1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MCQ bài 9 (phần SINH lý học cấu tạo và CHỨC NĂNG cơ thể)

20 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 558,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số lượng tế bào hồng cầu ở máu ngoại vi ở người trưởng thành bình thường trong một đơn vị máu toàn phần theo một số chỉ tiêu sinh học của người Việt Nam, 1996 dao động trong khoảng nào:

Trang 1

BÀI 9 CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA MÁU

1 Mục tiêu 1 Liệt kê được các chức năng chung của máu

Câu1 Thành phần cấu tạo cơ bản của máu gồm:

A Huyết tương và hồng cầu

B Nước và huyết cầu

C Bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu

D Huyết tương và huyết cầu

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 2 Các tế bào máu (huyết cầu) là:

A Thành phần vô hình của máu

B Phần dịch của máu

C Thành phần hoà tan trong huyết tương

D Thành phần hữu hình của máu

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 3 Các chức năng chung của máu gồm:

A Phân chia, sinh sản và bảo vệ

B Vận chuyển, điều hòa và bảo vệ

C Dẫn truyền, phân chia và sinh sản

D Sinh sản, điều hòa và cảm nhận

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 4 Đặc điểm màu sắc của máu là:

A Có màu sắc đỏ tươi

B Có màu sắc đỏ thẫm

C Có màu đỏ tươi khi nhận đủ O2 và mà đỏ thẫm khi thiếu O2

D Có màu đỏ thẫm khi nhận đủ O2 và màu đỏ tươi khi thiếu O2

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 5 Độ pH bình thường của máu dao động trong khoảng nào:

A 6,35 - 6,45

B 7,35 - 7,45

C 8,35 - 8,45

D 7 - 8

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 6 Thể tích máu (thể tích tuần hoàn) ở người trưởng thành bình thường là:

A 4 - 5 lít ở cả nam và nữ

Trang 2

B 5 - 6 lít ở cả nam và nữ

C Nữ 4 - 5 lít và nam 5 - 6 lít

D Nữ 5 - 6 lít và nam 4 - 5 lít

(Chọn phương án trả lời đúng)

2 Mục tiêu 2.Trình bày được cấu tạo chức năng và số lượng của hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

2.1 Mức độ nhớ

Câu7 Nhờ cấu trúc hình lõm hai mặt mà hồng cầu trưởng thành có khả năng:

A Vận chuyển được nhiều ion

B Dự trữ được nhiều năng lượng

C Vận chuyển được nhiều chất dinh dưỡng

D Thay đổi được hình dạng

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 8 Hồng cầu vận chuyển sản phẩm nào sau đây:

A Chất dinh dưỡng

B Chất khí

C Nước

D Ion

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 9 Tế bào có vai trò quyết định màu sắc của máu toàn phần là:

A Bạch cầu

B Tiểu cầu

C Hồng cầu

D Mọi tế bào

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 10 Đặc điểm nào là của tế bào hồng cầu trưởng thành:

A Còn nhân

B Nhiều bào quan

C Bào tương có hạt đặc hiệu

D Không còn nhân

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 11 Hình đĩa lõm hai mặt của hồng cầu trưởng thành sẽ đảm bảo chức năng:

A Vận chuyển chất khí tối ưu

B Vận chuyển dinh dưỡng tối ưu

Trang 3

C Vận chuyển ion tối ưu

D Vận chuyển hormon tối ưu

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 12 Thông tin gì của nhóm máu có trên màng hồng cầu:

A Kháng thể

B Kháng nguyên

C Bổ thể

D Hạt đặc hiệu

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 13 Hình dạng của hồng cầu trưởng thành là:

A Hình cầu

B Đĩa lõm

C Đĩa lõm hai mặt

D Hình bia bắn

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 14 Số lượng tế bào hồng cầu ở máu ngoại vi ở người trưởng thành bình thường trong một đơn vị máu toàn phần (theo một số chỉ tiêu sinh học của người Việt Nam, 1996) dao động trong khoảng nào:

A 3.000.000 - 6.000.000 /mm3

B 3.400.00 - 6.000.000 /mm3

C 2.400.000 - 5.700.000 /mm3

D 4.400.000 - 5.700.000 /mm3

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 15 Số lượng hồng cầu ở người trưởng thành bình thường (theo đơn vị quốc tế) là:

A 4,4 - 5,7 T/l

B 3,4 - 5,7 T/l

C 3,4 - 6,7 T/l

D 4,4 - 6,7 T/l

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 16 Hàm lượng Hb ở người trưởng thành bình thường là:

A 10 - 16 g/dl

B 12 - 16 g/dl

C 12 - 18 g/dl

D 10 - 18 g/dl

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 17 Vận chuyển khí dinh dưỡng và điều hòa pH máu là vai trò của:

Trang 4

A Tiểu cầu

B Hồng cầu

C Bạch cầu

D Yếu tố đông máu

(Chọn phương án trả lời đúng nhất)

Câu 18 Cấu trúc quyết định chức năng vận chuyển khí của hồng cầu là:

A Màng tế bào hồng cầu

B Enzym và các bào quan

C Huyết sắc tố (hemoglobin)

D Nhân của hồng cầu

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 19 Ion nào có tác dụng tạo sắc tố màu đỏ cho tế bào hồng cầu:

A Fe++

B Fe+++

C Fe++++

D Cu++

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 20 Chức năng quan trọng nhất của hồng cầu là:

A Vận chuyển khí CO và điều hòa pH máu

B Vận chuyển khí O2 và điều hòa pH máu

C Vận chuyển khí CO2 và điều hòa pH máu

D Thay đổi hình dạng và mang kháng nguyên nhóm máu

(Chọn phương án trả lời đúng nhất)

Câu 21 Trình diện kháng nguyên là vai trò của bạch cầu:

A Mono

B Hạt trung tính

C Lympho

D Hạt ưa kiềm

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 22 Bảo vệ cơ thể bằng phương thức đáp ứng miễn dịch là vai trò của loại bạch cầu nào:

A Hạt trung tính

B Hạt ưa toan

C Lympho

D Mono

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 23 Giải phóng ra chất chống đông máu nội sinh là vai trò của bạch cầu nào:

Trang 5

A Hạt ưa toan

B Hạt ưa kiềm

C Lympho

D Mono

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 24 Giải phóng ra các chất gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch tạo ra các phản ứng dị ứng tại chỗ là vai trò của bạch cầu nào:

A Hạt ưa kiềm

B Hạt ưa toan

C Hạt trung tính

D Mono

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 25 Tiêu diệt ký sinh trùng là vai trò của loại bạch cầu nào:

A Hạt ưa kiềm

B Hạt ưa toan

C Hạt trung tính

D Mono

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 26 Bạch cầu đóng vai trò làm “hàng rào đầu tiên thực bào vi khuẩn” là:

A Mono

B Lympho B

C Hạt trung tính

D Hạt ưa toan

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 27 Vai trò của bạch cầu hạt trung tính là:

A Trình diện kháng nguyên

B Đáp ứng miễn dịch

C Thực bào vi khuẩn

D Tiêu diệt kí sinh trùng

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 28 Bạch cầu nào đóng vai trò thực bào phức hợp kháng nguyên-kháng thể sinh

ra từ các phản ứng dị ứng:

A Hạt ưa kiềm

B Hạt ưa toan

C Hạt trung tính

D Mono

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 29 Bạch cầu nào có vai trò bảo vệ cơ thể bằng phương thức đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào là:

Trang 6

A Lympho T

B Lympho B

C Mono

D Các loại lympho

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 30 Bạch cầu nào có vai trò bảo vệ cơ thể bằng phương thức đáp ứng miễn dịch dịch thể:

A Lympho T

B Lympho B

C Mono

D Các loại lympho

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 31 Số lượng tế bào bạch cầu ở máu ngoại vi ở người trưởng thành bình thường trong một đơn vị máu toàn phần (theo hằng số sinh lý Việt Nam) dao động trong khoảng nào:

A 4000 -10.000 tế bào/mm3

B 3000 -10.000 tế bào/mm3

C 2000 -10.000 tế bào/mm3

D 1000 -10.000 tế bào/mm3

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 32 Số lượng bạch cầu ở người trưởng thành bình thường (theo đơn vị quốc tế) là:

A 4 - 10 G/l

B 5 - 12 G/l

C 40 - 100 G/l

D 50 - 120 G/l

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 33 Số lượng tiểu cầu ở người trưởng thành bình thường:

A 200 - 300 G/l

B 200 - 400 G/l

C 150 - 400 G/l

D 150 - 300 G/l

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 34 Số lượng tế bào tiểu cầu ở máu ngoại vi ở người trưởng thành bình thường trong một đơn vị máu toàn phần (theo hằng số sinh lý Việt Nam) dao động trong khoảng nào:

A 150.000 - 400.000 tế bào/mm3

B 150.000 - 300.000 tế bào/mm3

Trang 7

C 150.000 - 200.000 tế bào/mm3

D 150.000 - 500.000 tế bào/mm3

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 35 Hoạt động của quá trình nào trong cơ thể rất cần vai trò của tiểu cầu:

A Sinh sản các tê bào máu

B Cầm máu và đông máu

C Tổng hợp các chất dinh dưỡng

D Vận chuyển khí dinh dưỡng

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 36 Tế bào máu nào có đặc tính kết dính và kết tụ:

A Hồng cầu

B Bạch cầu nhóm hạt

C Bạch cầu nhóm không hạt

D Tiểu cầu

(Chọn phương án trả lời đúng)

Đáp án: D

Câu 37 Màng tế bào máu nào tích điện âm mạnh nhất:

A Tiểu cầu

B Bạch cầu hạt

C Hồng cầu

D Bạch cầu không hạt

(Chọn phương án trả lời đúng)

1.2 Mức độ phân tích

Câu 38 Bệnh lý dẫn tới giảm cả ba dòng tế bào máu:

A Trĩ

B Sốt xuất huyết

C Nhiễm khuẩn

D Xơ tuỷ

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 39 Bệnh lý nào thường làm tăng số lượng bạch cầu :

A Nhiễm xạ

B Suy tuỷ

C Xơ tuỷ

D Nhiễm khuẩn

(Chọn phương án trả lời đúng)

Trang 8

Câu 40 Hồng cầu tăng sinh lý trong trường hợp:

A Sau bữa ăn

B Người già

C Người trưởng thành

D Sống trên núi cao

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 41 Hồng cầu giảm sinh lý trong trường hợp:

A Ở trẻ nhỏ

B Xa bữa ăn

C Sau ăn no

D Sống trên núi cao

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 42 Giảm số lượng tiểu cầu sẽ dẫn tới tình trạng:

A Nhiễm khuẩn

B Suy giảm miễn dịch

C Xuất huyết

D Thiếu máu

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 43 Hồng cầu trưởng thành chỉ tồn tại được khoảng 100-120 ngày, là do:

A Chúng thực hiện quá nhiều chức năng

B Chúng không có nhân và các bào quan

C Chúng bị mất đi chức năng

D Chúng bị các đại thực bào tấn công

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 44 Đặc điểm công thức bạch cầu phổ thông (tỷ lệ % các loại bạch cầu trong máu ngoại vi) ở bệnh nhân bị nhiễm khuẩn cấp tính:

A Hạt trung tính sẽ tăng cao

B Hạt ưa toan sẽ tăng cao

C Lympho sẽ tăng cao

D Mono sẽ tăng cao

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 45 Chức năng của tiểu cầu là tham gia vào:

A Tất cả các giai đoạn của quá trình cầm máu

B Tất cả các giai đoạn của quá trình đông máu

C Tất cả các giai đoạn của quá trình đông và cầm máu

D Giai đoạn co mạch, nút tiểu cầu, co và tan cục máu đông

Trang 9

(Chọn phương án trả lời đúng nhất)

Câu 46 Vai trò vận chuyển của máu được thể hiện chủ yếu bởi:

A Bạch cầu và tiểu cầu

B Huyết tương và bạch cầu

C Huyết tương và hồng cầu

D Tiểu cầu và hồng cầu

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 47 Vai trò bảo vệ cơ thể của máu được thể hiện chủ yếu bởi:

A Hồng cầu, huyết thanh, yếu tố đông máu

B Bạch cầu, tiểu cầu và huyết tương

C Hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu

D Tiểu cầu, hồng cầu và huyết thanh

(Chọn phương án trả lời đúng)

1.3 Mức độ áp dụng

Câu 48 Chị Mai 20 tuổi có biểu hiện da xanh, niêm mạc nhợt, hay bị rong kinh (kinh nguyệt kéo dài) Kết quả tổng phân tích tế bào máu cho thấy: chị bị thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc Nguyên phù hợp nhất với các thông tin trên là :

A Thiếu Fe++

B Thiếu vitamin B12

C Thiếu acid folic

D Thiếu protein

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 49 Kết quả xét nghiệm công thức máu của cháu Sơn 4 tuổi cho thấy: ở công thức bạch cầu phổ thông có tỷ lệ bạch cầu hạt ưa toan tăng lên 10% Cháu Sơn không có dấu hiệu dị ứng và các bệnh lý khác Cháu Sơn có thể bị:

A Nhiễm khuẩn cấp tính

B Nhiễm khuẩn mạn tính

C Nhiễm kí sinh trùng

D Nhiễm virus

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 50 Bệnh nhân Biên 35 tuổi, vào viện với lí do: sốt, đau vùng hố chậu phải, bí trung - đại tiện Bệnh nhân được chẩn đoán: viêm ruột thừa cấp Kết quả xét nghiệm số lượng ba dòng tế bào máu sẽ thay đổi như thế nào:

A Số lượng hồng cầu tăng cao

B Số lượng bạch cầu tăng cao

C Số lượng tiểu cầu tăng cao

Trang 10

D Tăng cả ba dòng tế bào máu

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 51 Bác Long 55 tuổi, vào viện với lí do: mệt mỏi, gầy sút, da vàng, niêm mạc nhợt Bác được chẩn đoán là: suy gan Dấu hiệu khác mà bác Long có thể có là:

A Thiếu máu

B Đái máu

C Khó tiểu tiện

D Ăn ngon miệng

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 52 Bệnh nhân Lan 20 tuổi, vào viện với lí do: sốt, cơ thể xuất hiện nhiều chấm đỏ trên da Bệnh nhân được chẩn đoán là: sốt xuất huyết Dòng tế bào máu nào sẽ bị giảm số lượng nhiều nhất:

A Dòng hồng cầu

B Dòng bạch cầu

C Dòng tiểu cầu

D Cả ba dòng

(Chọn phương án trả lời đúng nhất)

Câu 53 Anh D 45 tuổi, vào viện với lí do: người mệt mỏi, da xanh, niêm mạc nhợt nhạt hay bị chảy máu chân răng và xuất hiện các mảng bầm tím Anh được chẩn đoán là suy tuỷ Sự thay đổi về ba dòng tế bào máu ở trường hợp này sẽ như thế nào:

A Dòng hồng cầu giảm số lượng

B Dòng tiểu cầu giảm số lượng

C Dòng bạch cầu giảm số lượng

D Cả ba dòng đều giảm số lượng

(Chọn phương án trả lời đúng nhất)

Câu 54 Xa bữa ăn, số lượng hồng cầu/một đơn vị thể tích máu sẽ tăng vì:

A Máu bị cô đặc, gây giảm thể tích tuần hoàn

B Tủy xương bị kích thích nên tăng sinh hồng cầu

C Thận bị kích thích tăng bài tiết erythropoietin

D Gan tăng cung cấp nguyên liệu tạo máu cho tủy xương

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 55 Kết quả xét nghiệm tế bào máu của bệnh nhân An 40 tuổi, cho thấy: số lượng hồng cầu: 3,3T/l, số lượng bạch cầu: 6 G/l, số lượng tiểu cầu: 100G/l Nhận xét về số lượng ba dòng tế bào trên:

A Giảm số lượng cả ba dòng tế bào máu

B Cả ba dòng đều có số lượng bình thường

C Số lượng tiểu cầu bình thường, hai dòng còn lại giảm

D Số lượng bạch cầu bình thường, hai dòng còn lại giảm

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 56 Số lượng tiểu cầu tăng cao, dễ dẫn tới tình trạng:

A Xuất huyết

Trang 11

B Chảy máu khó cầm

C Đông máu rải rác

D Thiếu máu

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 57 Nguyên nhân tử vong của bệnh huyết sắc tố bào thai (HbF) là:

A Hồng cầu không vận chuyển khí

B Hồng cầu bị kết tủa

C Hồng cầu dễ bị vỡ

D Hồng cầu bị kết dính

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 58 Sau một bữa ăn no, số lượng hồng cầu/một đơn vị thể tích máu toàn phần sẽ giảm vì:

A Tủy xương giảm sinh hồng cầu mới

B Thận giảm bài tiết hormone điều hòa sản sinh hồng cầu

C Giảm cung cấp nguyên liệu tạo máu

D Thế tích tuần hoàn tăng lên, máu bị pha loãng

(Chọn phương án trả lời đúng)

3 Mục tiêu 3 Trình bày được quá trình sinh sản hồng cầu

3.1 Mức độ nhớ

Câu 59 Trong các bệnh lý mạn tính về thận, bệnh nhân thường có thiếu máu là do:

A Thận giảm cung cấp nguyên liệu tạo máu cho tủy xương

B Thận không đào thải được sản phẩm độc nên gây tan máu

C Các bệnh lý về thận đều gây nên tình trạng chảy máu

D Thận giảm/không bài tiết hormon điều hoà sản sinh hồng cầu

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 60 Thiếu vitamin B12 có thể dẫn tới bệnh:

A Thiếu máu hồng cầu khổng lồ

B Thiếu máu dinh dưỡng

C Thiếu máu nhược sắc

D Thiếu máu hồng cầu nhỏ

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 61 Các nguyên liệu chính cần cho quá trình sinh sản hồng cầu là:

A Fe+++, vitamin B12, acid folic, protein

B Fe++, vitamin B12, acid folic, protein

C Cu+++, vitamin C, acid folic, glucid

Trang 12

D Au+++, vitamin B12, acid folic, lipid

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 62 Hormon đóng vai trò điều hòa sản sinh hồng cầu là:

A Insulin

B Erythropoietin

C Estrogen

D Testosteron

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 63 Ở người trưởng thành, các tế bào máu được sinh ra từ:

A Tủy của tất cả các loại xương

B Tủy xương, gan, lách

C Tủy đỏ của xương dẹt

D Tủy của các xương dài

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 64 Cơ quan bài tiết ra hormone điều hòa sản sinh hồng cầu (erythropoietin) là:

A Vỏ thượng thận

B Tủy thượng thận

C Thận

D Tủy xương

(Chọn phương án trả lời đúng)

Câu 65 Màu sắc tế bào hồng cầu sẽ như thế nào khi cơ thể bị thiếu sắt:

A Không thay đổi

B Nhợt nhạt

C Đỏ đậm

D Đỏ xanh

(Chọn phương án trả lời đúng)

4 Mục tiêu 4 Giải thích được đặc điểm kháng nguyên, kháng thể nhóm máu và ứng dụng của hệ thống nhóm máu ABO; hệ thống nhóm máu Rh

4.1 Mức độ nhớ

Câu 66 Màng tế bào nào có gắn các kháng nguyên của nhóm máu:

A Hồng cầu

B Bạch cầu

C Tiểu cầu

D Nội mô mạch máu

(Chọn phương án trả lời đúng)

Ngày đăng: 14/02/2022, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w