C: Vectơ cường độ điện trường Eur Câu 3: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của: A: Một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn.. Câu 23: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay
Trang 1Tuyển tập 40 đề thi Đại Học
2009
Trang 2Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
Câu 2: Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì:
A: Vectơ cường độ điện trường Eur
cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ Bur
luôn cùng phương với phương truyền sóng
C: Vectơ cường độ điện trường Eur
Câu 3: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của:
A: Một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn.
B: Một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra
nó
C: Các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
D: Một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó Câu 4: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4
ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)
của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng
xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
A: 25% B 75% C 12,5% D 87,5%.
Câu 5: Cơ năng của một vật dao động điều hòa:
A: Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao
động của vật
B: Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C: Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Trang 3D: Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của
vật
Câu 6: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một
quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra
hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả
cầu này thì điện thế cực đại của nó là:
B: Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren.
C: Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số
nguyên tử của lượng chất đó
D: Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng
chất đó
Câu 8: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ
điện Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai
đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là p/3 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của hiệu điện thếgiữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch trên là:
A: 0 B p/2 C -p/3 D 2p/3.
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng
cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn
sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng
với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là:
A: 4,9 mm B 19,8 mm C 9,9 mm D 29,7 mm.
Câu 10: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm
M cách O một đoạn d Biết tần số f, bước
sóng l và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại
điểm M có dạng uM(t) = asin2pft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là:
Trang 4Câu 11: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì
và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa
độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2
và p2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo
có độ lớn cực tiểu là:
A: 4/15s B 7/30s C 0,3s D 1/30s.
Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
: 090.777.54.69 trang: 2
Câu 12: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R,
mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha p/2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R
với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là:
A: R2 = ZC(ZL – ZC) B R2 = ZC(ZC – ZL) C R2 = ZL(ZC – ZL) D R2
= ZL(ZL – ZC)
Câu 13: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô , nếu biết bước sóng dài nhất
của vạch quang phổ trong dãy Laiman là
l1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là l2 thì bước sóng la của vạch quang phổ Ha trong dãy Banme là:
A: (l1 + l2) B 1 2
1 2
l l
Trang 5Câu 14: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng
600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng
của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T Trục quay vuông góc với
các đường cảm ứng từ Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm
ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là:
-Câu 15: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m
với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy
ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp
với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A: 0,6321 MeV B 63,2152 MeV C 6,3215 MeV D 632,1531 MeV.
Câu 17: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ
và có các pha ban đầu là π/3 và -π/6 Pha
ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng:
A: -π/2 B π/4 C π/6 D π/12.
Câu 18: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu
điện thế: u 220 2 cos t
2
Trang 6Câu 19: Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ
tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có
điện dung C Khi dòng điện có tần số góc 1
LC
chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này:
A: Phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch C Bằng 0.
B: Phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch D Bằng 1.
Câu 20: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t
= 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong
nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm:
A: t = T/6 B t = T/4 C t = T/8 D t = T/2
Câu 21: Tia Rơnghen có:
A: Cùng bản chất với sóng âm C: Bước sóng lớn hơn bước sóng của tia
hồng ngoại
B: Cùng bản chất với sóng vô tuyến D: Điện tích âm.
Câu 22: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25
kV Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrôn
(êlectron) phát ra từ catốt bằng không Biết hằng số Plăng h = 34J.s, điện tích nguyên tố bằng 1,6.10-19C Tần số
6,625.10-lớn nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là:
A: 60,380.1018Hz B 6,038.1015Hz C 60,380.1015Hz D 6,038.1018Hz Câu 23: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh,
cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm:
A: Tụ điện và biến trở.
B: Cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng C: Điện trở thuần và tụ điện.
Trang 7D: Điện trở thuần và cuộn cảm.
Câu 24: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động
riêng) với tần số góc 104 rad/s Điện tích cực
đại trên tụ điện là 10−9 C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6
A thì điện tích trên tụ điện là:
A: 6.10−10C B 8.10−10C C 2.10−10C D 4.10−10C
Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
: 090.777.54.69 trang: 3
Câu 25: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để
dao động với chu kì không đổi và bằng
0,08 s Âm do lá thép phát ra là:
A: Âm mà tai người nghe được C Nhạc âm.
B: Hạ âm D Siêu âm.
Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x 3sin 5 t
(cm,s) Trong một giây đầu tiên từ
thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1cm:
A: 7 lần B 6 lần C 4 lần D 5 lần.
Câu 27: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m Bán kính
quỹ đạo dừng N là:
A: 47,7.10-11m B 21,2.10-11m C 84,8.10-11m D 132,5.10-11m.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn
(bỏ qua lực cản của môi trường)?
A: Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó B: Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần C: Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng
với lực căng của dây
D: Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ
tự do (dao động riêng) trong mạch dao
động điện từ LC không điện trở thuần?
A: Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
B: Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện
trường tập trung ở tụ điện và năng lượng
từ trường tập trung ở cuộn cảm
Trang 8C: Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao
động
D: Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với
tần số bằng một nửa tần số của
cường độ dòng điện trong mạch
Câu 30: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối
lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại thời
điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên
độ dao động của viên bi là:
A: 16cm B 4 cm C 4 3 cm D 10 3 cm.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn
chiết suất của môi trường đó đối với
Câu 32: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện
dung C Khi dòng điện xoay chiều có tần số
góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là:
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A: Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo
của nguồn sáng ấy
B: Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất
thấp cho một quang phổ vạch riêng,
đặc trưng cho nguyên tố đó
Trang 9C: Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ
phải cao hơn nhiệt độ của nguồn
sáng phát ra quang phổ liên tục
D: Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi
vật đó được nung nóng
Câu 34: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai
nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương
với phương trình lần lượt là uA = asinwt và uB = asin(wt + p) Biết vận tốc
và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không
đổi trong quá trình sóng truyền Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất
tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng:
A: 0 B 0,5a C a D 2a.
Câu 35: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao
động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu điện
thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt
là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng
điện trong mạch có giá trị I0/2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:
Câu 36: Dòng điện xoay chiều có biểu thức i = Iocos(wt + j) chạy trong
mạch điện gồm điện trở R mắc nối tiếp với
một điốt bán dẫn chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều Tính giá trị hiệu dụng của dòng điện:
A: Io/ 2 B: Io/2 C: Io D: Io/4
Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
: 090.777.54.69 trang: 4
Câu 37: Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào quang điện, phát
biểu nào sau đâu là sai?
Trang 10A: Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động
năng ban đầu cực đại của êlectrôn
(êlectron) quang điện thay đổi
B: Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt,
giảm tần số của ánh sáng kích thích
thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện giảm
C: Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng
cường độ chùm sáng kích thích thì
động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng
D: Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt,
giảm bước sóng của ánh sáng kích
thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng
Câu 38: Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối
lượng mB và hạt a có khối lượng ma Tỉ số
giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt a ngay sau phân rã bằng:
Trang 11Y bền Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số
khối của chúng tính theo đơn vị u Biết chất phóng xạ 1
A: Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng
điện trong hai pha còn lại khác không
B: Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay.
C: Dòng điện xoay chiều ba pha gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch
pha nhau góc 600
Trang 12D: Khi cường độ dịng điện trong một pha cực đại thì cường độ dịng điện
trong hai pha cịn lại cực tiểu
Câu 41: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm cĩ
độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C mắc nối
tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng ZC (với ZC ¹ ZL) và tần số dịng điện
trong mạch khơng đổi Thay đổi R đến giá trị R0 thì cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đĩ:
Câu 42: Sao băng là:
A: Sao chổi cháy sáng bay gần mặt đất
B: Sự chuyển hố của sao lớn khi cạn kiệt năng lượng và bay trong vũ trụ C: Thiên thạch tự phát sáng bay vào khí quyển trái đất
D: Thiên thạch, bay vào khí quyển trái đất và bị cọ sát mạnh đến nĩng sáng.
Câu 43: Hai con lắc cĩ cùng vật nặng, chiều dài dây treo lần lượt là l1 = 81
cm, l2 = 64 cm dao động với biên độ gĩc nhỏ
tại cùng 1 nơi với cùng năng lượng dao động , biên độ dao động con lắc thứ
1 là: a1 = 50 , biên độ gĩc của con lắc thứ 2 là:
A: 5,6250 B: 4,4450 C: 6,3280 D: 3,9150
Câu 44: Một chất điểm chuyển động theo các phương trình sau: x =
Acoswt + B Trong đó A, B, w là các hằng số
Phát biểu nào đúng?
A: Chuyển động của chất điểm là một dao động điều hoà và vị trí
cân bằng cĩ tọa độ x = B/A
B: Chuyển động của chất điểm là một dao động điều hoà và vị trí
cân bằng cĩ tọa độ x = -B/A
Trang 13C: Chuyển động của chất điểm là một dao động điều hoà và vị trí
cân bằng cĩ tọa độ x = B
D: Chuyển động của chất điểm không phải là một dao động điều
hòa vì không đúng với định nghĩa
Câu 45: Trong mạch điện RLC nếu hiệu điện thế U của dịng điện xoay
chiều khơng đổi thì khi ta tăng tần số từ 0Hz
đến vơ cùng lớn thì cơng suất mạch điện sẽ:
A: Tăng từ 0 đến vơ cùng.
B: Giảm từ vơ cùng lớn đến 0.
C: Tăng từ 0 đến một giá trị lớn nhất Pmax rồi lại giảm về 0.
D: Tăng từ một giá trị khác 0 đến một giá trị lớn nhất Pmax rồi lại giảm về
một giá trị khác 0
Câu 46: Trên một sợi dây cĩ chiều dài l , hai đầu cố định, đang cĩ sĩng
dừng Trên dây cĩ một bụng sĩng Biết vận tốc
truyền sĩng trên dây là v khơng đổi Tần số của sĩng là:
A: v/l B: v/4l C: 2v/l D: v/2l
Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
: 090.777.54.69 trang: 5
Câu 47: Cho phản ứng hạt nhân: A ® B + C Biết hạt nhân mẹ A ban đầu
đứng yên Kết luận nào sau đây về hướng
và trị số của tốc độ các hạt sau phản ứng là đúng?
A: Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
B: Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
C: Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
D: Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
Câu 48: Một mạch LC đang dao động tự do Người ta đo được tích
cực đại trên hai bản tụ điện là Q0 và dòng điện
cực đại trong mạch là I0 Biểu thức nào sau đây xác định bước sóng trong dao động tự do trong mạch? Biết vận tốc
truyền sóng điện từ là c
Trang 14Câu 49: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young Nguồn
sáng gồm ba bức xạ đỏ, lục, lam để tạo ánh sáng
trắng: Bước sóng của ánh sáng đỏ, lục, lam theo thứ tự là
0,64μm; 0,54μm; 0,48μm Vân trung tâm là vân sáng trắngm; 0,54μm; 0,54μm; 0,48μm Vân trung tâm là vân sáng trắngm; 0,48μm; 0,54μm; 0,48μm Vân trung tâm là vân sáng trắngm Vân trung tâm là vân sáng trắng
ứng với sự chồng chập của ba vân sáng bậc k = 0 của các bức xạ đỏ, lục, lam Vân sáng trắng đầu tiên kể từ vân trung
tâm ứng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng đỏ?
A: 24 B: 27 C: 32 D: 2.
Câu 50: Một chất cĩ khả năng phát ra bức xạ cĩ bước sĩng 0,5mm khi bị
chiếu sáng bởi bức xạ 0,3mm Hãy tính phần
năng lượng photon mất đi trong quá trình trên
100N/m, một đầu cố định, một đầu gắn vật nặng khối
lượng m = 0,5kg Ban đầu kéo vật theo phương thẳng đứng khỏi vị trí cân bằng 5cm rồi buơng nhẹ cho vật dao động Trong
quá trình dao động vật luơn chịu tác dụng của lực cản cĩ độ lớn bằng 1/100 trọng lực tác dụng lên vật Coi biên độ của vật
giảm đều trong từng chu kì, lấy g = 10m/s2 Số lần vật qua vị trí cân bằng kể
từ khi thả vật đến khi nĩ dừng hẳn là:
A: 25 B 50 C 75 D 100
Câu 3: Khẳng định nào dưới đây sai ? Hình chiếu của một chất điểm chuyển
động trịn trên một đường thẳng nằm trong mặt
phẳng quỹ đạo là một dao động điều hồ cĩ tần số gĩc ω và cĩ độ lớn cực đại của vận tốc là vmax Điều đĩ chứng tỏ:
Trang 15A: Chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ góc là ω
B: Chất điểm chuyển động tròn đều với gia tốc hướng tâm bằng ω 2.vmax C: Chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc dài là vmax
D: Bán kính quỹ đạo tròn là vmax/ω.
Câu 4: Phương trình chuyển động của vật có dạng x = 4sin2(5pt + p/4)cm
Vật dao động với biên độ là:
A: 4cm B 2cm C 4 2 cm D 2 2 cm
Câu 5: Khi nói về dao động điều hoà của con lắc nằm ngang, phát biểu nào
sau đây đúng?
A: Vận tốc của vật dao động điều hoà triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng
B: Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân
bằng
C: Gia tốc của vật dao động điều hoà triệt tiêu khi ở vị trí biên
D: Gia tốc của vật dao động điều hoà có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng Câu 6: Một con lắc đơn có chiều dài 0,3m được treo vào trần của một toa xe
lửa Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe
của toa gặp chỗ nối của các đoạn ray Biết khoảng cách giữa hai mối nối ray
Câu 8: Trong một môi trường có sóng tần số 50Hz lan truyền với vận tốc
160m/s Hai điểm gần nhau nhất trên cùng
phương truyền sóng dao động lệch pha p/4 cách nhau là:
A: 1,6cm B 0,4m C 3,2m D 0,8m.
Câu 9: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng với tần số 50Hz Khi đó trên
mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N cách nhau 9cm trên đường đi qua S luôn dao động cùng
pha với nhau Biết rằng vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A: 75cm/s B 80cm/s C 70cm/s D 72cm/s
Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
: 090.777.54.69 trang: 6
Trang 16Câu 10: Nguồn âm S phát ra 1 âm cĩ cơng suất P khơng đổi, truyền đẳng
hướng về mọi phương Tại điểm A cách S
một đoạn RA = 1m, mức cường độ âm là 70dB Giả sử mơi trường khơng hấp thụ âm Mức cường độ âm tại điểm B
cách nguồn một đoạn 10m là:
A: 30dB B 40dB C 50dB D 60dB
Câu 11: Tại mặt nước nằm ngang, cĩ hai nguồn kết hợp A và B dao động
theo phương thẳng đứng với phương trình
lần lượt là u1 = a1sin(40pt + p/6) cm, u2 = a2sin(40pt + p/2) cm Hai nguồn
đĩ tác động lên mặt nước tại hai điểm A và
B cách nhau 18cm Biết vận tốc truyền sĩng trên mặt nước v = 120cm/s Gọi
C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao
cho ABCD là hình vuơng Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn
CD là:
A: 4 B 3 C 2 D 1
Câu 12: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos100pt (V) vào hai đầu của
một điện trở thuần R thì trong mạch cĩ dịng
điện với cường độ hiệu dụng I Nếu đặt điện áp đĩ vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một điốt
bán dẫn cĩ điện trở thuận bằng khơng và điện trở ngược rất lớn thì cường độhiệu dụng của dịng điện trong mạch bằng:
A: 2I B I 2 C I D I/ 2
Câu 13: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần cĩ hệ số tự cảm 1/2pH và tụ điện cĩ
điện dung 31,8μm; 0,54μm; 0,48μm Vân trung tâm là vân sáng trắngF Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch cĩ điện áp u =
200cos100pt (V) thì cường độ hiệu dụng của dịng
điện bằng 2 A R cĩ giá trị bằng:
A: 50 7 W B 100W C 50W D 50 3 W
Câu 14: Đặt điện áp u = 50 2 cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L,C
nối tiếp Biết điện áp hai đầu cuộn cảm
thuần là 30V, hai đầu tụ điện là 60V Điện áp hai đầu điện trở thuần R là:
A: 50V B 30V C 40V D 20V
Câu 15: Xét mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp Gọi UR, UL, UC lần
lượt là hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu
điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C Biết UR = UL = U0/2 Độ lêch pha giữa hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch so với cường độ dong điện là:
A: u nhanh pha hơn i một gĩc p/3 C: u chậm pha hơn i một gĩc p/3
B: u nhanh pha hơn i một gĩc p/4 D: u chậm pha hơn i một gĩc p/4
Trang 17Câu 16: Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 20 5 W, một cuộn
-Câu 17: Trong mạch ba pha mắc theo hình sao, các tải cũng mắc theo hình
sao thì điện áp dây so với điện áp pha là:
A: Udây = Upha 3 B Upha = Udây 3 C Udây = 3Upha D Upha = 3Udây Câu 18: Một đoạn mạch gồm: điện trở thuần RX có thể thay đổi được giá trị
của nó, cuộn dây có hệ số tự cảm L và tụ
điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết dung kháng ZC của tụ có độ lớn kháccảm kháng ZL của cuộn cảm Hai đầu đoạn
mạch được duy trì hiệu điện thế u = U0cosωt Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dây Thay đổi RX để nó có giá trị RX =
Trang 18½ZL - ZC½ Khi đó công suất tiêu thụ của mạch:
A: Có giá trị không đổi P = 0
Câu 20: Mạch dao động LC có cuộn dây thuần cảm Dòng điện trong mạch
có phương trình i = 10-3cos(2.105t) (A)
Điện tích cực đại ở tụ điện là:
A:
5
Trang 19.10-9 C B 5.10-9 C C 2.10-2 C D 2.10-9 C
Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
: 090.777.54.69 trang: 7
Câu 21: Trong mạch dao động LC cĩ điện trở thuần khơng đáng kể cứ sau
những khoảng thời gian bằng 0,25.10-4s thì
năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường Chu kì dao động của mạch là:
A: 10-4s B 0,25.10-4s C 0,5.10-4s D 2.10-4s
Câu 22: Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
A: Điện từ trường bíên thiên theo thời gian lan truyền trong khơng gian dưới
dạng sĩng Đĩ là sĩng điện từ
B: Sĩng điện từ lan truyền với vận tốc rất lớn Trong chân khơng, vận tốc đĩ
bằng 3.108m/s
C: Sĩng điện từ mang năng lượng
D: Sĩng điện từ là sĩng ngang Trong quá trình lan truyền sĩng điện từ thì
điện trường biến thiên và từ trường
biến thiên dao động cùng phương và cùng vuơng gĩc với phương truyền sĩng
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y –âng, khoảng cách hai
khe S1 và S2 là 1mm, khoảng cách giữa
mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh là 1m Nguồn sáng S phát ánh sáng trắng cĩ bước sĩng nằm trong khoảng từ
0,4μm; 0,54μm; 0,48μm Vân trung tâm là vân sáng trắngm đến 0,75μm; 0,54μm; 0,48μm Vân trung tâm là vân sáng trắngm Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4mm cĩ mấy bức
Câu 25: Phát biểu nào đúng ?
A: Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một
mơi trường trong suất phụ thuộc vào
bước sĩng ánh sáng Ánh sáng cĩ bước sĩng dài thì chiết suất nhỏ, ánh sáng
cĩ bước sĩng ngắn thì chiết suất lớn
Trang 20B: Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do màu sắc của ánh sáng
phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng
Màu đỏ có bước sóng dài , màu tím có bước sóng ngắn nhất
C: Khi chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính, tia sáng bị phân tích thành
chùm tia có vô số màu biến thiên liên
tục từ màu đỏ đến màu tím Màu đỏ lệch nhiều nhất, màu tím lệch ít nhất
D: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một màu nhất định Ánh sáng trắng là
tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc có
màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
Câu 26: Với v, λ, f lần lượt là vận tốc truyền sóng, bước sóng, tần số sóng
Sóng siêu âm và sóng vô tuyến đều có:
A: v = 3.108m/s.
B: λ = v/f.
C: Phương dao động vuông góc phương truyền sóng.
D: Tần số thay đổi khi truyền trong các môi trường khác nhau.
Câu 27: Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây ?
A: Làm iôn hoá không khí C: Tác dụng nhiệt mạnh
B: Tác dụng lên kính ánh D: Phản xạ, khúc xạ, giao thoa
Câu 28: Hiện tượng quang điện trong khác hiện tượng quang điện ngoài ở
chỗ
A: Chỉ xảy ra khi được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng thích hợp
B: Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron bắn ra chỉ phụ thuộc ánh sáng kích
Câu 29: Trong mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng là trạng thái:
A: Mà ta có thể tính được chính xác năng lượng của nó
B: Nguyên tử không hấp thụ năng lượng
C: Trong đó nguyên tử có năng lượng xác định và không bức xạ
D: Mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được
Câu 30: Bên trong tế bào quang điện, dòng quang điện có chiều
A: Không xác định
B: Từ catôt sang anôt
C: Từ anôt sang catôt đó là chiều chuyển động của các êlectron
D: Từ anôt sang catôt
Câu 31: Phát biểu nào sau đây sai?
A: Khi êlectron liên kết trong một khối bán dẫn được giải phóng càng nhiều
thì càng tạo ra nhiều lỗ trống làm
Trang 21cho độ dẫn điện của khối bán dẫn càng giảm
B: Điện trở của chất quang dẫn giảm mạnh khi bị chiếu sáng thích hợp
C: Quang dẫn là hiện tượng tạo thành các êlectron dẫn và lỗ trống trong bán
dẫn do tác dụng của ánh sáng thích hợp
D: Độ dẫn điện của một số chất bán dẫn tăng khi được chiếu bằng ánh sáng
thích hợp
Câu 32: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 2cos(2pt)(cm)
Các thời điẻm (tính bằng đơn vị giây) mà gia
tốc của vật có độ lớn cực đại là:
A: t = k/2 B t = -k/2 C t = 2k D t = 2k+1
Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
: 090.777.54.69 trang: 8
Câu 33: Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không Theo hệ thức Anh –
xtanh giữa năng lượng và khối lượng, một
vật có khối lượng m thì có năng lượng tương ứng bằng:
A: m2 c2 B m.c C c.m2 D m.c2
Câu 34: Độ phóng xạ của một khối chất phóng xạ giảm n lần sau thời gian
Dt Chu kì bán rã của chất phóng xạ này bằng:
Câu 35: Phôtôn không có:
A: Năng lượng B Động lượng C: Khối lượng tĩnh D Tính chất sóng
Câu 37: Đại lượng đặc trưng cho mức bền vững của hạt nhân là:
A: Năng lượng liên kết C Số prôtôn
Trang 22B: Số nuclôn D Năng lượng liên kết riêng
Câu 38: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100g và lò xo có độ
cứng 40N/m Con lắc dao động điều hoà
với biên độ 10cm Tốc độ cực đại của vật nặng bằng:
A: Điện tích của tụ, hiệu điện thế 2 đầu tụ, cường độ dòng điện trong mạch
biến thiên điều hòa cùng tần số dao
động của mạch
B: Điện trường, từ trường biến thiên điều hòa cùng pha và cùng tần số dao
động của mạch
C: Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng.
D: Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa
cùng pha, cùng tần số bằng 2f
Câu 41: Cho dòng điện xoay chiều i = I0cosωt chạy qua mạch gồm điện trở
thuần và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp Kết
luận nào sau đây đúng ?
A: Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sớm pha p/2 so với điện áp giữ hai
Câu 42: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với
điện trở thuần 30W Đặt vào hai đầu đoạn
mạch điện áp u = 120cos100pt(V) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm
là 60V Biểu thức cường độ dòng điện là:
Trang 23Câu 43: Phát biểu nào sai ?
A: Sự phát quang là sự phát sáng của một vật bị nung nĩng.
B: Đặc điểm của lân quang là ánh sáng phát quang cĩ thể kéo dài một
khoảng thời gian khi tắt ánh sáng kích thích
C: Bước sĩng của ánh sáng phát quang lớn hơn bước sĩng của ánh sáng mà
chất phát quang hấp thụ
D: Đặc điểm của huỳnh quang là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau
khi tắt ánh sáng kích thích
Câu 44: Sĩng ngắn vơ tuyến cĩ bước sĩng vào cỡ:
A: Vài nghìn mét B Vài chục kilơmét C: Vài chục mét D Vài mét
Câu 45: Laze rubi biến đổi:
A: Điện năng thành quang năng C: Quang năng thành quang năng
B: Quang năng thành điện năng D: Nhiệt năng thành quang năng
Câu 46: Phân hạch 1 hạt nhân 235U trong lị phản ứng hạt nhân sẽ toả năng
lượng 200MeV Số Avơgađrơ NA =
6,023.1023 mol-1 Nếu phân hạch 1g 235U thì năng lượng toả ra bằng:
A: 5,13.1023MeV B: 5,13.1020MeV C: 5,13.1026eV D: 5,13.1020eV Câu 47: Gọi N0 là số hạt ban đầu của chất phĩng xạ N là số hạt của chất
phĩng xạ cịn lại tại thời điểm t, λ là hằng số
phĩng xạ, T là chu kì bán ra Biểu thức nào sau đây đúng ?
Câu 49: Nếu một vật cĩ dao động điều hồ cĩ chu kì dao động giảm 3 lần
và biên độ giảm 2 lần thì tỉ số của năng
lượng của vật khi đĩ và năng lượng của vật lúc đầu là:
A: 9/4 B 4/9 C 2/3 D 3/2
Câu 50: Trường hợp nào sau đây luơn là quá trình tỏa năng lượng :
Trang 24A: Sự phóng xạ C: Tách một hạt nhân thành các nucleon riêng rẽ.
B: Sự biến đổi p ® n + e+ D: Bắn hạt a vào hạt nitơ thu được ôxi và
p
ĐỀ THI SỐ 3.
Câu 1: Khi chiếu bức xạ cĩ bước sĩng λ1 = 0,45μm; 0,54μm; 0,48μm Vân trung tâm là vân sáng trắngm vào catốt của một tế
bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là Uh
Khi thay bức xạ trên bằng bức xạ cĩ bước sĩng λ2 thì hiệu điện thế hãm tănggấp đơi Cho giới hạn quang điện của kim
loại làm catốt là λ0 = 0,50μm; 0,54μm; 0,48μm Vân trung tâm là vân sáng trắngm λ2 cĩ giá trị là:
A: 0,41μm; 0,54μm; 0,48μm Vân trung tâm là vân sáng trắngm B 0,25μm; 0,54μm; 0,48μm Vân trung tâm là vân sáng trắngm C 0,38μm; 0,54μm; 0,48μm Vân trung tâm là vân sáng trắngm D 0,43μm; 0,54μm; 0,48μm Vân trung tâm là vân sáng trắngm.
Câu 2: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động x1 = 8cos2pt (cm);
A: Chỉ cĩ vận tốc bằng nhau C: Chỉ cĩ gia tốc bằng nhau.
B: Chỉ cĩ li độ bằng nhau D: Cĩ cùng trạng thái dao động.
Câu 4: Một con lắc đơn dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì dao động thì cơ
năng của con lắc lại bị giảm 0,01 lần Ban
đầu biên độ gĩc của con lắc là 900 Hỏi sau bao nhiêu chu kì thì biên độ gĩc của con lắc chỉ cịn 300 Biết chu kì con lắc
là T, cơ năng của con lắc đơn được xác định bởi biểu thức: E = mgl(1 -
cosamax)
A: @ 69T B: @ 59T C: @100T D: @ 200T.
Câu 5: Một vật có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k
treo thẳng đứngthì chu kì dao động là T và độ dãn lò xo
là Dl Nếu tăng khối lượng của vật lên gấp đôi và giảm độ
cứng lò xo bớt một nửa thì:
A: Chu kì tăng 2 , độ dãn lò xo tăng lên gấp đôi C: Chu kì tăng
lên gấp 4 lần, độ dãn lò xo tăng lên 2 lần
B: Chu kì không đổi, độ dãn lò xo tăng lên 2 lần D: Chu kì tăng
lên gấp 2 lần, độ dãn lò xo tăng lên 4 lần
Câu 6: Một vật dao động điều hịa tắt dần Cứ sau mỗi chu kì biên độ dao
động giảm 2% Hỏi sau mỗi chu kì cơ năng
giảm bao nhiêu?
A: 2% B: 4% C: 1% D: 3,96%.
Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 150g, lò xo
có k = 10N/m Lực căng cực tiểu tác dụng lên vật
là 0,5N Cho g = 10m/s2 thì biên độ dao động của vật là:
Trang 25A: 5cm B: 20cm C: 15cm D: 10cm
Câu 8: Một dao động điều hồ x = Acos(wt + j) ở thời điểm t = 0 li độ x =
0,5A theo chiều âm Tìm j
A: p/6 rad B: p/2 rad C: 5p/6 rad D: p/3 rad
Câu 9: Một vật dao động điều hồ xung quanh vị trí cân bằng theo phương
Câu 10: Cĩ hai dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số như sau: x1 =
12cos(wt - p/3); x2 = 12cos(wt ) Dao động
tổng hợp của chúng cĩ dạng:
A: x = 12 3 cos(wt - p/6) C: x = 24cos(wt - p/3)
B: x = 12 2 coswt D: x = 12cos(wt - p/3)
Câu 11: Một vật dao động điều hoà từ B đến C với chu kỳ là T,
vị trí cân bằng là O Trung điểm của OB và OC theo
thứ tự là M và N Thời gian để vật đi theo một chiều từ N đến C là:
A: T/4 B T/6 C T/3 D T/12
Câu 12: Chọn đáp án Sai.
A: Nhạc âm là những âm cĩ tần số xác định (thường do các nhạc cụ phát ra) B: Tạp âm là những âm cĩ tần số khơng xác định (Sự ồn ào ngồi phố) C: Cường độ âm chuẩn I0 = 10-12W/m2
D: 1dB = 10B.
Câu 13: Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng
cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:
A: l/4 B: l/2 C: k l D: l
Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
: 090.777.54.69 trang: 10
Câu 14: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao
động đi lên với biên độ a, chu kỳ T = 1s
Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm Tính thời điểm đầu tiên để M cách O 12cm dao
động cùng trạng thái ban đầu với O Coi biên độ dao động khơng đổi
A: t = 0,5s B: t = 1s C: t = 2s D: t = 0,75s
Trang 26Câu 15: Khảo sát hiện tượng sĩng dừng trên dây đàn hồi AB = l Đầu A nối
với nguồn dao động, đầu B tự do thì sĩng
tới và sĩng phản xạ:
A: Vuơng pha B Lệch pha gĩc p/4 C Cùng pha D Ngược pha.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về dòng điện xoay
chiều?
A: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo
thời gian theo quy luật dạng sin hoặc cosin
B: Dòng điện xoay chiều có chiều luôn thay đổi.
C: Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động điện cưỡng
bức
D: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo
thời gian nên giá trị hiệu dụng cũng biến thiên
theo thời gian
Câu 17: Một đèn ống mắc vào mạng điện xoay chiều 200V-50Hz Đèn sáng
khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu
đèn ³100 2 Xác định khoảng thời gian đèn sáng trong một chu kỳ của dịng điện
A: 1/75s B: 1/150s C: 1/300s D: 1/100s.
Câu 18: Một tụ điện có điện dung C, mắc vào mạng điện xoay
chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U, tần số f Khi
tăng tần số đến giá trị f’ > f thì dòng điện qua tụ thay đổi như thế
nào? Hãy chọn câu trả lời ĐÚNG?
A: Dòng điện giảm trễ pha với u một góc không đổi.
B: Dòng điện tăng sớm pha với u một góc không đổi.
C: Dòng điện không thay đổi
D: Dòng điện tăng và trễ pha với u một góc không đổi.
Câu 19: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L và C nối tiếp, cho
biết R = 100W và cường độ chậm pha hơn hiệu
điện thế góc p/4 Có thể kết luận là:
A: ZL < ZC B: ZL - ZC = 100W C: ZL = ZC = 100W D: ZC – ZL = 100W Câu 20: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng
điện Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên
các thông số RLC của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng:
A: Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
B: Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
C: Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện giảm.
D: Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm luôn không đổi.
Trang 27Câu 21: Cho mạch điện xoay chiều R,L,C , cuộn dây thuần cảm
Điện trở thuần R = 300W, tụ điện có dung kháng
ZC = 100W Hệ số công suất của đoạn mạch AB là cosj =
A: Mạch cĩ tính dung kháng, u chậm pha hơn i C: Mạch cĩ tính cảm kháng
nên u nhanh pha hơn i
B: Mạch cĩ cộng hưởng điện, u đồng pha với i D: Chưa thể kết luận gì về
độ lệch pha của u và i
Câu 23: Mạch điện RLC Cĩ LC khơng đổi và cuộn dây thuần cảm Cho R
thay đổi để cơng suất trên mạch là cực đại
Hỏi khi đĩ độ lệch pha của u và i là bao nhiêu?
A: p/2 B: p/3 C: p/4 D: 0
Câu 24: Điều nào sau đây là sai Các suất điện động trong ba cuộn dây tạo
bởi máy phát điện ba pha cĩ cùng tần số là do:
A: Từ thơng qua cả ba cuộn dây ở mỗi thời điểm là như nhau.
B: Chỉ cĩ một rơ to dùng chung cho cả ba cuộn dây.
C: Ba cuộn dây đặt lệch nhau 1200 trên thân stato
D: Ba cuộn dây của stato cĩ số vịng dây giống nhau.
Câu 25: Trong một máy biến thế số vòng dây và cường độ hiệu
dụng trong cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là
N1, I1 và N2, I2 Khi bỏ qua hao phí điện năng trong máy biến thế,
Trang 28Câu 26: Một máy phát điện xoay chiều có công suất 10MW
Dòng điện nó phát ra sau khi tăng thế được truyền đi
xa bằng một đường dây có điện trở 20W Tính công suất hao phí điện năng trên đường dây nếu hiệu điện thế đưa lên
đường dây là 500kV Hãy chọn kết quả ĐÚNG
Trang 29W 1 Li
2
=
Câu 28: Nhận định nào sau đây là đúng:
A: Tại mọi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện
vuông góc với
D: Hàm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hịa
cùng biên độ và quanh giá trị = 0
Câu 29: Mạch dao động LC dùng phát sóng điện từ có độ tự
cảm L = 0,25 mH phát ra dải sóng có tần số f = 100MHz
Tính bước sóng điện từ do mạch phát ra và điện dung của mạch Vận tốc truyền sóng c = 3.108 m/s (p2 = 10.)
A: 3m ; 10pF B: 0,33m ; 1pF C: 3m ; 1pF D: 0,33m ; 10pF
Câu 30: Chọn câu trả lời sai Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:
A: Có tần số khác nhau trong các môi trường truyền khác nhau B: Khơng bị tán sắc khi qua lăng kính.
C: Bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.
D: Cĩ vận tốc thay đổi khi truyền từ mơi trường này sang mơi trường khác Câu 31: Chọn câu sai:
A: Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sĩng.
B: Nơi nào cĩ sĩng thì nơi ấy cĩ giao thoa.
C: Nơi nào cĩ giao thoa thì nơi ấy cĩ sĩng.
Trang 30D: Hai sĩng cĩ cùng tần số và độ lệch pha khơng thay đổi theo thời gian gọi
là sĩng kết hợp
Câu 32: Trong thí nghiệm Young bằng ánh sáng trắng(0,38mm < l <
0,76mm), khoảng cách từ hai nguồn đến màn là
2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm Tìm số bức xạ cho vân sáng tại điểm M cách vân trung tâm 4mm:
A: 4 B: 7 C: 6 D: 5
Câu 33: Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong máy
phân tích quang phổ?
A: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng C: Hiện tượng phản xạ ánh
sáng
B: Hiện tượng giao thoa ánh sáng D: Hiện tượng tán sắc ánh
sáng
Câu 34: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A: Tia tử ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng lên nhiệt độ cao
vài ngàn độ
B: Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước
sóng của ánh sáng tím
C: Tia tử ngoại có tác dụng quang hoá, quang hợp.
D: Tia tử ngoại được dùng trong y học để chữa bệnh còi xương Câu 35: Hãy sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần của các
sóng điện từ sau :
A: Ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại, tia tử ngoại C: Tia hồng
ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được
B: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng thấy được D: Tia hồng
ngoại, ánh sáng thấy được, tia tử ngoại
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai?
A: Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng
quang điện
B: Trong cùng môi trường ánh sáng truyền với vận tốc bằng
vân tốc của sóng điện từ
C: Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt ánh sáng được gọi là
một phô tôn
D: Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có bản chất
sóng
Câu 37: Dao động điện từ trong mạch dao động LC có tần số f =
5.000Hz Khi đó điện trường trong tụ điện C biến
thiên điều hòa với:
A: Chu kì 2.10-4 s B: Tần số 104 Hz C: Chu kỳ 4.10-4 s D: Tần số
126 Hz
Trang 31Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
: 090.777.54.69 trang: 12
Câu 38: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai
bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng ban đầu cực
đại của các êlectron quang điện hơn kém nhau 3 lần Bước sóng giới hạn của kim loại dùng làm catôt có giá trị
C: Hiện tượng quang điện xảy ra bên cạnh một lớp chắn.
D: Sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại.
Câu 40: Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Rơnghen
là U = 18200V Bỏ qua động năng của êlectron khi bứt
khỏi catôt Tính bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra Cho e = - 1,6.10-19C; h = 6,625.10-34 J.S; c = 3.108m/s
A: 68pm B: 6,8 pm C: 34pm D: 3,4pm.
Câu 41: Một chất cĩ khả năng phát ra bức xạ cĩ bước sĩng 0,5mm khi bị
chiếu sáng bởi bức xạ 0,3mm Biết rằng cơng
suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,1 cơng suất của chùm sáng kích thích Hãy tính tỷ lệ giữa số photon bật ra và
số photon chiếu tới
A: 0,667 B: 0,001667 C: 0,1667 D: 1,67
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là sai:
A: Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng
xác định, gọi là trạng thái dừng
B: Trong các trạng thái dừng, nguyên tử chỉ hấp thu mà không
phát xạ
Trang 32C: Một khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng
lượng Em sang trạng thái dừng có mức năng
lượng En thì nó sẽ bức xạ (hoặc hấp thu) một phôtôn có năng lượng e = |Em – En| = hfmn
D: Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, êlectron chỉ chuyển
động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có
bán kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo đừng
Câu 43: Hiệu suất của một laze.
A: Nhỏ hơn 1 B: Bằng 1 C: Lớn hơn 1 D: Rất lớn so với 1
Câu 44: Hãy chọn câu đúng:
A: Trong ion đơn nguyên tử số proton bằng số electron.
B: Trong hạt nhân số proton phải bằng số nơtron.
C: Trong hạt nhân số proton bằng hoặc nhỏ hơn số nơtron.
D: Lực hạt nhân cĩ bán kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử.
Câu 45: Điều nào sau đây là sai khi nĩi về tia alpha?
A: Tia a thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli.
B: Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia a bị lệch về phía bản âm
của tụ điện
C: Tia a phĩng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D: Khi đi trong khơng khí, tia a làm ion hố khơng khí và mất dần năng
lượng
Câu 46: Một chất phĩng xạ b- sau 20 ngày đêm khối lượng chất tạo thành
gấp 3 lần khối lượng chất phĩng xạ cịn lại
Chu kỳ bán rã là
A: 10 ngày B: 5 ngày C: 24 ngày D: 15 ngày.
Câu 47: Khi nhiên liệu trong mặt trời cạn kiệt thì:
A: Mặt trời chuyển thành sao lùn C: Mặt trời chuyển thành sao punxa
B: Mặt trời biến mất D: Mặt trời chuyển thành sao lỗ đen
Câu 48: Cho phản ứng hạt nhân: A ® B + C Biết hạt nhân mẹ A ban đầu
đứng yên Kết luận nào sau đây về hướng
và trị số của tốc độ các hạt sau phản ứng là đúng?
A: Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
B: Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
C: Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
D: Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
Câu 49: Cho khối lượng prôtôn là mp = 1,0073u ; khối lượng nơtrôn
là mn = 1,0087u ; khối lượng hạt a là ma =
4,0015u ; 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của 4
2 Helà:
A: » 28,4 MeV B: » 7,1 MeV C: » 3MeV D: » 0,326 MeV
Trang 33Câu 50: Trong hạt nhân nào sau đây hạt nhân nào bền vững nhất?
A: Zn B Li C Al D Cacbon
Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
: 090.777.54.69 trang: 13
ĐỀ THI SỐ 4.
Câu 1: Một chất điểm chuyển động theo các phương trình sau: x =
Acos(wt + j) + B Trong đó A, B, w, j là các
hằng số (A,B ¹ 0) Phát biểu nào đúng?
A: Biên độ dao động là A + B.
B: Tọa độ vị trí cân bằng là x = 0.
C: x = Acos(wt + j) + B là tọa độ cịn z = Acos(wt + j) là li độ.
D: x = Acos(wt + j) + B là tọa độ hay cịn gọi là li độ.
Câu 2: Dao động tắt dần là một dao động cĩ:
A: Biên độ giảm dần do ma sát C: Chu kỳ giảm tỉ lệ với thời gian.
B: Tần số tăng dần theo thời gian D: Biên độ không đổi.
Câu 3: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao
động Trong cùng một khoảng thời gian t, quả cầu
m1 thực hiện 10 dao động còn quả cầu m2 thực hiện 5 dao động Hãy so sánh các khối lượng m1 và m2
Trang 34Câu 5: Một vật dao động điều hoà từ B đến C với chu kỳ là T,
vị trí cân bằng là O Trung điểm của OB và OC theo
thứ tự là M và N Thời gian để vật đi theo một chiều từ M đến Olà:
A: T/4 B T/6 C T/3 D T/12
Câu 6: Trong thang máy đứng yên con lắc đơn dao động với chu kì T
= 1s nơi có gia tốc trọng trường g = p2 = 10m/s2
Treo con lắc đơn trong thang máy chuyển động đi lên nhanh dần đềuvới a = 30m/s2 thì chu kỳ dao động con lắc sẽ là:
A: 1s B: 0,5s C: 0,25 D: 2s
Câu 7: Một con lắc đơn cĩ dây treo dài l = 0,4m Khối lượng vật là m =
200g Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua ma sát Kéo
con lắc để dây treo nĩ lệch gĩc a = 60o so với phương thẳng đứng rồi buơng nhẹ Lúc lực căng dây treo là 4N thì vận
tốc của vật cĩ giá trị là bao nhiêu?
A: v = 2m/s B: v = 2 2 m/s C: v = 5m/s D: v = 2 m/s
Câu 8: Hai dao động điều hịa x1 và x2 cùng phương, cùng tần số, cùng pha.
kết luận nào là chính xác:
A: Ở bất kỳ thời điểm nào cũng cĩ 2 2
Trang 35A: Làm tăng độ cao và độ to âm.
B: Giữ cho âm cĩ tần số ổn định.
C: Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
D: Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo.
Câu 10: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh cĩ nguồn dao động điều hồ theo
phương thẳng đứng với tần số f Khi đĩ
trên mặt nước hình thành hệ sĩng trịn đồng tâm S Tại hai điể m
M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S
luơn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sĩng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay
đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là:
A: 64Hz B 48Hz C 54Hz D 56Hz.
Câu 11: Cho con lắc đơn chiều dài l dao động nhỏ với chu kỳ T
Nếu tăng khối lượng vật treo gấp 4 lần thì chu kỳ con lắc:
A: T B: 2T C: T 2 D: 4T
Câu 12: Một đèn ống mắc vào mạng điện xoay chiều 100V-50Hz Đèn sáng
khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu
đèn > 50 2 V Tỉ lệ thời gian đèn sáng và tắt trong 1 chu kì là:
A: 2 lần B: 0,5 lần C: 1 lần D: 2 lần
Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
: 090.777.54.69 trang: 14
Câu 13: Đầu A của một dây đàn hồi rất dài dao động với tần số f = 10Hz
Vào một thời điểm nào đĩ người ta đo được
khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuơng pha trên dây là 20cm Vậy vận tốc truyền sĩng trên dây là:
A: 8m/s B: 2m/s C: 2cm/s D: 0,5cm/s.
Câu 14: Một dây đàn cĩ chiều dài L, hai đầu cố định Sĩng dừng trên dây cĩ
bước sĩng dài nhất là
A: L/2 B: L/4 C: L D: 2L
Câu 15: Tại hai điểm A và B trong một mơi trường truyền sĩng cĩ hai
nguồn sĩng kết hợp, dao động cùng phương
với phương trình lần lượt là uA = acoswt và uB = acos(wt + p/2) Biết vận tốc và biên độ sĩng do mỗi nguồn tạo ra
khơng đổi trong quá trình sĩng truyền Trong khoảng giữa A và B cĩ giao thoa sĩng do hai nguồn trên gây ra Phần tử
vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng:
A: 0 B: a/ 2 C: a D: a 2
Câu 16: Bản chất của dòng điện xoay chiều là :
A: Dòng chuyển dời có hướng của các electron trong dây dẫn
dưới tác dụng của điện trường đều
Trang 36B: Sự dao động cưỡng bức của các điện tích dương trong dây dẫn C: Sự dao động cưỡng bức của các electron trong dây dẫn.
D: Dòng dịch chuyển của các electron, ion dương và âm trong dây
dẫn
Câu 17: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R và cuộn cảm cĩ điện trở họat
động r mắc nối tiếp nhau Điện trở tiêu
thụ cơng suất P1; cuộn cảm tiêu thụ cơng suất P2 Vậy cơng suất tịan mạch là:
Câu 18: Một mạch điện gồm một tụ điện C, một cuộn cảm L
thuần cảm kháng và biến trở R được mắc nối tiếp Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện the á xoay chiều co ù dạng uAB = U 2 sin100pt (V) Bietá ranè g ưnù g vơiù hai gia ù
trị của biến trở là R1 và R2 thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch là như nhau Biểu thức nào sau đây là đúng?
Câu 19: Một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L ghép nối tiếp
với một tụ điện có điện dung C vào nguồn hiệu điện
thế uAB = U 2 cos2pft (V) Ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu
mạch điện là như nhau: Udây = UC = UAB Khi này, góc lệch pha giữa các hiệu điện thế tức thời udây và uC có giá trị là:
A: 2p/3 rad B: p/2 rad C: p/3 rad D: p/6 rad
Trang 37Câu 20: Trong mạch điện RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch và hai đầu cuộn
Câu 23: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ:
A: Quay khung dây với vận tốc góc ω thì nam châm hình chữ U quay theo
với ω0 < ω
B: Cho dòng điện xoay chiều đi qua khung dây thì nam châm hình chữ U
quay với vận tốc ω
Trang 38C: Quay nam châm hình chữ U với vận tốc gĩc ω thì khung dây quay nhanh
dần cùng chiều với chiều quay của
nam châm với ω0 < ω
D: Quay nam châm hình chữ U với vận tốc ω thì khung dây quay nhanh dần
cùng chiều với chiều quay của nam
châm với ω0 = ω
Tuyển tập 40 đề thi Đại Học 2009 GV: Bùi Gia Nội
: 090.777.54.69 trang: 15
Câu 24: Một khung dây được đặt trong một từ trường đều Trục
đối xứng của khung dây vuông góc với từ trường
Khung dây quay quanh trục đối xứng đó với vận tốc 2400
vòng/phút Tần số của suất điện động có thể nhận giá trị
nào trong các giá trị sau:
A: f = 2400 Hz B: f = 40 Hz C: f = 400Hz D: f = 80Hz
Câu 25: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC :
A: Năng lượng dao động của mạch gồm có năng lượng điện
trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường
tập trung ở cuộn cảm
B: Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên điều hòa vớicùng tần số của dòng xoay chiều trong mạch
C: Khi năng lượng của điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từtrường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại
D: Tại một thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác,
năng lượng của mạch dao động được bảo toàn
Câu 26: Một máy biến thế lí tưởng dùng để truyền tải điện năng đi xa đặt ở
nơi máy phát điện Nếu máy này làm giảm
hao phí điện năng khi truyền đi 100 lần thì:
A: Số vịng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn của cuộn thứ cấp là 10 lần.
B: Cường độ dịng điện trên dây tải điện nhỏ hơn ở cuộn sơ cấp 100 lần C: Muốn làm giảm hao phí điện năng 10000 lần ta phải tăng tỉ số vịng dây
giữa cuộn thứ cấp và sơ cấp gấp 10
lần ban đầu
D: Tần số của điện áp hai đầu cuộn thứ cấp lớn hơn tần số của điện áp của
cuộn sơ cấp 10 lần
Câu 27: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C =
10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH Tại
thời điểm ban đầu cường độ dòng điện cực đại I0 = 10mA Biểu thức nào sau đây ĐÚNG với biểu thức của cường độ
dòng điện trong mạch?
Trang 39Câu 28: Trong mạch dao động L,C Tính độ lớn của cường độ dòng
điện i qua cuộn dây khi năng lượng điện trường
của tụ điện bằng n lần năng lượng từ trường của cuộn dây Biếtcường độ cực đại qua cuộn dây là I0
Câu 29: Mạch dao động của máy thu vơ tuyến cĩ cuộn cảm với độ tự cảm
biến thiên từ 0,5μm; 0,54μm; 0,48μm Vân trung tâm là vân sáng trắngH đến 10μm; 0,54μm; 0,48μm Vân trung tâm là vân sáng trắngH và tụ điện
Trang 40với điện dung biến thiên từ 10ρF đến 50ρF Máy thu cĩ thể bắt được các F đến 50ρF đến 50ρF Máy thu cĩ thể bắt được các F Máy thu cĩ thể bắt được các sĩng vơ tuyến trong dải sĩng
A: 4,2m £ λ £ 29,8m C: 421,3m £ λ £ 1332m.
B: 4,2m £ λ £ 42,1m D: 4,2m £ λ £ 13,32m.
Câu 30: Trong mạch dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ
tự do với tần số riêng fo = 1MHz Năng lượng từ
trường trong mạch có giá trị bằng giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là:
A: 2 ms B: 1 ms C: 0,5 ms D: 0,25 ms.
Câu 31: Chọn câu sai:
A: Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số.
B: Vận tốc của ánh sáng đơn sắc khơng phụ thuộc mơi trường truyền.
C: Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với
ánh sáng màu lục
D: Sĩng ánh sáng cĩ tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong mơi trường
trong suốt càng nhỏ
Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng Tìm những vạch
sáng của ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng
vào vị trí vân sáng bậc 4 (K = 4) của ánh sáng màu đỏ lđ = 0,75mm Biết rằng khi quan sát chỉ nhìn thấy các vân của
ánh sáng cĩ bước sĩng từ 0,4mm đến 0,76mm
A: Vân bậc 4, 5, 6 và 7 C Vân bậc 5, 6, 7 và 8
B: Vân bậc 6, 7 và 8 D Vân bậc 5, 6 và 7
Câu 33: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống cho hợp
nghĩa: “Tia tử ngoại là những bức xạ ………
cĩ bước sĩng ……… bước sĩng của ánh sáng ………”
A: Nhìn thấy được - nhỏ hơn – tím C: Khơng nhìn thấy được - lớn hơn –