1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ TRONG KHÔNG GIAN TOẠ ĐỘ doc

5 1,5K 38
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài toán 4 (các bài toán cực trị trong không gian tọa độ)
Người hướng dẫn GV Nguyễn Ngọc Ấn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Vĩnh Long
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 161,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt p phẳng P chứa d và tạo với trục Oy góc lớn nhất.. Qua điểm A trên d dựng đường thẳng d’ song song với Oy.. Vậy mặt phẳng P cần tìm vuông góc với MK tại K.. Viết p

Trang 1

BÀI TOÁN 4 (CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ TRONG KHÔNG GIAN TOẠ ĐỘ)

Bài tập minh hoạ: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

 t 2 z

t 2 y

t 1 x : ) d ( Viết phương trình mặt p

phẳng (P) chứa (d) và tạo với trục Oy góc lớn nhất

Lời giải tham khảo

Cách 1: Phương pháp hình học

Qua điểm A trên d dựng đường thẳng d’ song song với Oy Lấy điểm M trên d’ ; gọi K là hình chiếu của M trên d ta có : MAK (d,Oy) Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên (P) thì MAH (d ,'P)(Oy,P) Như thế :

AM

MH sin

; AM

MK sin  Trong tam giác vuông MHK thì MHMK  sinsin max khi HK Vậy mặt phẳng (P) cần tìm vuông góc với MK tại K

Giải: A(1;-2;0) thuộc d Đường thẳng Oy có véctơ chỉ phương   j (0;1;0)

; nên nếu d’ qua A

và song song với Oy thì d’ có phương trình là

 0 z

t 2 y

1 x

Lấy M(1;-1;0) thuộc d’ thì hình

chiếu vuông góc của M trên d là

) 6

2

; 6

5

; 6

1 ( MK )

3

1

; 6

11

; 6

5 (

 

) Chọn véctơ pháp tuyến của (P) là   n (1;5;2)

3

1 z ( 2 ) 6

11 y ( 5 ) 6

5 x (

Kết quả: (P): x+5y-2z+9= 0

Cách 2: Phương pháp giải tích

Lấy M(1;-2;0) d ; N(0;-1;2) d Đặt (P): Ax+By+Cz+D=0 A2 B2 C2 0

Do M và N thuộc (P) nên:

 2

B A C

B 2 A D

0 A B 2 z 2

B A By Ax : ) P

Ta có VTPT của (P) là )

2

B A

; B

; A (

 

và VTCP của Oy là   j (0;1;0)

Gọi (P,Oy) thì

AB 2 B 5 A 5

B 2 2

B A B A

B j

n

j n sin

2 2 2

2

 

 

 

 

 

+Nếu B=0 thì sin = 0  = 00

A x ( 5 x 2 x 2 B

A 2 5 B

A 5

2 sin

2

Xét hàm số

5 x 2 x 5

4 sin

) x

Trang 2

1 x 0 ) x ( ' f

; ) 5 x x (

) 2 x 10 ( 4 ) x ( '

6

5 khi

5

1

x 

Vậy  lớn nhất khi

5

1 B

A

 Chọn A=1 và B=5 thì C=-2 , D= 9

Phương trình mặt phẳng (P): x+5y-2z+9=0

Vĩnh Long, ngày 10 tháng 6 năm 2009

GV Nguyễn Ngọc Ấn

**************************************************************************** Chú ý:

1/ Có thể viết

5 24 2 5

24 5

1 x 5

2 5

24 ) 25

1 x 5

2 x ( 5

2 sin

2 2

Do đó max(sin ) =

24

5 2 khi

5

1

x  2/ Bài toán 5: Cho mặt phẳng (P) và đường thăng d Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d và tạo với mặt phẳng (P) góc nhỏ nhất

BÀI TOÁN 5 (CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ TRONG KHÔNG GIAN TOẠ ĐỘ)

Bài Toán Minh Hoạ: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d: y 1 z 3

2

1 x

và mặt phẳng (P):x+2y-z+5=0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d và tạo với mặt phẳng (P) góc nhỏ nhất

Lời giải tham khảo Cách 1: Phương pháp hình học:

Gọi d’= (P)(Q) và A=d (P) thì A d’.Lấy K d,kẻ KH (P) và HI d’thì :

KIH (P,Q) Trong tam giác vuông KIH :

HI

KH tan  , do KH không đổi nên:

tan  nhỏ nhất  HI lớn nhất  I A (do HI  HA)

Khi ấy thì d’ vuông góc với d Vậyd’đi qua A vuông góc với d và nằm trong (P)

Mặt phẳng (Q) cần tìm là mặt phẳng chứa d và d’

VTCP của d là   u (2;1;1)

; VTPT của (P) là n (1;2; 1)

 

suy ra VTCP của d’ là

u' u ,nP  (3;3;3) hay u' (1;1;1)

 

 

 

 

Do đó VTPT của mặt phẳng (Q) là:

nQ u , u'  (0;3;3) hay nQ (0;1;1)

 

 

 

 

Điểm M(-1;-1;3)d  M (Q)

Mặt phẳng (Q) cần tìm có phương trình: 0(x+1)+1(y+1)-1(z-3) = 0

y-z+4 = 0 Cách 2: Phương pháp giải tích

Đặt phưong trình mặt phẳng (Q): Ax + By + Cz +D = 0 (A2 B2 C2 0)

Trang 3

M(-1;-1;3) d ; N(1;0;4) d  M;N (Q) Ta được:

B 4 A 7 D

B A 2 C

Do đó (Q): AxBy(2A B)z7A4B0 VTPT của (Q) là n (A;B; 2A B)

 

Ta có VTPT của mặt phẳng (P) là : n (1;2; 1)

 

.Gọi  là góc giữa (P) và (Q) thì:

AB 4 B 2 A 5

B A

6

3 n

n

n n cos

2 2 Q

P

Q P

 

 

 

 

Ta xét hai trường hợp của A

Trường hợp 1: A=0 Ta được cos =

2

3 B

2

B 6

3

2 

Trường hợp 2: A 0 Ta có

A

B 4 A

B 2 5

A

B 1

6

3 cos

2

Xét hàm số: f(x) = (x) cos )

A

B x ( 5 x 4 x

1 x x 6

2

2

 2 2

5 x x 2

6 x 6 6

9 ) x ( ' f

 f’(x) = 0  x= -1

Vậy cos2 <

4

3

2

3 cos 

6

 ( Do hàm cosin x nghịch biến trên đọan  

2

;

0 ) Trường hợp (1) và (2)

6 min 

Khi ấy thì A=0 , ta chọn B=1  C= =1 và D= 4

Phương trình mặt phẳng (Q) : y-z+4 = 0

Hết Ghi Chú:

1/ Có thể xét hai trường hợp B=0 ; B0 ( Hoặc xét hai trưòng hợp A+B=0 ; A+B 0

như sách Bài tập nâng cao lớp 12 trang 240 )

2/ Bài toán 6: Cho hai điểm A;B và đường thẳng d Trong các đường thẳng đi qua A và cắt d, viết phương trình đường thẳng có khoảng cách đến B là :

a) Lớn nhất b) Nhỏ nhất

f’(x) f(x)

0

0

4

3

4 3

Trang 4

-Bài Toán 6 (Cực Trị Trong Không Gian Toạ Độ)

Bài tập minh hoạ: Trong không gian Oxyz cho hai điểm : A(1;4;2) ; B(-1;2;4) và đường thẳng

t

2

z

t 2

y

t

1

x

:

d Trong các đường thẳng đi qua A và cắt d ; hãy viết phương trình đường thẳng ()

có khoảng cách đến điểm B là : a) Nhỏ nhất b) Lớn nhất

Bài giải đề nghị.

Cách 1: Phương pháp hình học.

Gọi ()là đường thẳng qua A và cắt d; ()và d cùng thuộc măt phẳng (P)=

mp(A;d).

Gọi H là hình chiếu của B trên (P); K là hình chiếu của H trên ()thì BK () Vậy BK

chính là khoảng cách từ B đến ().

* Trong tam giác vuông BKH thì BK BH nên BK ngắn nhất khi K H Khi ấy

)

( đi qua hai

điểm A và H.

*Trong tam giác vuông BKA thì BK BA nên BK lớn nhất khi K A Khi ấy ()

đi qua A

nằm trong (P) và vuông góc với BA.

a) Trường hợp d(B, ()nhỏ nhất

Phương trình mp(P)= mp(A,d).

VTCP của d là a ( 1;1;2)

d  

 

Hai điểm A(1;4;2) và M(1;-2;0) thuộc d và

) 2

; 6

; 0

(

AM  

 

.

Do đó VTPT của mp (P) là n ad ,AM (10;2;6)

 

 

 

Ta chọn   n (5;1;3)

.

Ta được phương trình mp(P): 5(x-1)-1(y+2)+3(z-0) = 0  5x-y+3z-7 = 0.

Gọi H là hình chiếu của B trên (P) Ta dễ dàng tìm được )

35

146

; 35

68

; 7

5 (

chỉ

7

76

; 7

72

; 7

12 (

AH  

 

Chon VTCP của ()là a  (15;18;19)

.

Ta đựoc phương trình của ():

19

2 z 18

4 y 15

1 x

b) Trường hợp d(B, ()lớn nhất

Trường hợp nầy thì () nằm trong (P) , đi qua A và vuông góc với BA.

Ta có AB   (2;2;2)

; VTPT của (P) là   n (5;1;3)

Do đó VTCP của ()là:

Trang 5

 

 

 

n , AB

a =(-4;16;12) Chọn   a (1;4;3)

Ta được phương trình đường thẳng

3

2 z 4

4 y 1

1 x : )

Cách 2: Phương pháp giải tích.

Gọi M = d () thì M( 1-t;-2+t;2t) và ()có VTCP là AM   (t t 6;2t 2)

.

Ta có: AB   (2;2;2)

Do đó khoảng cách từ B đến đường thẳng ()là:

20 t 10 t 3

208 t 152 t

28 40

t 20 t 6

416 t 304 t

56 AM

AB , AM

2

2

2

 

 

 

Xét hàm số

20 t 10 t 3

208 152 t

28 d ) t

2

) 20 t 10 t 3 (

) 60 t 8 t 11 ( 16 ) t ( ' f

 f(t)= 0  t = -2 hoặc t= 30/11.

Do

3

28 ) t ( lim

; 15

4 ) 11

30 ( 12 ) 2 (

x



nên Max f(t)= 12 khi t= - 2 và min f(t)= 4/5

khi= 30/11.

Với max f(t) = max d2= 12 , ta có max d= 12 khi t=-2 cho AM   (2;8;6)

Chọn VTCP

của()là   a (1;4;3)

ta được phương trình

3

2 z 4

4 y 1

1 x : ) (

Với min f(t)= mind2=4/15 , ta có min d=

15

2

khi

11

30

 

11

38

; 11

36

; 11

30 AM

Chọn VTCP của ()là   a (15;18;19)

Ta được phương trình của ()là:

19

2 z 18

4 y 15

1 x

Hết

Ngày đăng: 25/01/2014, 08:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Qua điể mA trê nd dựng đường thẳng d’ song song với Oy. Lấy điểm M trên d’ ; gọi K là hình chiếu  của M trên d - Tài liệu CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ TRONG KHÔNG GIAN TOẠ ĐỘ doc
ua điể mA trê nd dựng đường thẳng d’ song song với Oy. Lấy điểm M trên d’ ; gọi K là hình chiếu của M trên d (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w