1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Khái niệm cơ bản về Maketing pdf

46 725 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Khái Niệm Cơ Bản Về Maketing Pdf
Tác giả Vo Thi Thien Huong
Người hướng dẫn Master of Science
Trường học Facility and Hospitality Management
Chuyên ngành Marketing
Thể loại Luận văn
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 788 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 1: Những khái niệm cơ bản về marketing:  Marketing là một quá trình quản lý mang tính xã hội, nhờ đó mà các cá nhân , các nhóm người khác nhau nhận được cái mà họ cần và mong muốn

Trang 3

Chiêu thị sản phẩm quan hệ công chúng và xúc tiến bán sản phẩm , dịch vụ

Vo Thi Thien Huong

Master of science: Facility and Hospitality Management

Trang 4

Nội dung chương trình

Trang 5

Phần 1: Những khái niệm cơ bản về

marketing:

 Marketing là một quá trình quản lý mang tính xã hội, nhờ đó mà các cá nhân , các nhóm người khác nhau nhận được cái mà họ cần và mong muốn , thông qua việc tạo ra, cung cấp và trao đổi các sản phẩm có giá trị với những người khác

 Định nghĩa về marketing dẫn chúng ta đến những

khái niệm cốt lõi sau: nhu cầu cần thiết, mong muốn, nhu cầu, sản phẩm, lợi ích, chi phí, sự thỏa mãn, trao đổi, giao dịch, thị trường, marketing và người làm

marketing

Trang 6

Marketing trong dịch vụ du lịch

 “ Marketing du lịch là tiến trình nghiên cứu, phân tích những nhu cầu của khách hàng, những sản phẩm ,

dịch vụ du lịch và những phương thức cung ứng, hỗ trợ để đưa khách hàng đến với sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu của họ, đồng thời đạt được mục tiêu của

tổ chức”

Trang 7

thiếu hụt vì nếu con người không có đủ những nhu

cầu này, họ sẽ đấu tranh để có được nó, bù đắp bằng được sự thiếu hụt

Nhu cầu bậc cao: bao gồm sự công bằng, lòng tốt, vẻ đẹp, thứ bậc, sự đồng lòng nhất trí, v.v… Các nhu cầu

cơ bản thông thường bao giờ cũng được ưu tiên hơn những nhu cầu phát triển này

Trang 8

Tháp nhu cầu của Abraham Maslow

1. Nhu cầu về Thể lý (Physiological)

2. Nhu cầu về an toàn (Safety)

3. Nhu cầu được giao lưu tình cảm và được trực

thuộc (Belongingness and love)

4. Nhu cầu được quý trọng, kính mến (Esteem)

5. Nhu cầu về nhận thức, hiểu biết (Cognitive)

6. Nhu cầu về thẩm mỹ (Aesthetic)

7. Nhu cầu về tự thể hiện bản thân

(Self-actualization)

8. Nhu cầu về tự tôn bản ngã (Self-transcendence)

- một trạng thái siêu vị kỷ

Trang 9

Mong Muốn:

 Mong muốn là hình thức biểu hiện của nhu cầu có

dạng đặc thù , tương ứng với trình độ văn hóa của và nhân cách của mỗi con người.các nhà sản xuất luôn hướng hoạt động của họ vào việc kích thích ham

muốn mua hàng và cố gắng thiết lập mối liên hệ thích ứng giữa những sản phẩm với nhu cầu cần thiết con người

Trang 10

Sự khác nhau giữa nhu cầu và mong

•Thể hiện qua văn hóa

•Thể hiện qua nhân cách

Trang 11

Sức cầu - lượng cầu

Nhu cầu Lượng cầu

Trang 12

Sản phẩm

 Sản phẩm là bất cứ những gì có thể đưa ra thị trường, gây sự chú ý, được tiếp nhận, được tiêu thụ hay sử

dụng để thoả mãn một nhu cầu hay mong muốn của con người

 Sản phẩm vô hình và sản phẩm hữu hình

Trang 14

Đặc điểm của dịch vụ du lịch

a) Thời gian sử dụng dv ngắn hơn so với các dịch vụ khác

b) Tạo được sự thu hút có tính chất cảm tính

c) Sự quản lý các dấu hiệu hữu hình có mức độ quan trọng hơn

d) Hình ảnh và ấn tương được nhấn mạnh nhiều hơne) Hệ thống phân phối đa dạng hơn

f) Phụ thuộc nhiều vào các tổ chức khác

g) Dịch vụ dễ bắt chước

h) Nhấn mạnh hơn sự xúc tiến tiêu thụ vào lúc cao và thấp điểm

Trang 15

Lợi ích,chi phí, sự hài lòng và chất

Trang 16

Trao đổi

 Trao đổi là hành vi nhận từ 1 người nào đó thứ mà mình muốn và đưa lại cho người đó một thứ gì khác

 tối thiểu phải có 2 bên

 mỗi bên phaỉ có cái gì đó có giá trị để trao đổi

 mỗi bên đều có khả năng giao dịch

 mỗi bên tự do chấp nhận hay khước từ

 mỗi bên đều phải nhận thấy nên hay muốn giao dịch với bên kia

Trang 17

Giao dịch

 Là một cuộc trao đổi mang tính chất thương mại

những vật có giá trị giữa hai bên”.giao dịch là biểu hiện cụ thể của trao đổi trong lĩnh vực thương mại bao gồm các điều kiện sau : thời gian, nơi chốn, hình thức thanh toán

Trang 18

Các mối quan hệ marketing

 khách hàng tiềm năng, khách hàng thân thiết, các

kênh phân phối, các đại lý và người cung cấp, các tổ chức xã hội…

Trang 19

Thị trường

 Là nơi có một nhóm khách hàng hay những khách

hàng đang có sức mua và co nhu cầu chưa được thoả mãn hay đáp ứng.” thị trường là tập hợp những người mua hàng hiện có và sẽ có”.marketing là hoạt động cuả con người có quan hệ thế này hay thế khác với thị trường

Trang 20

Marketing Mix

 Schawarz:”Marketing mix là tập hợp các công cụ về marketing mà một công ty sử dụng để đạt những mục tiêu trên thị trường mục tiêu”

Trang 22

Triển khai marketing mix

Doanh nghiệp – sản phẩm, giá cả - cổ động (khuyến mãi, quảng cáo, lực lượng bán hàng, quan hệ công chúng, marketing trực tiếp)- kênh phân phối- khách hàng mục tiêu

Trang 24

Theo quan điểm của người mua thì mỗi yếu tố marketing đều có chức năng cung ứng lợi ích

Trang 25

3 dạng marketing trong lĩnh vực

dịch vụ

 Marketing bên trong

 Marketing bên ngòai

 Marketing tương tác

Trang 26

Tiến trình marketing

1. Phân tích các cơ hội trên thị trường

2. Lựa chọn thị trường mục tiêu

3. Họach định chiến lược marketing

4. Triển khai marketing mix

5. Thực hiện chiến lược marketing

6. Kiểm tra họat động marketing

Trang 27

Tiến trình marketing

người mua rõ ràng.những nhóm này có thể đòi hỏi những mặt hàng hay hệ thống marketing mix riêng.Công ty xác định các phương thức phân khúc thị trường, xác định các đặc điểm của những khúc thị trường thu được và đánh giá mức độ hấp dẫn của từng khúc thị trường.

một hay nhiều khúc thị trường để đưa hàng của mình xâm

nhập vào.

vị trí cạnh tranh trên thị trường và sọan thảo chi tiết hệ thống marketing mix.

Trang 28

Một số biến được dùng khi phân chia các thị trường tiêu dùng

trạng người sử dụng, cường độ tiêu dùng, mức độ trung

thành,mức độ sẵn sàng chấp nhận hàng, thái độ đối với hàng hóa.

các giai đọan của chu kỳ gia đình, mức thu nhập, lọai nghề

nghiệp, học vấn,tín ngưỡng , chủng tộc,dân tộc.

Trang 29

Họach định chiến lược marketing

 Mục tiêu chiến lược marketing

 Định dạng marketing mix

 Các chiến lược marketing cạnh tranh

 Ngân sách marketing và phân bổ ngân sách cho các họat động marketing

Trang 30

yếu tố sau:

1 Môi trường nội bộ doanh nghiệp, ví dụ như đội ngũ nhân

viên ( hoặc khách hàng nội bộ), công nghệ sản xuất, kinh

doanh, tiền lương và tài chính vv

2 Môi trường vi mô ví dụ như khách hàng bên ngoài công ty, các đại lý và các nhà phân phối, các nhà cung cấp và các đối thủ cạnh tranh vv

3 Môi trường vĩ mô ví dụ như tình hình chính trị và pháp luật, tình hình kinh tế, cấu trúc văn hoá xã hội, thực trạng công nghệ Tất cả các yếu tố là được gọi là PEST (Political forces,

Economic forces, Sociocultural forces và Technological force)

Trang 31

Các yếu tố chính trị

2 Liệu chính sách của Chính phủ có ảnh hưởng tới hệ thống pháp luật và các quy định về hoạt động kinh doanh và thuế hay không?

3 Chính phủ có ảnh hưởng thế nào trong chính sách

Trang 32

Các yếu tố kinh tế

 Các marketer cần phải biết đánh giá tình trạng nền kinh tế thương mại trong thời gian trước mắt và lâu dài Điều này đặc biệt đúng khi lập kế hoạch

marketing quốc tế Bạn cần phải xem xét các yếu tố kinh tế như:

1 Tỷ lệ lãi suất

2 Tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp tính theo đầu người

3 Triển vọng GDP dài hạn tính trên đầu người và một số yếu tố khác

Trang 33

Các yếu tố văn hoá xã hội

2 Quan điểm của người dân đối với các sản phẩm và dịch vụ ngoại nhập.?

3 Ngôn ngữ có ảnh hưởng tới mức độ phổ biến sản phẩm trên thị trường không?

4 Người tiêu dùng có bao nhiêu thời gian nhàn rỗi?

5 Vai trò của phụ nữ và nam giới trong xã hội là gì?

6 Tuổi thọ trung bình của dân số? Thế hệ những người già có giàu có không?

7 Người dân có quan điểm thế nào về vấn đề bảo vệ môi

trường?

Trang 34

Các yếu tố công nghệ

tranh của một doanh nghiệp, nó là động lực chính trong toàn cầu hoá Hãy xem xét những điểm sau:

1 Công nghệ có cho phép các sản phẩm và dịch vụ được sản xuất với giá rẻ hơn và tiêu chuẩn chất lượng cao hơn không?

2 Công nghệ có cung cấp cho người tiêu dùng và doanh nghiệp các sản phẩm và dịch vụ mới hơn như hoạt động ngân hàng

trực tuyến, điện thoại di động thế hệ mới vv?

3 Công nghệ mới thay đổi việc phân phối sản phẩm như thế nào ví dụ như bán sách, vé máy bay hoặc đấu giá qua Internet?

4 Công nghệ có mang lại cho các doanh nghiệp cách giao tiếp mới với người tiêu dùng ví dụ như biểu ngữ quảng cáo trên

Internet (banner), Quản lý quan hệ khách hàng (CRM) vv ?./

Trang 35

 SWOT viết tắt của

strengths (điểm mạnh),

weaknesses (điểm yếu),

opportunities (thời cơ)

và threats (nguy cơ) - là

một mô hình nổi tiếng

trong phân tích kinh

doanh của doanh

nghiệp

Trang 36

Strengths

 Lợi thế của mình là gì? Công việc nào mình làm tốt nhất? Nguồn lực nào mình cần, có thể sử dụng? Ưu thế mà người khác thấy được ở mình là gì? Phải xem xét vấn đề từ trên phương diện bản thân và của người khác Cần thực tế chứ không khiêm tốn

 Các ưu thế thường được hình thành khi so sánh với đối thủ cạnh tranh Chẳng hạn, nếu tất cả các đối thủ cạnh tranh đều cung cấp các sản phẩm chất lượng cao thì một quy trìh sản xuất với chất lượng như vậy

không phải là ưu thế mà là điều cần thiết phải có để tồn tại trên thị trường

Trang 37

thật.

Trang 38

Opportunities

mình đã biết? Cơ hội có thể xuất phát từ sự thay đổi công nghệ và thị trường dù là quốc tế hay trong phạm

vi hẹp, từ sự thay đổi trong chính sách của nhà nước

có liên quan tới lĩnh vự hoạt động cuat công ty, từ sự thay đổi khuôn mẫu xã hội, cấu trúc dân số hay cấu

trúc thời trang , từ các sự kiện diễn ra trong khu vực

ưu thế của mình và tự đặt câu hỏi liệu các ưu thế ấy

có mở ra cơ hội mới nào không Cũng có thể làm

ngược lại, rà soát các yếu điểm của mình và tự đặt câu hỏi liệu có cơ hội nào xuất hiện nếu loại bỏ được

chúng

Trang 39

Threats

 Những trở ngại đang phải? Các đối thủ cạnh tranh

đang làm gì? Những đòi hỏi đặc thù về công việc, về sản phẩm hay dịch vụ có thay đổi gì không? Thay đổi công nghệ có nguy cơ gì với công ty hay không? Có vấn đề gì về nợ quá hạn hay dòng tiền? Liệu có yếu điểm nào đang đe doạ công ty?

 Các phân tích này thường giúp tìm ra những việc cần phải làm và biến yếu điểm thành triển vọng

Trang 40

SWOT MATRIX

Strengths WeaknessesOpportunities S-O Stratergies W-O Stratergies

Threats S-T Stratergies W-T Stratergies

Trang 41

Lập các mục tiêu marketing SMART

chung

nhìn được, ví dụ như tăng 15% doanh thu bán hàng

nhưng cũng không thể quá khó đến mức không thể đạt được.

nghiệp của bạn cần phải có khả năng đạt được mục tiêu

thể đạt được vào một ngày chính xác

Trang 42

Tám "tuyệt chiêu" marketing của

tân Tổng thống Mỹ

thấy được.

sắc của ông và sử dụng tất cả các phương tiện truyền thông, đáng lưu lý là Internet để kết nối với những

người bầu cử.

Dịch từ bài viết của GS John Quelch trên blog Marketing KnowHow, tạp chí Harvard Business Online

Trang 43

Tám "tuyệt chiêu" marketing của

tân Tổng thống Mỹ

 Các thông điệp quảng cáo, ngữ điệu của ông và cách

cư xử trong suốt chiến dịch tranh cử đều truyền đạt chủ đề lạc quan, hy vọng và thông điệp “Change you can beliveve in” (Bạn có thể tin vào sự thay đổi)

 Lường trước được vấn đề và tranh cử một cách khôn khéo

 Lao vào cuộc chiến tranh trên bộ một cách vẻ vang như cuộc chiến tranh trên không

 Obama đã chọn lựa một chiến lược Marketing cùng đội ngũ tranh cử tuyệt vời, và lãnh đạo họ cũng thật tuyệt vời

Trang 44

Câu hỏi thảo luận

Trang 45

Thank you for your

attention!!!

Ngày đăng: 25/01/2014, 05:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Phần II Phần II: Các hình thức chiêu thị sản phẩm dịch vụ và du lịch : Các hình thức chiêu thị sản phẩm dịch vụ và du lịch - Tài liệu Khái niệm cơ bản về Maketing pdf
h ần II Phần II: Các hình thức chiêu thị sản phẩm dịch vụ và du lịch : Các hình thức chiêu thị sản phẩm dịch vụ và du lịch (Trang 4)
 Mong muốn là hình thức biểu hiện của nhu cầu có Mong muốn là hình thức biểu hiện của nhu cầu có dạng đặc thù , tương ứng với trình độ văn hóa của và dạng đặc thù , tương ứng với trình độ văn hóa của và - Tài liệu Khái niệm cơ bản về Maketing pdf
ong muốn là hình thức biểu hiện của nhu cầu có Mong muốn là hình thức biểu hiện của nhu cầu có dạng đặc thù , tương ứng với trình độ văn hóa của và dạng đặc thù , tương ứng với trình độ văn hóa của và (Trang 9)
•Biểu hiện bằng hình thức Biểu hiện bằng hình thức - Tài liệu Khái niệm cơ bản về Maketing pdf
i ểu hiện bằng hình thức Biểu hiện bằng hình thức (Trang 10)
 Sản phẩm vô hình và sản phẩm hữu hình Sản phẩm vô hình và sản phẩm hữu hình - Tài liệu Khái niệm cơ bản về Maketing pdf
n phẩm vô hình và sản phẩm hữu hình Sản phẩm vô hình và sản phẩm hữu hình (Trang 12)
Các đặc tính của sản phẩm du lịch - Tài liệu Khái niệm cơ bản về Maketing pdf
c đặc tính của sản phẩm du lịch (Trang 13)
d) Hình ảnh và ấn tương được nhấn mạnh nhiều hơnd) Hình ảnh và ấn tương được nhấn mạnh nhiều hơn - Tài liệu Khái niệm cơ bản về Maketing pdf
d Hình ảnh và ấn tương được nhấn mạnh nhiều hơnd) Hình ảnh và ấn tương được nhấn mạnh nhiều hơn (Trang 14)
dịch vụ,lợi ích về nhân sự, lợi ích về hình ảnh. - Tài liệu Khái niệm cơ bản về Maketing pdf
d ịch vụ,lợi ích về nhân sự, lợi ích về hình ảnh (Trang 15)
bao gồm các điều kiện sau: thời gian, nơi chốn, hìnhbao gồm các điều kiện sau : thời gian, nơi chốn, hình - Tài liệu Khái niệm cơ bản về Maketing pdf
bao gồm các điều kiện sau: thời gian, nơi chốn, hìnhbao gồm các điều kiện sau : thời gian, nơi chốn, hình (Trang 17)
Giao dịchGiao dịch - Tài liệu Khái niệm cơ bản về Maketing pdf
iao dịchGiao dịch (Trang 17)
Hình 14. Gói xác nhận xoá - Tài liệu Khái niệm cơ bản về Maketing pdf
Hình 14. Gói xác nhận xoá (Trang 23)
3. Môi trường vĩ mô ví dụ như tình hình chính trị và pháp luật, - Tài liệu Khái niệm cơ bản về Maketing pdf
3. Môi trường vĩ mô ví dụ như tình hình chính trị và pháp luật, (Trang 30)
một mô hình nổi tiếngmột mô hình nổi tiếng - Tài liệu Khái niệm cơ bản về Maketing pdf
m ột mô hình nổi tiếngmột mô hình nổi tiếng (Trang 35)
 Các ưu thế thường được hình thành khi so sánh với Các ưu thế thường được hình thành khi so sánh với đối thủ cạnh tranh - Tài liệu Khái niệm cơ bản về Maketing pdf
c ưu thế thường được hình thành khi so sánh với Các ưu thế thường được hình thành khi so sánh với đối thủ cạnh tranh (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w