Quá trình thiết kế CSDLÝ tưởng E/R thiết kế quan hệLược đồ HQT CSDL quan hệ... Phụ thuộc HQT cụ thể Độc lập HQTQuá trình thiết kế CSDL tt Thế giới thực Phân tích yêu cầu Phân tích quan
Trang 1Chương 2
Mô hình thực thể-kết hợp
(Entity-Relationship)
Trang 2Nội dung chi tiết
Quá trình thiết kế CSDL
Mô hình E/R
Thiết kế
Ví dụ
Trang 3Quá trình thiết kế CSDL
Ý tưởng E/R thiết kế quan hệLược đồ HQT CSDL quan hệ
Trang 4Phụ thuộc HQT cụ thể Độc lập HQT
Quá trình thiết kế CSDL (tt)
Thế giới thực Phân tích yêu cầu
Phân tích quan niệm
Thiết kế mức logic
Các yêu cầu về dữ liệu
Lược đồ quan niệm
Phân tích chức năng
Các yêu cầu về chức năng
Các đặc tả chức năng
Trang 5Nội dung chi tiết
Trang 6Mô hình thực thể - kết hợp
Được dùng để thiết kế CSDL ở mức quan niệm
Biểu diễn trừu tượng cấu trúc của CSDL
Trang 7Tập thực thể
Một thực thể là một đối tượng của thế giới thực
Tập hợp các thực thể giống nhau tạo thành 1 tập thực thể
Chú ý
Cấu trúc của dữ liệu
Thao tác trên dữ liệu
Trang 10Mối quan hệ
Là sự liên kết giữa 2 hay nhiều tập thực thể
Ví dụ giữa tập thực thể NHANVIEN và PHONGBAN
có các liên kết
Trang 11Tên thuộc tính Thuộc tính
Tên quan hệ Quan hệ
Trang 12Ví dụ lược đồ E/R
Lam_viec La_truong_phong
PHONGBAN
TENPHG
Phu_trach
DDIEM_DA
Trang 13Thể hiện của lược đồ E/R
những dữ liệu cụ thể gọi là thể hiện CSDL
Giả sử tập thực thể NHANVIEN có các thực thể như NV 1 , NV 2 ,
các quan hệ và dữ liệu xuống mức vật lý
Trang 14Mối quan hệ - Thể hiện
Thể hiện CSDL còn chứa các mối quan hệ cụ thể
Xét mối quan hệ
NHANVIEN PHONGBAN
Lam_viec
Trang 15Mối quan hệ - Multiplicity
Xét mối quan hệ nhị phân R (binary relationship) giữa
Trang 16Mối quan hệ - Multiplicity (tt)
(min, max) chỉ định mỗi thực thể e E tham gia ít nhất và nhiều nhất vào thể hiện của R
Trang 17Mối quan hệ - Multiplicity (tt)
Ví dụ
hoặc không được phân công vào đề án nào
Trang 18Mối quan hệ - Vai trò
Một loại thực thể có thể tham gia nhiều lần vào một quan hệ với nhiều vai trò khác nhau
Duoc quan ly boi (0,1)
(0,n)
La nguoi quan ly
Trang 19Thuộc tính trên mối quan hệ
Thuộc tính trên mối quan hệ mô tả tính chất cho mối quan hệ đó
Thuộc tính này không thể gắn liền với những thực thể tham gia vào mối quan hệ
NHANVIEN (0,n) Phan_cong (1,n) DEAN
THGIAN
Trang 21Ví dụ thuộc tính khóa
Lam_viec La_truong_phong
MAPHG
Trang 23(1,1) (1,n)
Trang 24Nội dung chi tiết
Trang 25 (4) Quyết định miền giá trị cho thuộc tính
(5) Quyết định thuộc tính khóa
(6) Quyết định (min, max) cho mối quan hệ
Trang 27Nội dung chi tiết
Trang 28Ví dụ ‘Quản lý đề án công ty’
đến nhân viên, phòng ban và đề án
mã phòng duy nhất, một trưởng phòng và ngày nhận chức Mỗi phòng ban có thể ở nhiều địa điểm khác nhau.
chủ trì và được triển khai ở 1 địa điểm.
lương Mỗi nhân viên làm việc ở 1 phòng ban, tham gia vào các đề án với số giờ làm việc khác nhau Mỗi nhân