1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Danh mục công trình, dự án thuộc diện thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

56 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông qua Danh mục công trình, dự án thuộc diện thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau: 1... Giao Ủy ban nhân dâ

Trang 1

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH

Về Danh mục công trình, dự án thuộc diện thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng

lúa trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

KHÓA X - KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi,

bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 6111/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị thông qua Danh mục công trình, dự án thuộc diện thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Báo cáo thẩm tra số 72/BC-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại

kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1 Thông qua Danh mục công trình, dự án thuộc diện thu hồi đất và chuyển mục đích sử

dụng đất trồng lúa trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:

1 Số lượng công trình, dự án thực hiện thu hồi đăng ký mới trong năm 2022 là 109 côngtrình, dự án với tổng diện tích là 286,63 ha

Trang 2

b) Không chuyển tiếp thực hiện trong năm 2021 và đưa ra khỏi danh mục 31 công trình, dự

án với diện tích 119,12 ha

(Phụ lục IV kèm theo)

Điều 2 Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3 Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và

đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp thứ ba thôngqua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;

- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;

- Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Thường trực Tỉnh ủy; Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;

- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;

- Các sở, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh;

- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;

- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;

- TT Công báo, Website, Báo, Đài PT-TH Bình Dương;

- Các phòng thuộc Văn phòng ĐĐBQH và HĐND tỉnh, App;

- Lưu: VT, Tuấn

CHỦ TỊCH

Phạm Văn Chánh

Trang 3

Phụ lục I

DANH MỤC CÔNG TRÌNH PHẢI THU HỒI ĐẤT THUỘC THẨM QUYỀN HĐND TỈNH TRONG NĂM 2022 ĐĂNG KÝ MỚI

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT Hạng mục Chủ đầu tư Mã QH Diện tích

(ha)

Hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Vị trí: số tờ, thửa Xã/phường/thị trấn Nguồn vốn Pháp lý vốn

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

A CÔNG TRÌNH THU HỒI ĐẤT 109 289,50 2,87 286,63

Quyết định số 482/QĐ-UBNDngày 28/1/2021 của UBND

Công trình dạng

Quyết định số 482/QĐ-UBNDngày 28/1/2021 của UBND

Tp Thủ Dầu Một

3 Công viên, hoa viêncây xanh đường ĐX

138

UBNDphường Tân

Công văn số 328/UBND-VPngày 05/2/2021 của UBND

Tp Thủ Dầu Một

4 Văn phòng khu phố 1

UBNDphường Tân

Trục thoát nước suối

Giữa (đoạn từ sau

DTL 24,30 24,30 ODT+CLN Công trình dạngtuyến

Định Hòa, Hiệp

An, TươngBình Hiệp,Chánh Mỹ

Ngân sách UBND ngày 26/4/2021 củaQuyết định số

1068/QĐ-UBND tỉnh

Trang 4

DTL 0,62 0,62 ODT+CLN Công trình dạngtuyến Hiệp Thành Ngân sáchQuyết định số 613/QĐ-UBNDngày 5/3/2021 của UBND

tỉnh

7 Trạm 110kV Định Hòavà đường dây đấu nối

Công ty Điệnlực Bình

Công trình dạngtuyến Định Hòa, HòaPhú Doanhnghiệp

Quyết định số 326/QĐ- BCTngày 3/2/2017 của Bộ Công

thương

8 Mạch 2 đường dây110kV Thuận An - Gò

Đậu

Công ty Điệnlực Bình

Công trình dạngtuyến Phú Thọ, PhúHòa Doanhnghiệp

Công văn số 9750/BCT-ĐLngày 18/12/2020 của của BộCông thương

Quyết định số 482/QĐ-UBNDngày 28/1/2021 của UBND

Tp Thủ Dầu Một

10 Bảo tồn làng nghề sơnmài Tương Bình Hiệp Thủ Dầu MộtUBND Tp DVH 5,45 5,45 BHK thửa 55, tờ 52 Tương BìnhHiệp Ngân sách

Văn bản số 3707/UBND -KTngày 25/8/2017, Quyết định

số 653/QĐ-UBND ngày11/3/2020 của UBND tỉnh

1 Trường Tiểu học LáiThiêu 2 (Trường TH

Trần Quốc Toản)

UBND Thànhphố ThuậnAn

thửa 515, 516,

517, 518,385,519,514,512tờ19(3)

Phường LáiThiêu Ngân sách

Quyết định số UBND ngày 22/12/2020 của

3897/QĐ-UBND tỉnh

2 Trường Mẫu giáo HoaCúc 2 UBND Thànhphố Thuận

thửa530,705,516,529tờ5

Phường BìnhNhâm Ngân sách

Quyết định số UBND ngày 22/12/2020 của

3897/QĐ-UBND tỉnh

3 Đường dây 220kV TânTổng Công ty DNL 1,00 1,00 CLN Công trình dạng Phường Bình Doanh Công văn số 3449/UBND-KT

Trang 5

Sơn Nhất - Thuận An Điện lực Miềnnam tuyến Hòa, Vĩnh Phú nghiệp ngày 10/8/2017 của UBNDtỉnh

4 Mạch 2 đường dây110kV Thuận An - Gò

Đậu

Tổng công tyĐiện lực Miềnnam

DNL 0,35 0,35 CLN Công trình dạngtuyến

Phường BìnhHòa, ThuậnGiao

Doanhnghiệp

Công văn số 9750/BCT-ĐLngày 18/12/2020 của BộCông thương

HNK,CLN,SKC,ODT

Công trình dạng

Quyết định số 884/QĐ-UBNDngày 11/3/2021 của UBNDthành phố Dĩ An

2 Tuyến D9 (từ Lê VănMầm đến Nguyễn Thị

Minh Khai)

Ban Quản lý

dự án đầu tưxây dựngthành phố DĩAn

HNK,CLN,SKC,ODT

Công trình dạngtuyến Tân Đông Hiệp Ngân sách

Quyết định số 884/QĐ-UBNDngày 11/3/2021 của UBNDthành phố Dĩ An

3 Trạm biến áp 110kVBình Thung và nhánh

rẽ đấu nối

Công ty Điệnlực Bình

Công trình dạngtuyến Bình An Doanhnghiệp

Quyết định số 326/QĐ-BCTngày 03/02/2017 của BộCông thương

4 Trạm 110kV Tân Bìnhvà đường dây đấu nối Công ty Điệnlực Bình

Nâng cấp bê tông

nhựa nóng và bê tông

nhựa nóng hệ thống

thoát nước tuyến

đường Uyên Hưng 24

Công trình dạngtuyến Uyên Hưng Ngân sách

Quyết định số UBND ngày 12/8/2021 củaUBND thị xã Tân Uyên

Trang 6

2647/QĐ-2 Công viên 2 Vănphòng khu phố phườngUBND

Thạnh Phước DKV 0,80 0,80

ThạnhPhước

1P thửa 307, 266

tờ số 3; thửa 302,

303 tờ số 7;

thửa 145 tờ 15

Thạnh Phước Ngân sách UBND ngày 12/8/2021 củaQuyết định số

2647/QĐ-UBND thị xã Tân Uyên

ThạnhPhước tờ 1, 2 Thành Phước Ngân sách

Quyết định số UBND ngày 21/9/2020 vàQuyết định số 2647/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 củaUBND thị xã Tân Uyên

Quyết định số UBND ngày 12/8/2021 củaUBND thị xã Tân Uyên

DNL 0,40 0,40 CLN Công trình dạngtuyến Uyên Hưng Doanhnghiệp

Quyết định số 326/QĐ- BCTngày 3/2/2017 của Bộ Công

1280, 1287, 1288,

1289, 1290

An Điền Ngân sách UBND ngày 17/08/2021 củaQuyết định số

1350/QĐ-UBND thị xã Bến Cát

Trang 7

Quyết định số 347/QĐ-UBNDngày 12/3/2021 của UBNDthị xã Bến cát

Quyết định số 403/QĐ-UBNDngày 07/7/2021 của UBNDthị xã Bến Cát

Quyết định số 403/QĐ-UBNDngày 07/7/2021 của UBNDthị xã Bến Cát

Quyết định số 499/QĐ-UBNDngày 01/4/2021 của UBNDthị xã Bến cát

Công trình dạngtuyến Tân Định Ngân sách

Quyết định số 683/QĐ-UBNDngày 30/12/2020 của UBNDphường Tân Định

7 Nâng cấp tuyếnđường từ nhà bà Đẹp

đến nhà ông 3 Dách

UBNDphường Tân

Công trình dạngtuyến Tân Định Ngân sách

Quyết định số 683/QĐ-UBNDngày 30/12/2020 của UBNDphường Tân Định

8 Nâng cấp tuyếnđường từ nhà ông 3

Ly đến nhà ông Minh

UBNDphường TânĐịnh

DGT 0,05 0,05 CLN Công trình dạngtuyến Tân Định Ngân sáchQuyết định số 681/QĐ-UBNDngày 30/12/2020 của UBND

phường Tân Định

9 Nâng cấp tuyếnđường từ nhà ông Út

Nơ đến bà Hương

UBNDphường Tân

Công trình dạngtuyến Tân Định Ngân sách

Quyết định số 681/QĐ-UBNDngày 30/12/2020 của UBNDphường Tân Định

10 Nâng cấp tuyếnđường từ nhà ông Út

Nơ đến nhà ông Nga

UBNDphường TânĐịnh

DGT 0,09 0,09 CLN Công trình dạngtuyến Tân Định Ngân sáchQuyết định số 403/QĐ-UBNDngày 07/7/2021 của UBND

thị xã Bến cát

Trang 8

DGT 0,01 0,01 CLN Công trình dạngtuyến Tân Định Ngân sáchQuyết định số 681/QĐ-UBNDngày 30/12/2020 của UBND

phường Tân Định

12 Nâng cấp BTNN tuyếnđường từ nhà cô

Hoàng đến ông 6 Đô

UBNDphường TânĐịnh

DGT 0,02 0,02 CLN Công trình dạngtuyến Tân Định Ngân sáchQuyết định số 682/QĐ-UBNDngày 30/12/2020 của UBND

phường Tân Định

13 Nâng cấp BTNN tuyếnđường từ văn phòng

kp3 đến đất bà Thanh

UBNDphường Tân

Công trình dạngtuyến Tân Định Ngân sách

Quyết định số 682/QĐ-UBNDngày 30/12/2020 của UBNDphường Tân Định14

Công trình dạngtuyến Tân Định Ngân sách

Quyết định số 682/QĐ-UBNDngày 30/12/2020 của UBNDphường Tân Định

15 Trạm biến áp 220kVTân Định 2 và đấu nối Công ty Điệnlực Bình

Công trình dạngtuyến Chánh PhúHòa Doanhnghiệp

Văn bản số 9366/SPMB-PĐBngày 16/8/2021 của BanQuản lý Dự án các công trìnhđiện Miền Nam

DRA 0,15 0,15 CLN Chánh PhúHòa Ngân sách UBND ngày 20/9/2016 củaQuyết định số

DGT 1,30 1,30 CLN Công trình dạngtuyến An Tây, PhúAn Ngân sách UBND ngày 24/4/2020 củaQuyết định số

1122/QĐ-UBND tinh

Trang 9

DGT 0,10 0,10 CLN Công trình dạngtuyến Thới Hòa Ngân sáchQuyết định số 585/QĐ-UBNDngày 31/12/2020 của UBND

phường Thới Hòa

21 Nâng cấp BT xi măngtuyến đường 6 Sợi

-Trần Văn Tạo, Kp4

UBNDphườngThới Hòa

DGT 0,10 0,10 CLN Công trình dạngtuyến Thới Hòa Ngân sáchQuyết định số 585/QĐ-UBNDngày 31/12/2020 của UBND

phường Thới Hòa

DGT 0,10 0,10 CLN Công trình dạngtuyến Thới Hòa Ngân sách

Quyết định số 585/QĐ-UBNDngày 31/12/2020 của UBNDphường Thới Hòa23

Nâng cấp BT xi măng

tuyến đường bà Lằng

-ông Thanh, Kp3A

UBNDphường Thới

Công trình dạngtuyến Thới Hòa Ngân sách

Quyết định số 585/QĐ-UBNDngày 31/12/2020 của UBNDphường Thới Hòa24

Nâng cấp BTNN tuyến

đường QL 13 - 7 Cợt,

Kp3B

UBNDphườngThới Hòa

DGT 0,10 0,10 CLN Công trình dạngtuyến Thới Hòa Ngân sách

Quyết định số 586/QĐ-UBNDngày 31/12/2020 của UBNDphường Thới Hòa25

Nâng cấp BTNN tuyến

đường H26 - 5 Đức,

Kp4

UBNDphường Thới

Công trình dạngtuyến Thới Hòa Ngân sách

Quyết định số 586/QĐ-UBNDngày 31/12/2020 của UBNDphường Thới Hòa

26 Đường Vành đai 4

Ban Quản lý

Dự án Đầu tưXây dựngcông trìnhgiao thông

CLN,CHN,

ONT

Công trình dạngtuyến

An Điền, AnTây Ngân sách

Công văn số 1263/TTg-CNngày 19/9/2021 của Thủtướng chính phủ

1

Nâng cấp, mở rộng

đường ĐT749A đoạn

qua trung tâm xã Long

Hòa

UBND huyệnDầu Tiếng DGT 8,3 8,3 CLN Công trình dạngtuyến Long Hòa Ngân sách

Quyết định số UBND ngày 24/5/2021UBND tỉnh

1350/QĐ-2 Nâng cấp, mở rộng

đường ĐH704 (đoạnUBND huyệnDầu Tiếng DGT 6,61 6,61 CLN Công trình dạngtuyến Thanh An vàĐịnh Hiệp Ngân sách UBND ngày 03/07/2020 củaQuyết định số

Trang 10

1776/QĐ-qua trung tâm xã Minh

Nghị quyết số 16/NQ-HĐNDngày 31/8/2021 của HĐND

xã An Lập

4 Đầu tư tuyến đườngvào trạm thông tin núi

Ông

UBND huyệnDầu Tiếng DGT 0,71 0,71 CLN Công trình dạngtuyến Định Thành Ngân sách

Công văn số 4261/UBND-KTngày 28/8/2021 của UBND

Quyết định số 88/QĐ-UBNDngày 6/9/2021 của UBND xã

Quyết định số 87/QĐ-UBNDngày 6/9/2021 của UBND xã

Long Tân

Trang 11

Quyết định số 89/QĐ-UBNDngày 6/9/2021 của UBND xã

Quyết định số 533/QĐ-UBNDngày 5/11/2021 của UBND

Quyết định số 534/QĐ-UBNDngày 5/11/2021 của UBND

xã Long Tân

14 Xây dựng hạ lưu cốngthoát nước đường

Ngô Quyền

UBND huyệnDầu Tiếng DGT 0,16 0,16 CLN Công trình dạngtuyến TT Dầu Tiếng Ngân sách

Quyết định số 942/QĐ-UBNDngày 04/12/2020 của UBNDhuyện Dầu Tiếng15

Cải tạo điểm đen

đường Cách Mạng

Tháng Tám

UBND huyệnDầu Tiếng DGT 0,08 0,08 CLN Công trình dạngtuyến TT Dầu Tiếng Ngân sách

Quyết định số 941/QĐ-UBNDngày 04/12/2020 của UBNDhuyện Dầu Tiếng

16 Nâng cấp, mở rộngđường vào Khu du lịch

Lòng Hồ Dầu Tiếng

Ban Quản lý

Dự án Đầu tưXây dựngtỉnh

DGT 11,37 11,37 CLN Công trình dạngtuyến Định Thành Ngân sách

Quyết định số UBND ngày16/7/2020 UBND tỉnh

Thanh Tuyền;

Thanh An; TTDầu Tiếng

Ngân sách

Quyết định số UBND ngày 25/6/2020 vàQuyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 16/8/2021 của

1665/QĐ-UBND tỉnh

18 Nâng cấp, mở rộng UBND xã DGT 0,4 0,4 CLN Công trình dạng Định Thành Ngân sách UBND xã sử dụng vốn sự

Trang 12

làm mới thông tuyến

23 Hệ thống xử lý nướcthải thị trấn Dầu Tiếng UBND huyệnDầu Tiếng DTL 1,71 1,71 CLN tờ 30 TT Dầu Tiếng Ngân sách Quyết định số 726/QĐ-UBNDngày 12/10/2020 của UBND

huyện Dầu Tiếng

24 Mở rộng chợ An Lập UBND huyện

Dầu Tiếng DCH 2,05 2,05 CLN tờ 32 An Lập Ngân sách Quyết định số 35/QĐ-UBNDngày 21/1/2021 UBND huyện

Trang 13

Dầu Tiếng

25 Mở rộng Trung tâm Ytế huyện Dầu Tiếng

Ban Quản lý

Dự án Đầu tưXây dựngtỉnh

DYT 2,31 2,31 CLN tờ 13 TT Dầu Tiếng Ngân sách Quyết định số 3289/QĐ-UBND ngày 05/11/2020

DGT 0,4 0,4 CLN Thửa 18, tờ 30;thửa 11, tờ 31 Phước Hòa Ngân sách

Quyết định số 894/QĐ-UBNDngày 18/9/2018 của UBNDhuyện Phú Giáo

2 Công viên xã PhướcHòa

Ban quản lý

dự án đầu tưxây dựnghuyện PhúGiáo

DKV 0,23 0,23 CLN Thửa 362, tờ 12 Phước Hòa Ngân sách

Quyết định số UBND ngày 23/9/2021 của

2207/QĐ-UBND tỉnh

3 Trường mầm non xãAn Thái (điểm mới)

Ban quản lý

dự án đầu tưxây dựnghuyện PhúGiáo

Quyết định số UBND ngày 21/9/2021 của

2198/QĐ-UBND tỉnh

4 Nâng cấp, mở rộngđường Kim Đồng

Ban quản lý

dự án đầu tưxây dựnghuyện PhúGiáo

DGT 0,08 0,08 CLN Công trình dạngtuyến Phước Vĩnh Ngân sách

Quyết định số 634/QĐ-UBNDngày 21/9/2021 của UBNDhuyện Phú Giáo

5 Mở rộng trường THCS

Trần Hưng Đạo dự án đầu tưBan quản lý

xây dựnghuyện Phú

DGD 0,32 0,32 CLN 1p thửa 8, tờ 37 Phước Vĩnh Ngân sách Quyết định số 634/QĐ-UBND

ngày 21/9/2021 của UBNDhuyện Phú Giáo

Trang 14

1 Trạm biến áp 220kVLai Uyên và đường

dây đấu nối

Văn bản số 4261/UBND-KTngày 31/8/2020 của UBND

Lai Hưng, LaiUyên, LongNguyên

Doanhnghiệp

Văn bản số 3189/UBND-KTNngày 02/07/2019 của UBND

4 Đường Tân Hưng 63(đường liên ấp 2,3,4) UBND huyện

Công trình dạngtuyến Tân Hưng Ngân sách

5 Tuyến đường giaothông nông thôn ông

Hoàng - cầu Bến Than

UBND huyệnBàu Bàng DGT 1,50 1,50 CLN tờ 19, 20 Cây Trường II Ngân sách

Nghị quyết số 35/NQ-HĐNDngày 24/9/2021 của HĐNDhuyện Bàu Bàng

6 4 tuyến đường giaothông và hồ bơi UBND huyện

Bàu Bàng

DGT,DTT 3,07 3,07 CLN Công trình dạngtuyến Lai Hưng Ngân sách Thu hồi đất của Viện Nghiêncứu Cao su Việt Nam

7 Các tuyến đường lôthuộc nông trường cao

su Long Nguyên

UBND huyện

Công trình dạngtuyến Long Nguyên Ngân sách

Thu hồi đất của công tyTNHH MTV cao su Dầu

Tiếng

8 Trường mầm non ÁnhDương UBND huyệnBàu Bàng DGD 1,71 1,71 CLN Tờ 54 Lai Uyên Ngân sách

Công trình đã xây dựng và đivào hoạt động; Thu hồi đấtcủa Becamex9

Doanh trại Trung đội

dân quân thường trực

huyện Bàu Bàng

UBND huyện

KCN và đô thịBàuBàng

Lai Uyên Ngân sách Thuộc KCN và đô thị BàuBàng

10 Văn phòng ấp 2 UBND huyện DSH 0,30 0,30 CLN 1 phần thửa 33, Hưng Hòa Ngân sách Nghị quyết số 34/NQ-HĐND

Trang 15

Bàu Bàng tờ 15 ngày 24/9/2021 của HĐNDhuyện Bàu Bàng

11 Văn phòng ấp 2 UBND huyệnBàu Bàng DSH 0,30 0,30 CLN 1 phần thửa 5, tờ28 Tân Hưng Ngân sách Nghị quyết số 34/NQ-HĐNDngày 24/9/2021 của HĐND

DGT 0,20 0,20 CLN Công trình dạngtuyến Tân Thành Ngân sách

Thông báo số 130-TB/HUngày 19/7/2021 của Huyện

ủy Bắc Tân Uyên

DGT 0,3 0,3 CLN Công trình dạngtuyến Tân Lập Ngân sách

Thông báo số 130-TB/HUngày 19/7/2021 của Huyện

ủy Bắc Tân Uyên

3 Chuyển đổi công nănghồ Đá Bàn Ban QLDAđầu tư xây

dựng huyện DTL 79,27 79,27 CLN

Tờ bản đồ số 23,

28, 29, 36 thị trấnTân Thành; tờbản đồ số 29, 36,

01 xã Đất Cuốc

và tại các trạmhiện hữu dọc theocác tuyến kênhtưới tại các xãThường Tân, Tân

Mỹ, Lạc An

Tân Thành,Đất Cuốc, Lạc

An, ThườngTân, Tân Mỹ

Ngân sách

Công văn , số

4576/UBND-KT ngày 11/9/2019 về việcchuyển đổi công năng hồ ĐáBàn, huyện Bắc Tân Uyên

Trang 16

Một phần thửađất số

59, tờ 36

Đất Cuốc Ngân sách

Quyết định số 277/QĐ-UBNDngày 17/9/2020 của UBNDhuyện Bắc Tân Uyên

5 Trường mầm non SơnCa

Ban Quản lý

dự án đầu tưxây dựnghuyện BắcTân Uyên

Một phần thửađất số

88, tờ 47

Tân Định Ngân sách

Quyết định số UBND ngày 24/12/2020 củaUBND huyện Bắc Tân Uyên

3286/QĐ-6 Trường mầm nonBông Trang

Ban Quản lý

dự án đầu tưxây dựnghuyện BắcTân Uyên

Một phần thửađất số

65, tờ 12

Tân Bình Ngân sách

Quyết định số UBND ngày 15/12/2020 củaUBND tỉnh; Quyết định số3286/QĐ-UBND ngày24/12/2020 của UBND huyện

- Văn bản số KHVT ngày 6/9/2021 củaCông ty điện lực BD -Quyếtđịnh số 326/QĐ-BCT ngày03/02/2017 của Bộ Công

DVH 0,13 0,13 DGD Một phần thửađất 170, tờ 7 Tân Thành Ngân sách ngày 19/7/2021 của HuyệnThông báo số 130-TB/HU

ủy Bắc Tân Uyên

Trang 17

10 Đường dây 500kVBình Dương 1 - rẽ

Sông Mây - Tân Định

Ban QLDAcác côngtrình điệnMiền Nam

DNL 2,88 2,88 CLN công trình dạngtuyến

Tân Mỹ, TânThành, TânĐịnh, ĐấtCuốc, Lạc An

Doanhnghiệp

Văn bản số 1562/UBND-KTngày 01/4/2020 của UBND

DNL 2,60 2,60 CLN công trình dạngtuyến Tân Định, Bình

Mỹ, Tân Lập

Doanhnghiệp

Văn bản số 1562/UBND-KTngày 01/4/2020 của UBND

tỉnh

12 Trạm biến áp 220kVTân Định 2 và đấu nối

Ban QLDAcác côngtrình điệnMiền Nam

Văn bản số 4837/UBND-KTngày 01/10/2020 của UBND

tỉnh

13 Trạm biến áp 220kVBình Mỹ và đường dây

đấu nối

Ban QLDAcác côngtrình điệnMiền Nam

Các thửa đấtthuộc tờ75

Bình Mỹ Doanhnghiệp Văn bản số 2146/UBND-KTngày 20/5/2021 của UBND

tỉnh

B CÔNG TRÌNH CMĐ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT

LÚA

Trang 18

-Phụ lục II

DANH MỤC CÔNG TRÌNH Dự ÁN ĐỦ ĐIỀU KIỆN CHUYỂN TIẾP (KHÔNG ĐIỀU CHỈNH QUY MÔ)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

(ha)

Hiện trạng (ha)

Nguồn vốn

Năm đăng ký kế hoạch

Tiến độ thực hiện

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất Vị trí: số tờ, thửa Xã/phường

A CÔNG TRÌNH CHƯA QUÁ 3 NĂM 240 966,08 140,93 805,58

A.1 CÔNG TRÌNH THU HỒI ĐẤT 235 772,64 140,93 652,47

I Thành phố Thủ Dầu Một 25 119,14 9,30 109,84

1

Cải tạo, mở rộng Đại Lộ Bình

Dương (Quốc Lộ 13) [Tên khác:

Giải phóng mặt bằng QL 13

(đoạn từ nút giao Tự Do đến ngã

tư Lê Hồng Phong)]

DGT 1,32 1,32 ODT+CLN Công trình dạng tuyến Phú Hòa nghiệpDoanh 2020Năm

2 Khu dân cư Võ Minh Đức ODT 19,7 9,3 10,4 CLN+HNK tờ 60 ChánhNghĩa nghiệpDoanh 2020Năm

3 Dự án giải phóng mặt bằng trụcthoát nước Bưng bịp - Suối Cát DTL 19 19 ODT, CLN

DTL 0,13 0,13 ODT+CLN Công trình dạng tuyến Phú Cường Ngânsách 2020Năm

5 Dự án gia cố khu sạt lở KDCHuỳnh Long DTL 0,89 0,89 ODT+CLN Công trình dạng tuyến Tương BìnhHiệp Ngânsách 2020Năm

6 Khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ

(giai đoạn 2) Tổng Công ty đầu ODT 47,58 47,58 ODT, CLN, HNK tờ 89; 90; 91; 94 Chánh Mỹ Doanh Năm

Trang 19

tư phát triển nhà và Đô thị nghiệp 2020

7 Khu vực Thành ủy - Ủy ban nhândân thành phố Thủ Dầu Một (cũ) ODT 0,01 0,01 TIN Các thửa đất thuộc tờ 56, 63,

63-1, 66, 63-2, 66 Hiệp Thành

Ngânsách 2021Năm

8 Thay dây dẫn đường dây 110kVTân Định - Gò Đậu (phát sinh thu

hồi đất trụ móng)

Phú Thọ,ChánhNghĩa

Doanhnghiệp 2020Năm

9 Xây dựng hầm chui tại nút giaongã tư chợ đình DGT 0,78 0,78 Công trình dạng tuyến

Phú Lợi,HiệpThành, PhúCường,Phú Hòa

Ngânsách 2021Năm

10 Trạm 110 kV T3 và đường dây110kV T3 trạm 220kV Tân Định DTL 0,64 0,64 Công trình dạng tuyến Phú Tân nghiệpDoanh 2021Năm

11

Cải tạo, mở rộng vỉa hè đường

Ngô Gia Tự (từ Đại Lộ Bình

Dương đến ranh khu đô thị

Chánh Nghĩa)

DGT 0,81 0,81 ODT+CLN Công trình dạng tuyến ChánhNghĩa Ngânsách 2021Năm

12 Đường vào khu dân cư HiệpThành 1 DGT 0,32 0,32 ODT+CLN Công trình dạng tuyến Hiệp Thành Ngânsách 2021Năm

13 Đường D4 (từ đường Lê HồngPhong đến đường N4 nối dài) DGT 0,53 0,53 ODT+CLN Công trình dạng tuyến Phú Thọ Ngânsách 2021Năm

14 Đường N8-N10 (từ đường LêHồng Phong đến đường Nguyễn

Ngânsách

Năm2021

15

Nâng cấp, mở rộng đường

Huỳnh Thị Hiếu (từ đường Phan

Đăng Lưu đến đường Nguyễn

Chí Thanh)

DGT 6,38 6,38 ODT+CLN Công trình dạng tuyến Tân An Ngânsách 2021Năm

16 Mở mới đường phân khu D13 (từPhạm Ngọc Thạch đến N13)

Ngânsách 2021Năm

Trang 20

Nâng cấp, mở rộng đường

Nguyễn Văn Cừ (từ đường Hồ

Văn Cống đến Rạch nhà Thờ) DGT 6,56 6,56 CLN, ODT Công trình dạng tuyến Chánh Mỹ

Ngânsách 2021Năm

18 Nâng cấp, mở rộng đường AnMỹ - Phú Mỹ (từ đường Huỳnh

Văn Luỹ đến đường ĐX 026) DGT 0,57 0,57 ODT+CLN Công trình dạng tuyến Phú Mỹ

Ngânsách 2021Năm19

Nâng cấp, mở rộng đường vào

khu tái định cư Phường Phú Mỹ

Ngânsách 2021Năm

20 Nâng cấp, mở rộng đườngNguyễn An Ninh DGT 0,28 0,28 ODT+CLN Công trình dạng tuyến Phú Cường Ngânsách 2021Năm

21 Xây dựng công viên công cộng(giữa 2 Rạch Thổ Ngữ) DKV 2,44 2,44 CLN Tờ 35 ChánhNghĩa Ngânsách 2021Năm

22 Nâng cấp, cải tạo Trường THCSChánh Nghĩa DGD 0,5 0,5 CLN Tờ 59 ChánhNghĩa Ngânsách 2021Năm

23 Đường tổ 61, khu 8 (từ 30/4 đếnđường Lê Hồng Phong) phường

Ngânsách

Năm2021

24 Mở rộng trạm y tế phường TânAn (trạm y tế liên phương Tân An

- Hiệp An - Định Hòa)

25 Mở mới và thu hồi đất vùng phụcận đường Tạo lực 6 nối dài DGT 4,86 4,86 CLN, ODT Từ ĐLBD - nút giao Phan ĐăngLưu và Huỳnh Thị Chấu Hiệp An Ngânsách 2020Năm

1 Nâng cấp, mở rộng đường TrịnhHoài Đức DGT 1,20 1,20 CLN, ODT Công trình dạng tuyến An Thạnh Ngânsách 2020Năm

2 Xây dựng mới đường An Thạnh24. DGT 3,06 3,06 CLN, ODT Công trình dạng tuyến An Thạnh Ngânsách 2020Năm

3 Xây dựng mới đường NguyễnChí Thanh nối dài DGT 1,10 1,10 CLN, ODT Công trình dạng tuyến An Thạnh Ngânsách 2020Năm

Trang 21

4 Giải phóng mặt bằng trục thoátnước Bưng Biệp - Suối Cát, thị

xã Thuận An

An Thạnh,BìnhChuẩn,Thuận Giao

Ngânsách 2020Năm

5

Xây dựng cống qua đường hồ

Văn Mên trên kênh suối con

thuộc dự án trục thoát nước

Bưng Biệp- Suối Cát

DTL 0,14 0,14 CLN Công trình dạng tuyến An Thạnh Ngânsách 2020Năm

Ngânsách

Năm2021

8 Trường tiểu học An Phú 3 DGG 2,23 2,23 CLN Thửa 38, 48, 49, 261, tờ 141 Phường AnPhú Ngânsách 2021Năm

9

Nâng cấp mở rộng đường Bình

Chuẩn 16 (đoạn từ cụm công

nghiệp Bình Chuẩn đến đường

ĐT 743)

DGT 1,15 1,15 CLN, ODT Công trình dạng tuyến Bình Chuẩn Ngânsách 2021Năm

10 Nâng cấp, mở rộng đường BìnhNhâm 90 DGT 1,08 1,08 CLN, ODT Công trình dạng tuyến Bình Nhâm Ngânsách 2021Năm

11 Bồi thường, giải phóng mặt bằngVen sông Sài Gòn (Đoạn 2) DGT 2,30 2,30 CLN Công trình dạng tuyến Lái Thiêu Ngânsách 2021Năm

12 Nâng cấp, mở rộng đường BìnhNhâm 40 DGT 0,50 0,50 CLN Công trình dạng tuyến Bình Nhâm Ngânsách 2021Năm

13 Nâng cấp, mở rộng đường BìnhChuẩn 67 DGT 3,30 3,30 CLN Công trình dạng tuyến Bình Chuẩn Ngânsách 2021Năm

14 Nâng cấp, mở rộng đường HưngĐịnh 20 DGT 1,10 1,10 CLN Công trình dạng tuyến Hưng Định Ngânsách 2021Năm

Trang 22

16 Nâng cấp, mở rộng đườngNguyễn Văn Lộng nối dài DGT 0,40 0,40 CLN Công trình dạng tuyến Bình Nhâm Ngânsách 2021Năm

17 Nâng cấp, mở rộng đường AnPhú 17 DGT 1,45 1,45 CLN Công trình dạng tuyến An Phú nghiệpDoanh 2021Năm

18 Xây dựng khu tái định cư AnThạnh, thành phố Thuận An ODT 7,20 7,20 CLN, ODT Các thửa đất thuộc tờ 12 An Thạnh Ngânsách 2020Năm

DNL 0,10 0,10 CLN Công trình dạng tuyến Bình Hoà nghiệpDoanh 2020Năm

20 Xây dựng cống triều kiểm soátRạch Bình Nhâm DTL 1,85 1,85 CLN Các thửa đất thuộc tờ 4 (B1),

Ngânsách 2020Năm

III Thành phố Dĩ An 10 19,51 0,55 18,96

1 Tuyến đường Vành đai ĐôngBắc 2 DGT 5,59 5,59 HNK, CLN 5BA.3, 5BA.5, 6BA.16BA.2,

10BT, 6BT.36BT.1, 6BT

Bình An,Bình Thắng Ngânsách 2020Năm

2 Xây dựng đường trên kênh T4 DGT 1,45 1,45 HNK, CLN, SKC Công trình dạng tuyến Tân ĐôngHiệp Ngânsách 2021Năm

3 Nâng cấp, mở rộng đường 30/4,phường Bình Thắng, thành phố

HNK, CLN,SKC, ODT Công trình dạng tuyến Bình Thắng Ngânsách 2021Năm

4 Nâng cấp, mở rộng đường N7(phường Dĩ An) DGT 0,79 0,79 HNK, CLN,

SKC, ODT Công trình dạng tuyến Dĩ An

Ngânsách 2021Năm

5

Cải tạo nâng cấp đường Bùi Thị

Xuân (đoạn từ Mỹ Phước - Tân

Vạn đến ranh Thái Hòa - Tân

Uyên)

DGT 0,1 0,1 HNK, CLN Công trình dạng tuyến Tân Bình Ngânsách 2021Năm

Trang 23

7 Đường kết nối từ Khu tái định cưTân Hòa đến khu nhà ở Phát

Ngânsách 2021Năm

DGT 0,91 0,91 SKC, ODT HNK, CLN, Công trình dạng tuyến Bình Thắng Ngânsách 2021Năm

9 Đường D14 (đoạn từ ĐT743Ađến đường N14) DGT 0,98 0,3 0,68 HNK, CLN,

SKC, ODT Công trình dạng tuyến Bình Thắng

Ngânsách 2021Năm

10 Xây dựng suối Bình Thắng (đoạntừ Đại học Quốc gia đến Quốc lộ

Ngânsách

Năm2021

IV Thị xã Tân Uyên 42 85,67 25,69 84,77

1

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT

746 đoạn từ ngã ba Tân Thành

đến ngã ba Hội Nghĩa (đoạn qua

phường Hội Nghĩa)

DGT 13,30 4,55 8,75 CLN, ODT, SKCLUA, HNK, Công trình dạng tuyến Hội Nghĩa Ngânsách 2020Năm

DGT 0,03 0,03 CLN, ODT Công trình dạng tuyến Tân PhướcKhánh Ngânsách 2020Năm

3 Nâng cấp, mở rộng tuyến đườngĐH 409 (đoạn từ cầu Vĩnh Lợi

đến ĐH 410)

DGT 11,53 11,30 0,23 CLN, ODT, SKCLUA, HNK, Công trình dạng tuyến Vĩnh Tân Ngânsách 2020Năm

4 Nâng cấp, mở rộng tuyến đườngTô Vĩnh Diện (đoạn từ Cầu Xéo

LUA, HNK,CLN, ODT Công trình dạng tuyến

Tân PhướcKhánh Ngânsách 2021Năm

Trang 24

(đoạn từ dốc cây Quéo đến điểm

giao với đường Thủ Biên Cổng

6 Cảng Thạnh Phước (giai đoạn 2) DGT 27,83 27,83 HNK,CLN,ODTLUA:8,96ha, Các thửa đất thuộc tờ 7, 10 PhướcThạnh nghiệpDoanh 2021Năm

7 Trạm 110kV Bến Sắn và nhánhrẽ đấu nối DNL 0,47 0,47 LUA, HNK, CLN Công trình dạng tuyến

Vĩnh Tân,TânVĩnh Hiệp,Tân Hiệp,Khánh Bình

Doanhnghiệp 2021Năm

8 Trạm 110kV Bình Thuận vàđường dây đấu nối DNL 0,47 0,47 LUA, HNK, CLN Công trình dạng tuyến Tân PhướcKhánh nghiệpDoanh 2021Năm

9 Xây dựng nhà bia liệt sỹ xãThạnh Hội DVH 0,01 0,01 TIN Một phần thửa 56 tờ 5 xã ThạnhHội Ngânsách 2021Năm

10 Trường mầm non Tân Hiệp 2 DGD 1,92 1,92 LUA, HNK, CLN Thửa 115, 140, tờ 37 Tân Hiệp Ngânsách 2020Năm

Năm2020

13

Nâng cấp, mở rộng đường từ

ngã tư Bình Chuẩn đến ngã ba

giao với tuyến đường Đài Liệt sỹ

Tân Phước Khánh, huyện Tân

Uyên, tỉnh Bình Dương

DGT 3,00 3,00 CLN, ODT, SKCLUA, HNK, Công trình dạng tuyến Tân PhướcKhánh Ngânsách 2020Năm

14 Nâng cấp, mở rộng tuyến đường

ĐH 402, phường Tân Phước

Năm2020

Trang 25

ODT, SKC Hòa15

Cải tạo, sửa chữa HTTN, vỉa hè,

thảm bê tông nhựa đường ĐH

401, phường Thái Hòa DGT 5,28 3,20 2,08

LUA, HNK,CLN, ODT, SKC Công trình dạng tuyến Thái Hòa Ngânsách 2020Năm

16

Giải phóng mặt bằng thi công hạ

lưu cống ngang Km 7+67 trên

đường ĐT 747B (điểm đầu giáp

ĐT 747B đến giáp mương Đầu

17 Nâng cấp, mở rộng tuyến đườngtừ chân cầu Thạnh Hội đến chùa

LUA, HNK,CLN, ONT Công trình dạng tuyến Thạnh Hội Ngânsách 2021Năm

18 Xây dựng kè chống sạt lở cù laoRùa (vị trí cổ Rùa) DTL 0,68 0,68 CLN,TSC,DGTLUA,HNK, Các thửa đất thuộc tờ 2, 3, 5 Thạnh Hội Ngânsách 2020Năm

19

Xây dựng bờ kè sạt lở sông

Đồng Nai đoạn từ cầu

Rạch Tre đến Thị ủy Tân Uyên

thải (dọc suối Bưng Cù) Dự án

Thoát nước và xử lý nước thải

khu vực Dĩ An, Thuận An và Tân

Uyên

DTL 1,20 1,20 CLN, ODT, SKCLUA, HNK, Công trình dạng tuyến Thái Hòa nghiệpDoanh 2020Năm

21 Lộ ra 110kV Trạm 220kV TânUyên DNL 0,42 0,42 LUA, HNK,CLN, ODT Công trình dạng tuyến

Thái Hòa,ThạnhPhước

Doanhnghiệp 2020Năm

22 Công trình Trạm biến áp 110kVKhánh Vân và đường dây đấu

LUA, HNK,CLN, ODT Công trình dạng tuyến

KhánhBình, TânPhướcKhánh

Doanhnghiệp

Năm2020

23 Trạm biến áp 110kV Thường Tân

và đường dây 110kV Uyên Hưng DNL 0,10 0,10 LUA, HNK, Công trình dạng tuyến, đi qua Uyên Hưng Doanh Năm

Trang 26

- Thường Tân CLN, ODT các thửa đất thuộc tờ 57 và 58 nghiệp 2020

24 Đường dây 110kV Phú Giáo-Trạm 220kV Uyên Hưng DNL 0,22 0,22 LUA, HNK,CLN, ODT Công trình dạng tuyến Hội Nghĩa,

Uyên Hưng

Doanhnghiệp 2020Năm

25 Trạm biến áp 110kV VSIP 2-MR2và đường dây đấu nối DNL 0,50 0,50 LUA, HNK,CLN, ODT Công trình dạng tuyến Vĩnh Tân nghiệpDoanh 2020Năm

26 Cải tạo, mở rộng, nâng quy môcông suất (T3) trạm 110kV

Doanhnghiệp 2021Năm

27 Trung tâm VHTT xã Thạnh Hội DVH 2,13 2,13 LUA, CLN

Một phần thửa 370, 371, 375,thửa 315, 314, 372, 374, 453 tờ4; thửa 200, 201, 248, 247, 249

tờ 5

Thạnh Hội Ngânsách 2021Năm

28 Trạm y tế xã Bạch Đằng DYT 0,36 0,36 DGD, CLN Thửa 23, tờ 6 Bạch Đằng Ngânsách 2020Năm

29 Trường tiểu học Tân PhướcKhánh B DGD 1,36 1,36 HNK, NTD Thửa 350, 393, 392, 1551,

361, 1553 tờ 9

Tân PhướcKhánh Ngânsách 2020Năm

30 Trường mầm non Thạnh Phước DGD 1,24 1,24 LUA, HNK,

Ngânsách

Năm2020

31 Trường tiểu học Khánh Bình DGD 1,21 1,21 DGD, CLN Nằm trong khu nhà ở Nam TânUyên Khánh Bình Ngânsách 2020Năm

32 Trường THCS Vĩnh Tân DGD 1,21 1,21 LUA,HNK,CLN Thửa 970, 536, 537, tờ 21 Vĩnh Tân Ngânsách 2020Năm

33 Trường mầm non Bạch Đằng DGD 1,00 1,00 LUA, DTT Thửa 1584, tờ 9 Bạch Đằng Ngânsách 2020Năm

34 Xây dựng trụ sở Công an xãBạch Đằng TSC 0,40 0,40 CLN Thửa 1584, tờ 9 Bạch Đằng Ngânsách 2020Năm

35 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu

đất dự kiến xây dựng trụ sở

ngành trên địa bàn thị xã Tân

sách 2021Năm

Trang 27

36 Xây dựng mới Hội trường 300chỗ UBND phường Vĩnh Tân ’ TSC 0,25 0,25 CLN Thửa 1243 tờ 21 Vĩnh Tân Ngânsách 2021Năm

37 Nhà tang lễ thị xã Tân Uyên NTD 0,81 0,81 ODT, CLN,HNK, NTD Thửa 57, 46, tờ 41 Khánh Bình Ngânsách 2020Năm

38 Xây dựng Hoa viên khu phố AnThành, phường Thái Hòa DKV 0,26 0,26 NTD Thửa 134 tờ 11 Thái Hòa Ngânsách 2021Năm

39 Xây dựng Hoa viên khu phốKhánh Lợi, phường Tân Phước

Khánh

DKV 0,67 0,67 NTD Thửa 62, 97, 1412 tờ 9 Tân PhướcKhánh Ngânsách 2021Năm

40 Xây dựng mới văn phòng, Côngviên khu phố 1, phường Uyên

Ngânsách

Năm2021

41 Xây dựng Công viên khu phố DưKhánh, phường Thạnh Phước DKV 0,69 0,69 NTD Thửa 432, 618, 361 tờ 12 PhướcThạnh Ngânsách 2021Năm

42 Xây dựng cơ sở hạ tầng khu táiđịnh cư Dư Khánh, phường

V Thị xã Bến Cát 35 170,10 15,60 154,50

1 Trạm biến áp 220kV Bến Cát 2và đấu nối và đường dây 220kV

Doanhnghiệp 2021Năm

DGT 48,20 15,60 32,60 CLN Công trình dạng tuyến An Điền,Phú An Ngânsách 2020Năm

3 Nâng cấp mở rộng đường 7A DGT 0,02 0,02 CLN Công trình dạng tuyến An Tây Ngânsách 2020Năm

4 Xây dựng hệ thống thoát nước

hạ lưu Cống Rau Muống đi qua DTL 0,13 0,13 CLN Công trình dạng tuyến Mỹ Phước Ngânsách 2021Năm

Trang 28

Khu dân cư Mỹ Phước 3 đến

rạch Chùm Chủm

5

Nâng cấp bê tông nhự nóng

tuyến đường từ ngã ba đường

Nâng cấp bê tông nhự nóng

đường từ ĐT 741 (nhà ông 7 An)

đến giáp đường nhựa ranh giới

xã Tân Bình và nhánh rẽ giáp

suối Vĩnh Tân, khu phố 1B,

Phường Chánh Phú Hòa

DGT 1,06 1,06 CLN Công trình dạng tuyến Chánh PhúHòa Ngânsách 2021Năm

11 Nâng cấp tuyến đường từ nhà

ông 3 Lệnh đến xóm Cây Dương,

khu phố An Lợi, phường Hòa

sách 2021Năm

Ngày đăng: 12/02/2022, 01:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w