1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Ngân hàng câu hỏi Tin Học 12 - Mã đề: 12010809t1 pdf

14 869 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ sở dữ liệu và Microsoft Access
Chuyên ngành Tin Học 12
Thể loại Ngân hàng câu hỏi
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 139 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo mẫu hỏi bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng A.. Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới trong chế độ

Trang 1

Nội dung đề:

01 Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

A Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một chủ thể nào đó

B Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử

C Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

D Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

02 Trong Acess để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A File/new/Blank Database B File/open/<tên tệp>

C reate Table in Design View D Create table by using wizard

03 Các chức năng chính của Access

A Lập bảng B Lưu trữ dữ liệu C Tính toán và khai thác dữ liệu D Ba câu đều đúng

04 Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin

A Người dùng cuối B Cả ba người C Người QTCSDL D Người lập trình

05 Trong của sổ CSDL đang làm việc, muốn tạo biểu mẫu (dùng thuật sĩ), thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Form/Create Form by using Wizard/<chọn trường>/Next B Record/Fillter/Fillter By Form

C Insert/Colum D Record/Fillter By Selection

06 Tập tin trong Access đươc gọi là

A Tập tin dữ liệu B Tập tin cơ sở dữ liệu C Bảng D Tập tin truy cập dữ liệu

07 Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A File/New/Blank Database B Create Table by Using Wizard

C File/Open/<tên tệp> D File/Save/<Tên tệp>

08 Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính

A Nguời quản trị CSDL B Người dùng cuối C Người lập trình D Cả ba người

09 Có cần thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL hay không

A Nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL

B Không nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL

10 Access là gì?

A Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất B Là phần cứng

C Là phần mềm ứng dụng D Là phần mềm công cụ

11 Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế muốn thêm một trường vào bên trên trường hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Insert/Rows B File/New/Blank Database C File/Save/<Tên tệp>

D Create Table by Using Wizard

12 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây

là đúng

A Insert/Colum B Delete C Edit/Delete Rows D Insert/New Record

13 Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được

A Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính B Hệ QTCSDL C CSDL D Máy tính

14 Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;

A Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt tên file và chọn Create

B Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

C Kích vào biểu tượng New

D Vào File chọn New

15 Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là

Mã đề: 12010809t1

Trang 2

đúng

A Create Table by using wizard B Insert/Rows

C File/New/Blank Database D Edit/Delete Rows

16 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, Muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thự hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Record/Sort/Sort Ascending B Insert/New Record C Edit/Delete Rows

D Insert/Colum

17 Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

18 Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào

A Text B Autonumber C Number D Date/Time

19 Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường

A Không phân biệt chữ hoa hay thường B Bắt buộc phải viết hoa

C Tùy theo trường hợp D Bắt buộc phải viết thường

20 Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân

sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

A Không thể B Không nên C Được D Không được

21 Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh

22 Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý, Tin,

A Currency B AutoNumber C Number D Yes/No

23 Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL:

Cho biết: Con người1, Cơ sở dữ liệu 2, Hệ QTCSDL 3, Phần mềm ứng dụng 4

A 1432 B 1342 C 1324 D 2134

24 Tên của tập tin trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL

A Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau B Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL

25 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm kiếm những bản ghi theo điều kiện nào đó, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Record/Fillter/Fillter By Form B Record/Fillter By Selection

C Edit/Find/<điều kiện> D Insert/Colum

26 Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo mẫu hỏi bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Tables/Create Tables by Using Wizard B Tables/Create Table in Design View

C Queries/ Create Queries by Using Wizard D Tables/Create Queries in Design View

27 Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

A Người QTCSDL B Cả ba người C Người lập trình ứng dụng D Người dùng cuối

28 Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ) , nên chọn loại nào

A Date/time B Text C Number D Currency

29 MDB viết tắt bởi

A Không có câu nào đúng B Management DataBase

C .Microsoft DataBase D Microsoft Access DataBase

30 Hệ quản trị CSDL là

A Phần mềm dùng tạo lập CSDL

B Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

C Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

D Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

Trang 3

31 Để tạo mẫu hỏi, trong của sổ CSDL đang làm việc, nháy vào nhãn nào là đúng

A Tables B Forms C Reports D Queries

32 Thành phần chính của hệ QTCSDL

A Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

B Bộ truy xuất dữ liệu và bộ quản lý tập tin

C Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu

D Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu

33 Trong Access để mở một CSDL đã có thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A File/new/Blank Database B File/open/<tên tệp>

C Create Table in Design View D Create table by using wizard

34 Biểu mẫu là một đối tượng trong Access dùng để thực hiện công việc chủ yếu nào

A Tìm kiếm thông tin B Lập báo cáo C Kết xuất thông tin D Xem, nhập, sửa dữ liệu

35 Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Create Table in Design View B Create Table entering data

C Nhấp đúp <tên tệp> D File/New/Blank Database

36 Để Lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính phải có

A CSDL, Hệ QT CSDL và các thiết bị vật lý (máy tính, mạng,…) B CSDL và Hệ QT CSDL

C Các thiết bị vật lý (máy tính, mạng, …) D CSDL

37 Trong CSDL đang làm việc, để mở một bảng đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A Nhấp đúp <tên tệp> B File/New/Blank Database

C Create Table entering data D Create Table in Design View

38 Các thành phần của hệ CSDL gồm

C CSDL, hệ QTCSDL, con người D Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng

39 Trong của sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, thực hiện thao tác lệnh sau đây là đúng

A Queries/ Create Queries by Using Wizard B Queries/Nhấp đúp <tên mẫu hỏi>

C Tables/Create Tables by Using Wizard D Tables/Create Queries in Design View

40 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo ô dữ liệu đang chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Record/Fillter/Fillter By Form B Record/Sort/Sort Ascending

C Insert/Colum D Record/Fillter By Selection

Trang 4

Nội dung đề:

01 Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;

A Vào File chọn New

B Kích vào biểu tượng New

C Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

D Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt tên file và chọn Create

02 Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính

A Người dùng cuối B Nguời quản trị CSDL C Người lập trình D Cả ba người

03 Các chức năng chính của Access

A Lưu trữ dữ liệu B Ba câu đều đúng C Tính toán và khai thác dữ liệu D Lập bảng

04 Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin

A Cả ba người B Người QTCSDL C Người dùng cuối D Người lập trình

05 Tập tin trong Access đươc gọi là

A Tập tin dữ liệu B Tập tin cơ sở dữ liệu C Bảng D Tập tin truy cập dữ liệu

06 Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

07 Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A File/Open/<tên tệp> B File/New/Blank Database

C Create Table by Using Wizard D File/Save/<Tên tệp>

08 Trong Acess để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A reate Table in Design View B Create table by using wizard

C File/open/<tên tệp> D File/new/Blank Database

09 Có cần thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL hay không

A Nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL

B Không nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL

10 Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh

11 Trong CSDL đang làm việc, để mở một bảng đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A Nhấp đúp <tên tệp> B Create Table entering data

C Create Table in Design View D File/New/Blank Database

12 Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

A Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử

B Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một chủ thể nào đó

C Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

D Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

13 Các thành phần của hệ CSDL gồm

mềm ứng dụng

C CSDL, hệ QTCSDL, con người D CSDL, hệ QTCSDL

14 Trong của sổ CSDL đang làm việc, muốn tạo biểu mẫu (dùng thuật sĩ), thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Record/Fillter By Selection B Insert/Colum

C Form/Create Form by using Wizard/<chọn trường>/Next D Record/Fillter/Fillter By Form

15 Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào

Mã đề: 12020809t1

Trang 5

A Date/Time B Text C Autonumber D Number

16 Tên của tập tin trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL

A Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL B Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau

17 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo ô dữ liệu đang chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Record/Fillter By Selection B Record/Sort/Sort Ascending

C Insert/Colum D Record/Fillter/Fillter By Form

18 Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế muốn thêm một trường vào bên trên trường hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A File/New/Blank Database B Create Table by Using Wizard C Insert/Rows

D File/Save/<Tên tệp>

19 Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân

sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

A Không thể B Không nên C Được D Không được

20 Trong của sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, thực hiện thao tác lệnh sau đây là đúng

A Queries/ Create Queries by Using Wizard B Tables/Create Queries in Design View

C Tables/Create Tables by Using Wizard D Queries/Nhấp đúp <tên mẫu hỏi>

21 Để tạo mẫu hỏi, trong của sổ CSDL đang làm việc, nháy vào nhãn nào là đúng

A Tables B Forms C Reports D Queries

22 Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL:

Cho biết: Con người1, Cơ sở dữ liệu 2, Hệ QTCSDL 3, Phần mềm ứng dụng 4

A 1342 B 1324 C 2134 D 1432

23 MDB viết tắt bởi

A Không có câu nào đúng B Microsoft Access DataBase

C .Microsoft DataBase D Management DataBase

24 Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường

A Bắt buộc phải viết thường B Tùy theo trường hợp

C Không phân biệt chữ hoa hay thường D Bắt buộc phải viết hoa

25 Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

A Người QTCSDL B Người lập trình ứng dụng C Cả ba người D Người dùng cuối

26 Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A File/New/Blank Database B Insert/Rows

C Create Table by using wizard D Edit/Delete Rows

27 Access là gì?

A Là phần cứng B Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

C Là phần mềm ứng dụng D Là phần mềm công cụ

28 Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ) , nên chọn loại nào

A Date/time B Number C Currency D Text

29 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, Muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thự hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Record/Sort/Sort Ascending B Edit/Delete Rows C Insert/New Record

D Insert/Colum

30 Hệ quản trị CSDL là

A Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

B Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

Trang 6

C Phần mềm dùng tạo lập CSDL

D Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

31 Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo mẫu hỏi bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Tables/Create Table in Design View B Queries/ Create Queries by Using Wizard

C Tables/Create Tables by Using Wizard D Tables/Create Queries in Design View

32 Thành phần chính của hệ QTCSDL

A Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

B Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu

C Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu

D Bộ truy xuất dữ liệu và bộ quản lý tập tin

33 Trong Access để mở một CSDL đã có thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A File/open/<tên tệp> B Create table by using wizard

C Create Table in Design View D File/new/Blank Database

34 Biểu mẫu là một đối tượng trong Access dùng để thực hiện công việc chủ yếu nào

A Xem, nhập, sửa dữ liệu B Kết xuất thông tin C Lập báo cáo D Tìm kiếm thông tin

35 Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Create Table entering data B Create Table in Design View

C Nhấp đúp <tên tệp> D File/New/Blank Database

36 Để Lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính phải có

A CSDL và Hệ QT CSDL B CSDL C Các thiết bị vật lý (máy tính, mạng, …)

D CSDL, Hệ QT CSDL và các thiết bị vật lý (máy tính, mạng,…)

37 Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý, Tin,

A AutoNumber B Number C Currency D Yes/

No

38 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây

là đúng

A Insert/Colum B Delete C Edit/Delete Rows D Insert/New Record

39 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm kiếm những bản ghi theo điều kiện nào đó, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Record/Fillter/Fillter By Form B Edit/Find/<điều kiện>

C Insert/Colum D Record/Fillter By Selection

40 Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được

A CSDL B Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính C Hệ QTCSDL D Máy tính

Trang 7

Nội dung đề:

01 Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;

A Vào File chọn New

B Kích vào biểu tượng New

C Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

D Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt tên file và chọn Create

02 Access là gì?

A Là phần cứng B Là phần mềm công cụ

C Là phần mềm ứng dụng D Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

03 Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

A Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử

B Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một chủ thể nào đó

C Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

D Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

04 Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân

sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

A Không nên B Được C Không được D Không thể

05 Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào

A Date/Time B Number C Autonumber D Text

06 Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Edit/Delete Rows B Create Table by using wizard

C File/New/Blank Database D Insert/Rows

07 Trong CSDL đang làm việc, để mở một bảng đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A Nhấp đúp <tên tệp> B Create Table in Design View

C Create Table entering data D File/New/Blank Database

08 Trong Acess để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A File/open/<tên tệp> B File/new/Blank Database

C Create table by using wizard D reate Table in Design View

09 Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

A .XLS B .DOC

C .TEXT D .MDB

10 Để tạo mẫu hỏi, trong của sổ CSDL đang làm việc, nháy vào nhãn nào là đúng

A Tables B Reports C Queries D Forms

11 Biểu mẫu là một đối tượng trong Access dùng để thực hiện công việc chủ yếu nào

A Tìm kiếm thông tin B Lập báo cáo C Kết xuất thông tin D Xem, nhập, sửa dữ liệu

12 Để Lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính phải có

A CSDL

B CSDL, Hệ QT CSDL và các thiết bị vật lý (máy tính, mạng,…)

C CSDL và Hệ QT CSDL D Các thiết bị vật lý (máy tính, mạng, …)

13 Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính

A Nguời quản trị CSDL B Người lập trình C Người dùng cuối D Cả ba người

14 Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế muốn thêm một trường vào bên trên trường hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A File/New/Blank Database B File/Save/<Tên tệp> C Insert/Rows D Create

Mã đề: 12030809t1

Trang 8

Table by Using Wizard

15 Tập tin trong Access đươc gọi là

A Tập tin cơ sở dữ liệu B Tập tin truy cập dữ liệu C Bảng D Tập tin dữ liệu

16 Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý, Tin,

A Yes/No B Currency C Number D AutoNumber

17 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo ô dữ liệu đang chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Record/Sort/Sort Ascending B Record/Fillter By Selection

C Insert/Colum D Record/Fillter/Fillter By Form

18 Trong của sổ CSDL đang làm việc, muốn tạo biểu mẫu (dùng thuật sĩ), thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Insert/Colum B Record/Fillter/Fillter By Form

C Form/Create Form by using Wizard/<chọn trường>/Next D Record/Fillter By

Selection

19 Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL:

Cho biết: Con người1, Cơ sở dữ liệu 2, Hệ QTCSDL 3, Phần mềm ứng dụng 4

A 1324 B 2134 C 1342 D 1432

20 Tên của tập tin trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL

A Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau B Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL

21 Các thành phần của hệ CSDL gồm

C CSDL, hệ QTCSDL, con người D Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng

22 Các chức năng chính của Access

A Lưu trữ dữ liệu B Lập bảng C Tính toán và khai thác dữ liệu D Ba câu đều đúng

23 Trong của sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, thực hiện thao tác lệnh sau đây là đúng

A Tables/Create Tables by Using Wizard B Tables/Create Queries in Design View

C Queries/ Create Queries by Using Wizard D Queries/Nhấp đúp <tên mẫu hỏi>

24 Có cần thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL hay không

A Không nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL B Nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL

25 Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

A Người lập trình ứng dụng B Người dùng cuối C Người QTCSDL D Cả ba người

26 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, Muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thự hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Insert/Colum B Record/Sort/Sort Ascending C Edit/Delete Rows

D Insert/New Record

27 Hệ quản trị CSDL là

A Phần mềm dùng tạo lập CSDL

B Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

C Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

D Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

28 Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ) , nên chọn loại nào

A Date/time B Text C Number D Currency

29 Trong Access để mở một CSDL đã có thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A File/open/<tên tệp> B Create table by using wizard

Trang 9

C File/new/Blank Database D Create Table in Design View

30 Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A File/Open/<tên tệp> B Create Table by Using Wizard

C File/Save/<Tên tệp> D File/New/Blank Database

31 Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Nhấp đúp <tên tệp> B Create Table in Design View

C File/New/Blank Database D Create Table entering data

32 Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh

A Yes/No B Number C Auto Number D Text

33 MDB viết tắt bởi

A Microsoft Access DataBase B Management DataBase

C Không có câu nào đúng D .Microsoft DataBase

34 Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin

A Cả ba người B Người QTCSDL C Người dùng cuối D Người lập trình

35 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm kiếm những bản ghi theo điều kiện nào đó, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Record/Fillter/Fillter By Form B Record/Fillter By Selection

C Insert/Colum D Edit/Find/<điều kiện>

36 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây

là đúng

A Insert/Colum B Delete C Edit/Delete Rows D Insert/New Record

37 Thành phần chính của hệ QTCSDL

A Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu

B Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu

C Bộ truy xuất dữ liệu và bộ quản lý tập tin

D Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

38 Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường

A Bắt buộc phải viết thường B Bắt buộc phải viết hoa

C Không phân biệt chữ hoa hay thường D Tùy theo trường hợp

39 Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo mẫu hỏi bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Tables/Create Queries in Design View B Tables/Create Tables by Using Wizard

C Tables/Create Table in Design View D Queries/ Create Queries by Using Wizard

40 Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được

A CSDL B Hệ QTCSDL C Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính

D Máy tính

Trang 10

Nội dung đề:

01 Tên của tập tin trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL

A Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL B Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau

02 Thành phần chính của hệ QTCSDL

A Bộ truy xuất dữ liệu và bộ quản lý tập tin

B Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu

C Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu

D Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

03 Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

A Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

B Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một chủ thể nào đó

C Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử

D Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

04 Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường

A Không phân biệt chữ hoa hay thường B Tùy theo trường hợp

C Bắt buộc phải viết thường D Bắt buộc phải viết hoa

05 Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A File/New/Blank Database B Create Table in Design View

C Create Table entering data D Nhấp đúp <tên tệp>

06 Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào

A Autonumber B Date/Time C Number D Text

07 Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý, Tin,

A Yes/No B Currency C AutoNumber D Number

08 Để Lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính phải có

A CSDL, Hệ QT CSDL và các thiết bị vật lý (máy tính, mạng,…) B CSDL và Hệ QT CSDL

C Các thiết bị vật lý (máy tính, mạng, …) D CSDL

09 Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo mẫu hỏi bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Tables/Create Table in Design View

B Queries/ Create Queries by Using Wizard

C Tables/Create Queries in Design View

D Tables/Create Tables by Using Wizard

10 Các chức năng chính của Access

A Lập bảng B Lưu trữ dữ liệu C Tính toán và khai thác dữ liệu D Ba câu đều đúng

11 Tập tin trong Access đươc gọi là

A Tập tin cơ sở dữ liệu B Tập tin truy cập dữ liệu C Tập tin dữ liệu D Bảng

12 Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;

A Kích vào biểu tượng New

B Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

C Vào File chọn New

D Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt tên file và chọn Create

13 Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc

Mã đề: 12040809t1

Ngày đăng: 25/01/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w