-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ 2 Dạy trẻ nói đủ câu, phát âm rõ tiếng, mạnh dạn tự tin khi trả lời câu hỏi - Trẻ nói được câu đơn - Phát âm rõ tiếng và đọc được
Trang 1KỸ NĂNG SỐNG 4-5 TUỔI
2021-2022
Trang 2KĨ NĂNG SỐNG THÁNG 9 Tuần STT Tên hoạt động kĩ năng Kĩ năng trẻ cần đạt Nội dung dạy cơ bản
Tuần 1
( Từ…/ …)
1 Kỹ năng chào hỏi lễ phép, tạm biệt, cảm ơn, xin lỗi
- Trẻ biết chào, tạm biệt ông bà,
bố mẹ -Trẻ đứng thẳng người đầu hơi cúi khi chào
- Khi chào thì có chữ “ạ” cuối câu
B1: Trò chuyện về chào hỏi lễ phép, tạm biệt, cảm
ơn, xin lỗi
-GD trẻ biết chào hỏi lễ phép, tạm biệt, cảm ơn, xin lỗivới mọi người
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô đứng thẳng
người đầu hơi cúi khi chào
- Khi chào thì có chữ “ạ” cuối câu
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
2 Dạy trẻ nói đủ câu, phát
âm rõ tiếng, mạnh dạn tự tin khi trả lời câu hỏi
- Trẻ nói được câu đơn
- Phát âm rõ tiếng và đọc được bài thơ dưới sự giúp đỡ của cô
B1: Trò chuyện về việc nói đủ câu, phát âm rõ tiếng, mạnh dạn tự tin khi trả lời câu hỏi
-GD trẻ biết nói đủ câu, phát âm rõ tiếng, mạnh dạn tựtin khi trả lời câu hỏi
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Khi phát âm, cô
phát âm to, rõ tiếng và đọc cũng như trả lời câu hỏi thật chính xác
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ
Trang 33 Giới thiệu và làm quen -Trẻ nói được tên tuổi giới tính
của bản thân
- Bé nói được điều bé thích, bé không thích
B1: Trò chuyện về giới thiệu và làm quen
-GD trẻ ích lợi của việc giới thiệu và làm quen mọi người
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô giới thiệu tên
mình, giới tính, sở thích, những mặt tích cực của bản thân…
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
4 Kỹ năng giao tiếp với
+ Các hành động khi nói chuyện với người lớn tuổi: Biết cầm bằng hai tay,
+ Dạy bé cách gặp người lớn tuổichào: khoanh tay, đứng chụm chân, đầu hơi cúi, chào to, rõ ràng
B1: Trò chuyện về giao tiếp với người lớn tuổi
-GD khi giao tiếp với mọi người cần phải biết tôn trọng, xưng hô lễ phép
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Khi người lớn
gọi, hay nói chuyện phải biết trả lời: “Dạ, vâng” Khi được mọi người giúp đỡ phải lễ phép: Vâng ạ, Con cám ơn ông ạ…
+ Khi nói chuyện với người lớn tuổi, được mọi người đưa đồ hay cho quà: Biết cầm bằng hai tay,
+ Khi gặp người lớn tuổi chào: khoanh tay, đứng chụmchân, đầu hơi cúi, chào to, rõ ràng
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ
Trang 45 Kỹ năng lắng nghe và trả
lời câu hỏi của cô
- Trẻ biết ngồi ngay ngắn, không nói chuyện
- Trẻ nghe hiểu và trả lời câu hỏi
của cô
- Nhìn thằng mắt cô hoặc bạn khi
nghe
- Tôn trọng người nói
- Không ngắt lời người khác
B1: Trò chuyện về kỹ năng lắng nghe và trả lời câu hỏi của cô.
-GD cần biết lắng nghe và tôn trọng người khác
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Trong giờ học
cần ngồi ngay ngắn, không nói chuyện
- Chú ý nghe hiểu và trả lời câu hỏi của cô
- Nhìn thằng mắt cô hoặc bạn khi nghe
- Tôn trọng người nói
- Không ngắt lời người khác
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
Trang 5- Trẻ hiểu hiếu thảo là yêu thương, chăm sóc ông bà bố mẹ
- Trẻ biết nói những câu yêu
thương với những người thân trong gia đình (mẹ có mệt không,con giúp ba ba nhé,…)
- Trẻ biết nói lời xin lỗi khi làm người khác tổn thương…
- Trẻ biết thể hiện những hành động an ủi, quan tâm và chia sẻ với người thân và bạn bè: Lấy nuớc cho ông bà, người thân bị
ốm, quạt cho mẹ, lấy tăm cho ông bà,…
B1: Trò chuyện về kỹ năng nói lời yêu thương, không làm tồn thương người khác
-GD ích lợi của lời yêu thương, không làm tồn thương
người khác
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô giải thích cho
trẻ hiểu hiếu thảo là yêu thương, chăm sóc ông bà bố mẹ
- Dạy trẻ biết nói những câu yêu thương với những
người thân trong gia đình (mẹ có mệt không, con giúp
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ
Trang 67 Kĩ năng ăn uống lịch sự -Trẻ biết che miệng khi ho
- Trẻ biết nhặt cơm vãi vào đĩa
- Trẻ biết ăn như thế nào, uống như thế nào (khi nhai không mở miệng, để thành tiếng, không được húp canh thành tiếng,…)
- Trẻ biết biết kĩ năng lấy nước, rót nước mời ông
bà/bà/bố/mẹ, uống nước (cách lấy nước, cách cầm ly, cách rót nước, cách đưa nước, hành động
và lời nói khi đưa…), sau khi ăn cơm xong
B1: Trò chuyện về kỹ năng ăn uống lịch sự -GD biết ăn uống lịch sự
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
khi ăn trẻ biết che miệng khi ho
- Trẻ biết nhặt cơm vãi vào đĩa
- Trẻ biết ăn như thế nào, uống như thế nào (khi nhai không mở miệng, để thành tiếng, không được húp canh thành tiếng,…)
- Trẻ biết biết kĩ năng lấy nước, rót nước mời ông bà/bà/bố/mẹ, uống nước (cách lấy nước, cách cầm ly, cách rót nước, cách đưa nước, hành động và lời nói khiđưa…), sau khi ăn cơm xong
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
Trang 78 Kỹ năng giao tiếp qua
B1: Trò chuyện về kỹ năng giao tiếp qua điện thoại -GD biết tôn trọng mọi người, lịch sự khi nói chuyện B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
-Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
Nói chuyện lịch sự: “Dạ alo con là… xin nghe ạ” ,“Con chào…ạ” , Ông/ bà/bác,… muốn gặp ai ạ, bác vui long chờ máy ạ, con sẽ gọi ba mẹ ạ,…”
- Khi nói chuyện điện thoại không la hét vào điện thoại, không cúp máy khi người lớn đang nói
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
9 Kĩ năng từ chối - Trẻ biết từ chối lịch sự trong
các tình huống với bố mẹ, ông
bà, người thân, người quen biết
- Từ chối dứt khoát với người lạ, với những rủ rê xấu, không tốt
B1: Trò chuyện về kỹ năng từ chối -GD biết từ chối lịch sự khi mình không muốn làm
điều đó
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
khi ai đó muốn nhờ mình làm 1 việc mà mình không muốn, trẻ sẽ từ chối lịch sự trong các tình huống với
bố mẹ, ông bà, người thân, người quen biết
-Với những người có ý đồ xấu, cần trả lời dứt khoát và
đi ra chỗ có người lớn và nhờ họ giúp đỡ mình
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ
Trang 810 Kĩ năng ứng xử khi người
lạ cho kẹo, quà bánh
- Trẻ biết: + dứt khoát không ăn
đồ ăn của người lạ, ngộ nhỡ trong
đồ ăn có thuốc mê+ Nếu người lạ cưỡng ép ăn thì hãy giẫy đạp và kêu cứu thật to+Khi về nhà bé hãy kể chuyện lạicho bố mẹ, để bố mẹ đề phòng kẻxấu…
B1: Trò chuyện về kỹ năng ứng xử khi người lạ cho kẹo, quà bánh
-GD biết ứng xử khi gặp người lạ, biết nhận diện
người lạ tốt, xấu
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
không đi theo người lạ, dứt khoát không ăn đồ ăn của người lạ, ngộ nhỡ trong đồ ăn có thuốc mê
+ Nếu người lạ cưỡng ép ăn thì hãy giẫy đạp và kêu cứu thật to
+Khi về nhà bé hãy kể chuyện lại cho bố mẹ, để bố mẹ
đề phòng kẻ xấu…
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
Tuần 3
( Từ ngày /
…)
11 Xin phép - Trẻ biết khi muốn làm một việc
gì, khi muốn có thứ gì đó hoặc khi muốn một điều gì đó cần phảixin phép cha mẹ, cô giáo, người lớn
- Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo
- Không được tự ý đi chơi khi không được sự đồng ý của người lớn
- Biết tác hại của việc tự làm điều
gì khi không xin phép
B1: Trò chuyện về kỹ năng xin phép -GD biết xin phép mọi người khi sử dụng đồ của
người khác
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
khi muốn làm một việc gì, khi muốn có thứ gì đó hoặc khi muốn một điều gì đó cần phải xin phép cha mẹ, cô giáo, người lớn
- Không được ra khỏi trường khi không được phép của
Trang 9B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
12 Nhận biết thức ăn không
nên ăn
- Trẻ nhận biết dấu hiệu của một
số loại thức ăn đã hỏng, ôi thiu
Biết đó là những đồ ăn có hại chosức khỏe nên không được ăn
Phải vứt các loại thức ăn đã hỏng
- Trẻ biết cách sử dụng thức ăn như nào là đúng và tốt cho sức khỏe Biết nên ăn thức ăn sạch, tươi, đảm bảo vệ sinh
- Không ăn thức ăn có mùi ôi, đã hỏng
- Không ăn lá, quả lạ, không ăn thức ăn không rõ nguồn gốc.…
hoặc chưa hỏi ý kiến cha mẹ, người lớn
B1: Trò chuyện về kỹ năng nhận biết thức ăn không nên ăn
-GD việc ăn những thức ăn hư, hỏng, ôi thiu nguy
hiểm cho sức khỏe cũng như tính mạng
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
nhận biết dấu hiệu của một số loại thức ăn đã hỏng, ôithiu Biết đó là những đồ ăn có hại cho sức khỏe nên không được ăn Phải vứt các loại thức ăn đã hỏng
- Trẻ biết cách sử dụng thức ăn như nào là đúng và tốt cho sức khỏe Biết nên ăn thức ăn sạch, tươi, đảm bảo
vệ sinh
- Không ăn thức ăn có mùi ôi, đã hỏng
- Không ăn lá, quả lạ, không ăn thức ăn không rõ nguồn gốc.… hoặc chưa hỏi ý kiến cha mẹ, người lớn
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ
Trang 1013 Xử lý tình huống khi gặp
nguy hiểm
- Trẻ nhận biết được một số tình huống nguy hiểm: gặp người lạ,
nhận biết được một số tình huống nguy hiểm: gặp người lạ, có người gặp nạn…
- Biết cần phải gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: Cháy, có người rơi xuống nước, chảy máu
- Thuộc một số số điện thoại khẩn cấp khi cần thiết như: 113; 114
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
Trang 11B1: Trò chuyện về kỹ năng xử lý tình huống khi bị lạc
-GD biết nhờ người lớn giúp đỡ khi bị lạc, nhớ sđt của
bố mẹ, cô giáo, địa chỉ nhà ở…
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
khi bị lạc cần phải tìm người giúp đỡ Biết một số người có thể tìm đến nhờ giúp đỡ khi bị lạc: người lớn,cảnh sát, bảo vệ, …
- Trẻ biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc
- Nói rõ ràng được tên địa chỉ gia đình,số điện thoại người thân khi cần thiết
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
Trang 1215 Đánh răng - Trẻ biết lợi ích của việc đánh
răng
- Trẻ biết cách tự đánh răng: biết lấy nước vào cốc, rửa bàn chải dưới vòi nước rồi lấy lượng kem đánh răng vừa phải, cầm cốc nước bằng một tay, tay kia cầm bàn chải và đánh răng Khi đánh răng: đầu tiên súc miệng bằng nước, chải nhẹ nhàng mặt ngoài của răng rồi đến mặt trong, chải lưỡi từ trong ra ngoài, không chảiquá mạnh Cuối cùng súc miệng lại sạch sẽ
- Trẻ có ý thức tự đánh răng
B1: Trò chuyện về kỹ năng Đánh răng -GD lợi ích của việc đánh răng
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
biết cách tự đánh răng: biết lấy nước vào cốc, rửa bàn chải dưới vòi nước rồi lấy lượng kem đánh răng vừa phải, cầm cốc nước bằng một tay, tay kia cầm bàn chải
và đánh răng Khi đánh răng: đầu tiên súc miệng bằng nước, chải nhẹ nhàng mặt ngoài của răng rồi đến mặt trong, chải lưỡi từ trong ra ngoài, không chải quá mạnh Cuối cùng súc miệng lại sạch sẽ
- Trẻ có ý thức tự đánh răng
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
Tuần 4
( Từ /…)
16 Đội mũ khi ra nắng - Biết khi ra ngoài trời nắng cần
đội mũ để bảo vệ sức khỏe, đề không bị ốm
- Chấp nhận để người lớn đội mũ giúp lúc đi ra ngoài, và khi đi ra nắng
- Chấp nhận tự đội mũ lúc đi ra ngoài, và đi ra nắng
- Đội mũ đúng cách: mũ ôm xungquanh đầu, không để vành mũ che mặt Phân biệt được phía trước và phía sau của mũ
B1: Trò chuyện về kỹ năng Đội mũ khi ra nắng -GD biết chăm sóc, bảo vệ sức khỏe của mình, ích lợi
của việc đội mũ
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
2 tay cầm mũ và đưa mũ lên đầu, sau đó chỉnh mũ cho ngay ngắn, tránh làm mũ che hết mắt của mình
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ
Trang 1317 Tránh một số nơi nguy
hiểm: Bếp đang đun
- Nhận biết được khu vực bếp đang đun, biết đó là nơi nguy hiểm không an toàn nên không được lại gần
- Tránh xa khu vực có bếp đang đun
B1: Trò chuyện về kỹ năng Tránh một số nơi nguy hiểm: Bếp đang đun
-GD không lại gần khu vực bếp đang đun nấu, sẽ dễ
gây bỏng…
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
nhận biết được khu vực bếp đang đun, biết đó là nơi nguy hiểm không an toàn nên không được lại gần
- Tránh xa khu vực có bếp đang đun
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
18 Chào hỏi lễ phép không
B1: Trò chuyện về kỹ năng chào hỏi lễ phép không cần cô nhắc nhở.
-GD trẻ biết chào hỏi lễ phép người lớn khi gặp, giao
tiếp…
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
trẻ biết chào hỏi lễ phép với người lớn
- Biết sử dụng một số từ chào hỏi lễ phép phù hợp với tình huống khi giao tiếp với mọi người Chủ động chào
hỏi không cần cô nhắc nhở B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ
Trang 1419 - Rèn kĩ năng rửa tay -Trẻ biết giữ gìn thân thể, vệ sinh
B1: Trò chuyện về kỹ năng rèn kĩ năng rửa tay -GD ý thức việc vệ sinh chân tay rất quan trọng… B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
-Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
trẻ biết giữ gìn thân thể, vệ sinh đôi bàn tay
- Trẻ biết rửa tay khi tay bẩn, trước khi ăn và sau khi
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
20 - Rèn kĩ năng gấp áo - Trẻ biết được các bước gấp
quần áo mộtcách đơn giản, nhanhgọn
- Trẻ gấp được quần áo một cách gọn gàng, đẹp,biết lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định.Có ý thức cẩn thận, gọn gàng, tự lập sớm
B1: Trò chuyện về Rèn kĩ năng gấp áo -GD biết gấp quần áo, sắp xếp đồ gọn gàng…
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
trẻ biết được các bước gấp quần áo mộtcách đơn giản, nhanh gọn
- Trẻ gấp được quần áo một cách gọn gàng, đẹp,biết lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định.Có ý thức cẩn
thận, gọn gàng, tự lập sớm B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ
Trang 15PHÒNG GD &ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG MN VIỆT ÚC PLUS
- Đóng khóa áo: đóng chốt khóa
2 vạt áo- tay trái giữ áo tay phải kéo khóa kéo từ dưới lên trên
- Mở khóa áo: Tay trái giữ phía trên cổ áo tay phải kéo khóa từ trên xuống dưới- mở chốt khóa
- Cài khuy áo: dùng ngón cái và ngón trỏ của tay trái cầm cúc, dùng ngón cái và ngón trỏ của tay phải lật vạt áo đè lên cúc áo
Sau đó dùng ngón tay đó cầm cúc
và kéo vào gần khuy Khi cởi khuy áo dùng ngón cái và ngón trỏ của tay phải lật vạt áo chỗ có cúc sao cho hở cúc dùng ngón cái và ngón trỏ củ tay trai cầm
B1: Trò chuyện về kỹ năng kéo khóa áo
-Mùa đông đến, trời rất lạnh để giữ ấm cho cơ thể, chúng ta cần mặc thêm áo ấm, áo khoác
-Vậy chúng ta mặc áo như thế nào?
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô
Trang 162 bé ứng phó khi gặp người lạ
(không nhận quà – Đi theo
– mở cửa cho người lạ)
- Kỹ năng ứng phó khi gặp ngườilạ: Khi trẻ ở ngoài mà không có người lớn
- Nếu người lạ cho quà, không quen thì không được đi theo, khi người lạ mà mình không quen thìkhông được nhận,không mở cửa cho người lạ vào nhà Nếu có người lạ dắt bạn của mình đi thì phải biết kêu cứu, biết gọi sự giúp đỡ của những người xung quanh
B1: Trò chuyện về kỹ năng ứng xử khi người lạ cho kẹo, quà bánh
-GD biết ứng xử khi gặp người lạ, biết nhận diện người
lạ tốt, xấu
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
không đi theo người lạ, dứt khoát không ăn đồ ăn của người lạ, ngộ nhỡ trong đồ ăn có thuốc mê
+ Nếu người lạ cưỡng ép ăn thì hãy giẫy đạp và kêu cứu thật to
+Khi về nhà bé hãy kể chuyện lại cho bố mẹ, để bố mẹ
đề phòng kẻ xấu…
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
Trang 173 - Biết xâu, buộc dây giày
theo sự giúp đỡ của cô
Tay phải cầm dây bằng 2 đầu ngón tay, ngón cái và ngón trỏ xâu qua lỗ giầy từ bên này sang bên kia, tay trái giữ giày xâu lần lượt hết lỗ dừng lại, tay trái và tay phải cầm 3 đầu dây bắt chéo, dây trên lồng xuống dây dưới kéothít thắt nơ
B1: Trò chuyện về kỹ năng xâu, buộc dây giày -GD biết cách xâu, buộc dây giày.
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
Tay phải cầm dây bằng 2 đầu ngón tay, ngón cái và ngón trỏ xâu qua lỗ giầy từ bên này sang bên kia, tay trái giữ giày xâu lần lượt hết lỗ dừng lại, tay trái và tay phải cầm 3 đầu dây bắt chéo, dây trên lồng xuống dây dưới kéo thít thắt nơ
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
4 - Rèn kĩ năng xúc miệng
nước muối
-Trẻ biết ngậm một ngụm nước muối vừa phả , súc trong miệng 1- 2 phút, sau đó ngửa cổ để súc sạch cổ họng Chú ý không nên ngụm nhiều nước (để súc miệng được dễ dàng nước không bắn ra ngoài), không được nuốt nước súc miệng ,súc xong nhổ vào bôhoặc xô, dụng cụ đựng nước bẩn
B1: Trò chuyện về kĩ năng xúc miệng nước muối -GD giữ gìn vệ sinh răng miệng
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
biết ngậm một ngụm nước muối vừa phả , súc trong miệng 1- 2 phút, sau đó ngửa cổ để súc sạch cổ họng Chú ý không nên ngụm nhiều nước (để súc miệng được dễ dàng nước không bắn ra ngoài), không được nuốt nước súc miệng ,súc xong nhổ vào bô hoặc xô, dụng cụ đựng nước bẩn
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ
Trang 185 - Rèn kĩ năng cất dép lên
giá
- Trẻ biết đứng và để giầy dép ngoài vạch qui định
- Đối với dép xăng đan trẻ ngồi ngoài ghế để cởi
- Trẻ biết soay người và soay bàntay để cầm dép
trẻ biết đứng và để giầy dép ngoài vạch qui định
- Đối với dép xăng đan trẻ ngồi ngoài ghế để cởi
- Trẻ biết soay người và soay bàn tay để cầm dép
- Trẻ biết vỗ dép để chất bẩn dơi ra ngoài vạch qui định
- Biết để dầy dép vào đúng nơi qui định, xoay mũi dép
ra ngoài
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
Trang 19- Trẻ biết phân biệt hành động
“đúng, sai”
B1: Trò chuyện về việc vứt rác đúng nơi qui định
-Khi con ăn xong, các lau tay bằng giấy xong, con sẽ làm gì?
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
-Cô giới thiệu việc xả rác bừa bãi gây mất mĩ quan đô thị, gây ngập úng vào mùa mưa, gây phát sinh các dịchbệnh nguy hiểm
- Giúp trẻ ý thức được việc vứt rác bừa bãi là hành vi không tốt
- Khuyến khích trẻ bỏ rác vào thùng rác đúng nơi quy định Giúp kỹ năng nhắc nhở khi bạn, hay ông bà, bố
mẹ, những người xung quanh có hành vi không đẹp
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
Trang 207 -Kỹ năng chuyên nước bằng
- Đổ nước vào xô nước chứa đã
sử dụng.Dùng miếng xốp lau sạch bát
B1: Trò chuyện về chuyên nước bằng mút
-GD: dạy trẻ biết chuyền nước bằng mút
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
Trang 218 Kỹ năng cầm bút - Trẻ biết tay phải cầm chắc bút
bằng 3 ngón tay (cái, trỏ, giữa)
Đầu ngón trỏ cách đầu ngòi bútchừng 2,5cm
Mép bàn tay là điểm tựa của cánhtay phải khi đặt bút xuống bànviết
Lúc viết, điều khiển cây bút bằngcác cơ cổ tay và các ngón tay
Không để ngửa bàn tay quá, tạonên trọng lượng tì xuống lưngcủa hai ngón tay út va áp út
B1: Trò chuyện về kỹ năng cầm bút
-GD: biết cầm bút đúng cách
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
-Cô giới thiệu và làm mẫu cô hướng dẫn trẻ biết tayphải cầm chắc bút bằng 3 ngón tay (cái, trỏ, giữa) Đầungón trỏ cách đầu ngòi bút chừng 2,5cm
Mép bàn tay là điểm tựa của cánh tay phải khi đặt bútxuống bàn viết
Lúc viết, điều khiển cây bút bằng các cơ cổ tay và cácngón tay
Không để ngửa bàn tay quá, tạo nên trọng lượng tì xuống lưng của hai ngón tay út va áp út
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ
Trang 229 -KN gấp áo, xếp gọn gàng -Gấp áo : Trẻ biết trải áo xuống
mặt phẳng đóng khuy( khóa) sau
đó lật ngược lưng áo lên trên gấp tay áo bên phải vào thân áo, gập tay áo bên trái vào thân áo, gập đôi áo
- Gấp quần: Trải quần trên mặt phẳng gấp ống quần bên phải vào ống quần bên trái gấp đôi quần gấp đôi lần nữa
Cất gọn gàng đúng nơi qui định
B1: Trò chuyện về Rèn kĩ năng gấp áo -GD biết gấp quần áo, sắp xếp đồ gọn gàng…
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
trẻ biết được các bước gấp quần áo mộtcách đơn giản, nhanh gọn
- Trẻ gấp được quần áo một cách gọn gàng, đẹp,biết lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định.Có ý thức cẩn
thận, gọn gàng, tự lập sớm B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
10 - Rèn kĩ năng đóng mở cửa - Cả hai tay cầm nắm cửa, xoay
chốt mở nhẹ nhàng, rồi kéo cửa
ra một cách từ từ không gây ra tiếng động
B1: Trò chuyện về Rèn kĩ năng đóng mở cửa -GD biết đóng mở khóa cửa
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
Cả hai tay cầm nắm cửa, xoay chốt mở nhẹ nhàng, rồi
kéo cửa ra một cách từ từ không gây ra tiếng động B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
Tuần 3
( Từ /…)
11 Cách chải tóc - Trẻ biết cầm lược bằng tay phải
để trải tóc, tay trái đỡ và giữ lấy tóc
- Trái từ trên đình đầu, đầu ngọn
B1: Trò chuyện về việc chải tóc, buộc tóc khi ngủ dậy
-Khi các con ngủ dậy, tóc của chúng mình sẽ trông nhưthế nào?
Trang 23nắm lấy tóc đã trải, sau đó dùng dây chun để buộc lại.
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
12 - Rèn kĩ năng xử lí khi ho - Trẻ biết dùng khăn giấy trải ra
bàn, gấp khăn giất làm đôi, dùng hai bàn tay cầm khăn giấy che miệng khi ho, sau đó cho giấy vào thùng rác
B1: Trò chuyện về kỹ năng xử lý khi ho -GD biết cầm khăn giấy che miệng khi ho, sau đó cho
giấy vào thùng rác
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
biết dùng khăn giấy trải ra bàn, gấp khăn giất làm đôi, dùng hai bàn tay cầm khăn giấy che miệng khi ho, sau
đó cho giấy vào thùng rác
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ
Trang 2413 Rèn trẻ cách xử lý khi bị
thất lạc
- Trẻ biết khi bị lạc ông bà, bố mẹ
ở công viên, siêu thị thì phải đứng yên tại chỗ không được khóc, không chạy lung tung.Bố
mẹ, ông bà sẽ quay lại chỗ cũ để tìm các con Hoặc nếu nhìn thấy chú bảo vệ, cô thu tiền các con sẽlại gần nhờ cô chú gọi trên loa cho bố mẹ, ông bà đến chỗ mình đang đứng để đón
B1: Trò chuyện về kỹ năng xử lý tình huống khi bị lạc
-GD biết nhờ người lớn giúp đỡ khi bị lạc, nhớ sđt của
bố mẹ, cô giáo, địa chỉ nhà ở…
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện -Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
khi bị lạc cần phải tìm người giúp đỡ Biết một số người có thể tìm đến nhờ giúp đỡ khi bị lạc: người lớn,cảnh sát, bảo vệ, …
- Trẻ biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc
- Nói rõ ràng được tên địa chỉ gia đình,số điện thoại người thân khi cần thiết
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
Trang 2514 Gấp khăn - Trẻ biết trải phẳng khăn ra bàn,
gấp đôi khăn lại
- Chỉnh cho các mép khăn bằng nhau
B1: Trò chuyện về kỹ năng gấp khăn
- Khăn mặt là vật cụ rất cần thiết cho mỗi chúng ta Nógiúp chúng ta vệ sinh hằng ngày, giúp chúng ta lau những vết bẩn trên cơ thể cũng như trong các công việc hằng ngày Vậy ta phải làm như thế nào để gấp khăn gọn gàng?
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
-Cách gấp khăn như sau :-Cô trải phẳng khăn ra bàn, gấp đôi khăn lại.Chỉnh chocác mép khăn bằng nhau Gấp xong cô xếp và phơi khăn đúng nơi quy định
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
15 Cắm hoa theo yêu cầu của
cô
Trẻ biết sử dụng lọ, kéo, những bông hoa – đo hoa bằng 2/3 lọ- dùng kéo cắt bớt cuống- cắm vào
lọ ( xen kỹ các loại hoa, lá có màu sắc sao cho đều và đẹp)
B1: Trò chuyện về kỹ năng Cắm hoa theo yêu cầu của cô
- GD trẻ biết cách cắm hoa, bảo vệ và chăm sóc hoa
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn trẻ
biết sử dụng lọ, kéo, những bông hoa – đo hoa bằng 2/3 lọ- dùng kéo cắt bớt cuống- cắm vào lọ ( xen kỹ các loại hoa, lá có màu sắc sao cho đều và đẹp)
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết
Trang 26- Trẻ biết tác hại của việc khi bị sặc nước hoặc nuốt phải hạt của một số quả như: nhãn, na, vải…
- Trẻ có thói quen ăn uống vệ sinh, ăn từ từ, cẩn thận với các loại quả có hạt, không cười đùa trong khi ăn
B1: Trò chuyện về kỹ năng Ăn một số quả có hạt
- GD cách ăn một số quả có hạt
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn
- Trẻ biết cách ăn một số loại quả có hạt
- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt …
- Trẻ biết tác hại của việc khi bị sặc nước hoặc nuốt phải hạt của một số quả như: nhãn, na, vải…
- Trẻ có thói quen ăn uống vệ sinh, ăn từ từ, cẩn thận với các loại quả có hạt, không cười đùa trong khi ăn
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
17 Quét rác trên sàn - Trẻ biết vun hết rác xung quanh
vào giữa cầm chổi bằng tay phải, tay trái giữ gầu hót Hót rác vào gầu hót lần 1 rồi lại vun đến khi hết rác
B1: Trò chuyện về kỹ năng Quét rác trên sàn
- GD cách ăn một số quả có hạt
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn
Trẻ biết vun hết rác xung quanh vào giữa cầm chổi bằng tay phải, tay trái giữ gầu hót Hót rác vào gầu hót lần 1 rồi lại vun đến khi hết rác
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết
Trang 2718 Trồng cây - Bước 1: Cho đất vào chậu.
- Bước 2: Nhẹ nhàng gỡ cây con
ra khỏi chậu hoặc túi đất và đặt vào hố đã đào sẵn trong chậu
- Bước 3: Lấp đất xung quanh
gốc cây vừa trồng và dùng tay nén chặt Tưới một ít nước để giúp cây dễ thích nghi với môi trường mới
- Cho trẻ đi vệ sinh tay chân và dụng cụ làm vườn
B1: Trò chuyện về kỹ năng Trồng cây
- GD biết Trồng cây, chăm sóc, bảo vệ cây cối
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn
- Bước 1: Cho đất vào chậu.
- Bước 2: Nhẹ nhàng gỡ cây con ra khỏi chậu hoặc túi
đất và đặt vào hố đã đào sẵn trong chậu
- Bước 3: Lấp đất xung quanh gốc cây vừa trồng và
dùng tay nén chặt Tưới một ít nước để giúp cây dễ thích nghi với môi trường mới
- Cho trẻ đi vệ sinh tay chân và dụng cụ làm vườn
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
19 Kĩ năng tưới cây - Trẻ biết đưa bình lên cao
nghiêng 1 góc 45 độ, khi nước trong bình cạn dần cần đưa bình lên cao hơn và nghiêng xuống nhiều hơn
-Tưới một lượng nước nhất định cho cây và chuyển sang cây khác
Cứ thế tiếp tục cho đến khi nước trong bình cạn, bé châm thêm nước vào và tiếp tục tưới
B1: Trò chuyện về Kĩ năng tưới cây
- GD biết Trồng cây, chăm sóc, bảo vệ cây cối
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn
Trẻ biết đưa bình lên cao nghiêng 1 góc 45 độ, khi nước trong bình cạn dần cần đưa bình lên cao hơn và nghiêng xuống nhiều hơn
-Tưới một lượng nước nhất định cho cây và chuyển sang cây khác Cứ thế tiếp tục cho đến khi nước trong bình cạn, bé châm thêm nước vào và tiếp tục tưới
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết
Trang 2820 Đội mũ - Nhận biết được mũ, biết mũ
dùng để đội khi ra ngoài trời
- Chấp nhận để người lớn giúp đội mũ khi ra nắng, mưa
- Chấp nhận đội mũ đúng cách:
mũ ôm xung quanh đầu, không
để vành mũ che mặt khi ra ngoài
- Nhờ người lớn giúp đội mũ khi
ra ngoài trời, khi đi chơi
B1: Trò chuyện về Kĩ năng Đội mũ
- GD biết đội mũ, ích lợi của việc đội mũ
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng dẫn
Nhận biết được mũ, biết mũ dùng để đội khi ra ngoài trời
- Chấp nhận để người lớn giúp đội mũ khi ra nắng, mưa
- Chấp nhận đội mũ đúng cách: mũ ôm xung quanh đầu, không để vành mũ che mặt khi ra ngoài
- Nhờ người lớn giúp đội mũ khi ra ngoài trời, khi đi chơi
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích lệ trẻ
PHÒNG GD &ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG MN VIỆT ÚC PLUS
KĨ NĂNG SỐNG THÁNG 11
Trang 29Tuần 1
( Từ…/ …)
1 - Kỹ năng vắt khăn ướt Trẻ biết vắt khăn đúng cách,
không làm ướt áo và rơi nước ra sàn
B1: Trò chuyện về việc vắt khăn
-Khi ngủ dậy, khi ăn xong, chúng ta cần làm gì cho mặt sạch sẽ?
-Vây khi lau xong chúng ta phải làm những việc gì?
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
-Cô thực hiện mẫu và giới thiệu về việc vắt khăn
- Cô dùng 2 tay cầm khăn và vắt khăn ngược chiều nhau Khi thực hiện xong trẻ phơi khăn đúng nơi quy định
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích
lệ trẻ
2 Cách sử dụng đũa Cầm đũa bằng tay phải, ngón tay
cái và ngón tay trỏ giữ đũa, ngón giữa để dọc thân đũa để giữ đũa, ngón áp út và ngón út đỡ đũa
Khi muốn gắp thức ăn sử dụng linh hoạt các ngón tay để tác 2 chiếc đũa và gắp thức ăn
B1: Trò chuyện về Kĩ năng Cách sử dụng đũa
- GD biết cách cầm và sử dụng đũa đúng cách
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng
dẫn : Cầm đũa bằng tay phải, ngón tay cái và ngóntay trỏ giữ đũa, ngón giữa để dọc thân đũa để giữ đũa, ngón áp út và ngón út đỡ đũa Khi muốn gắp thức ăn sử dụng linh hoạt các ngón tay để tác 2 chiếc đũa và gắp thức ăn
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích
Trang 303 - Cách cắt móng tay Mở bấm móng tay, cầm bấm
móng tay bằng 1 tay, đặt phần móng tay vào giữa 2 lưỡi bấm sao cho không quá vạch bút chì phân cách giữa phần móng và phần ngón; dùng lực ở bàn tay bấm phần móng, dịch chuyển bấm móng tay cho đến hết phần móng của ngón, cứ như thế cho đến hết những ngón tay có móng dài
B1: Trò chuyện về Kĩ năng Cách cắt móng tay
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích
lệ trẻ
Trang 314 - Cách đội mũ bảo hiểm Cầm ngửa mũ lên, phía trước của
mũ quay vào phía trong lòng mình, 2 dây vắt sang 2 bên cạnh ngoài của mũ, 2 ngón trỏ và ngóncái giữ lấy 2 quai mũ đội mũ lên đầu, 2 tay vuốt 2 dây quai cho thẳng, 2 tay cầm chốt khoá ấn vào nhau cho đến khi có tiếng
- Giáo dục trẻ mũ bảo hiểm là 1 vật dụng rất cần thiết khi tham gia giao thông Trẻ biết nhắc nhở khi bạn, hay ông bà, bố mẹ, những người xung quanh có chưa chấp hành việc đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô bao quát, hướng dẫn, giúp đỡ 1 số trẻ chưa thực hiên được
-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích
Trang 325 - Cắt táo/ dưa chuột/ khoai lang…
- Sau khi gọt vỏ quả, đặt nằm trên khay, tay trái giữ quả, tay phải cầm dao cắt ngang phần quả
từ phải sang trái cho đến hết
B1: Trò chuyện về Kĩ năng Cắt táo/ dưa chuột/ khoai lang…
- GD trẻ biết Cắt táo/ dưa chuột/ khoai lang…
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng
dẫn : Sau khi gọt vỏ quả, đặt nằm trên khay, tay trái giữ quả, tay phải cầm dao cắt ngang phần quả
từ phải sang trái cho đến hết
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích
B1: Trò chuyện về kỹ năng nhặt rau
- Rau xanh rất cần thiết cho mỗi chúng ta Vậy để chế biến được những món ăn ngon với rau xanh Chúng ta cần làm gì trước tiên?
Trang 337 Bóc quả Trẻ biết tay trái cầm quả, tay phải
cầm ở núm của quả ,bóc vỏ lần lượt, hoặc ăn tới đâu bóc xuống tới đấy,
B1: Trò chuyện về Kĩ năng Bóc quả
- GD trẻ biết Cách Bóc quả
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng
dẫn: Trẻ biết tay trái cầm quả, tay phải cầm ở númcủa quả ,bóc vỏ lần lượt, hoặc ăn tới đâu bóc xuống tới đấy,
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích
lệ trẻ
8 - Cảm nhận nóng, lạnh,
theo yêu cầu
Trẻ cảm nhận qua thức ăn hàng ngày bằng các giác quan
B1: Trò chuyện về Kĩ năng Cảm nhận nóng, lạnh, theo yêu cầu
- GD nhận biết cảm nhận, cảm giác của cơ thể
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng
dẫn:cho bàn tay vào nước lạnh, cảm thấy lạnhCho tay đụng vào nước ấm thấy ấm
Cho tay hơ qua nước nóng thấy nóng, cảm nhận được hơi nước bốc lên…
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích
Trang 349 Biết tránh một số vật dụng nguy hiểm: phích nước nóng, xô nước
- Nhận biết, gọi tên được một số vật dụng nguy hiểm: xô nước, chậu nước, phích nước nóng
- Biết không được lại gần các vật dụng nguy hiểm
- Tránh xa các vật dụng nguy hiểm
B1: Trò chuyện về Kĩ năng Biết tránh một số vật dụng nguy hiểm: phích nước nóng, xô nước
- GD Biết tránh một số vật dụng nguy hiểm: phíchnước nóng, xô nước
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng
dẫn: Nhận biết, gọi tên được một số vật dụng nguy hiểm: xô nước, chậu nước, phích nước nóng
- Biết không được lại gần các vật dụng nguy hiểm
- Tránh xa các vật dụng nguy hiểm
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích
lệ trẻ
10 Tránh một số nơi nguy hiểm: Bếp đang đun
- Nhận biết được khu vực bếp đang đun, biết đó là nơi nguy hiểm không an toàn nên không được lại gần
- Tránh xa khu vực có bếp đang đun
B1: Trò chuyện về Kĩ năng Tránh một số nơi nguy hiểm: Bếp đang đun
- GD Biết tránh một số vật dụng nguy hiểm: phíchnước nóng, xô nước
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng
dẫn: Nhận biết, gọi tên được một số vật dụng nguy hiểm: xô nước, chậu nước, phích nước nóng
- Biết không được lại gần các vật dụng nguy hiểm
- Tránh xa các vật dụng nguy hiểm
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích
lệ trẻ
Tuần 3 11 Vệ sinh răng miệng - Biết hàng ngày cần đánh răng B1: Trò chuyện về Vệ sinh răng miệng
Trang 35- Chấp nhận để người lớn chải
răng giúp khi sáng ngủ dậy, và
sau khi ăn tối xong
- Chấp nhận tự đánh răng khi đã
biết cách chải răng đúng cách
- Chải răng đúng cách: chải nhẹ
nhàng từ trên xuống dưới mặt
ngoài của răng rồi đến mặt trong,
chải lưỡi từ trong ra ngoài, không
chải quá mạnh
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng
dẫn: Biết hàng ngày cần đánh răng sạch sẽ để bảo
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích
lệ trẻ
Trang 3612 Đội mũ khi ra nắng - Biết khi ra ngoài trời nắng cần
đội mũ để bảo vệ sức khỏe, đề không bị ốm
- Chấp nhận để người lớn đội mũ giúp lúc đi ra ngoài, và khi đi ra nắng
- Chấp nhận tự đội mũ lúc đi ra ngoài, và đi ra nắng
- Đội mũ đúng cách: mũ ôm xungquanh đầu, không để vành mũ che mặt Phân biệt được phía trước và phía sau của mũ
B1: Trò chuyện về Đội mũ khi ra nắng
- GD Đội mũ khi ra nắng
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng
dẫn: Biết khi ra ngoài trời nắng cần đội mũ để bảo
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích
lệ trẻ
Trang 3713 Nói với người lớn khi bị
đau, chảy máu
- Nhận biết được khi bản thân bị đau, chảy máu
- Biết được khi bị đau, chảy máu phải nói ngay với người lớn để được giúp đỡ
- Biết chỉ chỗ bị đau, chảy máu ở đâu trên cơ thể
- Biết nguyên nhân vì sao bị đau, chảy máu khi người lớn hỏi
- Có ý thức tự bảo vệ: không chạy nhảy, không đùa nghịch, không chơi những vật nguy hiểm…
B1: Trò chuyện về việc Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu
- GD biết trao đổi với người lớn về tình trạng sức khỏe của mình
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng
dẫn: Nhận biết được khi bản thân bị đau, chảy máu
- Biết được khi bị đau, chảy máu phải nói ngay với người lớn để được giúp đỡ
- Biết chỉ chỗ bị đau, chảy máu ở đâu trên cơ thể
- Biết nguyên nhân vì sao bị đau, chảy máu khi người lớn hỏi
- Có ý thức tự bảo vệ: không chạy nhảy, không đùa nghịch, không chơi những vật nguy hiểm…
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích
Trang 3814 Không cười đùa trong khi
ăn, uống hoặc khi ăn các
loại quả có hạt …
- Trẻ biết một số thói quen văn minh , lịch sự khi ăn uống: khôngnói chuyện, cười đùa khi ăn, nhai
từ tốn không nhồm nhoàn Khi bị
ho hắt hơi biết lấy tay che miệng
- Biết tác hại của việc đang ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả mànói chuyện, cười đùa: (mất về sinh, không lịch sự và có thể bị hóc, sặc…)
- Biết ăn các loại quả có hạt bằngcách loại bỏ hạt trước khi ăn
B1: Trò chuyện về việc không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt …
- GD không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi
ăn các loại quả có hạt …
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng
dẫn: - Trẻ biết một số thói quen văn minh , lịch sự khi ăn uống: không nói chuyện, cười đùa khi ăn, nhai từ tốn không nhồm nhoàn Khi bị ho hắt hơi biết lấy tay che miệng
- Biết tác hại của việc đang ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả mà nói chuyện, cười đùa: (mất về sinh, không lịch sự và có thể bị hóc, sặc…)
- Biết ăn các loại quả có hạt bằng cách loại bỏ hạt trước khi ăn
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích
Trang 3915 Không nghịch các vật sắc
nhọn
- Nhận biết và gọi tên được một
số vật sắc nhọn gây nguy hiểm như: dao, kéo, kim, đinh…
- Biết sự nguy hiểm của những vật sắc nhọn có thể gây ra tai nạn, chảy máu…
- Tránh và không sử dụng nhữngvật sắc nhọn gây nguy hiểm
- Báo cho người lớn biết nếu khu vực chơi của mình không an toàn
có các vật sắc nhọn như: dao, kéo, kim, đinh…
B1: Trò chuyện về việc không nghịch các vật sắc nhọn
- GD trẻ không nghịch các vật sắc nhọn B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng
dẫn: - Nhận biết và gọi tên được một số vật sắc nhọn gây nguy hiểm như: dao, kéo, kim, đinh…
- Biết sự nguy hiểm của những vật sắc nhọn có thểgây ra tai nạn, chảy máu…
- Tránh và không sử dụng những vật sắc nhọn gâynguy hiểm
- Báo cho người lớn biết nếu khu vực chơi của mình không an toàn có các vật sắc nhọn như: dao, kéo , kim, đinh…
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích
lệ trẻ
Trang 40Tuần 4
( Từ /…)
16 Nhận biết thức ăn không
nên ăn
- Trẻ nhận biết dấu hiệu của một
số loại thức ăn đã hỏng, ôi thiu
Biết đó là những đồ ăn có hại chosức khỏe nên không được ăn
Phải vứt các loại thức ăn đã hỏng
- Trẻ biết cách sử dụng thức ăn như nào là đúng và tốt cho sức khỏe Biết nên ăn thức ăn sạch, tươi, đảm bảo vệ sinh
- Không ăn thức ăn có mùi ôi, đã hỏng
- Không ăn lá, quả lạ, không ăn thức ăn không rõ nguồn gốc.…
hoặc chưa hỏi ý kiến cha mẹ, người lớn
B1: Nhận biết thức ăn không nên ăn
- GD trẻ nhận biết thức ăn không nên ăn
B2: Hướng dẫn trẻ thực hiện
- Cô vừa thực hiện mẫu và giải thích Cô hướng
dẫn: Trẻ nhận biết dấu hiệu của một số loại thức
ăn đã hỏng, ôi thiu Biết đó là những đồ ăn có hại cho sức khỏe nên không được ăn Phải vứt các loại thức ăn đã hỏng
- Trẻ biết cách sử dụng thức ăn như nào là đúng vàtốt cho sức khỏe Biết nên ăn thức ăn sạch, tươi, đảm bảo vệ sinh
- Không ăn thức ăn có mùi ôi, đã hỏng
- Không ăn lá, quả lạ, không ăn thức ăn không rõ nguồn gốc.… hoặc chưa hỏi ý kiến cha mẹ, người lớn
B3: Trẻ thực hiện:
-Cô cho trẻ thực hiện-Cô cho trẻ quan sát-Cô bao quát, hướng dẫn trẻ-Kết thúc hoạt động cô nhận xét, khen ngợi, khích