1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 15 đề CƯƠNG ôn THI HKI TOÁN 9 2021 2022

9 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 350,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN TOÁN – lỚP 9 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là A.3 B.3 C.81 D.81 Câu 2: Biểu thức bằng A.4 và 4. B. 4. C. 4. D. 8. Câu 3:.So sánh 9 và , ta có kết luận sau: A. . B. . C. . D. Không so sánh được. Câu 4: Kết quả của phép tính là: A. B. C. D. Câu 5: Kết quả của phép khai căn là: A. B. C. D. Câu 6: Kết quả của phép tính bằng: A. B. C. D. Câu 7: Giá trị của biểu thức bằng A. . B. C. D. Câu 8: Giá trị của biểu thức bằng A. 4. B. . C. 0. D. . Câu 9: Biểu thức bằng A. . B. . C. 2. D. . Câu 10: Khử mẫu của biểu thức lấy căn với là: A. B. C. D. Câu 11: Nghiệm của phương trình là: A. B. C. D. Câu 12: Điều kiện xác định của là: A. x 0 B. x 2 C. x 2 D. x 2 Câu 13: Tìm x biết = 5: A. x = 25 B. x = 125 C. x = 512 D. x = 15 Câu 14: Rút gọn biểu thức ta được kết quả cuối cùng là: A. B. C. D. Câu 15: Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng y = 2 x song song với đường thẳng: A . y = x B . y = x + 3 C . y = 1 x D. Cả ba đường thẳng trên Câu 16: Trong các hàm số bậc nhất sau, hàm số nào là hàm số nghịch biến: A. B. C. y = 13x D. y= Câu 17: Nếu điểm B(1; 2) thuộc đường thẳng y = x – b thì b bằng: A. 3 B. 1 C. 3 D. 1 Câu18: Cho hai đường thẳng: (d) : y = 2x + m – 2 và (d’) : y = kx + 4 – m; (d) và (d’) trùng nhau nếu : A. k = 2 và m = 3 B. k = 1 và m = 3 C. k = 2 và m =3 D. k = 2 và m = 3 Câu 19: Góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox có số đo là: A. 450 B. 300 C. 600 D. 1350.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN TOÁN – lỚP 9 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là

A.-3

B.3

C.81

D.-81

Câu 2: Biểu thức 16 bằng

A.4 và -4.

B -4.

C 4.

D 8.

Câu 3:.So sánh 9 và 79, ta có kết luận sau:

A 9 79

B 9 79.

C. 9 79.

D Không so sánh được.

Câu 4: Kết quả của phép tính 327  3125là:

A 398

B 398

C 2

D 2

Câu 5: Kết quả của phép khai căn  2

3 1 

là:

A   1 3

B 1 3

C 3 1 

D 1 3

Câu 6: Kết quả của phép tính 81 80 0,2 bằng:

Trang 2

A 3 2

B 3 2

C 5

D 2

Câu 7: Giá trị của biểu thức 18 2 8 4 2  bằng

A. 3 2.

B 7 2

C 9 2

D 11 2

Câu 8: Giá trị của biểu thức

2 3 2 3

A 4.

B 2 3.

C 0.

D

2 3

5 .

Câu 9: Biểu thức

6 3

 bằng

A 2 3.

B 6 3.

C -2.

D

8

3

.

Câu 10: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

2 2 7

x

với x  0 là:

7

x

7

x

C

1

7x

Trang 3

D 7 x

Câu 11: Nghiệm của phương trình 4 1 3  x  9 1 3  x  10

là:

A

5 1;

3

B

5 1;

3

C x 1

D

5

3

Câu 12: Điều kiện xác định của 4 2x là:

A x0

B x2

C x-2

D x2

Câu 13: Tìm x biết 3 x= -5:

A x = -25

B x = -125

C x = -512

D x = 15

Câu 14: Rút gọn biểu thức ( )2

ta được kết quả cuối cùng là:

A 7 4+

B 4- 7

C 7 4

-D 3

Câu 15: Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng y = 2 - x song song với đường thẳng:

A y = -x

B y = -x + 3

C y = -1 - x

D Cả ba đường thẳng trên

Trang 4

Câu 16: Trong các hàm số bậc nhất sau, hàm số nào là hàm số nghịch biến:

A y  7 2x

B y 5x 1 

C y = 1-3x

D y= 2  3x 5

Câu 17: Nếu điểm B(1; -2) thuộc đường thẳng y = x – b thì b bằng:

A -3

B -1

C 3

D 1

Câu18: Cho hai đường thẳng: (d) : y = 2x + m – 2 và (d’) : y = kx + 4 – m; (d) và (d’) trùng nhau nếu :

A k = -2 và m = 3

B k = -1 và m = 3

C k = 2 và m =3

D k = 2 và m = -3

A 450

B 300

C 600

D 1350

Câu 20: Hệ số góc của đường thẳng: y  4x 9 là:

A - 4

C 4

D 9

Câu 21: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A

B

C

D y = +1

Trang 5

Câu 22: Hàm số y = ax+b là hàm số bậc nhất khi :

A a=0

B

C

D

A 3

B 1

C -1

D -3

A 4

B - 4

C 0

D

A

B m=2

C

D

(d/) : y = a/ +b/ ( )

Đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d’) khi:

A

B

C

D Cả 3 câu trên đều đúng

Trang 6

Câu 27: Cho hai đường thẳng : (d) : y = mx +2 (m khác 0)

(d/) : y = 3x - 5

Tìm m để (d) cắt(d/) ?

A

B m=3

C m = - 3

D Câu 28: Cho hai đường thẳng : (d) : y = 2 +5 (d/) : y =( m - 4) +3 ( ) Tìm m để (d) // (d/)? A

B m = 6

C m = - 2

D Câu 29: Cho hình vẽ bên Độ dài AH bằng:

A 4 B 3

C 2

D 1

Câu 30: Cho hình vẽ bên Độ dài BC bằng:

A 4

B 7,2

C 3,6

D 4,8 Câu 31: Cho hình vẽ bên, khi đó cos C bằng: A AB AC

B BC AC

C AB BC

B

A

C

A

C H

6

A

C H

1

Trang 7

D

BC

AB

Câu 32 : Kết quả của phép tính tan 270 35’ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) là:

A 0,631

B 0,723

C 0,522

D 0,427

A  = 30 0

B  = 400

C  = 450

D  = 600

Câu 34: Tính cos 202 0cos 402 0cos 502 0 cos 702 0ta được kết quả là:

A sin400

B 2

D cos450

Câu 35: Nếu AB, AC là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) với B, C là hai tiếp điểm, khi

đó:

A.AB=AC

B.Tia AO là tia phân giác của góc BAC

C.Tia OA là tia phân giác của góc BOC

D Cả A,B,C

Câu 36: Hai đường tròn (O:R) và (O / ; r) tiếp xúc ngoài tại A, khi đó:

A.OO / = R+r

B.OO / > R+r

C.OO / < R-r

D.OO / = R-r

Câu 37: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đường :

A Trung trực

B Phân giác

C Đường cao

D Trung tuyến

Trang 8

Câu 38: Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài Số tiếp tuyến chung của chúng

là:

A.1

B 3

C 2

D.4

Câu 39: Cho (O ; 6cm) và đường thẳng a có khoảng cách đến O là d, điều kiện để

đường thẳng a là cát tuyến của đường tròn (O) là:

A d >6 cm

B d=6cm

C d < 6cm

D d �6cm

Câu 40: Dây AB của đường tròn (O; 5cm) có độ dài là 6 cm Khoảng cách từ O

đến AB bằng:

A 6cm

B 7 cm

C 5 cm

D 4 cm

Câu 41: Giá trị của biểu thức

5 5

1 5

 là

Câu 42: Giá trị của biểu thức

9  16

bằng

A

1

2

5

7

12.

Câu 43: Với a > 1 thì kết quả rút gọn biểu thức 1

a

 là

A a.

Câu 44: Trục căn dưới mẫu của biểu thức

9 2 3

3 6 2 2

A

6

2

3

Trang 9

Câu 45: Cho ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H  BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ

ABC vuông tại A

đúng

Câu 46: Sắp xếp các tỉ số lượng giác của sin780 , cos14 0 , sin 47 0 , cos87 0 theo thứ tự tăng dần là:

A sin 780 < cos 14 0 < sin 47 0 < cos 87 0

B cos 140 < sin 47 0 < sin 78 0 < cos 87 0

C cos 870 < sin 47 0 < cos 14 0 < sin 78 0

D cos 870 < sin 78 0 < sin 47 0 < cos 14 0

-HẾT -ĐÁN ÁN

1.B 2.C 3.C 4.D 5.C 6.C 7.A 8.B 9.A 10

11 12 13.B 14.B 15.D 16.C 17.C 18.C 19.A 20.A 21.B 22.C 23.C 24.C 25.D 26.A 27.A 28.B 29.C 30.B 31.B 32.C 33.A 34 35.D 36.D 37.A 38.B 39 40 41.A 42.D 43.C 44.A 45 46

Ngày đăng: 12/02/2022, 10:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w