IV.Nội dung cơ bản thẩm định TDVấn đề cần quan tâm khi lựa chọn dự án: Tính khả thi của dự án Khả năng và phương án tiêu thụ sản phẩm Số lượng DA, PA cùng loại Có tính đột phá Trình độ q
Trang 1CHƯƠNG I
TỔNG QUAN VỀ
THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG
Trầm Thị Xuân Hương
Trang 3Phần A: Những vấn đề cơ bản về TD
Giới hạn cấp tín dụng Đối tƣợng không cấp TD, hạn chế tín dụng Nhóm khách hàng có liên quan
Khách hàng doanh nghiệp, KH cá nhân
Cơ sở pháp lý
Trang 4PHẦN B
V.Tổ chức thực hiện công tác thẩm định IV.Nội dung cơ bản của Thẩm định tín dụng III.Quy trình thẩm định tín dụng
II.Tài liệu thẩm định tín dụng I.Mục đích thẩm định
Trang 5Nghiệp vụ tín dụng (Credits ) Cho vay (Loan )
Chiết khấu (Discount )
Bảo lãnh (guarantee)
Cho thuê tài chính (Fiancial Leasing )
Bao thanh toán (Factroring )
Thấu chi (Over draft)
Hình thức khác
Trang 611/21/2011 Nghiệp vụ NHTM 6
CÁC QUY ÑÒNH VỀ TÍN DUÏNG
Khách hàng
Ngân hàng thương mại
T’ = T + t
T
Cho vay
Chuû yeáu
Trang 7Quy chế, quy trình, thông báo Quyết định 1627 của NHNN
Luật Doanh nghiệp Luật Tổ chức tín dụng
Cơ sở pháp lý
Nghị Định 163
Trang 81 Phạm vi áp dụng
Nghiệp vụ cho vay
BÊN
ĐI VAY
Trong và ngoài nước
BÊN CHO VAY Tổ chức TD Pháp nhân Cá nhân
Trang 9 Hộ cá thể,
Hộ nông dân
Trang 102 Nguyên tắc cho vay
Hoàn trả nợ gốc và
lãi đúng hạn
Hoàn trả
Lãi
Vốn vay
Trang 113 Điều kiện cho vay
Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự, chịu trách nhiệm dân sự
Có mục đích vay hợp pháp
Có phương án và dự án khả thi hiệu quả
Có năng lực tài chính đủ đảm bảo trả nợ trong suốt
thời hạn cam kết
Có TS bảo đảm theo đúng quy định của pháp luật
Trang 124 Đối tượng cho vay
Theo điều 9 quyết định 1627 : NH không cho vay
Thực hiện chi phí mà PL nghiêm cấm
Thực hiện nhu cầu tài chính mà PL nghiêm cấm
Mua sắm những TS mà PL nghiêm cấmï
Trang 135 Thời hạn cho vay
Trang 146 Hình thức cấp tín dụng
TD
Mục đích Thời gian
Khách hàng
Tính chất
Kỹ thuật
Loại tiền
Trang 157 Phương thức cho vay
Cho vay
NHTM áp dụng
Trang 19Cấp TD cho dự án, khoản vay xấu
Khoản tín dụng có nhiều rủi ro
2
Từ chối cấp
TD cho dự án, khoản vay tốt
Trang 206 Tài liệu dùng cho thẩm định tín dụng
Từ Khách hàng
Từ NH cho vay
Từ NH Nhà nước Nguồn khác…
Trang 22II.Tài liệu thẩm định
4 Tài liệu từ khách hàng:
Điều lệ doanh nghiệp
Hồ sơ pháp lý
Trang 23II.Tài liệu thẩm định
4 Tài liệu từ khách hàng:
Hồ sơ Tài chính
BCTC 2 ( 3 năm) gần nhất BCTC dự tính cho những năm tới Phương án khắc phục lỗ (nếu có) Bảng kê các loại công nợ
Bảng kê khoản phải thu, trả, hàng tồn kho Giấy tờ khác khi cần
Trang 24II.Tài liệu thẩm định
4 Tài liệu từ khách hàng:
Hồ sơ Phương án
SXKD
Kế hoạch sản xuất kinh doanh
PA sản xuất, khả năng trả nợ, nguồn trả Dự toán chi phí hoạt động
Giấy tờ khác
Trang 25II.Tài liệu thẩm định
4 Tài liệu từ khách hàng:
Hồ sơ Dự án đầu
tư
Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư
Thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán Giấy tờ khác
Trang 26II.Tài liệu thẩm định
5 Tài liệu từ ngân hàng:
Tài liệu từ ngân hàng
Cơ sở
dữ liệu của NH
Thông tin giao dịch
Thông tin các phòng liên quan
Tài liệu khác
Trang 27Chỉ đạo trực tiếp từ NHNN
Các số liệu tổng hợp khác
Trang 28II.Tài liệu thẩm định
7 Tài liệu từ Cơ quan khác:
Tài liệu từ Cơ quan khác
Chính phủ Bộ tài
chính
Cơ quan ngang bộ
khác
Báo chí, ngân hàng liên quan
Trang 297 Ưu, nhược điểm của các nguồn tài liệu
cung cấp Nguồn tài liệu Ưu điểm Nhược điểm
• Từ KH • Tiết kiệm thời
gian, chi phí • Mức độ tin cậy không cao
• Từ NH • Độ tin cậy cao • Tính kịp thời
• Tài liệu khác • Chất lượng tương
đối cao • Chi phí cao
Trang 31III.Quy trình thẩm định tín dụng
Kiểm tra hồ sơ TD và mục đích TD
1
Kiểm tra mục đích vay vốn Kiểm tra hồ sơ khách hàng
Kiểm tra hồ sơ khoản TD và
hồ sơ bảo đảm TD
- Tính xác thực, hợp pháp, hợp lệ
- Chú ý ngành
- Chú ý hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh
Trang 32III.Quy trình thẩm định tín dụng
Điều tra, thu thập, tổng hợp thông tin
2
Về KH vay vốn
-Ban lãnh đạo -Tình trạng nhà xưởng, thiết bị, máy móc
-Tình trạng SXKD, tài chính -Đánh giá TSBD
Về DA,
PA SXKD
-Thu thập qua nhà cung cấp hàng hóa, thiết bị…
-Qua phương tiện thông tin đại chúng, cơ quan nhà nước…
-Qua các báo cáo, nghiên cứu.
-Từ dự án, phương án cùng loại
Trang 33III.Quy trình thẩm định tín dụng
Kiểm tra, xác minh thông tin
3
1
• Hồ sơ vay vốn trước đây
• Qua CIC, phòng thông tin của NH
Trang 35tổ chức, bố trí lao động…
2
Phân tích, đánh giá tình hình hoạt động và khả năng tài chính -Tình hình hoạt
động
-Tình hình tài
chính
-Quan hệ với NH
Trang 36Xem xét tổng thể các lợi ích
khác
Trang 37III.Quy trình thẩm định tín dụng
Phân tích, thẩm định dự án, PA SXKD
7
Tính khả thi
Hiệu quả năng trả Khả
nợ
Rủi ro tín dụng Yếu tố
khác
Dự án, PA SXKD
Trang 38III.Quy trình thẩm định tín dụng
Tính pháp lý
TSBĐ
Thẩm định TSBĐ
8
Trang 39Mẫu xếp hạng tín dụng
Mẫu tờ trình thẩm định
Trang 40IV.Nội dung cơ bản thẩm định TD
Trang 41IV.Nội dung cơ bản thẩm định TD
Vấn đề cần quan tâm khi lựa chọn dự án:
Tính khả thi của dự án
Khả năng và phương án tiêu thụ sản phẩm
Số lượng DA, PA cùng loại Có tính đột phá
Trình độ quản lý, kỹ thuật công nghệ,kinh nghiệm và uy tín của chủ đầu tư
Trang 42IV.Nội dung cơ bản thẩm định TD
NH cần chú trọng ngay từ đầu:
Hồ sơ pháp lý DN
Hồ sơ pháp lý của DA, PA
Hiệu quả tài chính
Quy trình công nghệ
Định mức kinh tế, kỹ thuật
Trang 43IV.Nội dung cơ bản thẩm định TD
1.Phân tích tư cách, năng lực pháp lý, năng lực
điều hành, quản lý SXKD của KH:
43
Lịch sử DN Những thay đổi về vốn góp Thay đổi trong cơ chế quản lý Thay đổi về công nghệ
Thay đổi trong sản phẩm
Tìm hiểu chung về KH
Lịch sử liên kết, hợp tác, giải thể Loại hình kinh doanh
Trang 44IV.Nội dung cơ bản thẩm định TD
1.Phân tích tư cách, năng lực pháp lý, năng lực
điều hành, quản lý SXKD của KH:
44
KH có trụ sở tại địa bàn NH đóng không?
KH là pháp nhân có năng lực PL không?
Tư cách pháp lý của người đại diện Điều lệ, quy chế tổ chức, quy chế QL TC DNTN: chủ DN có đủ năng lực dân sự?
Đánh giá tư
cách, năng lực pháp lý
GPĐT, GPKD còn hiệu lực?
….
Trang 45IV.Nội dung cơ bản thẩm định TD
1.Phân tích tư cách, năng lực pháp lý, năng lực
điều hành, quản lý SXKD của KH:
45
Quy mô DN
Cơ cấu tổ chức SXKD
Số lượng lao động Tuổi trung bình, mức lương Hiệu quả sản xuất
Mô hình tổ chức, bố trí
lao động
Trình độ kỹ thuật
….
Trang 46IV.Nội dung cơ bản thẩm định TD
1.Phân tích tư cách, năng lực pháp lý, năng lực
điều hành, quản lý SXKD của KH:
46
Danh sách ban lãnh đạo Trình độ chuyên môn Đạo đức quan hệ tín dụng Khả năng, kinh nghiệm quản lý
Uy tín trong và ngoài doanh nghiệp
Khả năng quản trị, điều hành của chủ DN
Khả năng nắm bắt thị trường
….
Trang 47IV.Nội dung cơ bản thẩm định TD
2.Phân tích tình hình hoạt động của KH:
Tình hình bán hàng Tình hình SXKD
-Các điều kiện
SXKD
-Kết quả SX
-Phương pháp SX
hiện tại
-Côn suất lao động
-Hiệu quả công việc
-Chất lượng SP
-Những thay đổi về doanh thu
-Phương pháp tổ chức bán hàng -Các khách hàng -Giá bán của SP -Quản lý chí phí
-Phương thức thanh toán -Số lượng đơn đặt hàng
-Quản lý hàng tồn kho
-Tình hình xuất khẩu
-Các mối quan hệ đối tác kinh doanh
Trang 48IV.Nội dung cơ bản thẩm định TD
3.Phân tích tình hình TC của KH:
Trang 49IV.Nội dung cơ bản thẩm định TD
3.Phân tích tình hình TC của KH:
1
Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu
Chỉ tiêu về sức tăng trưởng
2
Tăng trưởng lợi nhuận kinh doanh
Trang 50IV.Nội dung cơ bản thẩm định TD
3.Phân tích tình hình TC của KH:
1
Hệ số vòng quay tổng TS
Chỉ tiêu về hiệu quả hoạt động
Trang 51IV.Nội dung cơ bản thẩm định TD
3.Phân tích tình hình TC của KH:
1
Tỷ suất lợi nhuận gộp
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
Trang 52IV.Nội dung cơ bản thẩm định TD
3.Phân tích tình hình TC của KH:
1
Giá cả trên thu nhập 1 CP
Định giá trên thị trường
2
Tỷ lệ giá cả trên giá trị sổ sách
Trang 53IV.Nội dung cơ bản thẩm định TD
4.Phân tích thẩm định PA SXKD, DA Đầu tư
53
Xem xét, đánh giá sơ bộ tổng thể Đánh giá về nhu cầu SP của PA, DA Đánh giá về cung sản phẩm
Thị trường mục tiêu và khả năng cạnh tranh Phương thức tiêu thụ, mạng lưới phân phối
Dự kiến khả năng tiêu thụ SP của DA, PA Khả năng cung cấp đầu vào
Đánh giá về phương diện kỹ thuật Đánh giá khả năng tổ chức, quán lý Thẩm định tổng vốn đầu tư
Trang 54V.Tổ chức thực hiện công tác thẩm định
1.Giới thiệu phòng thẩm định/Bộ phận thẩm định:
Thẩm định các dự án,
PA SXKD…
Chức năng
Nghiên cứu, hoàn thiện quy trình thẩm định TD.
Trang 55V.Tổ chức thực hiện công tác thẩm định
1.Giới thiệu phòng thẩm định:
Sử dụng cơ
sở dữ liệu, trang thiết bị của NH cho quá trình thẩm định
Quyền hạn
Yêu cầu các phòng ban liên qua cung cấp thông tin…
Trang 56V.Tổ chức thực hiện công tác thẩm định
1.Giới thiệu phòng thẩm định:
Chịu trách nhiệm về những nội dung thẩm định PA, DA
do phòng thẩm định
Trách nhiệm
Giữ bí mật thông tin của KH về
DA, PA SXKD
Trang 57V.Tổ chức thực hiện công tác thẩm định
2.Ủy quyền xét duyệt trong thẩm định tín dụng:
Những DA,
PA trong thẩm quyền
sẽ do CBTD trực tiếp lập
tờ trình và
GĐ thông
Dựa vào thẩm quyền
Những DA,
PA vƣợt thẩm quyền phải trình ra
HĐTD
Đề xuất cấp TD
Trang 58V.Tổ chức thực hiện công tác thẩm định
3.Hội đồng tín dụng:
Chủ tịch: ,GĐ hoặc Phó TGĐ
Trưởng phòng: quản lý TD, Khách hàng DN, KHCN, pháp chế
Thư ký: thành viên HĐTD của phòng có nghiệp vụ phát sinh
Tổ chức
và thành phần
Trang 60V.Tổ chức thực hiện công tác thẩm định
4.Tái thẩm định:
Quyết định tín dụng Tái thẩm định
DA, PA lớn: tái thẩm định
Thẩm định
Hội đồng quản trị /TGĐ
HĐTD hội sở HĐTD cơ sở
Phòng TD cơ sở
Trang 61V.Tổ chức thực hiện công tác thẩm định
5.Kiểm soát rủi ro trong thẩm định:
Phân cấp và phân quyền phán quyết tín dụng
Trang 62V.Tổ chức thực hiện công tác thẩm định
Câu hỏi:Kiểm soát của Kiểm soát nội bộ/kiểm
toán nội bộ/Ban kiểm soát
Kiễm soát nội bộ
Kiểm toán nội bộ
Ban kiểm soát
- Kiểm soát rủi ro trong Thẩm định
- Thực hiện ở thời điểm nào ?
Trang 63Câu hỏi :
Trình bày rủi ro có thể xuất hiện trong thẩm định ?
Trong trường hợp nào thì một hồ sơ cần tái thẩm
định ?
Theo bạn nếu nhân viên thẩm định do sai phạm
trong quá trình thẩm định thì NH cần phải có biện
pháp gì ?
Mô hình thẩm định ?
Phân quyền thẩm định
Trang 64Thank you