1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUY ĐỊNH VỀ BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

34 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 889,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sửa đổi một số nội dung đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc tại Phụ lục số 01kèm theo Quyết định này.. b Đối với vật nuôi là thủy sản mà tại thời điểm thu hồi đất chưa đến thời

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

31/12/2019 CỦA UBND TỈNH

_

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22/6/2015; Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường,

hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Văn bản số 115/SXD-KT&VLXD ngày 25/8/2020; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại báo cáo thẩm định số 215/BC-STP ngày 24/8/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với

đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBNDngày 31/12/2019 của UBND tỉnh, như sau:

1 Sửa đổi một số nội dung đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc tại Phụ lục số 01kèm theo Quyết định này

2 Bổ sung danh mục đơn giá vật liệu sử dụng trong tính toán đơn giá bồi thường phần đơngiá chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này

3 Sửa đổi nội dung quy định đối với tài sản là vật nuôi tại mục 7 phần I của Quy định banhành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh như sau:

7.1 Nguyên tắc bồi thường

7.1 Nguyên tắc bồi thường

a) Đối với vật nuôi là thủy sản mà tại thời điểm có thông báo thu hồi đất đã đến thời kỳ thu hoạch thì không phải bồi thường.

b) Đối với vật nuôi là thủy sản mà tại thời điểm thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch thì được bồi thường thiệt hại thực tế do phải thu hoạch sớm.

- Mức bồi thường đối với đối tượng thủy sản nuôi ở giai đoạn mới thả (1/3 vụ nuôi theo định mức, quy trình nuôi) bồi thường 100% đơn giá.

- Mức bồi thường đối với đối tượng thủy sản nuôi giai đoạn giữa (trên 1/3-2/3 vụ nuôi theo định mức, quy trình nuôi) chu kỳ nuôi bồi thường 60% đơn giá.

- Mức bồi thường đối với đối tượng thủy sản nuôi giai đoạn cuối (trên 2/3 vụ nuôi theo định mức, quy trình nuôi) chu kỳ nuôi bồi thường 10% đơn giá.

c Đối với vật nuôi là thủy sản mà tại thời điểm thu hồi đất có thể di dời được thì được hỗ trợ chi phí di dời và thiệt hại do di dời gây ra; mức hỗ trợ được xác định bằng 40% đơn giá quy định.

7.2 Phương thức nuôi trồng thủy sản gồm:

Trang 2

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến; nuôi trồng thủy sản bán thâm canh; nuôi trồng thủy sản thâm canh Việc xác định mật độ, đối tượng, phương thức nuôi (có phụ biểu 03 gửi kèm theo)

7.3 Về xác định mật độ thủy sản trong ao/đầm nuôi trồng thủy sản

- Đối với quy định về việc xác định mật độ nuôi trồng; thời gian thả nuôi: Dựa trên kê khai sản xuất ban đầu (Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017), giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định, chứng từ mua bán hợp pháp.

- Trong trường hợp không có các giấy tờ theo (Nghị định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017) như trên thì xác định mật độ bằng phương pháp quăng chài 05 vị trí khác nhau tại khu vực ao/đầm nuôi và đếm số lượng cá thể thủy sản thu được chia cho tổng diện tích chài quăng.

- Đối với trường hợp không xác định được mật độ bằng 02 phương pháp trên thì thực hiện bồi thường vật nuôi thủy sản theo mức thấp nhất theo hình thức nuôi quảng canh cải tiến.

4 Sửa đổi một số nội dung về đơn giá bồi thường công trình nông nghiệp và phát triển nôngthôn, cây trồng và vật nuôi tại Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.

- Quyết định này thay thế một phần nội dung Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày31/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhànước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

- Những trường hợp đã phê duyệt phương án bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệulực thì thực hiện theo phương án bồi thường đã phê duyệt

- Những trường hợp chưa được phê duyệt phương án bồi thường hoặc đã phê duyệtphương án bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng trong quá trình kiểm đếm, tínhtoán còn thiếu về khối lượng tài sản thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Điều 1 Quyết định này

- Những trường hợp khác, căn cứ vào điều kiện cụ thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,thành phố báo cáo, đề xuất với Hội đồng bồi thường tỉnh để xem xét, giải quyết theo quy định

Điều 4 Các ông (bà): Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các

sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân

có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./

Trang 3

PHỤ LỤC SỐ 01

Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh

(i) Sửa đổi một số nội dung phần A Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc.

IV.1 Nhà 4 tầng có gác xép

6 Nhà 4 tầng, có gác xép, tường chịu lực, vôi ve m2 3.237.305

V.2 Nhà 5 tầng trở lên không có gác xép

5 Nhà từ 5 tầng trở lên, không có gác xép, tường chịu lực, sơn bả m2 4.232.397

VI Tầng tum lợp mái tôn, fobroximang

(ii) Bãi bỏ một số nội dung phần A Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc.

(iii) Thay thế điểm h, khoản IX.2, mục IX, phần A, Chương I Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc

h Giếng khoan

(iiii) Sửa đổi, thay thế phần B, Chương I Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc

B ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CHI TIẾT

11 Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần m2 38.148

12 Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào tường m2 32.018

Trang 4

13 Bậc cấp cầu thang lát gạch Ceramic m2 253.422

27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan m3 2.072.316

39 Cầu thang inox chân trụ nẹp gỗ + inox, tay vịn gỗ tự nhiên md 2.970.000

40 Cầu thang sắt xương cá, tay vịn inox hoặc sắt, bậc (bậc: gỗ, kính, inox, tôn, nhôm nhám) md 2.500.000

Trang 5

44 Cầu thang sắt, tay vịn gỗ, song sắt thẳng md 880.000

45 Chấn song cửa gỗ lim, hình lục lăng, đường kính 30mm m 153.280

46 Chấn song cửa gỗ lim, hình lục lăng, đường kính 48mm m 166.381

47 Chấn song cửa gỗ nhóm 4, hình lục lăng, đường kính 30mm m 127.079

48 Chấn song cửa gỗ nhóm 4, hình lục lăng, đường kính 48mm m 140.180

51 Chấn song cửa sổ gỗ lim, hình vuông loại (25x25)mm m 144.109

52 Chấn song cửa sổ gỗ lim, hình vuông loại (30x30)mm m 150.660

53 Chấn song cửa sổ gỗ nhóm 3-4, hình vuông loại (25x25)mm m 117.908

54 Chấn song cửa sổ gỗ nhóm 3-4, hình vuông loại (30x30)mm m 124.459

55 Chốt bắt kính vào bậc cầu thang loại tròn Ø30mm, dài 80mm cái 98.257

58 Con tiện cầu thang gỗ lim hình chữ S, dài 500-700mm m 360.274

60 Con tiện cửa sổ, lan can bằng gỗ lim, cao 120-150mm con 150.660

61 Con tiện cửa sổ, lan can bằng gỗ mít, cao 120-150mm con 91.706

64 Cổng rào bằng Inox 201, hộp 10x10mm (khung Inox 201) m2 1.510.573

65 Cổng rào bằng Inox 201, hộp 15x15mm (khung Inox 201) m2 2.130.357

66 Cổng rào bằng Inox 201, hộp 20x20mm (khung Inox 201) m2 2.694.278

67 Cổng rào bằng Inox 304, hộp 10x10mm (khung Inox 304) m2 1.590.340

68 Cổng rào bằng Inox 304, hộp 15x15mm (khung Inox 304) m2 2.250.008

69 Cổng rào bằng Inox 304, hộp 20x20mm (khung Inox 304) m2 2.853.813

70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 10x10cm m2 276.660

71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 12x40cm m2 270.329

72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 13x50cm m2 314.210

73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 6x24cm m2 276.660

Trang 6

74 Cổng thép hộp, khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện m2 850.000

81 Cột đèn cao áp hình bát giác thép hoặc nhôm mạ kẽm dài 9-11m cột 7.907.623

82 Cột đèn cao áp tròn côn thép hoặc nhôm mạ kẽm dài 9-11m cột 7554.740

89 Cột điện li tâm dự ứng lực 10A (chiều dài 10m, ĐK ngoài đáy cột 323mm) cột 4.801.119

90 Cột điện li tâm dự ứng lực 12A (chiều dài 12m, ĐK ngoài đáy cột 350mm) cột 6.886.487

91 Cột điện li tâm dự ứng lực 14A (chiều dài 14m, ĐK ngoài đáy cột 377 mm) cột 12.873.394

92 Cột điện li tâm dự ứng lực 16B (chiều dài 18m, ĐK ngoài đáy cột 430 mm) cột 14.275.815

93 Cột điện li tâm dự ứng lực 18B (chiều dài 18m, ĐK ngoài đáy cột 430 mm) cột 20.011.765

94 Cột điện li tâm dự ứng lực 20B (chiều dài 20m, ĐK ngoài đáy cột 456 mm) cột 22.692.188

Trang 7

104 Cốt thép đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm kg 22.698

105 Cốt thép đổ bê tông sàn mái, đường kính <=10 mm kg 20.747

106 Cốt thép đổ bê tông sàn mái, đường kính >10 mm kg 19.845

107 Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính <=10 mm kg 20.818

108 Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính <=18 mm kg 19.591

109 Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính >18 mm kg 19.236

110 Cốt thép đổ bê tông tường, đường kính <=10 mm kg 20.464

111 Cốt thép đổ bê tông tường, đường kính <=18 mm kg 19.906

113 Cốt thép đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đường kính <=10 mm kg 21.306

114 Cốt thép đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đường kính <=18 mm kg 19.708

115 Cốt thép đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đường kính >18 mm kg 19.436

116 Cốt thép đổ bê tông móng, giằng móng D <=10 mm kg 19.810

117 Cốt thép đổ bê tông móng, giằng móng D <=18 mm kg 19.105

118 Cốt thép đổ bê tông móng, giằng móng D >18 mm kg 18.575

124 Cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm m2 2.055.900

127 Cửa đi, cửa sổ bằng nhựa lõi thép (đã bao gồm khóa đa điểm, bản lề đa điểm) m2 2.063.500

128 Cửa đi, cửa sổ gỗ ván gép gỗ nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn) m2 998.609

129 Cửa đi, cửa sổ gỗ ván gép gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni) m2 1.301.973

131 Cửa đi, cửa sổ khung gỗ lún, kính màu (đã bao gồm đánh véc ni) m2 2.821.429

132 Cửa đi, cửa sổ khung gỗ lim, kính trắng (đã bao gồm đánh véc ni) m2 2.734.914

133 Cửa đi, cửa sổ khung gỗ nhóm 4, kính màu (đã bao gồm sơn) m2 1.172.207

Trang 8

134 Cửa đi, cửa sổ khung gỗ nhóm 4, kính trắng (đã bao gồm sơn) m2 1.110.410

138 Cửa đi, cửa sổ Pano 2 mặt gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni) m2 2.858.506

139 Cửa đi, cửa sổ Pano 2 mặt gỗ nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn) m2 1.249.503

140 Cửa đi, cửa sổ pano kính (khung bằng nhựa không có lõi sắt) m2 1.250.000

141 Cửa đi, cửa sổ Pano kính 2 mặt gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni) m2 2.869.629

142 Cửa đi, cửa sổ Pano kính gỗ nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn) m2 1.131.422

Trang 9

166 Cửa lắp bản ván ghép và của tôn khung thép m2 1.180.000

168 Cửa nhôm kính cao cấp, sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt(độ dầy 1.6mm) và phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Việt Nhật m2 3.520.000

181 Cửa nhựa kính không lõi thép, kính dày 6,38 mm m2 1.800.247

182 Cửa nhựa kính không lõi thép, kính dày 8,38 mm m2 1.875.247

195 Cửa sổ chớp lật, khung sắt, có hoa sắt vuông 8x8 mm m2 1.077.108

Trang 10

197 Cửa sổ Inox kính chớp lật m2 3.080.556

205 Cửa, cổng xếp Inox 201 Đài Loan, không lá gió m2 1.150.000

206 Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 13x26mm, không lá gió m2 1.450.000

207 Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 20x20mm, có lá gió m2 1.900.000

208 Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 20x20mm, không lá gió m2 1.600.000

209 Cửa, cổng xếp Inox 304 Đài Loan, không lá gió m2 1.400.000

210 Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp 13x26mm, không lá gió m2 1.950.000

211 Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp 20x20mm, không lá gió m2 2.350.000

221 Dán ngói loại 10 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông m2 690.415

222 Dán ngói loại 22 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông m2 347.988

224 Dán ngói mũi hài loại 75 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông m2 389.620

226 Dán ngói vẩy loại 65 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông m2 419.697

Trang 11

229 Đắp đất móng bằng thủ công m3 146.037

232 Đấu đầu cột bằng thạch cao (gồm cả sơn bả) loại tròn cái 982.566

233 Đấu đầu cột bằng thạch cao (gồm cả sơn bả) loại vuông cái 982.566

234 Đấu đầu cột bằng xi măng (gồm cả sơn bả) loại tròn cái 687.797

235 Đấu đầu cột bằng xi măng (gồm cả sơn bả) loại vuông cái 687.797

244 Di chuyển các kết cấu BT đúc sẵn (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) m3 80.743

245 Di chuyển cát các loại (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) m3 52.440

246 Di chuyển đá dăm các loại (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) m3 74.657

247 Di chuyển đá hộc (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) m3 96.333

248 Di chuyển đồng hồ điện (bao gồm tháo dỡ, lắp đặt lại và vật liệu phụ) cái 72.178

249 Di chuyển đồng hồ nước (bao gồm tháo đỡ, lắp đặt lại và vật liệu phụ) cái 307.908

250 Di chuyển gạch chỉ đặc (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) viên 85

251 Di chuyển gạch chỉ rỗng 2 lỗ (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) viên 78

252 Di chuyển gạch chỉ xỉ (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) viên 165

253 Di chuyển gỗ hộp các loại (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) m3 37.641

254 Di chuyển thép các loại (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) tấn 64.984

255 Di chuyển vôi tôi (cự ly VC đang tính 100m bằng thủ công) tấn 452.780

256 Di chuyển xi măng (cự ly VC đang tính 1km bằng ô tô) tấn 36.276

257 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, kích thước cọc 30x30 cm (chưa bao gồm chi phí cọc BTCT và vật liệu phụ) m 70.832

258 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, kích thước cọc 20x20 cm (chưa bao gồm chi phí cọc BTCT và vật liệu phụ) m 47.585

Trang 12

259 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất, kích thước cọc 25x25 cm (chưa bao gồm chi phí cọc BTCT và vật liệu phụ) m 58.845

261 Gác xép khung dầm bằng gỗ, lót sàn gác bằng gỗ công nghiệp m2 737.730

262 Gác xép khung dầm bằng gỗ, lót sàn gác bằng tấm gỗ nhựa m2 573.056

263 Gác xép khung dầm bằng gỗ, lót sàn gác bằng tấm xi măng Cemboard dày 20mm m2 1.106.654

264 Gác xép khung dầm bằng sắt hộp, lót sàn gác bằng gỗ công nghiệp m2 2.146.735

265 Gác xép khung dầm bằng sát hộp, lót sàn gác bằng tấm gỗ nhựa m2 2.017.257

266 Gác xép khung dầm bằng sắt hộp, lót sàn gác bằng tấm xi măng Cemboard dày 20mm m2 2.469.156

279 Hàng rào bằng lưới thép gai, không có khung bao m2 147.330

280 Hàng rào bằng ngói fibro xi măng, cột gỗ nhóm 4 m2 147.510

281 Hàng rào bằng ngói fibro xi măng, cột sắt hộp mạ kẽm m2 320.073

283 Hàng rào bằng tôn sơn tĩnh điện, cột sắt hộp sơn tĩnh điện m2 641.754

285 Hàng rào đan mắt cáo, khoảng cách đan ≤ 15cm có cọc đỡ nẹp ngang, cao > 1,2m m 39.449

286 Hàng rào đan mắt cáo, khoảng cách đan ≤ 15cm có cọc đỡ nẹp ngang, cao ≤ 1,2m m 23.488

287 Hàng rào quây lưới cước, cột bằng thép ống, hộp kẽm m2 68.281

Trang 13

289 Hàng rào sắt mũi giáo sắt hộp m2 727.293

292 Họa tiết trang trí trần (thạch cao bao gồm mâm, góc) bộ 395.000

294 Hoa văn trang trí góc bằng thạch cao sơn thường cái 327.522

297 Hoa văn trang trí trần bằng thạch cao loại lớn (mâm trần) cái 350.000

298 Hoa văn trang trí trần bằng thạch cao loại nhỏ cái 170.000

299 Hoa văn trang trí trần nhà bằng thạch cao sơn PU cái 412.678

300 Hoa văn trang trí trần nhà bằng thạch cao sơn thường cái 360.274

301 Hoa văn trang trí trần nhà bằng xi măng sơn PU cái 347.173

302 Hoa văn trang trí trần nhà bằng xi măng sơn thường cái 255.467

303 Hộp bảo vệ 1 công tơ điện 3 pha ép móng (650x300x185) + Bộ gông treo bộ 1.111.042

304 Hộp bảo vệ 2 công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông treo bộ 1.036.886

305 Hộp bảo vệ 4 công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông treo bộ 1.141.940

306 Hộp bảo vệ công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông M treo hộp bộ 894.753

307 Hộp bảo vệ công tơ điện 1 pha hiệu CV 220V-5(20)A - tròn nắp thủytinh, cấp CX2-CMIC bộ 894.753

308 Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn, cánh bằng kính (chứa 3 bình) cái 655.045

311 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi đồng PVC -2xA16 m 122.067

312 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi đồng PVC -2xA25 m 186.397

313 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA16 m 20.093

314 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA25 m 28.109

315 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA35 m 32.522

316 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA50 m 43.490

317 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA120 m 188.212

318 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA150 m 235.865

319 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA70 m 115.977

Trang 14

320 Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA90 m 152.788

329 Khung cửa đơn D120, gỗ lim (đã bao gồm đánh vec ni) m 575.714

330 Khung cửa đơn D120, gỗ nhóm 3-4 (đã bao gồm sơn) m 187.036

331 Khung cửa đơn D240, gỗ lim (đã bao gồm đánh vec ni) m 1.070.922

332 Khung cửa đơn D240, gỗ nhóm 3-4 (đã bao gồm sơn) m 474.529

Trang 15

352 Kính an toàn dày 12,38 mm m2 1.650.000

353 Kính cường lực loại 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện gioăng, keo Silicon chịu nước m2 484.733

354 Lan can ban công bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện m 777.778

361 Lan can cầu thang bằng kính kết hợp gỗ lim và Inox md 880.000

363 Lan can cầu thang con tiện xi măng, giằng bê tông md 1.633.504

370 Láng nền nhà vữa xi măng, có đánh màu, dày 5 cm m2 111.715

371 Láng nền nhà vữa xi măng, không đánh màu, dày 4 cm m2 81.275

372 Láng nền nhà vữa xi măng, không đánh màu, dày 5 cm m2 101.331

373 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 47.656

374 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 m2 65.820

375 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 40.224

376 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 m2 59.613

377 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=250 mm m 562.025

378 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=300 mm m 654.126

379 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=350 mm m 722.384

380 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=400 mm m 814.387

381 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=450 m 867.303

Trang 16

382 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=500 mm m 977.697

383 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=550mm m 1.004.040

384 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=600mm m 1.200.584

385 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=650mm m 1.387.499

386 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=700mm m 1.518.550

387 Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=750mm m 1.518.550

388 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=21 mm m 28.976

389 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=27 mm m 32.201

390 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=34 mm m 37.961

391 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=42 mm m 42.978

392 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=48 mm m 53.590

393 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=60 mm m 68.148

394 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=75 mm m 89.497

395 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=90 mm m 100.601

396 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=110 mm m 136.929

397 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=125 mm m 165.446

398 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=140 mm m 204.769

399 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=160 mm m 251.328

400 Lắp đặt ống nhựa nổi bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=180 mm m 323.549

401 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=200 mm m 384.808

402 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kinh ống D=225 mm m 482.857

403 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=250 mm m 595.049

Trang 17

404 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=280 mm m 715.982

405 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=315 mm m 880.956

406 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=350 mm m 1.136.574

407 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=400 mm m 1.451.954

408 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=450 mm m 1.786.420

409 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=500 mm m 2.049.367

410 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 20mm) m 124.129

411 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 25mm) m 144.042

412 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 32mm) m 181.269

413 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 40mm) m 222.493

414 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 50mm) m 285.175

415 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 67mm) m 346.525

416 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 76mm) m 431.246

417 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 100mm) m 587.360

422 Lát gạch chỉ dày 110 mm mái dốc, có chít mạch vữa xi măng m2 260.563

423 Lát gạch chỉ dày 110 mm mặt bằng, có chít mạch vữa xi măng m2 250.940

424 Lát gạch chỉ dày 55 mm mái dốc, có chít mạch vữa xi măng m2 130.198

425 Lát gạch chỉ dày 55 mm mặt bằng, có chít mạch vữa xi măng m2 125.386

426 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm m2 156.100

Ngày đăng: 15/02/2022, 00:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w