1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KỸ NĂNG SỐNG 4-5 TUỔI 2021-2022

157 445 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 157
Dung lượng 684 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ 2 Dạy trẻ nói đủ câu, phát âm rõ tiếng, mạnh dạn tự tin khi trả lời câu hỏi - Trẻ nói được câu đơn - Phát âm rõ tiếng và đọc được

Trang 1

KỸ NĂNG SỐNG 4-5 TUỔI

2021-2022

Trang 2

KĨ NĂNG SỐNG THÁNG 9 Tuần STT Tên hoạt động kĩ năng Kĩ năng trẻ cần đạt Nội dung dạy cơ bản

Tuần 1

( Từ…/ …)

1 Kỹ năng chào hỏi lễ phép, tạm biệt, cảm ơn, xin lỗi

- Trẻ biết chào, tạm biệt ông bà,

bố mẹ -Trẻ đứng thẳng người đầu hơi cúi khi chào

- Khi chào thì có chữ “ạ” cuối câu

B1: Trò chuyện về chào hỏi lễ phép, tạm biệt, cảm

ơn, xin lỗi

-GD trẻ biết chào hỏi lễ phép, tạm biệt, cảm ơn, xin lỗivới mọi người

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô đứng thẳng

người đầu hơi cúi khi chào

- Khi chào thì có chữ “ạ” cuối câu

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

2 Dạy trẻ nói đủ câu, phát

âm rõ tiếng, mạnh dạn tự tin khi trả lời câu hỏi

- Trẻ nói được câu đơn

- Phát âm rõ tiếng và đọc được bài thơ dưới sự giúp đỡ của cô

B1: Trò chuyện về việc nói đủ câu, phát âm rõ tiếng, mạnh dạn tự tin khi trả lời câu hỏi

-GD trẻ biết nói đủ câu, phát âm rõ tiếng, mạnh dạn tựtin khi trả lời câu hỏi

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Khi phát âm, cô

phát âm to, rõ tiếng và đọc cũng như trả lời câu hỏi thật chính xác

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ

Trang 3

3 Giới thiệu và làm quen -Trẻ nói được tên tuổi giới tính

của bản thân

- Bé nói được điều bé thích, bé không thích

B1: Trò chuyện về giới thiệu và làm quen

-GD trẻ ích lợi của việc giới thiệu và làm quen mọi người

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô giới thiệu tên

mình, giới tính, sở thích, những mặt tích cực của bản thân…

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

4 Kỹ năng giao tiếp với

+ Các hành động khi nói chuyện với người lớn tuổi: Biết cầm bằng hai tay,

+ Dạy bé cách gặp người lớn tuổichào: khoanh tay, đứng chụm chân, đầu hơi cúi, chào to, rõ ràng

B1: Trò chuyện về giao tiếp với người lớn tuổi

-GD khi giao tiếp với mọi người cần phải biết tôn trọng, xưng hô lễ phép

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Khi người lớn

gọi, hay nói chuyện phải biết trả lời: “Dạ, vâng” Khi được mọi người giúp đỡ phải lễ phép: Vâng ạ, Con cám ơn ông ạ…

+ Khi nói chuyện với người lớn tuổi, được mọi người đưa đồ hay cho quà: Biết cầm bằng hai tay,

+ Khi gặp người lớn tuổi chào: khoanh tay, đứng chụmchân, đầu hơi cúi, chào to, rõ ràng

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ

Trang 4

5 Kỹ năng lắng nghe và trả

lời câu hỏi của cô

- Trẻ biết ngồi ngay ngắn, không nói chuyện

- Trẻ nghe hiểu và trả lời câu hỏi

của cô

- Nhìn thằng mắt cô hoặc bạn khi

nghe

- Tôn trọng người nói

- Không ngắt lời người khác

B1: Trò chuyện về kỹ năng lắng nghe và trả lời câu hỏi của cô.

-GD cần biết lắng nghe và tôn trọng người khác

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Trong giờ học

cần ngồi ngay ngắn, không nói chuyện

- Chú ý nghe hiểu và trả lời câu hỏi của cô

- Nhìn thằng mắt cô hoặc bạn khi nghe

- Tôn trọng người nói

- Không ngắt lời người khác

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

Trang 5

- Trẻ hiểu hiếu thảo là yêu thương, chăm sóc ông bà bố mẹ

- Trẻ biết nói những câu yêu

thương với những người thân trong gia đình (mẹ có mệt không,con giúp ba ba nhé,…)

- Trẻ biết nói lời xin lỗi khi làm người khác tổn thương…

- Trẻ biết thể hiện những hành động an ủi, quan tâm và chia sẻ với người thân và bạn bè: Lấy nuớc cho ông bà, người thân bị

ốm, quạt cho mẹ, lấy tăm cho ông bà,…

B1: Trò chuyện về kỹ năng nói lời yêu thương, không làm tồn thương người khác

-GD ích lợi của lời yêu thương, không làm tồn thương

người khác

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô giải thích cho

trẻ hiểu hiếu thảo là yêu thương, chăm sóc ông bà bố mẹ

- Dạy trẻ biết nói những câu yêu thương với những

người thân trong gia đình (mẹ có mệt không, con giúp

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ

Trang 6

7 Kĩ năng ăn uống lịch sự -Trẻ biết che miệng khi ho

- Trẻ biết nhặt cơm vãi vào đĩa

- Trẻ biết ăn như thế nào, uống như thế nào (khi nhai không mở miệng, để thành tiếng, không được húp canh thành tiếng,…)

- Trẻ biết biết kĩ năng lấy nước, rót nước mời ông

bà/bà/bố/mẹ, uống nước (cách lấy nước, cách cầm ly, cách rót nước, cách đưa nước, hành động

và lời nói khi đưa…), sau khi ăn cơm xong

B1: Trò chuyện về kỹ năng ăn uống lịch sự -GD biết ăn uống lịch sự

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

khi ăn trẻ biết che miệng khi ho

- Trẻ biết nhặt cơm vãi vào đĩa

- Trẻ biết ăn như thế nào, uống như thế nào (khi nhai không mở miệng, để thành tiếng, không được húp canh thành tiếng,…)

- Trẻ biết biết kĩ năng lấy nước, rót nước mời ông bà/bà/bố/mẹ, uống nước (cách lấy nước, cách cầm ly, cách rót nước, cách đưa nước, hành động và lời nói khiđưa…), sau khi ăn cơm xong

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

Trang 7

8 Kỹ năng giao tiếp qua

B1: Trò chuyện về kỹ năng giao tiếp qua điện thoại -GD biết tôn trọng mọi người, lịch sự khi nói chuyện B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

-Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

Nói chuyện lịch sự: “Dạ alo con là… xin nghe ạ” ,“Con chào…ạ” , Ông/ bà/bác,… muốn gặp ai ạ, bác vui long chờ máy ạ, con sẽ gọi ba mẹ ạ,…”

- Khi nói chuyện điện thoại không la hét vào điện thoại, không cúp máy khi người lớn đang nói

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

9 Kĩ năng từ chối - Trẻ biết từ chối lịch sự trong

các tình huống với bố mẹ, ông

bà, người thân, người quen biết

- Từ chối dứt khoát với người lạ, với những rủ rê xấu, không tốt

B1: Trò chuyện về kỹ năng từ chối -GD biết từ chối lịch sự khi mình không muốn làm

điều đó

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

khi ai đó muốn nhờ mình làm 1 việc mà mình không muốn, trẻ sẽ từ chối lịch sự trong các tình huống với

bố mẹ, ông bà, người thân, người quen biết

-Với những người có ý đồ xấu, cần trả lời dứt khoát và

đi ra chỗ có người lớn và nhờ họ giúp đỡ mình

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ

Trang 8

10 Kĩ năng ứng xử khi người

lạ cho kẹo, quà bánh

- Trẻ biết: + dứt khoát không ăn

đồ ăn của người lạ, ngộ nhỡ trong

đồ ăn có thuốc mê+ Nếu người lạ cưỡng ép ăn thì hãy giẫy đạp và kêu cứu thật to+Khi về nhà bé hãy kể chuyện lạicho bố mẹ, để bố mẹ đề phòng kẻxấu…

B1: Trò chuyện về kỹ năng ứng xử khi người lạ cho kẹo, quà bánh

-GD biết ứng xử khi gặp người lạ, biết nhận diện

người lạ tốt, xấu

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

không đi theo người lạ, dứt khoát không ăn đồ ăn của người lạ, ngộ nhỡ trong đồ ăn có thuốc mê

+ Nếu người lạ cưỡng ép ăn thì hãy giẫy đạp và kêu cứu thật to

+Khi về nhà bé hãy kể chuyện lại cho bố mẹ, để bố mẹ

đề phòng kẻ xấu…

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

Tuần 3

( Từ ngày /

…)

11 Xin phép - Trẻ biết khi muốn làm một việc

gì, khi muốn có thứ gì đó hoặc khi muốn một điều gì đó cần phảixin phép cha mẹ, cô giáo, người lớn

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo

- Không được tự ý đi chơi khi không được sự đồng ý của người lớn

- Biết tác hại của việc tự làm điều

gì khi không xin phép

B1: Trò chuyện về kỹ năng xin phép -GD biết xin phép mọi người khi sử dụng đồ của

người khác

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

khi muốn làm một việc gì, khi muốn có thứ gì đó hoặc khi muốn một điều gì đó cần phải xin phép cha mẹ, cô giáo, người lớn

- Không được ra khỏi trường khi không được phép của

Trang 9

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

12 Nhận biết thức ăn không

nên ăn

- Trẻ nhận biết dấu hiệu của một

số loại thức ăn đã hỏng, ôi thiu

Biết đó là những đồ ăn có hại chosức khỏe nên không được ăn

Phải vứt các loại thức ăn đã hỏng

- Trẻ biết cách sử dụng thức ăn như nào là đúng và tốt cho sức khỏe Biết nên ăn thức ăn sạch, tươi, đảm bảo vệ sinh

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, đã hỏng

- Không ăn lá, quả lạ, không ăn thức ăn không rõ nguồn gốc.…

hoặc chưa hỏi ý kiến cha mẹ, người lớn

B1: Trò chuyện về kỹ năng nhận biết thức ăn không nên ăn

-GD việc ăn những thức ăn hư, hỏng, ôi thiu nguy

hiểm cho sức khỏe cũng như tính mạng

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

nhận biết dấu hiệu của một số loại thức ăn đã hỏng, ôithiu Biết đó là những đồ ăn có hại cho sức khỏe nên không được ăn Phải vứt các loại thức ăn đã hỏng

- Trẻ biết cách sử dụng thức ăn như nào là đúng và tốt cho sức khỏe Biết nên ăn thức ăn sạch, tươi, đảm bảo

vệ sinh

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, đã hỏng

- Không ăn lá, quả lạ, không ăn thức ăn không rõ nguồn gốc.… hoặc chưa hỏi ý kiến cha mẹ, người lớn

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ

Trang 10

13 Xử lý tình huống khi gặp

nguy hiểm

- Trẻ nhận biết được một số tình huống nguy hiểm: gặp người lạ,

nhận biết được một số tình huống nguy hiểm: gặp người lạ, có người gặp nạn…

- Biết cần phải gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: Cháy, có người rơi xuống nước, chảy máu

- Thuộc một số số điện thoại khẩn cấp khi cần thiết như: 113; 114

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

Trang 11

B1: Trò chuyện về kỹ năng xử lý tình huống khi bị lạc

-GD biết nhờ người lớn giúp đỡ khi bị lạc, nhớ sđt của

bố mẹ, cô giáo, địa chỉ nhà ở…

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

khi bị lạc cần phải tìm người giúp đỡ Biết một số người có thể tìm đến nhờ giúp đỡ khi bị lạc: người lớn,cảnh sát, bảo vệ, …

- Trẻ biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc

- Nói rõ ràng được tên địa chỉ gia đình,số điện thoại người thân khi cần thiết

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

Trang 12

15 Đánh răng - Trẻ biết lợi ích của việc đánh

răng

- Trẻ biết cách tự đánh răng: biết lấy nước vào cốc, rửa bàn chải dưới vòi nước rồi lấy lượng kem đánh răng vừa phải, cầm cốc nước bằng một tay, tay kia cầm bàn chải và đánh răng Khi đánh răng: đầu tiên súc miệng bằng nước, chải nhẹ nhàng mặt ngoài của răng rồi đến mặt trong, chải lưỡi từ trong ra ngoài, không chảiquá mạnh Cuối cùng súc miệng lại sạch sẽ

- Trẻ có ý thức tự đánh răng

B1: Trò chuyện về kỹ năng Đánh răng -GD lợi ích của việc đánh răng

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

biết cách tự đánh răng: biết lấy nước vào cốc, rửa bàn chải dưới vòi nước rồi lấy lượng kem đánh răng vừa phải, cầm cốc nước bằng một tay, tay kia cầm bàn chải

và đánh răng Khi đánh răng: đầu tiên súc miệng bằng nước, chải nhẹ nhàng mặt ngoài của răng rồi đến mặt trong, chải lưỡi từ trong ra ngoài, không chải quá mạnh Cuối cùng súc miệng lại sạch sẽ

- Trẻ có ý thức tự đánh răng

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

Tuần 4

( Từ /…)

16 Đội mũ khi ra nắng - Biết khi ra ngoài trời nắng cần

đội mũ để bảo vệ sức khỏe, đề không bị ốm

- Chấp nhận để người lớn đội mũ giúp lúc đi ra ngoài, và khi đi ra nắng

- Chấp nhận tự đội mũ lúc đi ra ngoài, và đi ra nắng

- Đội mũ đúng cách: mũ ôm xungquanh đầu, không để vành mũ che mặt Phân biệt được phía trước và phía sau của mũ

B1: Trò chuyện về kỹ năng Đội mũ khi ra nắng -GD biết chăm sóc, bảo vệ sức khỏe của mình, ích lợi

của việc đội mũ

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

2 tay cầm mũ và đưa mũ lên đầu, sau đó chỉnh mũ cho ngay ngắn, tránh làm mũ che hết mắt của mình

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ

Trang 13

17 Tránh một số nơi nguy

hiểm: Bếp đang đun

- Nhận biết được khu vực bếp đang đun, biết đó là nơi nguy hiểm không an toàn nên không được lại gần

- Tránh xa khu vực có bếp đang đun

B1: Trò chuyện về kỹ năng Tránh một số nơi nguy hiểm: Bếp đang đun

-GD không lại gần khu vực bếp đang đun nấu, sẽ dễ

gây bỏng…

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

nhận biết được khu vực bếp đang đun, biết đó là nơi nguy hiểm không an toàn nên không được lại gần

- Tránh xa khu vực có bếp đang đun

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

18 Chào hỏi lễ phép không

B1: Trò chuyện về kỹ năng chào hỏi lễ phép không cần cô nhắc nhở.

-GD trẻ biết chào hỏi lễ phép người lớn khi gặp, giao

tiếp…

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

trẻ biết chào hỏi lễ phép với người lớn

- Biết sử dụng một số từ chào hỏi lễ phép phù hợp với tình huống khi giao tiếp với mọi người Chủ động chào

hỏi không cần cô nhắc nhở B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ

Trang 14

19 - Rèn kĩ năng rửa tay -Trẻ biết giữ gìn thân thể, vệ sinh

B1: Trò chuyện về kỹ năng rèn kĩ năng rửa tay -GD ý thức việc vệ sinh chân tay rất quan trọng… B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

-Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

trẻ biết giữ gìn thân thể, vệ sinh đôi bàn tay

- Trẻ biết rửa tay khi tay bẩn, trước khi ăn và sau khi

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

20 - Rèn kĩ năng gấp áo - Trẻ biết được các bước gấp

quần áo mộtcách đơn giản, nhanhgọn

- Trẻ gấp được quần áo một cách gọn gàng, đẹp,biết lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định.Có ý thức cẩn thận, gọn gàng, tự lập sớm

B1: Trò chuyện về Rèn kĩ năng gấp áo -GD biết gấp quần áo, sắp xếp đồ gọn gàng…

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

trẻ biết được các bước gấp quần áo mộtcách đơn giản, nhanh gọn

- Trẻ gấp được quần áo một cách gọn gàng, đẹp,biết lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định.Có ý thức cẩn

thận, gọn gàng, tự lập sớm B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ

Trang 15

PHÒNG GD &ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG

TRƯỜNG MN VIỆT ÚC PLUS

- Đóng khóa áo: đóng chốt khóa

2 vạt áo- tay trái giữ áo tay phải kéo khóa kéo từ dưới lên trên

- Mở khóa áo: Tay trái giữ phía trên cổ áo tay phải kéo khóa từ trên xuống dưới- mở chốt khóa

- Cài khuy áo: dùng ngón cái và ngón trỏ của tay trái cầm cúc, dùng ngón cái và ngón trỏ của tay phải lật vạt áo đè lên cúc áo

Sau đó dùng ngón tay đó cầm cúc

và kéo vào gần khuy Khi cởi khuy áo dùng ngón cái và ngón trỏ của tay phải lật vạt áo chỗ có cúc sao cho hở cúc dùng ngón cái và ngón trỏ củ tay trai cầm

B1: Trò chuyện về kỹ năng kéo khóa áo

-Mùa đông đến, trời rất lạnh để giữ ấm cho cơ thể, chúng ta cần mặc thêm áo ấm, áo khoác

-Vậy chúng ta mặc áo như thế nào?

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô

Trang 16

2 bé ứng phó khi gặp người lạ

(không nhận quà – Đi theo

– mở cửa cho người lạ)

- Kỹ năng ứng phó khi gặp ngườilạ: Khi trẻ ở ngoài mà không có người lớn

- Nếu người lạ cho quà, không quen thì không được đi theo, khi người lạ mà mình không quen thìkhông được nhận,không mở cửa cho người lạ vào nhà Nếu có người lạ dắt bạn của mình đi thì phải biết kêu cứu, biết gọi sự giúp đỡ của những người xung quanh

B1: Trò chuyện về kỹ năng ứng xử khi người lạ cho kẹo, quà bánh

-GD biết ứng xử khi gặp người lạ, biết nhận diện người

lạ tốt, xấu

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

không đi theo người lạ, dứt khoát không ăn đồ ăn của người lạ, ngộ nhỡ trong đồ ăn có thuốc mê

+ Nếu người lạ cưỡng ép ăn thì hãy giẫy đạp và kêu cứu thật to

+Khi về nhà bé hãy kể chuyện lại cho bố mẹ, để bố mẹ

đề phòng kẻ xấu…

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

Trang 17

3 - Biết xâu, buộc dây giày

theo sự giúp đỡ của cô

Tay phải cầm dây bằng 2 đầu ngón tay, ngón cái và ngón trỏ xâu qua lỗ giầy từ bên này sang bên kia, tay trái giữ giày xâu lần lượt hết lỗ dừng lại, tay trái và tay phải cầm 3 đầu dây bắt chéo, dây trên lồng xuống dây dưới kéothít thắt nơ

B1: Trò chuyện về kỹ năng xâu, buộc dây giày -GD biết cách xâu, buộc dây giày.

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

Tay phải cầm dây bằng 2 đầu ngón tay, ngón cái và ngón trỏ xâu qua lỗ giầy từ bên này sang bên kia, tay trái giữ giày xâu lần lượt hết lỗ dừng lại, tay trái và tay phải cầm 3 đầu dây bắt chéo, dây trên lồng xuống dây dưới kéo thít thắt nơ

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

4 - Rèn kĩ năng xúc miệng

nước muối

-Trẻ biết ngậm một ngụm nước muối vừa phả , súc trong miệng 1- 2 phút, sau đó ngửa cổ để súc sạch cổ họng Chú ý không nên ngụm nhiều nước (để súc miệng được dễ dàng nước không bắn ra ngoài), không được nuốt nước súc miệng ,súc xong nhổ vào bôhoặc xô, dụng cụ đựng nước bẩn

B1: Trò chuyện về kĩ năng xúc miệng nước muối -GD giữ gìn vệ sinh răng miệng

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

biết ngậm một ngụm nước muối vừa phả , súc trong miệng 1- 2 phút, sau đó ngửa cổ để súc sạch cổ họng Chú ý không nên ngụm nhiều nước (để súc miệng được dễ dàng nước không bắn ra ngoài), không được nuốt nước súc miệng ,súc xong nhổ vào bô hoặc xô, dụng cụ đựng nước bẩn

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ

Trang 18

5 - Rèn kĩ năng cất dép lên

giá

- Trẻ biết đứng và để giầy dép ngoài vạch qui định

- Đối với dép xăng đan trẻ ngồi ngoài ghế để cởi

- Trẻ biết soay người và soay bàntay để cầm dép

trẻ biết đứng và để giầy dép ngoài vạch qui định

- Đối với dép xăng đan trẻ ngồi ngoài ghế để cởi

- Trẻ biết soay người và soay bàn tay để cầm dép

- Trẻ biết vỗ dép để chất bẩn dơi ra ngoài vạch qui định

- Biết để dầy dép vào đúng nơi qui định, xoay mũi dép

ra ngoài

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

Trang 19

- Trẻ biết phân biệt hành động

“đúng, sai”

B1: Trò chuyện về việc vứt rác đúng nơi qui định

-Khi con ăn xong, các lau tay bằng giấy xong, con sẽ làm gì?

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

-Cô giới thiệu việc xả rác bừa bãi gây mất mĩ quan đô thị, gây ngập úng vào mùa mưa, gây phát sinh các dịchbệnh nguy hiểm

- Giúp trẻ ý thức được việc vứt rác bừa bãi là hành vi không tốt

- Khuyến khích trẻ bỏ rác vào thùng rác đúng nơi quy định Giúp kỹ năng nhắc nhở khi bạn, hay ông bà, bố

mẹ, những người xung quanh có hành vi không đẹp

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

Trang 20

7 -Kỹ năng chuyên nước bằng

- Đổ nước vào xô nước chứa đã

sử dụng.Dùng miếng xốp lau sạch bát

B1: Trò chuyện về chuyên nước bằng mút

-GD: dạy trẻ biết chuyền nước bằng mút

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

Trang 21

8 Kỹ năng cầm bút - Trẻ biết tay phải cầm chắc bút

bằng 3 ngón tay (cái, trỏ, giữa)

Đầu ngón trỏ cách đầu ngòi bútchừng 2,5cm

Mép bàn tay là điểm tựa của cánhtay phải khi đặt bút xuống bànviết

Lúc viết, điều khiển cây bút bằngcác cơ cổ tay và các ngón tay

Không để ngửa bàn tay quá, tạonên trọng lượng tì xuống lưngcủa hai ngón tay út va áp út

B1: Trò chuyện về kỹ năng cầm bút

-GD: biết cầm bút đúng cách

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

-Cô giới thiệu và làm mẫu cô hướng dẫn trẻ biết tayphải cầm chắc bút bằng 3 ngón tay (cái, trỏ, giữa) Đầungón trỏ cách đầu ngòi bút chừng 2,5cm

Mép bàn tay là điểm tựa của cánh tay phải khi đặt bútxuống bàn viết

Lúc viết, điều khiển cây bút bằng các cơ cổ tay và cácngón tay

Không để ngửa bàn tay quá, tạo nên trọng lượng tì xuống lưng của hai ngón tay út va áp út

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ

Trang 22

9 -KN gấp áo, xếp gọn gàng -Gấp áo : Trẻ biết trải áo xuống

mặt phẳng đóng khuy( khóa) sau

đó lật ngược lưng áo lên trên gấp tay áo bên phải vào thân áo, gập tay áo bên trái vào thân áo, gập đôi áo

- Gấp quần: Trải quần trên mặt phẳng gấp ống quần bên phải vào ống quần bên trái gấp đôi quần gấp đôi lần nữa

Cất gọn gàng đúng nơi qui định

B1: Trò chuyện về Rèn kĩ năng gấp áo -GD biết gấp quần áo, sắp xếp đồ gọn gàng…

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

trẻ biết được các bước gấp quần áo mộtcách đơn giản, nhanh gọn

- Trẻ gấp được quần áo một cách gọn gàng, đẹp,biết lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định.Có ý thức cẩn

thận, gọn gàng, tự lập sớm B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

10 - Rèn kĩ năng đóng mở cửa - Cả hai tay cầm nắm cửa, xoay

chốt mở nhẹ nhàng, rồi kéo cửa

ra một cách từ từ không gây ra tiếng động

B1: Trò chuyện về Rèn kĩ năng đóng mở cửa -GD biết đóng mở khóa cửa

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

Cả hai tay cầm nắm cửa, xoay chốt mở nhẹ nhàng, rồi

kéo cửa ra một cách từ từ không gây ra tiếng động B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

Tuần 3

( Từ /…)

11 Cách chải tóc - Trẻ biết cầm lược bằng tay phải

để trải tóc, tay trái đỡ và giữ lấy tóc

- Trái từ trên đình đầu, đầu ngọn

B1: Trò chuyện về việc chải tóc, buộc tóc khi ngủ dậy

-Khi các con ngủ dậy, tóc của chúng mình sẽ trông nhưthế nào?

Trang 23

nắm lấy tóc đã trải, sau đó dùng dây chun để buộc lại.

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

12 - Rèn kĩ năng xử lí khi ho - Trẻ biết dùng khăn giấy trải ra

bàn, gấp khăn giất làm đôi, dùng hai bàn tay cầm khăn giấy che miệng khi ho, sau đó cho giấy vào thùng rác

B1: Trò chuyện về kỹ năng xử lý khi ho -GD biết cầm khăn giấy che miệng khi ho, sau đó cho

giấy vào thùng rác

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

biết dùng khăn giấy trải ra bàn, gấp khăn giất làm đôi, dùng hai bàn tay cầm khăn giấy che miệng khi ho, sau

đó cho giấy vào thùng rác

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ

Trang 24

13 Rèn trẻ cách xử lý khi bị

thất lạc

- Trẻ biết khi bị lạc ông bà, bố mẹ

ở công viên, siêu thị thì phải đứng yên tại chỗ không được khóc, không chạy lung tung.Bố

mẹ, ông bà sẽ quay lại chỗ cũ để tìm các con Hoặc nếu nhìn thấy chú bảo vệ, cô thu tiền các con sẽlại gần nhờ cô chú gọi trên loa cho bố mẹ, ông bà đến chỗ mình đang đứng để đón

B1: Trò chuyện về kỹ năng xử lý tình huống khi bị lạc

-GD biết nhờ người lớn giúp đỡ khi bị lạc, nhớ sđt của

bố mẹ, cô giáo, địa chỉ nhà ở…

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

khi bị lạc cần phải tìm người giúp đỡ Biết một số người có thể tìm đến nhờ giúp đỡ khi bị lạc: người lớn,cảnh sát, bảo vệ, …

- Trẻ biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc

- Nói rõ ràng được tên địa chỉ gia đình,số điện thoại người thân khi cần thiết

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

Trang 25

14 Gấp khăn - Trẻ biết trải phẳng khăn ra bàn,

gấp đôi khăn lại

- Chỉnh cho các mép khăn bằng nhau

B1: Trò chuyện về kỹ năng gấp khăn

- Khăn mặt là vật cụ rất cần thiết cho mỗi chúng ta Nógiúp chúng ta vệ sinh hằng ngày, giúp chúng ta lau những vết bẩn trên cơ thể cũng như trong các công việc hằng ngày Vậy ta phải làm như thế nào để gấp khăn gọn gàng?

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

-Cách gấp khăn như sau :-Cô trải phẳng khăn ra bàn, gấp đôi khăn lại.Chỉnh chocác mép khăn bằng nhau Gấp xong cô xếp và phơi khăn đúng nơi quy định

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

15 Cắm hoa theo yêu cầu của

Trẻ biết sử dụng lọ, kéo, những bông hoa – đo hoa bằng 2/3 lọ- dùng kéo cắt bớt cuống- cắm vào

lọ ( xen kỹ các loại hoa, lá có màu sắc sao cho đều và đẹp)

B1: Trò chuyện về kỹ năng Cắm hoa theo yêu cầu của cô

- GD trẻ biết cách cắm hoa, bảo vệ và chăm sóc hoa

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ

biết sử dụng lọ, kéo, những bông hoa – đo hoa bằng 2/3 lọ- dùng kéo cắt bớt cuống- cắm vào lọ ( xen kỹ các loại hoa, lá có màu sắc sao cho đều và đẹp)

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết

Trang 26

- Trẻ biết tác hại của việc khi bị sặc nước hoặc nuốt phải hạt của một số quả như: nhãn, na, vải…

- Trẻ có thói quen ăn uống vệ sinh, ăn từ từ, cẩn thận với các loại quả có hạt, không cười đùa trong khi ăn

B1: Trò chuyện về kỹ năng Ăn một số quả có hạt

- GD cách ăn một số quả có hạt

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn

- Trẻ biết cách ăn một số loại quả có hạt

- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt …

- Trẻ biết tác hại của việc khi bị sặc nước hoặc nuốt phải hạt của một số quả như: nhãn, na, vải…

- Trẻ có thói quen ăn uống vệ sinh, ăn từ từ, cẩn thận với các loại quả có hạt, không cười đùa trong khi ăn

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

17 Quét rác trên sàn - Trẻ biết vun hết rác xung quanh

vào giữa cầm chổi bằng tay phải, tay trái giữ gầu hót Hót rác vào gầu hót lần 1 rồi lại vun đến khi hết rác

B1: Trò chuyện về kỹ năng Quét rác trên sàn

- GD cách ăn một số quả có hạt

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn

Trẻ biết vun hết rác xung quanh vào giữa cầm chổi bằng tay phải, tay trái giữ gầu hót Hót rác vào gầu hót lần 1 rồi lại vun đến khi hết rác

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết

Trang 27

18 Trồng cây - Bước 1: Cho đất vào chậu.

- Bước 2: Nhẹ nhàng gỡ cây con

ra khỏi chậu hoặc túi đất và đặt vào hố đã đào sẵn trong chậu

- Bước 3: Lấp đất xung quanh

gốc cây vừa trồng và dùng tay nén chặt Tưới một ít nước để giúp cây dễ thích nghi với môi trường mới

- Cho trẻ đi vệ sinh tay chân và dụng cụ làm vườn

B1: Trò chuyện về kỹ năng Trồng cây

- GD biết Trồng cây, chăm sóc, bảo vệ cây cối

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn

- Bước 1: Cho đất vào chậu.

- Bước 2: Nhẹ nhàng gỡ cây con ra khỏi chậu hoặc túi

đất và đặt vào hố đã đào sẵn trong chậu

- Bước 3: Lấp đất xung quanh gốc cây vừa trồng và

dùng tay nén chặt Tưới một ít nước để giúp cây dễ thích nghi với môi trường mới

- Cho trẻ đi vệ sinh tay chân và dụng cụ làm vườn

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

19 Kĩ năng tưới cây - Trẻ biết đưa bình lên cao

nghiêng 1 góc 45 độ, khi nước trong bình cạn dần cần đưa bình lên cao hơn và nghiêng xuống nhiều hơn

-Tưới một lượng nước nhất định cho cây và chuyển sang cây khác

Cứ thế tiếp tục cho đến khi nước trong bình cạn, bé châm thêm nước vào và tiếp tục tưới

B1: Trò chuyện về Kĩ năng tưới cây

- GD biết Trồng cây, chăm sóc, bảo vệ cây cối

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn

Trẻ biết đưa bình lên cao nghiêng 1 góc 45 độ, khi nước trong bình cạn dần cần đưa bình lên cao hơn và nghiêng xuống nhiều hơn

-Tưới một lượng nước nhất định cho cây và chuyển sang cây khác Cứ thế tiếp tục cho đến khi nước trong bình cạn, bé châm thêm nước vào và tiếp tục tưới

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết

Trang 28

20 Đội mũ - Nhận biết được mũ, biết mũ

dùng để đội khi ra ngoài trời

- Chấp nhận để người lớn giúp đội mũ khi ra nắng, mưa

- Chấp nhận đội mũ đúng cách:

mũ ôm xung quanh đầu, không

để vành mũ che mặt khi ra ngoài

- Nhờ người lớn giúp đội mũ khi

ra ngoài trời, khi đi chơi

B1: Trò chuyện về Kĩ năng Đội mũ

- GD biết đội mũ, ích lợi của việc đội mũ

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn

Nhận biết được mũ, biết mũ dùng để đội khi ra ngoài trời

- Chấp nhận để người lớn giúp đội mũ khi ra nắng, mưa

- Chấp nhận đội mũ đúng cách: mũ ôm xung quanh đầu, không để vành mũ che mặt khi ra ngoài

- Nhờ người lớn giúp đội mũ khi ra ngoài trời, khi đi chơi

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ

PHÒNG GD &ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG

TRƯỜNG MN VIỆT ÚC PLUS

KĨ NĂNG SỐNG THÁNG 11

Trang 29

Tuần 1

( Từ…/ …)

1 - Kỹ năng vắt khăn ướt Trẻ biết vắt khăn đúng cách,

không làm ướt áo và rơi nước ra sàn

B1: Trò chuyện về việc vắt khăn

-Khi ngủ dậy, khi ăn xong, chúng ta cần làm gì cho mặt sạch sẽ?

-Vây khi lau xong chúng ta phải làm những việc gì?

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

-Cô thực hiện mẫu và giới thiệu về việc vắt khăn

- Cô dùng 2 tay cầm khăn và vắt khăn ngược chiều nhau Khi thực hiện xong trẻ phơi khăn đúng nơi quy định

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích

lệ trẻ

2 Cách sử dụng đũa Cầm đũa bằng tay phải, ngón tay

cái và ngón tay trỏ giữ đũa, ngón giữa để dọc thân đũa để giữ đũa, ngón áp út và ngón út đỡ đũa

Khi muốn gắp thức ăn sử dụng linh hoạt các ngón tay để tác 2 chiếc đũa và gắp thức ăn

B1: Trò chuyện về Kĩ năng Cách sử dụng đũa

- GD biết cách cầm và sử dụng đũa đúng cách

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng

dẫn : Cầm đũa bằng tay phải, ngón tay cái và ngóntay trỏ giữ đũa, ngón giữa để dọc thân đũa để giữ đũa, ngón áp út và ngón út đỡ đũa Khi muốn gắp thức ăn sử dụng linh hoạt các ngón tay để tác 2 chiếc đũa và gắp thức ăn

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích

Trang 30

3 - Cách cắt móng tay Mở bấm móng tay, cầm bấm

móng tay bằng 1 tay, đặt phần móng tay vào giữa 2 lưỡi bấm sao cho không quá vạch bút chì phân cách giữa phần móng và phần ngón; dùng lực ở bàn tay bấm phần móng, dịch chuyển bấm móng tay cho đến hết phần móng của ngón, cứ như thế cho đến hết những ngón tay có móng dài

B1: Trò chuyện về Kĩ năng Cách cắt móng tay

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích

lệ trẻ

Trang 31

4 - Cách đội mũ bảo hiểm Cầm ngửa mũ lên, phía trước của

mũ quay vào phía trong lòng mình, 2 dây vắt sang 2 bên cạnh ngoài của mũ, 2 ngón trỏ và ngóncái giữ lấy 2 quai mũ đội mũ lên đầu, 2 tay vuốt 2 dây quai cho thẳng, 2 tay cầm chốt khoá ấn vào nhau cho đến khi có tiếng

- Giáo dục trẻ mũ bảo hiểm là 1 vật dụng rất cần thiết khi tham gia giao thông Trẻ biết nhắc nhở khi bạn, hay ông bà, bố mẹ, những người xung quanh có chưa chấp hành việc đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được

-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích

Trang 32

5 - Cắt táo/ dưa chuột/ khoai lang…

- Sau khi gọt vỏ quả, đặt nằm trên khay, tay trái giữ quả, tay phải cầm dao cắt ngang phần quả

từ phải sang trái cho đến hết

B1: Trò chuyện về Kĩ năng Cắt táo/ dưa chuột/ khoai lang…

- GD trẻ biết Cắt táo/ dưa chuột/ khoai lang…

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng

dẫn : Sau khi gọt vỏ quả, đặt nằm trên khay, tay trái giữ quả, tay phải cầm dao cắt ngang phần quả

từ phải sang trái cho đến hết

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích

B1: Trò chuyện về kỹ năng nhặt rau

- Rau xanh rất cần thiết cho mỗi chúng ta Vậy để chế biến được những món ăn ngon với rau xanh Chúng ta cần làm gì trước tiên?

Trang 33

7 Bóc quả Trẻ biết tay trái cầm quả, tay phải

cầm ở núm của quả ,bóc vỏ lần lượt, hoặc ăn tới đâu bóc xuống tới đấy,

B1: Trò chuyện về Kĩ năng Bóc quả

- GD trẻ biết Cách Bóc quả

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng

dẫn: Trẻ biết tay trái cầm quả, tay phải cầm ở númcủa quả ,bóc vỏ lần lượt, hoặc ăn tới đâu bóc xuống tới đấy,

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích

lệ trẻ

8 - Cảm nhận nóng, lạnh,

theo yêu cầu

Trẻ cảm nhận qua thức ăn hàng ngày bằng các giác quan

B1: Trò chuyện về Kĩ năng Cảm nhận nóng, lạnh, theo yêu cầu

- GD nhận biết cảm nhận, cảm giác của cơ thể

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng

dẫn:cho bàn tay vào nước lạnh, cảm thấy lạnhCho tay đụng vào nước ấm thấy ấm

Cho tay hơ qua nước nóng thấy nóng, cảm nhận được hơi nước bốc lên…

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích

Trang 34

9 Biết tránh một số vật dụng nguy hiểm: phích nước nóng, xô nước

- Nhận biết, gọi tên được một số vật dụng nguy hiểm: xô nước, chậu nước, phích nước nóng

- Biết không được lại gần các vật dụng nguy hiểm

- Tránh xa các vật dụng nguy hiểm

B1: Trò chuyện về Kĩ năng Biết tránh một số vật dụng nguy hiểm: phích nước nóng, xô nước

- GD Biết tránh một số vật dụng nguy hiểm: phíchnước nóng, xô nước

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng

dẫn: Nhận biết, gọi tên được một số vật dụng nguy hiểm: xô nước, chậu nước, phích nước nóng

- Biết không được lại gần các vật dụng nguy hiểm

- Tránh xa các vật dụng nguy hiểm

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích

lệ trẻ

10 Tránh một số nơi nguy hiểm: Bếp đang đun

- Nhận biết được khu vực bếp đang đun, biết đó là nơi nguy hiểm không an toàn nên không được lại gần

- Tránh xa khu vực có bếp đang đun

B1: Trò chuyện về Kĩ năng Tránh một số nơi nguy hiểm: Bếp đang đun

- GD Biết tránh một số vật dụng nguy hiểm: phíchnước nóng, xô nước

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng

dẫn: Nhận biết, gọi tên được một số vật dụng nguy hiểm: xô nước, chậu nước, phích nước nóng

- Biết không được lại gần các vật dụng nguy hiểm

- Tránh xa các vật dụng nguy hiểm

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích

lệ trẻ

Tuần 3 11 Vệ sinh răng miệng - Biết hàng ngày cần đánh răng B1: Trò chuyện về Vệ sinh răng miệng

Trang 35

- Chấp nhận để người lớn chải

răng giúp khi sáng ngủ dậy, và

sau khi ăn tối xong

- Chấp nhận tự đánh răng khi đã

biết cách chải răng đúng cách

- Chải răng đúng cách: chải nhẹ

nhàng từ trên xuống dưới mặt

ngoài của răng rồi đến mặt trong,

chải lưỡi từ trong ra ngoài, không

chải quá mạnh

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng

dẫn: Biết hàng ngày cần đánh răng sạch sẽ để bảo

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích

lệ trẻ

Trang 36

12 Đội mũ khi ra nắng - Biết khi ra ngoài trời nắng cần

đội mũ để bảo vệ sức khỏe, đề không bị ốm

- Chấp nhận để người lớn đội mũ giúp lúc đi ra ngoài, và khi đi ra nắng

- Chấp nhận tự đội mũ lúc đi ra ngoài, và đi ra nắng

- Đội mũ đúng cách: mũ ôm xungquanh đầu, không để vành mũ che mặt Phân biệt được phía trước và phía sau của mũ

B1: Trò chuyện về Đội mũ khi ra nắng

- GD Đội mũ khi ra nắng

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng

dẫn: Biết khi ra ngoài trời nắng cần đội mũ để bảo

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích

lệ trẻ

Trang 37

13 Nói với người lớn khi bị

đau, chảy máu

- Nhận biết được khi bản thân bị đau, chảy máu

- Biết được khi bị đau, chảy máu phải nói ngay với người lớn để được giúp đỡ

- Biết chỉ chỗ bị đau, chảy máu ở đâu trên cơ thể

- Biết nguyên nhân vì sao bị đau, chảy máu khi người lớn hỏi

- Có ý thức tự bảo vệ: không chạy nhảy, không đùa nghịch, không chơi những vật nguy hiểm…

B1: Trò chuyện về việc Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu

- GD biết trao đổi với người lớn về tình trạng sức khỏe của mình

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng

dẫn: Nhận biết được khi bản thân bị đau, chảy máu

- Biết được khi bị đau, chảy máu phải nói ngay với người lớn để được giúp đỡ

- Biết chỉ chỗ bị đau, chảy máu ở đâu trên cơ thể

- Biết nguyên nhân vì sao bị đau, chảy máu khi người lớn hỏi

- Có ý thức tự bảo vệ: không chạy nhảy, không đùa nghịch, không chơi những vật nguy hiểm…

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích

Trang 38

14 Không cười đùa trong khi

ăn, uống hoặc khi ăn các

loại quả có hạt …

- Trẻ biết một số thói quen văn minh , lịch sự khi ăn uống: khôngnói chuyện, cười đùa khi ăn, nhai

từ tốn không nhồm nhoàn Khi bị

ho hắt hơi biết lấy tay che miệng

- Biết tác hại của việc đang ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả mànói chuyện, cười đùa: (mất về sinh, không lịch sự và có thể bị hóc, sặc…)

- Biết ăn các loại quả có hạt bằngcách loại bỏ hạt trước khi ăn

B1: Trò chuyện về việc không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt …

- GD không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi

ăn các loại quả có hạt …

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng

dẫn: - Trẻ biết một số thói quen văn minh , lịch sự khi ăn uống: không nói chuyện, cười đùa khi ăn, nhai từ tốn không nhồm nhoàn Khi bị ho hắt hơi biết lấy tay che miệng

- Biết tác hại của việc đang ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả mà nói chuyện, cười đùa: (mất về sinh, không lịch sự và có thể bị hóc, sặc…)

- Biết ăn các loại quả có hạt bằng cách loại bỏ hạt trước khi ăn

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích

Trang 39

15 Không nghịch các vật sắc

nhọn

- Nhận biết và gọi tên được một

số vật sắc nhọn gây nguy hiểm như: dao, kéo, kim, đinh…

- Biết sự nguy hiểm của những vật sắc nhọn có thể gây ra tai nạn, chảy máu…

- Tránh và không sử dụng nhữngvật sắc nhọn gây nguy hiểm

- Báo cho người lớn biết nếu khu vực chơi của mình không an toàn

có các vật sắc nhọn như: dao, kéo, kim, đinh…

B1: Trò chuyện về việc không nghịch các vật sắc nhọn

- GD trẻ không nghịch các vật sắc nhọn B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng

dẫn: - Nhận biết và gọi tên được một số vật sắc nhọn gây nguy hiểm như: dao, kéo, kim, đinh…

- Biết sự nguy hiểm của những vật sắc nhọn có thểgây ra tai nạn, chảy máu…

- Tránh và không sử dụng những vật sắc nhọn gâynguy hiểm

- Báo cho người lớn biết nếu khu vực chơi của mình không an toàn có các vật sắc nhọn như: dao, kéo , kim, đinh…

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích

lệ trẻ

Trang 40

Tuần 4

( Từ /…)

16 Nhận biết thức ăn không

nên ăn

- Trẻ nhận biết dấu hiệu của một

số loại thức ăn đã hỏng, ôi thiu

Biết đó là những đồ ăn có hại chosức khỏe nên không được ăn

Phải vứt các loại thức ăn đã hỏng

- Trẻ biết cách sử dụng thức ăn như nào là đúng và tốt cho sức khỏe Biết nên ăn thức ăn sạch, tươi, đảm bảo vệ sinh

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, đã hỏng

- Không ăn lá, quả lạ, không ăn thức ăn không rõ nguồn gốc.…

hoặc chưa hỏi ý kiến cha mẹ, người lớn

B1: Nhận biết thức ăn không nên ăn

- GD trẻ nhận biết thức ăn không nên ăn

B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện

- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng

dẫn: Trẻ nhận biết dấu hiệu của một số loại thức

ăn đã hỏng, ôi thiu Biết đó là những đồ ăn có hại cho sức khỏe nên không được ăn Phải vứt các loại thức ăn đã hỏng

- Trẻ biết cách sử dụng thức ăn như nào là đúng vàtốt cho sức khỏe Biết nên ăn thức ăn sạch, tươi, đảm bảo vệ sinh

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, đã hỏng

- Không ăn lá, quả lạ, không ăn thức ăn không rõ nguồn gốc.… hoặc chưa hỏi ý kiến cha mẹ, người lớn

B3: Trẻ thực hiện:

-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích

Ngày đăng: 12/02/2022, 03:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w