azinfos - metyl azinphos - methyl Dư lượng: Là Azinfos - metyl, nhưng ở nơi nào xuất hiện cả Azinfos - etyl thì tổng dư lượng không được vượt quá mức quy định cho Azinfos - metyl, trừ c
Trang 1TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5624:1991
(CAC/Vol xiII ed2) Part IV
DANH MỤC GIỚI HẠN TỐI ĐA CHO PHÉP DƯ LƯỢNG THUỐC TRỪ DỊCH HẠI
List of maximum limits for pesticide residues
TCVN 5624 - 1991 do Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng khu vực I biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng đề nghị và được Uỷ ban khoa học Nhà nước ban hành theo quyết định số 894/QĐ ngày 31 tháng 12 năm 1991
Tiêu chuẩn này phù hợp với tiêu chuẩn CAC/VOL.XIII Ed.2 Part IV
Ký hiệu và giải thích : xem phụ lục
002 azinfos - metyl (azinphos - methyl)
Dư lượng: Là Azinfos - metyl, nhưng ở nơi nào xuất hiện cả Azinfos - etyl thì tổng dư lượng
không được vượt quá mức quy định cho Azinfos - metyl, trừ cà chua tổng dư lượng không vượt quá 1mg/kg,
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,0025 mg/kg khối lượng cơ thể
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
002 A02 1419 Quả ki vi 4 (trong toàn bộ quả)
002 A02 1419 Quả ki vi 0,4 (trong phần ăn được)
Trang 2Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
002 A01 0000 Các loại rau (trừ loại đã ghi trong danh sách) 0,5
003 Binapacryl (binapacryl)
Dư lượng: Binapacryl
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : huỷ bỏ năm 1982
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg/kg)[1]
Dư lượng: Bromofos
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,04 mg/kg khối lượng cơ thể
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg/kg)
004 A02 1207 Nho Hy Lạp đỏ, đen, trắng (quản
Trang 3Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg/kg)
004 A01 0314 Rau diếp cho cừu con ăn 2
004 A01 0129 Củ cải có dầu (cải gia vị) 2
004 B07 2509 Thịt cừu tươi 0,5 (trong mỡ tươi)
Dư lượng: Bromofos - etyl (dư lượng tan trong mỡ)
A Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,003mg/kg khối lượng cơ thể
Trang 4Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
005 A02 1207 Nho Hy Lạp, quả lý chua (đen) 0,5
005 A02 1207 Nho Hy Lạp, quả lý chua (đỏ) 1
005 B07 2609 Thịt cừu tươi 3 (trong mỡ tươi)
006 captafol (captafol)
Dư lượng: Captafol
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: hủy bỏ năm 1985
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
Trang 5Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
006 A05 1913 áo hạt quả nhục đậu khấu 0,1 (trong phần quả bỏ vỏ)
008 cacbaryl (carbaryl)
Dư lượng: Cacbaryl
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,01 mg/kg khối lượng cơ thể
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng
(mg/kg)
Trang 6Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng
008 B07 2503 Thịt trâu bò tươi 0,2 (trong mỡ tươi)
008 A03 1604 Ngũ cốc thức ăn cho gia súc 100
008 A05 1900 Quả ô liu (chưa chế biến) 10
Trang 7Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng
A008 B08 3000 Thịt gia cầm 0,5 (trong phần ăn được)
008 B07 2509 Thịt cừu tươi 0,2 (trong mỡ tươi)
008 A03 1610 Lúa miến cho ngựa, trâu, bò 100
008 A01 9347 Thân, lá, cây củ cải đường 100
Dư lượng: Tổng của Cacbofenothion và sunfoxit, sunfan Cacbofenothion, được biểu thị như
Cacbofenothion (Dư lượng tan trong mỡ)
Trang 8Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,0005 mg/kg khối lượng cơ thể,
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
N 011 B07 2503 Thịt trâu bò tươi 1 (Trong mỡ tươi)
N 011 A05 1917 Quả bồ đào 0,02 (+) (trong quả bỏ vỏ)
N 011 B07 2509 Thịt cừu tươi 1 (Trong mỡ tươi)
011 A05 1922 Quả óc chó 0,2 (+) (Trong quả bỏ vỏ)(+) ở đúng hoặc ở gần mức giới hạn qui định,
013 clođimefom (chlordimeform)
Dư lượng: Tổng của Clodimefom và những chất chuyển hoá của nó là A-Cloro-o- toludin, được
biểu thị như clodimefom
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,0001 mg/kg khối lượng cơ thể - Tạm thời cho
đến 1987
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng tạmthời (mg / kg)
Trang 9Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng tạmthời (mg / kg)
Dư lượng: Clofenvinfos, tổng của đồng phân E và Z (dư lượng tan trong mỡ)
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,002 mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng tạmthời (mg / kg)
014 A03 1521 Củ cải (rễ tròn béo) 0,05
Trang 10Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng tạmthời (mg / kg)
015 clomequat (chlormequat)1/
Dư lượng: Clomequat
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,05 mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
Dư lượng: Clorobenzilat
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,02 mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
Trang 11Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
017 clopirifos (chlorpyrifos)
Dư lượng: Clopirifos (dư lượng tan trong mỡ)
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,01 mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg/kg)
017 B08 3100 Thịt gia cầm tươi 0,1 (trong mỡ tươi)
Trang 12Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg/kg)
017 B07 2509 Thịt cừu tươi 0,2 (trong mỡ)
017 B08 3207 Thịt gà tây tươi 0,2 (trong da và mỡ tươi)
018 cumafos (coumaphos)
Dư lượng: Tổng của Cumafos và hợp chất có ô xi của comafos (dư lượng tan trong mỡ)
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : huỷ bỏ năm 1980
A Giới hạn tối đa dư lượng được qui định bị huỷ bỏ
019 crufomat (crufomate)
Dư lượng: Crufomat
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,1 mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,3 mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
022 điazinon (diazinon)
Trang 13Dư lượng: Diazinon
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,002 mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
022 A05 1917 Quả bồ đào 0,1(trong quả bỏ vỏ)
022 B07 2507 Thịt lợn tươi 0,7(trong mỡ tươi)
022 B07 2509 Thịt cừu tươi 0,7 (trong mỡ tươi)
022 A01 0810 Ngô đường (hạt, bắp ngô,bỏ lá bao ở
Dư lượng: Diclovos
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,004 mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
Trang 14Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
025 C Các loại thực phẩm khác chưa được
qui định rõ thí dụ như bánh mì, bánh ngọt, pho mát, thịt nấu chín vv…
Dư lượng: Dicofol
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,025 mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
026 A01 Rau (trừ dưa chuột, dưa chuột ri, cà
027 đimethoat (dimethoate)
Trang 15Dư lượng: Tổng của dimethoat và omethoat do sử dụng fomothion, dimethoat và omethoat gây
ra
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,002 mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
027 A02 1207 Nho Hy lạp, quả lý chua (đen) 2
Dư lượng: Tổng của a cis và trans - dioxathion (dư lượng tan trong mỡ).
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,0015 mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)1
028 B07 2503 Thịt trâu bò tươi 1 (trong mỡ tươi)
028 B07 2504 Thịt dê tươi 1 (trong mỡ tươi)
028 N07 2509 Thịt cừu tươi 1 (trong mỡ tươi)
1 Giới hạn tối đa dư lượng đưa vào dư lượng được tìm thấy lúc thu hái hoặc ở lò sát sinh
029 diphenyl (diphenyl)
Dư lượng: Diphenyl
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,125 mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
Trang 16Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
030 diphenylamin (diphenylamine)
Dư lượng: Diphenylamin
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,02 mg/kg khối lượng cơ thể (chất tinh khiết
99,9%)
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
031 Điquat (diquat) 1)
Dư lượng: Diquat cation
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,008 mg/kg khối lượng cơ thể
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg/kg)
031 C Gạo (đã bỏ trấu hoặc đã đánh bóng) 0,2
Trang 17Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg/kg)
032 A01 Rau (trừ cà rốt, khoai tây, khoai lang,
034 ethion (ethion)
Dư lượng: Ethion (dư lượng tan trong mỡ)
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày 0,0005 mg/kg khối lượng cơ thể Tạm thời (cho
đến năm 1986)
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
034 A05 1901 Quả hạnh 0,1 (+) (quả bỏ vỏ)
Trang 18Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
034 B07 2703 Trâu bò, bộ phận nội tạng ăn được 1
034 A02 1102 Quả anh đào 0,1 (+)
034 B07 2504 Thịt dê tươi 0,2 (+)(trong mỡ tươi)
034 B07 2704 Dê, bộ phận nội tạng ăn được 0,2 (+)
034 B07 2506 Thịt ngựa tươi 0,2 (+)(trong mỡ tươi)
034 B07 2705 Ngựa, bộ phận nội tạng ăn được 0,2
034 B07 2507 Thịt lợn tươi 0,2 (+) (Trong mỡ tươi)
034 B07 2706 Lợn, bộ phận nội tạng ăn được 0,2 (+)
034 B08 3000 Gia cầm 0,2 (+) (Trong mỡ tươi)
034 B08 3200 Gia cầm : bộ phận nội tạng ăn được 0,2 (+)
034 B07 2509 Thịt cừu tươi 0,2 (+) (Trong mỡ tươi)
034 B07 2707 Cừu, bộ phận nội tạng ăn được 0,2 (+)
Trang 19Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
034 A06 2402 Chè (chế biến khô) 5
034 A05 1922 Quả óc chó 0,1 (+) (Quả bóc vỏ)
(+) ở đúng hoặc ở gần mức giới hạn xác định
035 ethoxiquin (ethoxyquin)
Dư lượng: Ethoxiquin
Liều lượng: Có thể chấp nhận hàng ngày : 0,06 mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
036 fenclopos (fenchlorphos)
Dư lượng: Fenclofos (dư lượng tan trong mỡ)
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,01mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
036 B07 2503 Thịt trâu bò tươi 10 (trong mỡ tươi)
036 B07 2504 Thịt dê tươi 10 (trong mỡ tươi)
036 B07 2507 Thịt lợn tươi 2 (trong mỡ tươi)
036 B07 2509 Thịt cừu tươi 10 (trong mỡ tươi)(+) ở đúng hoặc ở gần mức giới hạn xác định
037 fenitrothion (fenitrothion)
Dư lượng: Fenitrothion (dư lượng tan trong mỡ)
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,003mg/kg khối lượng cơ thể.
Trang 20Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng tạmthời (mg/kg)
037 A06 2402 Chè (phơi khô, xanh) 0,5
Dư lượng: Tổng của Fensunfothion, hợp chất có oxi của fensunfothion và các hợp chất sunfon
của chúng, được biểu thị như fensunfothion
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,0003mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
038 B07 2503 Thịt trâu, bò tươi 0,02 (+) (trong mỡ tươi)
Trang 21Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
038 B07 2703 Trâu bò, bộ phận nội tạng ăn được 0,02 (+)
038 B07 2504 Thịt dê tươi 0,02 (+) (trong mỡ tươi)
038 B07 2704 Dê, bộ phận nội tạng ăn được 0,02 (+)
038 A03 1604 Ngô (hạt) (bao gồm hạt ngô đồng và
038 B07 2509 Thịt cừu tươi 0,02 (+) (trong mỡ tươi)
038 B07 2707 Cừu, bộ phận nội tạng ăn được 0,02 (+)
(+) ở đúng hoặc ở gần mức giới hạn xác định
039 fenthion (fenthion)
Dư lượng: Tổng của Fenthion, hợp chất có oxi của fenthion và các hợp chất sunfoxit và sunfon
của chúng, được biểu thị như fenthion
Liều lượng: Có thể chấp nhận hàng ngày : 0,001mg/kg khối lượng cơ thể
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
Trang 22Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
040 fentin (fentin)
Dư lượng: Fentin hiđroxit, bao gồm thiếc vô cơ, di và monophenyltin.
Liều lượng: Có thể chấp nhận hàng ngày : 0,005 mg/kg khối lượng cơ thể
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
040 A05 1917 Quả bồ đào 0,05 (+) (quả bóc vỏ)
(+) ở đúng hoặc gần mức giới hạn xác định,
041 folpet (folpet)
Dư lượng: Folpet.
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: Tạm thời bị hủy bỏ năm 1984.
Trang 23Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng tạmthời (mg/kg)
041 A02 1207 Nho Hy Lạp, quả lý chua (tươi) 30
Dư lượng: Fomothion
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,02 mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /
kg)
043 heptaclo (heptachlor)
Dư lượng: Tổng của Heptaclo và heptaclo epoxit (dư lượng tan trong mỡ)
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,0005 mg/kg khối lượng cơ thể
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
043 B07 2500 Thịt tươi 0,2 E (trong mỡ tươi)
043 A02 1432 Dứa 0,01 E (trong phần ăn được)
043 B08 3000 Gia cầm 0,2 E (trong mỡ tươi)
Trang 24Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
043 A01 0000 Rau (trừ cà rốt, đậu nành, củ cải
045 hiđro cyanua (hydrogen cyanide)
Dư lượng: Gồm tất cả cyanua được biểu thị như hidro cyanua.
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,05 mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
046 hiđro photphua (hydrogen phosphide)
Dư lượng: Tất cả photphua được biểu thị như hidro photphua.
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: Không cần thiết phải quy định, sử dụng đúng
quy định sẽ đảm bảo không còn dư lượng lúc tiêu dùng
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
046 C Món ăn điểm tâm làm từ ngũ cốc 0,01
047 bromua vô cơ (inorganic bromide)
Dư lượng: Được xác định và được biểu thị như tổng của các ion bromua từ tất cả các nguồn Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 1mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
Trang 25Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
Dư lượng: Malathion.
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,02mg/kg khối lượng cơ thể.
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
049 C Cám lúa mạch đen (chưa chế biến) 20
049 A02 1203 Quả xa cúc (màu lam) 0,5
Trang 26Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
049 C Bột lúa mạch đen và lúa mì chưa rây 2
051 methiđathion (methidathion)
Dư lượng: Methidathion (dư lượng tan trong mỡ)
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,005mg/kg khối lượng cơ thể
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
Trang 27Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
051 A02 0900 Quả họ chanh (trừ quả quýt) 2
051 B07 2706 Lợn, bộ phận nội tạng ăn được 0,02 (+)
Trang 28Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,0015mg/kg khối lượng cơ thể
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
Dư lượng: Monocrotofos
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,0006mg/kg khối lượng cơ thể
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
Trang 29Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
054 B07 2706 Lợn, bộ phận nội tạng ăn được 0,02 (+)
054 B08 3200 Gia cầm, bộ phận nội tạng ăn được 0,02 (+)
054 B07 2707 Cừu, bộ phận nội tạng ăn được 0,02 (+)
Dư lượng: Omethoat
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,0003mg/kg khối lượng cơ thể
Trang 30Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
055 A02 1207 Nho Hy Lạp, qủa lý chua (đen) 2
055 A01 Các loại rau không được liệt kê 2
056 ortho phenylphenol(ortho phenylphenol)
Dư lượng: 2 - Phenylphenol và 2 - Phenylphenat được biểu thị như 2 - Phenyl - phenol.
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,02mg/kg khối lượng cơ thể
(Tạm thời cho đến năm 1989)
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng tạmthời (mg/kg)
056 A01 0804 Dưa đỏ 10 (trong phần ăn được)
Dư lượng: Paraquat cation
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,001mg/kg paraquat - diclorua/kg khối lượng
Trang 31Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng tạmthời (mg / kg)
057 A02 1319 Quả ô liu (chưa chế biến) 1
Dư lượng: Parathion
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,005mg/kg khối lượng cơ thể
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
Dư lượng: Phosalon
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,0006 mg/kg khối lượng cơ thể
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
Trang 32Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)
060 A05 1917 Quả bồ đào 0,1 (+) (quả bỏ vỏ)
061 A01 0400 Bắp cải được tỉa ngắn 0,2
Trang 33Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng tạmthời (mg / kg)
Dư lượng: Piperonyl butoxit
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,03 mg/kg khối lượng cơ thể
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng(mg/kg)
Dư lượng: Tổng của Pirethrin I và II, cinerin I và II và Jasmolin I và II, được xác định sau khi
định lượng bằng chuẩn pirethrum quốc tế,
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,04 mg/kg khối lượng cơ thể
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg /kg)