Sửa đổi một số nội dung đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc tại Phụ lục số 01kèm theo Quyết định này.. b Đối với vật nuôi là thủy sản mà tại thời điểm thu hồi đất chưa đến thời
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
31/12/2019 CỦA UBND TỈNH
_
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22/6/2015; Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường,
hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Văn bản số 115/SXD-KT&VLXD ngày 25/8/2020; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại báo cáo thẩm định số 215/BC-STP ngày 24/8/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với
đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBNDngày 31/12/2019 của UBND tỉnh, như sau:
1 Sửa đổi một số nội dung đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc tại Phụ lục số 01kèm theo Quyết định này
2 Bổ sung danh mục đơn giá vật liệu sử dụng trong tính toán đơn giá bồi thường phần đơngiá chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này
3 Sửa đổi nội dung quy định đối với tài sản là vật nuôi tại mục 7 phần I của Quy định banhành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh như sau:
7.1 Nguyên tắc bồi thường
7.1 Nguyên tắc bồi thường
a) Đối với vật nuôi là thủy sản mà tại thời điểm có thông báo thu hồi đất đã đến thời kỳ thu hoạch thì không phải bồi thường.
b) Đối với vật nuôi là thủy sản mà tại thời điểm thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch thì được bồi thường thiệt hại thực tế do phải thu hoạch sớm.
- Mức bồi thường đối với đối tượng thủy sản nuôi ở giai đoạn mới thả (1/3 vụ nuôi theo định mức, quy trình nuôi) bồi thường 100% đơn giá.
- Mức bồi thường đối với đối tượng thủy sản nuôi giai đoạn giữa (trên 1/3-2/3 vụ nuôi theo định mức, quy trình nuôi) chu kỳ nuôi bồi thường 60% đơn giá.
- Mức bồi thường đối với đối tượng thủy sản nuôi giai đoạn cuối (trên 2/3 vụ nuôi theo định mức, quy trình nuôi) chu kỳ nuôi bồi thường 10% đơn giá.
c Đối với vật nuôi là thủy sản mà tại thời điểm thu hồi đất có thể di dời được thì được hỗ trợ chi phí di dời và thiệt hại do di dời gây ra; mức hỗ trợ được xác định bằng 40% đơn giá quy định.
7.2 Phương thức nuôi trồng thủy sản gồm:
Trang 2Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến; nuôi trồng thủy sản bán thâm canh; nuôi trồng thủy sản thâm canh Việc xác định mật độ, đối tượng, phương thức nuôi (có phụ biểu 03 gửi kèm theo)
7.3 Về xác định mật độ thủy sản trong ao/đầm nuôi trồng thủy sản
- Đối với quy định về việc xác định mật độ nuôi trồng; thời gian thả nuôi: Dựa trên kê khai sản xuất ban đầu (Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017), giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định, chứng từ mua bán hợp pháp.
- Trong trường hợp không có các giấy tờ theo (Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017) như trên thì xác định mật độ bằng phương pháp quăng chài 05 vị trí khác nhau tại khu vực ao/đầm nuôi và đếm số lượng cá thể thủy sản thu được chia cho tổng diện tích chài quăng.
- Đối với trường hợp không xác định được mật độ bằng 02 phương pháp trên thì thực hiện bồi thường vật nuôi thủy sản theo mức thấp nhất theo hình thức nuôi quảng canh cải tiến.
4 Sửa đổi một số nội dung về đơn giá bồi thường công trình nông nghiệp và phát triển nôngthôn, cây trồng và vật nuôi tại Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.
- Quyết định này thay thế một phần nội dung Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày31/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhànước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Những trường hợp đã phê duyệt phương án bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệulực thì thực hiện theo phương án bồi thường đã phê duyệt
- Những trường hợp chưa được phê duyệt phương án bồi thường hoặc đã phê duyệtphương án bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng trong quá trình kiểm đếm, tínhtoán còn thiếu về khối lượng tài sản thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Điều 1 Quyết định này
- Những trường hợp khác, căn cứ vào điều kiện cụ thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,thành phố báo cáo, đề xuất với Hội đồng bồi thường tỉnh để xem xét, giải quyết theo quy định
Điều 4 Các ông (bà): Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các
sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân
có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./
Trang 3PHỤ LỤC SỐ 01
Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
(i) Sửa đổi một số nội dung phần A Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc.
IV.1 Nhà 4 tầng có gác xép
6 Nhà 4 tầng, có gác xép, tường chịu lực, vôi ve m2 3.237.305
V.2 Nhà 5 tầng trở lên không có gác xép
5 Nhà từ 5 tầng trở lên, không có gác xép, tường chịu lực, sơn bả m2 4.232.397
VI Tầng tum lợp mái tôn, fobroximang
(ii) Bãi bỏ một số nội dung phần A Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc.
(iii) Thay thế điểm h, khoản IX.2, mục IX, phần A, Chương I Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc
h Giếng khoan
(iiii) Sửa đổi, thay thế phần B, Chương I Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc
B ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CHI TIẾT
11 Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần m2 38.148
12 Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào tường m2 32.018
Trang 413 Bậc cấp cầu thang lát gạch Ceramic m2 253.422
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan m3 2.072.316
39 Cầu thang inox chân trụ nẹp gỗ + inox, tay vịn gỗ tự nhiên md 2.970.000
40 Cầu thang sắt xương cá, tay vịn inox hoặc sắt, bậc (bậc: gỗ, kính, inox, tôn, nhôm nhám) md 2.500.000
Trang 544 Cầu thang sắt, tay vịn gỗ, song sắt thẳng md 880.000
45 Chấn song cửa gỗ lim, hình lục lăng, đường kính 30mm m 153.280
46 Chấn song cửa gỗ lim, hình lục lăng, đường kính 48mm m 166.381
47 Chấn song cửa gỗ nhóm 4, hình lục lăng, đường kính 30mm m 127.079
48 Chấn song cửa gỗ nhóm 4, hình lục lăng, đường kính 48mm m 140.180
51 Chấn song cửa sổ gỗ lim, hình vuông loại (25x25)mm m 144.109
52 Chấn song cửa sổ gỗ lim, hình vuông loại (30x30)mm m 150.660
53 Chấn song cửa sổ gỗ nhóm 3-4, hình vuông loại (25x25)mm m 117.908
54 Chấn song cửa sổ gỗ nhóm 3-4, hình vuông loại (30x30)mm m 124.459
55 Chốt bắt kính vào bậc cầu thang loại tròn Ø30mm, dài 80mm cái 98.257
58 Con tiện cầu thang gỗ lim hình chữ S, dài 500-700mm m 360.274
60 Con tiện cửa sổ, lan can bằng gỗ lim, cao 120-150mm con 150.660
61 Con tiện cửa sổ, lan can bằng gỗ mít, cao 120-150mm con 91.706
64 Cổng rào bằng Inox 201, hộp 10x10mm (khung Inox 201) m2 1.510.573
65 Cổng rào bằng Inox 201, hộp 15x15mm (khung Inox 201) m2 2.130.357
66 Cổng rào bằng Inox 201, hộp 20x20mm (khung Inox 201) m2 2.694.278
67 Cổng rào bằng Inox 304, hộp 10x10mm (khung Inox 304) m2 1.590.340
68 Cổng rào bằng Inox 304, hộp 15x15mm (khung Inox 304) m2 2.250.008
69 Cổng rào bằng Inox 304, hộp 20x20mm (khung Inox 304) m2 2.853.813
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 10x10cm m2 276.660
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 12x40cm m2 270.329
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 13x50cm m2 314.210
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 6x24cm m2 276.660
Trang 674 Cổng thép hộp, khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện m2 850.000
81 Cột đèn cao áp hình bát giác thép hoặc nhôm mạ kẽm dài 9-11m cột 7.907.623
82 Cột đèn cao áp tròn côn thép hoặc nhôm mạ kẽm dài 9-11m cột 7554.740
89 Cột điện li tâm dự ứng lực 10A (chiều dài 10m, ĐK ngoài đáy cột 323mm) cột 4.801.119
90 Cột điện li tâm dự ứng lực 12A (chiều dài 12m, ĐK ngoài đáy cột 350mm) cột 6.886.487
91 Cột điện li tâm dự ứng lực 14A (chiều dài 14m, ĐK ngoài đáy cột 377 mm) cột 12.873.394
92 Cột điện li tâm dự ứng lực 16B (chiều dài 18m, ĐK ngoài đáy cột 430 mm) cột 14.275.815
93 Cột điện li tâm dự ứng lực 18B (chiều dài 18m, ĐK ngoài đáy cột 430 mm) cột 20.011.765
94 Cột điện li tâm dự ứng lực 20B (chiều dài 20m, ĐK ngoài đáy cột 456 mm) cột 22.692.188
Trang 7104 Cốt thép đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm kg 22.698
105 Cốt thép đổ bê tông sàn mái, đường kính <=10 mm kg 20.747
106 Cốt thép đổ bê tông sàn mái, đường kính >10 mm kg 19.845
107 Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính <=10 mm kg 20.818
108 Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính <=18 mm kg 19.591
109 Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính >18 mm kg 19.236
110 Cốt thép đổ bê tông tường, đường kính <=10 mm kg 20.464
111 Cốt thép đổ bê tông tường, đường kính <=18 mm kg 19.906
113 Cốt thép đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đường kính <=10 mm kg 21.306
114 Cốt thép đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đường kính <=18 mm kg 19.708
115 Cốt thép đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đường kính >18 mm kg 19.436
116 Cốt thép đổ bê tông móng, giằng móng D <=10 mm kg 19.810
117 Cốt thép đổ bê tông móng, giằng móng D <=18 mm kg 19.105
118 Cốt thép đổ bê tông móng, giằng móng D >18 mm kg 18.575
124 Cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm m2 2.055.900
127 Cửa đi, cửa sổ bằng nhựa lõi thép (đã bao gồm khóa đa điểm, bản lề đa điểm) m2 2.063.500
128 Cửa đi, cửa sổ gỗ ván gép gỗ nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn) m2 998.609
129 Cửa đi, cửa sổ gỗ ván gép gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni) m2 1.301.973
131 Cửa đi, cửa sổ khung gỗ lún, kính màu (đã bao gồm đánh véc ni) m2 2.821.429
132 Cửa đi, cửa sổ khung gỗ lim, kính trắng (đã bao gồm đánh véc ni) m2 2.734.914
133 Cửa đi, cửa sổ khung gỗ nhóm 4, kính màu (đã bao gồm sơn) m2 1.172.207
Trang 8134 Cửa đi, cửa sổ khung gỗ nhóm 4, kính trắng (đã bao gồm sơn) m2 1.110.410
138 Cửa đi, cửa sổ Pano 2 mặt gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni) m2 2.858.506
139 Cửa đi, cửa sổ Pano 2 mặt gỗ nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn) m2 1.249.503
140 Cửa đi, cửa sổ pano kính (khung bằng nhựa không có lõi sắt) m2 1.250.000
141 Cửa đi, cửa sổ Pano kính 2 mặt gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni) m2 2.869.629
142 Cửa đi, cửa sổ Pano kính gỗ nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn) m2 1.131.422
Trang 9166 Cửa lắp bản ván ghép và của tôn khung thép m2 1.180.000
168 Cửa nhôm kính cao cấp, sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt(độ dầy 1.6mm) và phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Việt Nhật m2 3.520.000
181 Cửa nhựa kính không lõi thép, kính dày 6,38 mm m2 1.800.247
182 Cửa nhựa kính không lõi thép, kính dày 8,38 mm m2 1.875.247
195 Cửa sổ chớp lật, khung sắt, có hoa sắt vuông 8x8 mm m2 1.077.108
Trang 10197 Cửa sổ Inox kính chớp lật m2 3.080.556
205 Cửa, cổng xếp Inox 201 Đài Loan, không lá gió m2 1.150.000
206 Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 13x26mm, không lá gió m2 1.450.000
207 Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 20x20mm, có lá gió m2 1.900.000
208 Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 20x20mm, không lá gió m2 1.600.000
209 Cửa, cổng xếp Inox 304 Đài Loan, không lá gió m2 1.400.000
210 Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp 13x26mm, không lá gió m2 1.950.000
211 Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp 20x20mm, không lá gió m2 2.350.000
221 Dán ngói loại 10 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông m2 690.415
222 Dán ngói loại 22 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông m2 347.988
224 Dán ngói mũi hài loại 75 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông m2 389.620
226 Dán ngói vẩy loại 65 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông m2 419.697
Trang 11229 Đắp đất móng bằng thủ công m3 146.037
232 Đấu đầu cột bằng thạch cao (gồm cả sơn bả) loại tròn cái 982.566
233 Đấu đầu cột bằng thạch cao (gồm cả sơn bả) loại vuông cái 982.566
234 Đấu đầu cột bằng xi măng (gồm cả sơn bả) loại tròn cái 687.797
235 Đấu đầu cột bằng xi măng (gồm cả sơn bả) loại vuông cái 687.797
244 Di chuyển các kết cấu BT đúc sẵn (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) m3 80.743
245 Di chuyển cát các loại (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) m3 52.440
246 Di chuyển đá dăm các loại (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) m3 74.657
247 Di chuyển đá hộc (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) m3 96.333
248 Di chuyển đồng hồ điện (bao gồm tháo dỡ, lắp đặt lại và vật liệu phụ) cái 72.178
249 Di chuyển đồng hồ nước (bao gồm tháo đỡ, lắp đặt lại và vật liệu phụ) cái 307.908
250 Di chuyển gạch chỉ đặc (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) viên 85
251 Di chuyển gạch chỉ rỗng 2 lỗ (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) viên 78
252 Di chuyển gạch chỉ xỉ (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) viên 165
253 Di chuyển gỗ hộp các loại (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) m3 37.641
254 Di chuyển thép các loại (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) tấn 64.984
255 Di chuyển vôi tôi (cự ly VC đang tính 100m bằng thủ công) tấn 452.780
256 Di chuyển xi măng (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) tấn 36.276
257 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, kích thước cọc 30x30 cm (chưa bao gồm chi phí cọc BTCT và vật liệu phụ) m 70.832
258 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, kích thước cọc 20x20 cm (chưa bao gồm chi phí cọc BTCT và vật liệu phụ) m 47.585
Trang 12259 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, kích thước cọc 25x25 cm (chưa bao gồm chi phí cọc BTCT và vật liệu phụ) m 58.845
261 Gác xép khung dầm bằng gỗ, lót sàn gác bằng gỗ công nghiệp m2 737.730
262 Gác xép khung dầm bằng gỗ, lót sàn gác bằng tấm gỗ nhựa m2 573.056
263 Gác xép khung dầm bằng gỗ, lót sàn gác bằng tấm xi măng Cemboard dày 20mm m2 1.106.654
264 Gác xép khung dầm bằng sắt hộp, lót sàn gác bằng gỗ công nghiệp m2 2.146.735
265 Gác xép khung dầm bằng sát hộp, lót sàn gác bằng tấm gỗ nhựa m2 2.017.257
266 Gác xép khung dầm bằng sắt hộp, lót sàn gác bằng tấm xi măng Cemboard dày 20mm m2 2.469.156
279 Hàng rào bằng lưới thép gai, không có khung bao m2 147.330
280 Hàng rào bằng ngói fibro xi măng, cột gỗ nhóm 4 m2 147.510
281 Hàng rào bằng ngói fibro xi măng, cột sắt hộp mạ kẽm m2 320.073
283 Hàng rào bằng tôn sơn tĩnh điện, cột sắt hộp sơn tĩnh điện m2 641.754
285 Hàng rào đan mắt cáo, khoảng cách đan ≤ 15cm có cọc đỡ nẹp ngang, cao > 1,2m m 39.449
286 Hàng rào đan mắt cáo, khoảng cách đan ≤ 15cm có cọc đỡ nẹp ngang, cao ≤ 1,2m m 23.488
287 Hàng rào quây lưới cước, cột bằng thép ống, hộp kẽm m2 68.281
Trang 13289 Hàng rào sắt mũi giáo sắt hộp m2 727.293
292 Họa tiết trang trí trần (thạch cao bao gồm mâm, góc) bộ 395.000
294 Hoa văn trang trí góc bằng thạch cao sơn thường cái 327.522
297 Hoa văn trang trí trần bằng thạch cao loại lớn (mâm trần) cái 350.000
298 Hoa văn trang trí trần bằng thạch cao loại nhỏ cái 170.000
299 Hoa văn trang trí trần nhà bằng thạch cao sơn PU cái 412.678
300 Hoa văn trang trí trần nhà bằng thạch cao sơn thường cái 360.274
301 Hoa văn trang trí trần nhà bằng xi măng sơn PU cái 347.173
302 Hoa văn trang trí trần nhà bằng xi măng sơn thường cái 255.467
303 Hộp bảo vệ 1 công tơ điện 3 pha ép móng (650x300x185) + Bộ gông treo bộ 1.111.042
304 Hộp bảo vệ 2 công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông treo bộ 1.036.886
305 Hộp bảo vệ 4 công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông treo bộ 1.141.940
306 Hộp bảo vệ công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông M treo hộp bộ 894.753
307 Hộp bảo vệ công tơ điện 1 pha hiệu CV 220V-5(20)A - tròn nắp thủytinh, cấp CX2-CMIC bộ 894.753
308 Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn, cánh bằng kính (chứa 3 bình) cái 655.045
311 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi đồng PVC -2xA16 m 122.067
312 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi đồng PVC -2xA25 m 186.397
313 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA16 m 20.093
314 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA25 m 28.109
315 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA35 m 32.522
316 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA50 m 43.490
317 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA120 m 188.212
318 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA150 m 235.865
319 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA70 m 115.977
Trang 14320 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA90 m 152.788
329 Khung cửa đơn D120, gỗ lim (đã bao gồm đánh vec ni) m 575.714
330 Khung cửa đơn D120, gỗ nhóm 3-4 (đã bao gồm sơn) m 187.036
331 Khung cửa đơn D240, gỗ lim (đã bao gồm đánh vec ni) m 1.070.922
332 Khung cửa đơn D240, gỗ nhóm 3-4 (đã bao gồm sơn) m 474.529
Trang 15352 Kính an toàn dày 12,38 mm m2 1.650.000
353 Kính cường lực loại 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện gioăng, keo Silicon chịu nước m2 484.733
354 Lan can ban công bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện m 777.778
361 Lan can cầu thang bằng kính kết hợp gỗ lim và Inox md 880.000
363 Lan can cầu thang con tiện xi măng, giằng bê tông md 1.633.504
370 Láng nền nhà vữa xi măng, có đánh màu, dày 5 cm m2 111.715
371 Láng nền nhà vữa xi măng, không đánh màu, dày 4 cm m2 81.275
372 Láng nền nhà vữa xi măng, không đánh màu, dày 5 cm m2 101.331
373 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 47.656
374 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 m2 65.820
375 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 40.224
376 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 m2 59.613
377 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=250 mm m 562.025
378 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=300 mm m 654.126
379 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=350 mm m 722.384
380 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=400 mm m 814.387
381 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=450 m 867.303
Trang 16382 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=500 mm m 977.697
383 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=550mm m 1.004.040
384 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=600mm m 1.200.584
385 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=650mm m 1.387.499
386 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=700mm m 1.518.550
387 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=750mm m 1.518.550
388 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=21 mm m 28.976
389 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=27 mm m 32.201
390 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=34 mm m 37.961
391 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=42 mm m 42.978
392 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=48 mm m 53.590
393 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=60 mm m 68.148
394 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=75 mm m 89.497
395 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=90 mm m 100.601
396 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=110 mm m 136.929
397 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=125 mm m 165.446
398 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=140 mm m 204.769
399 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=160 mm m 251.328
400 Lắp đặt ống nhựa nổi bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=180 mm m 323.549
401 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=200 mm m 384.808
402 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kinh ống D=225 mm m 482.857
403 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=250 mm m 595.049
Trang 17404 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=280 mm m 715.982
405 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=315 mm m 880.956
406 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=350 mm m 1.136.574
407 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=400 mm m 1.451.954
408 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=450 mm m 1.786.420
409 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=500 mm m 2.049.367
410 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 20mm) m 124.129
411 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 25mm) m 144.042
412 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 32mm) m 181.269
413 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 40mm) m 222.493
414 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 50mm) m 285.175
415 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 67mm) m 346.525
416 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 76mm) m 431.246
417 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 100mm) m 587.360
422 Lát gạch chỉ dày 110 mm mái dốc, có chít mạch vữa xi măng m2 260.563
423 Lát gạch chỉ dày 110 mm mặt bằng, có chít mạch vữa xi măng m2 250.940
424 Lát gạch chỉ dày 55 mm mái dốc, có chít mạch vữa xi măng m2 130.198
425 Lát gạch chỉ dày 55 mm mặt bằng, có chít mạch vữa xi măng m2 125.386
426 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm m2 156.100