Bài 1: Khái quát về kỹ thuật màngGiảng viên: Nguyễn Minh Tân Bộ môn QT-TB CN Hóa học & Thực phẩm Trường Đại học Bách khoa Hà nội Tannm-dce@mail.hut.edu.vn Khái niệm Màng Membrane Sinh h
Trang 1Bài 1: Khái quát về kỹ thuật màng
Giảng viên: Nguyễn Minh Tân
Bộ môn QT-TB CN Hóa học & Thực phẩm Trường Đại học Bách khoa Hà nội Tannm-dce@mail.hut.edu.vn
Khái niệm Màng
Membrane
Sinh học
- Là mội lớp mỏng bao phủ bề mặt
hoặc phân chia các phần, cấu trúc
hoặc cơ quan trong cơ thể động
hoặc thực vật
- Màng tế bào
Hóa học
Mảnh vật chất mỏng được làm từ
vật liệu tự nhiên hoặc tổng hợp có
khả năng thấm (cho đi qua) một
cách
chọn lọc một chất nào đó trong
Khái quát về kỹ thuật màng
Trang 2Hemo lys iltration Blo oxy ator Wa desalin ation (waste ) W
r pu ation
Oxyge n/nge eparati on
Food cessin g (bio) C hemica dustry Electro mical i ndu
An tica l/ dianogs tic Miscel laneou s
0 2 4 6 8 10 12 14 16
Grow th rate (%/year)
Thị trường màng toàn cầu năm 2000
/H Strathmann: Membrane Separation processes: Current relevance and
future opportunities AIChE Journal 47(2001),5/
2200 350
350
400
100
200
150 150
150 350
Hemodialysis/filtration Blood oxygenator Water desalination
(w aste) Water purification Oxygen/nitrogen separation Food processing
(bio) Chemical industry Electrochemical industry Analytical/ dianogstic
Miscellaneous
Doanh số bán màng và thiết bị màng
Công suất tính trên toàn thế giới và số lượng thiết bị
vi lọc/siêu lọc đã được lắp đặt dùng cho quá trình xử lý nước
Khái quát về kỹ thuật màng
Trang 3Lịch sử phát triển kỹ thuật màng
Lịch sử phát triển kỹ thuật màng
J Abbe Nollet phát hiện ra hiện tượng thẩm
thấu vào năm 1748
Bài báo khoa học đầu tiên được công bố về
thẩm thấu:
J.A Nollet, Lecons de physique
experimentale,
Hippolyte-Louis Guerin and Louis-Francios
Delatour,
Paris, 1748.
Khái quát về kỹ thuật màng
Trang 4Lịch sử phát triển kỹ thuật màng
1907 Bechold giới thiệu đến khái niệm về siêu lọc
1950 Hassler đề cập đến quá trình tách muối từ
nước biển
1958 Sidney Loeb và S Sourirajan nghiên cứu chế
tạo thành công màng Polymer
1961 Loeb-Sourirajan đăng ký phát minh cho
phương pháp chế tạo màng của mình
1962 Loeb-Sourirajan phát minh ra màng bất đối
xứng
Màng tế vi Microporous Membrane
Khái quát về kỹ thuật màng
Trang 5Màng không lỗ
Nonpore Membrane
Màng bất đối xứng
Assymetric Membrane
Khái quát về kỹ thuật màng
Trang 6Màng gốm Ceramic Membrane
Mô đun màng
Khái quát về kỹ thuật màng
Mo đun: Một phần thiết bị khép kín có chứa màng
Màng
Đầu vào
Feed
Dịch đặc
Retentat
Nước trong
Permeat
Trang 7Mô đun màng
Đặc trưng của các quá trình tách dùng màng
Khái quát về kỹ thuật màng
Trang 8Phân loại Các quá trình màng
10 μm
0,1 μm
1nm
Điện thẩm tích (ED) Điện thẩm tích lưỡng cực(BED)
Lỏng (F) / Lỏng (F)
Độ linh động điện
tích
Chênh lệch
điện thế
Thẩm tích(D) Thẩm tích khuêch Tán (DE) Lỏng (F) / Lỏng (F)
Hấp phụ +
Khuêch tán
Chênh lệch
nồng độ
Thấm bốc (PV) Tách hơi (VP) Tách khí (GS)
Lỏng (F) / Khí (G) Khí (G)/Khí (G) Khí (G)/Khí (G)
Hấp phụ +
Khuêch tán Bay hơi
Hấp phụ +
Khuêch tán
Chênh lệch áp
suất riêng phần
Vi lọc(MF) Siêu lọc (UF)
Lọc nano (NF) Thẩm thấu ngược (RO)
Lỏng (F) / Lỏng (F)
Cơ chế sàng
(Lọc sâu/cake
filtration) Hấp phụ +
Khuêchtán
Chênh lệch áp
suất
(chênh lệch thế
hóa)
Đối tượng phân tách
Trạng thái tập hợp
Cơ chế phân tách
Động
lực
Siêu lọc và vi lọc
• Dùng nguyên lý tách thuần vật lý
• Tiết kiệm được chi phí xử lý sơ bộ ( do có thể thay thế nhiều khâu xử lý sơ bộ)
• Đáp ứng được yêu cầu chất lượng ngày càng tăng
• Dễ dàng tự động hóa
Vi lọc
và siêu lọc
để xử lý nước
Khái quát về kỹ thuật màng
Trang 9Thẩm thấu ngược
Lọc Nano
Khái quát về kỹ thuật màng
Trang 10Thấm bốc
Hỗn hợp cần
phân tách
Bơm chân không
Mô Đun Màng
Dịch đặc
Dịch trong
Tách khí
Khái quát về kỹ thuật màng
Không khí
Máy nén
Lọc, làm khô Màng
Khí thải
Trang 11Điện thẩm tích
Nước biển
Các khái niệm cơ bản
Khái quát về kỹ thuật màng
Cấu trúc phát triển các quá
trình màng
Phân tố màng
Quá trình
Bố trí
mô đun
Mô đun màng
Trang 12Các khái niệm cơ bản
i
m &
Độ chọn lọc/Mức giữ lại – Dòng nước trong
- ĐỘ CHỌN LỌC (Sij) của màng thể hiện khả năng lựa chọn cho phép một
cấu tử nhất định nào đó thấm qua
-Năng suất của màng được đánh giá qua DÒNG NƯỚC TRONG ( ) đạt
được trong điều kiện vận hành nhất định
- Độ chọn lọc và dòng nước trong là các thông số cục bộ, thay đổi theo loại
mô đun màng, vị trí khảo sát
Khái quát về kỹ thuật màng
Dịch vào
Dịch vào
Dòng
Dịch đặc
Nước trong
Trang 13Các khái niệm cơ bản
Động lực – Trở lực Dòng = Động lực/Trở lực
Phân tách H2/N2, CO2/CH4 O2/N2
Màng bất đối xứng không lỗ
Tăng áp suất phía dịch đặc lên tới 80 bar hoặc hạ áp suất phía nước trong ->
chênh lệch áp suất riêng phần
H/H Thẩm thấu khí
Phân tách các hỗn hợp chất hữu cơ
Màng bất đối xứng không lỗ
Hạ áp suất phía nước trong L/H
Thấm bốc PV
Thận nhân tạo, tuần hoan các axit
Màng đối xứng có đính các nhóm ion
Điện trường vuông góc với bề mặt màng L/L
ED
Cô đặc, phân loại các dung dịch cao phân tử,…
Màng bất đối xứng, lỗ
∆p đến 10bar L/L
UF
Phân riêng các chất tan trong dung dịch với nước
Bất đối xứng
∆p đến 60bar L/L
NF
Xử lý nước, và các dung dịch với nước
Bất đối xứng
∆p đến 200bar L/L
RO
Ứng dụng Loại màng
Động lực Pha
Quá trình
Các khái niệm cơ bản
Khái quát về kỹ thuật màng
Nguyên lý hoạt động của một số quá trình màng tiêu biểu
Thẩm thấu ngược Tách khí ( áp suất dư)
Thấm bốc Thẩm khí ( áp suất chân không)
Dịch đặc
Nước trong (lỏng)
Dịch
Nước trong (hơi)
Dịch
Dịch đặc
Nước trong
Dịch vào
(hơi)
Nước trong
Dịch đặc
Dịch vào
(lỏng)
Nước trong (lỏng) Khí trơ
Hơi
Trang 14Các khái niệm cơ bản
( i) i
iT p x dx
W = ∫2
1 2 /
Động lực tổng quát – Chênh lệch thế hóa
Thế hóa của cấu tử i
Thế hóa tương ứng với công nhỏ nhất của hệ thống phải nhận được khi thực hiện sự thay
đổi nồng độ 1-> 2
k
i x x T i i
x
G
≠
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
∂
∂
=
, μ
, , ln ,
0 ,
μ
Với khí lý tưởng
ln
p
p RT T
i
μ
Áp suất thẩm thấu
i i
V
RT ln ~
−
=
π
Các khái niệm cơ bản
Khái quát về kỹ thuật màng
Động lực tổng quát – Chênh lệch thế hóa
Quá trình vận chuyển cấu tử i trong quá trình Thẩm thấu ngược:
Đối với quá trình Thấm bốc (PV), có thể viết:
RO
i
~
~
, ,
nhỏ không đáng kể, có thể bỏ qua
~
p
p
Do
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
−
=
=
=
i iP
iS i
iP
iS i iF
iP
iS iF PV
i
y p
p V
RT V p
p x RT p
p a
μ
Đối với quá trình tách khí (GP), có thể viết:
i P
i F
iP
iS GP
i
y p
x p RT p
p
RT ln = ln
= Δμ
Trang 15Các khái niệm cơ bản
Các loại trở lực của quá trình màng
- Trở lực của lớp màng (lớp hoạt động)
- Trở lực thủy lực bên phía nước trong và dịch đặc (giảm động lực chung)
- Phân cực nồng độ trên bề mặt màng
- Trở lực chuyển khối của lớp phụ trợ
- Trở lực truyền nhiệt (phân cực nhiệt độ) đối với quá trình PV
Các khái niệm cơ bản
Khái quát về kỹ thuật màng
Ảnh hưởng của tổn thất áp suất đến động lực của quá trình
Ảnh hưởng của tổn thất áp suất