Kỹ Thuật Màng và Ứng Dụng Bài 2: Ché tạo các loại màng Giảng viên: Nguyễn Minh Tân Bộ môn QT-TB CN Hóa học & Thực phẩm Trường Đại học Bách khoa Hà nội Tannm-dce@mail.hut.edu.vn Ph
Trang 1Kỹ Thuật Màng và Ứng Dụng
Bài 2: Ché tạo các loại màng
Giảng viên: Nguyễn Minh Tân
Bộ môn QT-TB CN Hóa học & Thực phẩm
Trường Đại học Bách khoa Hà nội Tannm-dce@mail.hut.edu.vn
Phân loại màng dựa vào xuất xứ và vật liệu chế tạo
Màng selektive Barriere zwischen zwei verschiedenen Phasen
Tổng hợp Sinh học (anthropogen) Màng lipid
THỦ TT TTTÑ DU UTTTN
1J//J11/1111184A
Nhũ tương Hỗ trợ
Dị thể
Trang 2
Phân loại màng dựa vào cấu trúc
Lỗ rỗng kèm theo lớp hoạt động
Đối xứng
Bene
Tiêu chí chọn Iwa polymer lam vat liệu chế tạo màng
- Tiêu chuẩn cấu trúc vĩ mô:
- độ bền nhiệt
- độ bền hóa
- độ bền cơ
- Tiêu chuẩn cấu trúc vi mô:
- độ thắm qua đối với một chất nào đó
Trang 3
Lựa chọn vật liệu chê tạo màng
CHn | “4 _ OF Polydimethylsiloxan
R = -H, -CH3, -CN, -OH, -Cl, -OOCCH3
CH
I
LE ee Polyvinylidenfluorid ke OT,
2
| Polytrimethylsilylpropin
H3C—Si-CH3
r2: Polytetrafluorethylen bts
CHạ ; +{C)-s3, Polyphenylensulfid Lk ScH7n Polyvinyltrimethysilan
O}_ a Polyeth ether (Arylether) CHs
Polyphenylenoxid R
Rí Rạ |
-P—N,
D
Lựa chọn vật liệu chế tạo màng
` UR
" ” ry
OPO are 22
Oo
Polyethersulphone
1
nO, O on
ụ ane Cellulosenitrat
O O Polyamidimid 2 (Celluloid, Collodium)
Trang 4
Tiên lượng dòng thẩm thấu qua lớp màng day
#)
“© 0,6 -———— C,Hụ CạH:„
C;H; ZL CaHis 0,2 Ƒ cH, ———D
Khối lwong Mol [g/mol]
Tính toán dòng thầm thấu qua lớp màng dày
Abb 2.14 Simulation der Absorption/Permeation von n-Heptan (grau) und Benzol (schwarz) an der Phasengrenze einer Polybenzylmethacrylat-Membran (hellgrau) nach 5.8 ns [19] Es findet kaum eine Absorption/Diffusion der Molekiile statt Das Material ist nur gering permeabel
f
L)
Trang 5
Tính toán dòng tham thau qua lop mang day
Abb 2.15 Simulation der Absorption von n-Heptan (grau) und Benzol (schwarz) an der Phasengrenze einer Poly-(2.4.6,-tri-tert.-butylbenzyl)methacrylat-Membran (hellgrau) nach einer Zeit von 1 ns [19] n-Heptan permeiert sehr gut, Benzol wird zuriickgehalten
Màng hữu cơ bắt đối xứng
Bất đối xứng tích hợp Bất đối xứng hỗn hợp
poröse Trägerschicht
Màng polymer đảo pha Mang composit
Cấu tạo các loại màng hữu cơ bất đối xứng
f
L)
Trang 6
San xuat mang dao pha
Ảnh REM của mặt cắt a) màng phẳng từ Polyamid b) màng rỗng từ Polyamid
- Tao dung dich polymer déng thể (polymer/dung môi/tác nhân kết tủa) có độ nhớt
thích hợp
- Cán và kéo thành màng polymer
- Hóa hơi một phần dung môi
- Kết tủa polymer 7
— - Hoan thiện bề mặt
San xuat mang dao pha
Tam can
(điều chỉnh Khínóng
chiều cao ⁄
được) say
Hỗn hơp đầu - | LN Bay hơi wna ie om
x À et do
Hon hop dau = H— dung môi /
Đưa sang phần gia công màng
Bê dung môi
Sơ đồ nguyên lý hệ thống thiết bị sản xuất màng đảo pha liên tục
f
L)
Trang 7
Polymer b) Vung mét pha
a)
A Vùng một pha
`
Dung dịch
%
_ S Vung hai pha
B A‘ B’
Vung hai pha
9 P L Polymer = Ƒ— Dung môi
a) Biểu đồ pha
b) Nguyên lý quá trình tách dung dịch polymer bằng phương pháp làm lạnh
Các thông số ảnh hưởng đến cấu trúc và tính chất
của màng đảo pha
Hòa tan — khuyêch
tán
Nông độ polymer ]
Cấu trúc
Loại dung môi
Hoàn thiện bề
mặt
Loại tác nhân kết tủa
Trang 8
San xuat mang dao pha
0S
ys a r
ac x2 Pölymer 10 Gew% Polymer 20 Gew% Polymer
b) 100000
10000
1000
100
10
1
0 0,1 0,2 0,3 04 0,5 Thanh phan polymer [-]
Sản xuất màng đảo pha
60
40 rÌ LO — 0 1.5 Gew-% Nacl H 0.8
\ 03,5 Gew.-% NaCl
30 \ @ 1,5 Gew.-% NaCl 4 0,6
EF I
60 65 70 75 80 85 90 95
Nhiệt độ [°C]
Trang 9
Cac loai mang dao pha cua c6éng ty Koch membrane System
Lớp phụ trợ Lớp hoạt động
Sản xuât màng composit hữu cơ
Lớp hoạt động - mong (30nm)
_— Lớp phụ trợ a
~1um
— Lớp sợi — { i Polyester
Sơ đồ cấu tạo của màng composit dùng trong quá trình RO
a) từ Polyamid b) từ Xenlulô Axetat 7
Trang 10
Sản xuất màng composit hữu cơ
Các phương pháp chính sản xuất màng composit
-Sản xuất lớp hoạt đôgjng riêng, sau đó gắn lên trên
lớp phụ trợ
- Các phương pháp tích hợp:
- Nhúng lớp hoạt động vào một dung dịch polymer (hoặc phun dịch polymer lên trên lớp hoạt động có săn), đông thời xứ lý nhiệt, làm khô
-Polymer hóa bề mặt phân chia pha
-Polymer hóa bằng phương pháp plasma
Sản xuất màng composit hữu cơ
Phương pháp nhúng
Hướng kéo ogg
Lop dé Tham wot IOI
Composit
polymer
Nguyên lý phương pháp Nhúng
Trang 11
Sản xuất màng composit hữu cơ
Phương pháp Polymer hóa bề mặt phân chia pha
Lớp đề Lớp Gel Lớp dung dịch Lớp monomer Màng composit
monomer-nước kị nước
Nguyên lý phương pháp Polymer hóa bề mặt phân chia pha
Biến tính màng Polymer
Màng trước và sau khi biến tính bằng Plasma
- Biến tính hóa học
- Grafting
- Biến tính bằng Plasma
1]
Trang 12Màng hữu cơ đối xứng
- Sản xuất bằng phương pháp đảo pha
- Tác nhân kết tủa được đưa vào cùng với khí nóng
đang sây màng vừa được cán
- Grafting
- Biến tính bằng Plasma
-Thiêu kết bột các chất hữu cơ
Màng vô cơ
Ưu điêm của màng vô cơ
- Độ bền nhiệt, bền hóa cao
- Sự lão hóa của màng tháp, vòng đời màng dài
- Thuận lợi cho việc rửa màng
- Đặc trưng phân tách có thể tính toán trước và điều khiển đuocj
Nhược điểm của màng vô cơ
- Đòi hỏi cấu trúc riêng
- Hệ số chịu nhiệt thay đối theo thành phần hóah ọc của màng, đòi hỏi các phương pháp làm kín đặc biệt
- Phương pháp ché tạo phức tạp
- Chi phí lớn
Trang 13
Mang v6 co Màng có đề vô cơ rỗng đối xứng
- Lớp dé được chế tạo bằng phương pháp thiêu kết bột kim loại
- Lớp đề được phủ lớp hoạt động lên phía trên
- Bố trí mô đun giống thiết trị truyền nhiệt ống chùm
- Độ bền nhiệt, bền áp suất cao
- màng vô cơ bát đói cứng Cac bon, thủy tinh
Màng có đề vô cơ rỗng bắt đối xứng
- Lớp đề vô cơ : đùn ép bột sứ, thiêu kết
- Lớp hoạt động được phủ lên trên lớp đế: dip coating, spin coating,
Màng vô cơ Sản xuất cấu trúc phục trợ bằng vật liệu vô cơ
Ảnh REM của màng gốm
Trang 14
Mang v6 co
Sản xuất cấu trúc phục trợ bằng vật liệu vô cơ
pordse Stiitzkeramik
Anh REM của a) màng Nhôm b) màng Silic s
Màng vô cơ Sản xuất cấu trúc phục trợ bằng vật liệu vô cơ
II TH HT Ath
HỆ iy! 4 tH PE, 1h}
jzz® ore",
ki xa
i : eat
© at ett,
14
Trang 15Mang v6 co Sản xuất cấu trúc phục trợ bằng vật liệu vô cơ
Màng Carbon
Màng vô cơ Sản xuất cấu trúc phục trợ bằng vật liệu vô cơ
Màng Carbon- Monolith
15
Trang 16Mang v6 co
Mang Zeolith
Cấu trúc bề mặt của màng gốm
Màng vô cơ
Màng Zeolith
Bé mat man ZSM-5 Zeolith
Trang 17
Mang v6 co
Mang Zeolith
| TT
“4 [` "`
VBY? / (—ts~)
A-Typ ZSM-5-Typ
Lớp hoạt động làm bằng Zeolith
Màng vô cơ
Màng Zeolith
Kết tinh Zeolith
thành lớp hoạt Phu Sol-Gel
[— ——— —] MFI,FAU,LTA SiO;-Polymersole SiO,-Netzwerke
e/
Te à ` {|
ngắn
Nguyên lý chế tạo các loại màng “ sàng phân tử”
17
Trang 18
àng vô cơ
Màng Zeolith
as
<,
`
as .>
R
<,
S
“
2
4
ˆ i Taree
EXOD
a a!
| Ì
<,
TH”,
.—
os
`
ị J ¡
<,
onan
=
| J |
<
—
te 029252526092
>
jokes
th
Zeol
uc cua mang >
ác cau trú
Cc
ai
Mang kim lo
Dung dich
2
Permeat
dé
lop
at trên
g Pd-Ag d
ớp hoạt độn àng Pallad
ủa màng >
Hinh REMc
18
Trang 19Mang Perowthskit
Mixed lonic Electronic Conductor
Ap suat cao o,
4e 202
Dan Electron | +
O;
Áp suất thấp ©
2
Nguyén ly dan ion cua mang Perowthskit
Mang long
Pha ngoai lién tuc Màng lòng 6 @®
Sg
Dich vao
Nguyên lý hoạt động của màng lỏng
a) không trộn lẫn
L)
19
Trang 20Mang long
a)
Khuéch
tan
A
ý tôm |4
i
I
I
I
I
I
I
|
Ỷ Nha hap
phu
Mang long
a) Khong chat mang
b) Mang lỏng có chất mang động
b) — ym A B 14 \7
Mang Hoa tan
long - (Henry)
Chat
Khuyéch mang A phan ứng
tan chat hóa học mang (¿ _ thuận
nghịch
v Nha hap
phu
20