trong các Usecase khác Ghi chú

Trang 9

N

b)Bảng chuyển đổi các yêu cầu chức năng sang Use case và bảng mô tả bằng lời về các trường hợp sử dụng của các Usecase trong biểu đồ Usecase (theo Bảng 9)

Bảng 9: Bảng chuyển đổi yêu cầu chức năng sang UseCase của Phần mềm

Usecase Tên tác nhân

chính

Tên tác nhân phụ

Mô tả trường hợp sử dụng

(usecase) cần thiết Mức độ

1

2

N

Ghi chú:

- Khi điền thông tin vào bảng này, cán bộ phân tích cần căn cứ vào Bảng xếp loại các yêu cầu chức năng làm cơ sở cho việc điền thông tin

- Xếp loại mức độ cần thiết cho từng Usecase theo 3 cấp: Bắt buộc, Mong muốn, Tuỳ chọn.

4.2 Yêu cầu phi chức năng (nếu có)

a)Yêu cầu cần đáp ứng đối với cơ sở dữ liệu

Nêu các yêu cầu đối với cơ sở dữ liệu như: dung lượng, số lượng người sử dụng đồng thời, khả năng hỗ trợ sao lưu, phục hồi dữ liệu, khả năng hỗ trợ đối với các kiểu dữ liệu đặc biệt

b)Yêu cầu về bảo mật:

Nêu các yêu cầu về các chuẩn bảo mật được sử dụng, mô hình kiểm tra, xác thực, phân quyền, bảo mật dữ liệu

Đối với các ứng dụng web được vận hành trên môi trường internet, cần

đảm bảo ứng dụng được kiểm thử và khắc phục các lỗ hổng bảo mật nêu ở Phụ lục 1

c)Yêu cầu về giao diện người sử dụng:

Nêu các yêu cầu về tính dễ thao tác với các thành phần điều khiển trên giao diện, yêu cầu về tính trực quan, yêu cầu về tính thẩm mỹ trong thiết kế giao diện, yêu cầu về ngôn ngữ hiển thị trên giao diện, yêu cầu về các trợ giúp thao

tác cho người sử dụng và tài liệu hướng dẫn (có hình demo kèm theo )

Mô tả thiết kế các giao diện cơ bản của phần mềm ứng dụng, bao gồm:

- Giao diện chính;

Trang 10

- Giao diện nhập liệu,

- Giao diện thống kê, báo cáo;

- Giao diện quản trị hệ thống

- Giao diện khác…

d)Yêu cầu về tốc độ xử lý (nếu có)

Nêu các yêu cầu về thời gian đáp ứng của hệ thống, đặc biệt đối với các chức năng có tần suất sử dụng cao, có yêu cầu cao về tốc độ xử lý

đ)Yêu cầu về hạ tầng và vận hành, khai thác, sử dụng:

Nêu các yêu cầu liên quan:

+ Hệ điều hành;

+ Giao thức truyền thông;

+ Tài nguyên máy chủ (Đĩa cứng, bộ nhớ trong) + Băng thông và chất lượng đường truyền dữ liệu;

+ Sao lưu dự phòng + Môi trường cài đặt e)Yêu cầu về kế thừa công nghệ, dữ liệu (nếu có)

- Nêu rõ mối liên hệ về mặt chức năng, công nghệ của dự án với các dự án khác do đơn vị triển khai.Nêu rõ phương án kế thừa chức năng, công nghệ của các dự án khác do đơn vị đã triển khai trước đó

Bảng 10 Nêu rõ phương án chuyển dữ liệu số sẵn có sang hệ thống mới.

STT Tên phần mềm sẵn có Tên dữ liệu cần

chuyển

Số lượng bản ghi cần chuyển 1

2

3

Bảng 11 Nêu rõ phương án chuyển dữ liệu giấy sẵn có sang hệ thống mới.

STT Tên dữ liệu Khối lượng dữ liệu cần chuyển Thời gian nhập liệu 1

2

3

f)Yêu cầu khác: Ngoài các nội dung nêu trên, có thể nêu thêm các yêu cầu phi chức năng khác phù hợp với thực tế triển khai dự án

Trang 11

a) Mô hình cơ sở dữ liệu

Mô tả phương án xây dựng CSDL với các nội dung:

- Tên CSDL;

- Sơ đồ mô tả mối quan hệ giữa các bảng;

Các Bảng của CSDL cần đặc tả các thông tin như bảng sau:

Bảng 12: Mô tả bảng CSDL

Tên bảng: [tên bảng] – [Giải thích tên bảng]

STT Tên trường Kiểu dữ liệu

và kích thước Ràng buộc dữ liệu Ý nghĩa Ghi chú

khoá ngoại 2

3

4

5

b) Giải pháp xây dựng và vận hành CSDL

- Mô tả phần mềm quản trị CSDL (MS SQL, My SQL, DB2, Oracle ) của dự án (khuyến khích sử dụng hệ quản trị CSDL mã nguồn mở);

- Mô tả giải pháp sao lưu dữ liệu định kỳ; giải pháp phục hồi CSDL khi

có sự cố

B Phần mềm thương mại:

1 Mô tả các chức năng của phần mềm

2 Căn cứ pháp lý về bản quyền phần mềm thương mại

III Mua sắm, nâng cấp, lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin

(Áp dụng đối với các dự án có mua sắm, nâng cấp, lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin, ưu tiên sử dụng sản phẩm Công nghệ thông tin trong nước)

1 Các chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng:

- Nêu rõ các chỉ tiêu kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng trong triển khai mua sắm, lắp đặt, cài đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị

- Danh mục thiết bị mua sắm, lắp đặt, cài đặt và các thông số kỹ thuật của thiết bị

2 Thuyết minh giải pháp

- Thuyết minh giải pháp thiết kế hệ thống mạng, mô hình nguyên lý hệ thống mạng, giải pháp bảo mật, an toàn dữ liệu, kết nối, cấp điện, chống sét, phòng, chống cháy nổ ( kèm theo sơ đồ, nếu có)

- Tổng hợp khối lượng các công tác xây lắp chủ yếu (nếu có) của hạng mục

Trang 12

- Các thuyết minh khác có liên quan (nếu cần thiết).

IV Đào tạo, chuyển giao công nghệ liên quan đến các giải pháp kỹ

thuật công nghệ được đề xuất (Áp dụng đối với các dự án có đào tạo, chuyển

giao công nghệ liên quan đến các giải pháp kỹ thuật công nghệ được đề xuất)

1 Chương trình đào tạo

- Nội dung đào tạo

- Đối tượng tham gia

- Thời gian đào tạo và hình thức chiêu sinh

- Khả năng áp dụng sau khoá đào tạo

2 Yêu cầu đối với giảng viên: Nêu các yêu cầu đối với giảng viên chính/

trợ giảng tham gia khoá đào tạo

- Yêu cầu về học hàm, học vị của giảng viên chính/trợ giảng

- Số năm kinh nghiệm, các nơi đã công tác

- Chuyên môn chính,

Trang 13

CHƯƠNG IV

DỰ TOÁN VÀ TRIỂN KHAI

I Dự toán dự án:

I.1 Các căn cứ lập dự toán

Tham khảo phần I của Phụ lục 2

I.2 Dự toán chi tiết

Thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục 2

II Tiến độ triển khai thực hiện

Dự kiến tiến độ triển khai thực hiện dự án sau khi có chủ trương phê duyệt dự án

III Phương án tổ chức thực hiện, đưa vào vận hành, khai thác.

-Thuyết minh phương án đưa dự án vào vận hành, khai thác, gồm có:

-Phương án cài đặt, triển khai

-Phương án đào tạo

-Cam kết của đơn vị phát triển về quá trình bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật sau khi hệ thống đưa vào vận hành, khai thác

Ghi chú: Tổng Dự toán được mô tả và xác định theo Thông tư 06/2011/TT-BTTTT ngày 28/2/2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc Quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin và Quyết định 376/QĐ-BTTTT ngày 18/3/2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông

về việc đính chính Thông tư 06/2011/TT-BTTTT.

Ngày đăng: 15/02/2022, 02:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w