Thông tin chung về học phần - Tên ngành/ khoá đào tạo: Cử nhân Luật - Tên học: Luật sở hữu trí tuệ - Giờ tín chỉ đối với các hoạt động: + Nghe giảng lý thuyết: 18 tiết + Thảo luận, hoạt
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN KHOA LÍ LUẬN CHÍNH TRỊ - LUẬT LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Bộ Môn: Luật Mã học phần: 197037
1.Thông tin về giảng viên
1.1 Họ và tên: Lê Văn Minh
- Chức danh, học hàm, học vị: Phó trưởng khoa, GV, Tiến sĩ
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần tại VPK Lý luận chính trị - Luật
- Địa chỉ liên hệ: VP Bộ môn Luật Trường Đại học Hồng Đức, Phòng A.105, Nhà A6, Cơ
sở I
- Điện thoại: 0912.017.411
- Email: levanminh@hdu.edu.vn
1.2 Họ và tên: La Thị Quế
- Chức danh, học hàm, học vị: Phó trưởng bộ môn, GV, Thạc sĩ
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần tại VPK Lý luận chính trị - Luật
- Địa chỉ liên hệ: VP Bộ môn Luật Trường Đại học Hồng Đức, Phòng A.105, Nhà A6, Cơ
sở I
- Điện thoại: 0932.365.636
- Email: lathique@hdu.edu.vn
1.3 Họ và tên: Nguyễn Thị Huyền
- Chức danh, học hàm, học vị: Phó trưởng bộ môn, GV, Thạc sĩ
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần tại VPK Lý luận chính trị - Luật
- Địa chỉ liên hệ: VP Bộ môn Luật Trường Đại học Hồng Đức, Phòng A.105, Nhà A6, Cơ
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần tại VPK Lý luận chính trị - Luật
- Địa chỉ liên hệ: VP Bộ môn Luật Trường Đại học Hồng Đức, Phòng A.105, Nhà A6, Cơ
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần tại VPK Lý luận chính trị - Luật
- Địa chỉ liên hệ: VP Bộ môn Luật Trường Đại học Hồng Đức, Phòng A.105, Nhà A6, Cơ
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần tại VPK Lý luận chính trị - Luật
- Địa chỉ liên hệ: VP Bộ môn Luật Trường Đại học Hồng Đức, Phòng A.105, Nhà A6, Cơ
sở I
- Số điện thoại: 0967.10.12.90
- Email: tranminhtrang@hdu.edu.vn
Trang 2- Địa chỉ liên hệ: VP Bộ môn Luật Trường Đại học Hồng Đức, Phòng A.105, Nhà A6, Cơ
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần tại VPK Lý luận chính trị - Luật
- Địa chỉ liên hệ: VP Bộ môn Luật Trường Đại học Hồng Đức, Phòng A.105, Nhà A6, Cơ
- Thời gian, địa điểm làm việc: Các ngày trong tuần tại VPK Lý luận chính trị - Luật
- Địa chỉ liên hệ: VP Bộ môn Luật Trường Đại học Hồng Đức, Phòng A.105, Nhà A6, Cơ
sở I
- Số điện thoại: 0917.900.666
- Email: leminhthuy.169@gmail.com
2 Thông tin chung về học phần
- Tên ngành/ khoá đào tạo: Cử nhân Luật
- Tên học: Luật sở hữu trí tuệ
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết: 18 tiết
+ Thảo luận, hoạt động theo nhóm, bài tập thực hành: 24 tiết
và bảo hộ quyền với giống cây trồng
Trang 3- Nắm được hệ thống các khái niệm cơ
bản liên quan đến Sở hữu trí tuệ (SHTT);
- Hiểu được đặc trưng cơ bản của mỗi bộ
phận của quyền SHTT (quyền tác giả và
quyền liên quan đến quyền tác giả; quyền
sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng);
- Nắm được các yếu tố của quan hệ pháp
luật về quyền tác giả, quyền liên quan,
quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng (chủ thể; khách thể, nội
dung quyền);
- Nắm được các căn cứ xác lập, chấm dứt
quyền SHTT; thời hạn bảo hộ đối với các
đối tượng SHTT ;
- Nhận diện được các đối tượng khác
nhau của quyền SHTT;
- Nắm được các cách thức và điều kiện để
chuyển giao quyền SHTT;
- Nắm được các biện pháp bảo vệ quyền
SHTT
cơ sở pháp lý liên quan đếnluật sở hữu trí tuệ như: hệthống các khái niệm cơ bảnliên quan đến SHTT ; Hiểuđược đặc trưng cơ bản của mỗi
bộ phận của quyền SHTT ;Nắm được các yếu tố của quan
hệ pháp luật về quyền tác giả,quyền liên quan, quyền sở hữucông nghiệp, quyền đối vớigiống cây trồng ; Nắm đượccác căn cứ xác lập, chấm dứtquyền SHTT; thời hạn bảo hộđối với các đối tượng SHTT ;
Nhận diện được các đối tượngkhác nhau của quyền SHTT;
Nắm được các cách thức vàđiều kiện để chuyển giao quyềnSHTT; Nắm được các biệnpháp bảo vệ quyền SHTT
4.2 Về kỹ năng:
- Hình thành và phát triển kĩ năng phân
tích, đánh giá, so sánh các quy định của
luật SHTT với các hiện tượng xã hội có
liên quan;
- Hình thành kĩ năng thu thập, xử lí thông
tin về SHTT;
- Phát triển khả năng vận dụng pháp luật
SHTT để giải quyết các tình huống phát
sinh trong thực tế;
- Hình thành và phát triển kĩ năng tư vấn
các vấn đề liên quan đến bảo hộ quyền
SHTT
Người học có kỹ năng vậndụng phù hợp các quy định củaluật sở hữu trí tuệ để giải quyếtcác tình huống cụ thể trong đờisống hằng ngày hoặc trong các
sự việc cụ thể;
4.3 Về thái độ:
- Hình thành ý thức tôn trọng và bảo vệ
quyền SHTT;
- Kích thích niềm say mê sáng tạo trong
các lĩnh vực văn hoá, nghệ thuật, khoa học,
sản xuất và kinh doanh;
- Có ý thức tuyên truyền pháp luật SHTT
trong cộng đồng để góp phần nâng cao nhận
thức của công chúng trong việc bảo hộ
SV có niềm say mê nghềnghiệp, có ý thức trách nhiệm
về vai trò, sứ mạng của ngườilàm luật trong giai đoạn mới
Trang 45 Chuẩn đầu ra học phần
TT Kết quả mong muốn đạt được Mục tiêu Chuẩn đầu ra
CTĐT
A Người học nắm được hệ thống cơ sở
pháp lý liên quan đến luật sở hữu trí
tuệ như: hệ thống các khái niệm cơ
bản liên quan đến SHTT ; Hiểu được
đặc trưng cơ bản của mỗi bộ phận
của quyền SHTT ; Nắm được các
yếu tố của quan hệ pháp luật về
quyền tác giả, quyền liên quan,
quyền sở hữu công nghiệp, quyền
đối với giống cây trồng ; Nắm được
các căn cứ xác lập, chấm dứt quyền
SHTT; thời hạn bảo hộ đối với các
đối tượng SHTT ; Nhận diện được
các đối tượng khác nhau của quyền
SHTT; Nắm được các cách thức và
điều kiện để chuyển giao quyền
SHTT; Nắm được các biện pháp bảo
vệ quyền SHTT
Mục tiêu về kiếnthức
Nắm vững kiếnthức chung về luật
sở hữu trí tuệ, cáckiến thức chuyênsâu để ứng dụngtrong từng lĩnhvực
B Hình thành các kỹ năng cần thiết
trong áp dụng pháp luật sở hữu
trí tuệ vào thực tiễn
Mục tiêu về kỹ
vận dụng phápluật sở hữu trítuệ vào thựctiễn
C Hình thành thái độ nghiêm túc, trung
thực và niềm say mê trong hoạt động
sở hữu trí tuệ
Mục tiêu về tháiđộ
Có thái độ nghiêmtúc, trung thực vàniềm say mê tronghoạt động sở hữutrí tuệ
6 Nội dung chi tiết học phần
Chương I KHÁI NIỆM LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ
I Đối tượng và phương pháp điều chỉnh của Luật SHTT
1 Đối tượng điều chỉnh của Luật SHTT
2 Phương pháp điều chỉnh của Luật SHTT
II Nguồn của Luật SHTT
1 Khái niệm Nguồn của Luật SHTT
2 Phân loại nguồn của Luật SHTT
III Quá trình phát triển của hệ thống pháp luật SHTT ở Việt Nam.
Chương II QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN.
I Quyền tác giả
1 Khái niệm và đặc điểm của quyền tác giả
Trang 51.1 Khái niệm quyền tác giả.
1.2 Đặc điểm của quyền tác giả
2 Các nguyên tắc bảo hộ quyền tác giả
2.1 Nguyên tắc bảo đảm quyền tự do sáng tạo cá nhân
2.2 Nguyên tắc bảo đảm quyền bình đẳng, tự định đoạt của các chủ thể
2.1 Nguyên tắc bảo đảm không trùng lặp tác phẩm
4.2 Phân loại tác giả
4.3 Chủ sở hữu quyền tác giả
5 Nội dung quyền tác giả
5.1 Quyền nhân thân đối với tác phẩm
5.2 Các quyền tài sản đối với tác phẩm
5.3 Phạm vi hưởng quyền của các chủ thể
5.4 Thời hạn bảo hộ quyền tác giả
II Quyền liên quan
1 Khái niệm và đặc điểm của quyền liên quan
1.1 Khái niệm
1.2 Đặc điểm của quyền liên quan
2 Chủ thể của quyền liên quan
2.1 Người biểu diễn
2.2 Nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình
2.3 Tổ chức phát sóng
3 Nội dung của quyền liên quan
3.1 Quyền và nghĩa vụ của người biểu diễn
3.2 Quyền và nghĩa vụ của Nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình
3.3 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức phát sóng
4 Thời hạn bảo hộ quyền liên quan
III Hợp đồng chuyển giao quyền tác giả và quyền liên quan
1 Hợp đồng chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan
1.1 Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liênquan
1.2 Chủ thể của Hợp đồng
1.3 Đối tượng của Hợp đồng
1.4 Hình thức của Hợp đồng
2 Hợp đồng sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
2.1 Khái niệm Hợp đồng sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
2.2 Đặc điểm Hợp đồng sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
2.3 Phân loại Hợp đồng sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
2.4 Chủ thể của Hợp đồng sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan
Trang 62.8 Thời hạn sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan.
Chương III : QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP (SHCN)
I Khái niệm và đặc điểm của quyền SHCN
1 Khái niệm
2 Đặc điểm của quyền SHCN
3 Các nguyên tắc bảo hộ quyền SHCN
II Đối tượng quyền SHCN
1 Nhóm đối tượng có tính sáng tạo
III Chủ thể quyền sở hữu công nghiệp
1 Tác giả của các đối tượng SHCN
2 Chủ sở hữu đối tượng SHCN
IV Nội dung quyền SHCN
1 Quyền nhân thân và quyền tài sản của tác giả đối tượng SHCN
2 Quyền và nghĩa vụ của tác giả đối tượng SHCN
3 Quyền chống cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến các đối tượng SHCN
2 Xác lập quyền SHCN đối với tên thương mại và bí mật kinh doanh
VI Hợp đồng chuyển giao quyền SHCN
1.Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng SHCN
2.Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu
Chương IV: QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG.
I Khái niệm, nguyên tắc và điều kiện bảo hộ quyền đối với giống cây trồng.
1 Khái niệm quyền đối với giống cây trồng
2 Nguyên tắc bảo hộ quyền đối với giống cây trồng
3 Điều kiện giống cây trồng được bảo hộ
II Chủ thể và nội dung quyền đối với giống cây trồng.
1 Chủ thể quyền đối với giống cây trồng
2 Nội dung quyền đối với giống cây trồng
III Chuyển giao quyền đối với giống cây trồng.
1 Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
2 Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng
Chương V : BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Trang 7I Khái niệm và đặc điểm bảo vệ quyền SHTT.
1 Khái niệm
2 Đặc điểm
3 Ý nghĩa của việc bảo vệ quyền SHTT
II Xác định hành vi xâm phạm quyền SHTT
1 Khái quát về hành vi xâm phạm quyền SHTT
2 Hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
3 Hành vi xâm phạm quyền SHCN
4 Hành vi xâm phạm quyền đối với giống cây trồng
III Biện pháp bảo vệ quyền SHTT
1 Khái quát về biện pháp bảo vệ quyền SHTT
7.2 Học liệu tham khảo
1 TS Vũ Thị Phương Lan (chủ biên), Bảo Hộ Quyền Tác Giả Trong Môi Trường Kỹ Thuật Số Theo Điều Ước Quốc Tế Và Pháp Luật Việt Nam”, Nxb CTQGST, 2018
2 Luật sở hữu trí tuệ hiện hành (được sửa đổi, bổ sung năm 2009, 2019), Nxb CTSTQG,
thuyết
Xemi na
Tự họ c, NC
Thực tế
Kiểm tra đánh giá
Trang 8Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV chuẩn bị
Chuẩn đầu ra HP
Lý thuyết 2T
giảng đường
1 Đối tượng
và phươngpháp điềuchỉnh củaLuật SHTT
2 Nguồn củaLuật SHTT
1 Nêu được đốitượng và phươngpháp điều chỉnhcủa Luật SHTT
2 Trình bày đượckhái niệm Nguồn
và chỉ ra được cácloại nguồn củaLuật SHTT
cơ bản về đốitượng điềuchính, phươngpháp điềuchỉnh vànguồn củaLuật Sở hữutrí tuệ
Tự học Ở nhà,
Thư viện
1 Quá trìnhphát triển của
hệ thốngpháp luậtSHTT ở ViệtNam
1.Nêu được quátrình phát triểncủa hệ thốngpháp luật SHTTcủa Việt Nam
Đọc và ghi chépvào vở tự họcphần nội dungchính tại: Q1,tr27-tr32
SV nắm đượcquá trình hìnhthành và pháttriển của Luật
sở hữu trí tuệViệt Nam quacác thời kỳ
Tư vấn Trên lớp
hoặc VPBM/
Khoa
- Các nộidung kiếnthức tuần
đó rèn luyện kỹnăng vận dụngvào thực tiện
Đặt câu hỏi Tư vấn của
GV
Trang 9Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV chuẩn bị
Chuẩn đầu
ra HP
Lý thuyết
2 Tgiảngđường
1 Kháiniệm và đặcđiểm củaquyền tácgiả
1 Cácnguyên tắc
quyền tácgiả
1 Nêu được khái niệm
và phân tích được các đặc điểm của quyền tác giả
2.Nêu và phân tích được
03 nguyên tắc bảo hộquyền tác giả, gồm:
- Nguyên tắc bảo đảmquyền tự do sáng tạo cánhân
- Nguyên tắc bảo đảmquyền bình đẳng, tự địnhđoạt của các chủ thể
- Nguyên tắc bảo đảmkhông trùng lặp tácphẩm
Sinh viên đọcphần nộidung chínhtrước tại: Q1,tr33 – tr39,Luật côngSHTT 2005sửa đổi năm2009
Đọc trướctại: Q1, tr39-tr43
Sinh viênnăm đượckhái niệm ,đặc điểmcủa quyềntác giả,hiểu đượccác nguyêntắc bảo hộquyền tácgiả
1 Nêu được khái niệmtác phẩm và phân loại tácphẩm
2 Nêu được các chủ thểcủa quyền tác giả: Tác giảcủa tác phẩm, Phân loạitác giả, Chủ sở hữuquyền tác giả
Đọc và ghichép vào vở
tự học phầnnội dungchính tại: Q1,tr43-tr60
Sinh viênhiểu đượckhái niệmtác phẩm,phân loạitác phẩm
và nếuđược cácchủ thể củaquyền tácgiả
mà người học còn bănkhoăn
Người học nắm vững kiến thức từ đó rèn luyện
kỹ năng vận dụng vào thực tiễn
Đặt câu hỏi Tư vấn của
GV
Trang 10Chương II: QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN
Yêu cầu SV chuẩn bị
2 Cácquyền tài sảnđối với tácphẩm
3 Phạm vihưởng quyềncủa các chủthể
1.Hiểu và phân tích đượccác quyền mang yếu tốtinh thần của chủ thể đốivới tác phẩm như:
Quyền đặt tên cho tácphẩm, quyền đứng têntác giả đối với tác phẩm,bảo vệ quyền toàn vẹntác phẩm, quyền công bốtác phẩm
2.Hiểu và phân tích đượccác quyền mang yếu tốvật chất của chủ thể đốivới tác phẩm như: quyềnlàm tác phẩm phái sinh,biểu diễn tác phẩm trướccông chúng, sao chép tácphẩm, phân phối bản gốchoặc bản sảo tác phẩm,nhập khẩu bản sao tácphẩm,
3 Hiểu và phân tíchđược phạm vi hưởngquyền tác giả đối vớitừng loại tác phẩm
Sinh viên đọcphần nộidung chínhtrước tại: Q1,
tr 60 – tr 71,Luật SHTT
Sinh viênhiểu vàphân tíchđược cácquyền nhânthân, quyềntài sản vàphạm vihưởng cácquyền nàycủa tác giảđối với tácphẩm
và hoàn thiện khôngngừng
2 Đưa ra được khái
Chia sinhviên thànhcác nhóm,mỗi nhóm 8-
10 Sinh viên
Sinh viênphải chuẩn bịtheo nhóm,vấn đề thảoluận ra giấytrước khi đến
Sinh viênnhận thức
và chứngminh được
sự pháttriển củaLuật sở hữutrí tuệ ViệtNam quatừng giaiđoạn
Trang 11được bảo hộquyền tácgiả?
niệm tác phẩm Kể tênđược các tác phẩm đượcbảo hộ quyền tác giả
lớp thảo luận Sinh viên
hiểu đượckhái niệmtác phẩm
và các loạitác phẩmđược bảo
hộ quyềntác giả
Tự học ở nhà,
thư viện
1.Thời hạnbảo hộ quyềntác giả
1.Nêu được thời hạn bảo
hộ đối với quyền tác giảnhư sau:
- Bảo hộ vô thờihạn
- Bảo hộ có thờihạn
Đọc và ghichép vào vở
tự học phầnnội dungchính tại: Q1tr71 – tr76;
Sinh viênnắm đượcthời hạnbảo hộquyền tácgiả
Người học nắm vững kiến thức từ đó rèn luyện
kỹ năng vận dụng vào thực tiễn
Đặt câu hỏi Tư vấn của
GV
Trang 12Chương II: QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN Hình
thức tổ
chức
dạy học
Thời gian địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV chuẩn bị
2.Chủ thểcủa quyềnliên quan
3.Nội dungquyền liênquan
1 Nêu được khái niệm
và phân tích được đặcđiểm của quyền liênquan
2 Nêu được chủ thể củaquyền liên quan và điềukiện đối với chủ thể vềngười biểu diễn, nhà sảnxuất bản ghi âm, ghihình, tổ chức phát sóng
3.Trình bày được cácquyền của người biểudiễn, nhà sản xuất bảnghi âm, ghi hình, tổchức phát sóng
Sinh viên đọcphần nội dungchính trướctại: Q1, tr 76– tr 88, LuậtSHTT 2005sửa đổi năm2009
Sinh viênnắm được cácvấn đề cơ bảncủa quyềnliên quannhư: Kháiniệm, đặcđiểm, chủ thể
và nội dungcủa quyềnliên quan
và tác phẩmphái sinh
2 Bình luận
về quyềncông bố tácphẩm
1 Vận dụng quy địnhcủa pháp luật để nhậnxét về mối quan hệ giữatác phẩm gốc và tácphẩm phái sinh
2.Phân tích và đánh giáđược quyền công bố tácphẩm
Chia sinh viênthành cácnhóm, mỗinhóm 8-10Sinh viên
Sinh viên phảichuẩn bị theonhóm, vấn đềthảo luận ragiấy trước khiđến lớp thảoluận
Sinh viên đưa
những quanđiểm cá nhânthể hiện việcđánh giá mốiquan hệ giữatác phẩm gốc
và tác phẩmphái sinh.Đưa ra đượccác quanđiểm cá nhân
về quyềncông bố tácphẩm
Đọc và ghichép vào vở
tự học phần
Sinh viênnắm đượcThời hạn bảo
Trang 132.Khái niệm
và đặc điểmcủa HợpHợp đồngchuyểnnhượngquyền tácgiả, quyềnliên quan
2.Trình bày được kháiniệm, đặc điểm của Hợpđồng chuyển nhượngquyền tác giả, quyềnliên quan
nội dungchính tại:
Luật SHTT
hộ quyền liênquan, cáckhái niệm vàđặc điểm củahợp đồngchuyển
nhượngquyền tác giả
và quyền liênquan
mà người học còn băn khoăn
Người học nắm vững kiến thức từ đó rèn luyện kỹ năng vận dụng vào thực tiễn
Đặt câu hỏi Tư vấn của
GV
Trang 14Chương III: QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Hình
Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV
2 Đốitượng củaquyền sởhữu côngnghiệp
- Nhómđối tượng
có tínhsáng tạo :sáng chế,kiểu dángcông
nghiệp,thiết kế bốtrí mạchtích hợpbán dẫn
1 Nêu được khái niệm
và phân tích được cácđặc điểm của quyền sởhữu công nghiệp Phântích được các nguyên tắcbảo hộ quyền SHCN
2 Chỉ ra và phân tíchđược đặc điểm của Nhómđối tượng có tính sángtạo : sáng chế, kiểu dángcông nghiệp, thiết kế bốtrí mạch tích hợp bán dẫn
Sinh viên đọcphần nộidung chínhtrước tại: Q1,tr107 – tr
152, LuậtSHTT
Sinh viênnêu kháiniệm vàphân tíchđược cácđặc điểmcủa quyền
sở hữucông
nghiệpđồng thờiphân tíchđược cácnguyên tắcbảo hộquyềnSHCN
Sinh viênchỉ ra vàphân tíchđược đặcđiểm củaNhóm đốitượng cótính sángtạo : sángchế, kiểudáng côngnghiệp,thiết kế bốtrí mạchtích hợpbán dẫn
Chỉ ra được điểm giống
và khác nhau về phạm vi
áp dụng, các điều kiện
Chia sinhviên thànhcác nhóm,
Sinh viênchỉ ra đượcđiểm giống
Trang 15sáng chếtrong LuậtSHTT ViệtNam vớiđiều kiệnbảo hộsáng chếtrong Hiệpđịnh
TRIPs
bảo hộ sang chế theopháp luật Việt Nam vớiđiều kiện bảo hộ sángchế trong Hiệp địnhTRIPs
mỗi nhóm
8-10 Sinh viên
Sinh viênphải chuẩn bịtheo nhóm,vấn đề thảoluận ra giấytrước khi đếnlớp thảo luận
và khácnhau vềphạm vi ápdụng, cácđiều kiệnbảo hộ sangchế theopháp luậtViệt Namvới điềukiện bảo hộsáng chếtrong Hiệpđịnh
chuyểnnhượngquyền tác
quyền liênquan
1 Nêu được chủ thể củaHợp đồng chuyểnnhượng quyền tác giả vàquyền liên quan
Đọc và ghichép vào vở
tự học phầnnội dungchính tại:
Q1, tr 90 –tr93
Sinh viênnêu đượcchủ thể củaHợp đồngchuyểnnhượngquyền tácgiả vàquyền liênquan.KT- ĐG
Kiểm tra phần tự học củasinh viên để nắm được sự
tự giác, mức độ chuẩn
bị, mức độ hiểu bài củasinh viên
Làm ra giấy A4 viết tay
Tư vấn Trên lớp
hoặc VP
BM/ Khoa
Các nộidung kiếnthức tuần 5
mà ngườihọc còn bănkhoăn
Người học nắm vữngkiến thức từ đó rèn luyện
kỹ năng vận dụng vàothực tiễn
Đặt câu hỏi Tư vấn của
GV
Trang 16Chương III: QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP (tiếp) Hình
Yêu cầu SV chuẩn bị
Chuẩn đầu ra của HP
2. Quyềnnhân thân vàquyền tàisản của tácgiả đốitượng
SHCN
3 Quyền
và nghĩa vụcủa tác giảđối tượngSHCN
1.Nêu và phân tích đượccác nội dung về Chủ thểquyền sở hữu côngnghiệp
2 Phân tích được nộidung Quyền nhân thân vàquyền tài sản của tác giảđối tượng SHCN
3 Phân tích được nộidung Quyền và nghĩa vụcủa tác giả đối tượngSHCN
Sinh viênđọc phần nộidung chínhtrước tại:
Q1, tr180
tr152-Sinh viên
có thể:
- Đưa rađược cácnội dung
về Chủ thểquyền sởhữu côngnghiệp
- Phân tíchđược nộidung vềQuyềnnhân thân
và quyềntài sản củatác giả đốitượngSHCN
- Phân tíchđược nộidungQuyền vànghĩa vụcủa tác giảđối tượngSHCN.Thảo
hộ quyền tácgiả trong cáctrường hợp
cụ thể
luận quyđịnh tại Điều
33 của Luật
1 Lấy được ví dụ minhhọa và vận dụng đượckiến thức để tính thời hạnbảo hộ quyền tác giảtrong các trường hợp cụthể
2 Phân tích và đánhgiá được quy định tại Điều
Chia sinhviên thànhcác nhóm,mỗi nhóm 8-
10 Sinh viên
Sinh viênphải chuẩn
dụ minhhọa và vậndụng đượckiến thức
để tính thờihạn bảo hộquyền tácgiả trongcác trường
Trang 17SHTT sửa đổi
trường hợp
sử dụngquyền liênquan khôngphải xin phépnhưng phảitrả nhuậnbút, thù lao
33 của Luật SHTT sửa đổi
về các trường hợp sử dụngquyền liên quan không phảixin phép nhưng phải trảnhuận bút, thù lao
khi đến lớpthảo luận
hợp cụ thể.Sinh viênnêu đượccác quanđiểm củamình đốivới quyđịnh tạiĐiều 33của LuậtSHTT sửađổi về cáctrường hợp
sử dụngquyền liênquan khôngphải xinphép nhưngphải trảnhuận bút,thù lao
quyền liênquan
2 Hình thứccủa Hợpđồng
chuyểnnhượngquyền tác
quyền liênquan
1 Nêu được đối tượngcủa Hợp đồng chuyểnnhượng quyền tác giả vàquyền liên quan
2 Nêu được hình thứccủa Hợp đồng chuyểnnhượng quyền tác giả vàquyền liên quan
Đọc và ghichép vào vở
tự học phầnnội dungchính tại:
Q1, tr93 –tr97
Sinh viên
có thể đưa
ra đượccác đốitượng vàhình thứccủa Hợpđồngchuyểnnhượngquyền tácgiả vàquyền liênquan
Tư vấn Trên lớp
hoặc VP
Các nộidung kiến
Người học nắm vững kiếnthức từ đó rèn luyện kỹ
Đặt câu hỏi Tư vấn của
GV
Trang 18khoăn