Xếp vải : Giống thân trước áo nữ căn bản đường sóng lưng thân sau trùng đường gài nút thân trước... Cách cắt : Chừa đường may giống thân sau C.. Xếp vải: Gấp đôi vải lại, mặt phả
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BR – VT
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN ; THIẾT KẾ VÀ MAY TRANG PHỤC ÁO DÀI
NGHỀ MAY THỜI TRANG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-CĐN…
ngày…….tháng….năm ………… của Hiệu trưởng trường Cao đẳng
nghề tỉnh BR - VT
Bà Rịa – Vũng Tàu
Trang 2BÀI 1: ÁO BÀ BA TAY RAGIAN
I Cách đo
1 Dài quần 1 Dài áo 5 Bắp tay 9 Vòng mông
2 Hạ gối 2 Hạ co sau 6 Vòng cổ 10 Chéo ngực
3 Vòng eo 3 Dài tay 7 Vòng ngực 11 Dang ngực
4 Vòng mông 4 Cửa tay 8 Vòng eo 12 Vòng nách
13 Hạ eo trước
1.Dài áo (Da) : Đo từ xương ót đến ngang mông ( tay ý) 65cm
2 Hạ eo (He) : Đo từ xương ót đến ngang eo 36cm
3 Dài tay (Dt) : Đo lừ xương ót qua đầu vai đến mắc cá lay (tùy ý) 68cm
5 Chéo ngực (Cn) : Do từ lõm cổ đến dầu ngực 19cm
6 Dang ngực (Dn) : Đo từ đầu ngực phải sang đầu ngực trái 18cm
7 Vòng cổ (Vc) : Đo vừa sát quanh chân cổ 32cm
8 Vòng ngực (Vn) : Đo quanh ngực lơi nở nhất 80cm
10 Vòng mông (Vm) : Đo quanh mông nơi nở nhất 88cm
11 Vòng nách (vn) : Đo quanh vòng nách quá đầu vai 32cm
12 Bấp tay (Bt) : Đo quanh bắp tay ( Giữa cánh tay trên ) 24cm
II Cách tính vải :
1 Khổ vải 0,9m :
a Mông < 86cm = 2 (dài áo + lai +đường may + sa vạt ) (lai+ đường may +
sa vạt =5cm )
b Mông > 86cm = 2 (dài áo + 5cm ) +40 cm
2 Khổ vải 1,2m = dài áo + dài tay + lai + đường may
3 Khổ vải 1,6m - dài áo + lai + đường may + 40cm)
III.Cách vẽ
A - Thân sau :
a Xếp vải : Giống thân sau áo nữ căn bản, từ biên do vào dường gấp đôi = mông/4 + 4 đến 5cm
Trang 3b Cách vẽ :
1 AB : Dài áo = số do dài áo = 65cm
2 AI : Hạ eo = số đo hạ eo 36cm
3 AC : Hạ nách = vòng nách/2 + 2cm =32/2 + 2 :18 cm
4 Vẽ cổ :
+ AE : Vào cổ = cổ/8 +0,5cm = 32/8 +0,5 - 3,5cm
+ EF : Lên cổ - 0,5cm
5 CC1 :Ngang ngực = ngực/4 + 0,5cm đến 1cm = 80 /4 + 0,5 =20,5cm
6 II1 : Ngang eo = eo/4 + 2 đến 3cm = 64/4 + 2= 18cm
7 BB1 : Ngang mông = mông/4 + 2 đến 3cm - 88/4 + 2 =24 cm
8 Vẽ nách : chia nách làm 4 phần (đánh cong vòng nách FDD1 (0,5)D2(1,5)C1)
9 Vẽ sườn thân :
+ I1I2: Lên eo = 1,5cm
10 Vẽ là :
+ B1B’1 : Giảm sườn = 2,5cm
c Cách cắt :
Cổ chừa 0,5cm
Nách chừa 1,5cm
Sườn chừa 2cm
- Lai chừa 2cm
B Thân trước
a Xếp vải : Giống thân trước áo nữ căn bản (đường sóng lưng thân sau trùng đường gài nút thân trước) Từ biên đo vào 1cm đường may, 1cm gài nút
b Cách vẽ :
1 AB : Dài áo = số đo dài áo + 2cm nhấn ngực = 65+ 2 = 67 cm
2 AI : Hạ co = số đo hạ eo + 2cm nhấn ngực = 36 + 2= 38 cm
3 AC : Hạ nách = Hạ nách sau + 2cm nhấn ngực = 18 + 2 = 20cm
4 Vẽ cổ
+ AE : Vào cổ = cổ 18 - 0,5cm = 3,5cm = vào cổ sau
+ AF : Hạ cổ = cổ 18 + 2cm = 32/8 + 2 = 6cm
5 CC1 : Ngang ngực = ngang ngực sau + 1 đến 2cm = 20,5 + 1 = 21,5 cm
6 Vẽ nách :
Trang 4+ Lên rách : C1C2 = 2cm
+ Vào nách C2D : 5 đến 6cm (vai ngang 5cm , vai xuôi 6cm )
7 II1 : Ngang eo = ngang eo sau = 18 cm
8.Vẽ pince
+ I1I2 : Lên eo = 1,5cm
+ I2G : Lên chân pince = 5 cm
+ F’H1 chéo ngực = số đo chéo ngực = 19 cm
+ HH1 : Dang ngực = dang ngực/2 = 18 cm /2 = 9cm
+ H1O : Giảm đầu pince =3 cm
+ Rộng pince - 3cm (GG1 = GG2 = 1,5cm )
9 BB1 :Ngang mông - Ngang mông sau = 24cm
10 Vẽ sườn thân
11 Vẽ tà
+ B1B’1 : Giảm sườn - 2,5cm
+ BB’ : Sa vạt = 0 đến 2cm
c Cách cắt : Chừa đường may giống thân sau
C Tay raglan
a Xếp vải: Gấp đôi vải lại, mặt phải vào trong Từ biên đo vào đường gấp đôi = (vòng nách /2 +1 ) + 2cm đường may = (32/2 + 1) + 2 = 19
b Cách vẽ:
1 AB: Dài tay = số đo dài tay -5cm = 58 – 5 = 63cm
2 AC: Hạ nách tay = hạ nách tay sau + 0,5cm = 18 + 0,5cm = 18,5cm
3 CH: hạ bắp tay = 10cm
4 Vẽ cổ tay:
+ AE : Lên cổ tay sau= vòng cổ /2 = 3,5/2 = 1,75cm
+ AF: Vào cổ tay = vào cổ /2 + 0,5cm = 3,5/2 + 0,5 = 2,2cm
+ AG: Hạ cổ tay trước = 0,5cm
5 CC1: Ngang nách tay = Vòng nách / 2 + 1 = 32/2 + 1 = 17
6 Vẽ nách tay:
+ Nách tay sau: Giống vòng nách thân sau (FDD1(0,5)D2(1,5)C1)
+ Nách tay trước: Chia ba phần bằng nhau, đánh lõm từ GG1(0,5) G2(2cm)C’1
7 HH1: Ngang bắp tay = bắt tay /2 + 2 đến 2,5cm = 24/2 + 2 = 14cm
Trang 58 BB1: Cửa tay = Số đo cửa tay = 12cm
9 Vẽ sườn tay
+ B1B’1 : Giảm sườn tay = 1cm
10 Vẽ lai
c Cách cắt
- Cổ chừa 0,5cm
- Nách chừa 1,5cm
- Sườn tay + lai chừa 2cm
* Cắt cổ tay sau trước, sau đó gọt xuống 0,5cm đến cổ tay trước
D Túi áo:
a Cách vẽ:
1 AB Miệng túi = mông/10 + 2,5cm = 88/10 + 2,5 = 11,3cm
2 AC: Dài túi = miệng túi + 1,5cm = 11,3 + 1,5cm = 12,8cm
3 CD: Đáy túi = miệng túi + 0,5cm = 11,3 + 0,5 = 11,8cm
b Cách cắt : Chừa đường may và cắt giống thân trước
Xung quanh túi chừa đều 1cm, miệng túi chừa 2 đến 3cm
E Nẹp cổ dinh áo, yếm tâm, viền cổ
1 Nẹp đinh áo + nẹp cổ = 2,5cm
2 Yếm tâm: Được đặt bên nẹp đinh trái
- Dài : Từ điểm cách hạ cổ 1cm đến điểm cách lai áo 17 đến 18cm (ngay nút cuối cùng)
- Ngang yếm tâm (tính luôn đường may) = 4cm
3 Vải viền cổ xéo 45o
- Dài = dài vòng cổ +1cm
- Ngang = 2,5cm
IV Quy trình may
1 May tà áo (đoạn từ eo đến lai) cuốn mép tà 2 lần sao nẹp tà chỉ còn 1,5cm, lược cho nẹp tà êm
2 May lai tay, cuốn mép lai, lược cho êm
3 Ráp sườn tay
4 May pince- ráp đường sườn thân
5 Ráp nách tay vào nách áo
6 May nẹp cổ + đinh áo + yếm tâm (bên trái)
Trang 67 Viền tròn nhuyễn vòng cổ
8 Luông lai, đinh, tà áo, túi áo
9 Làm khuy, kết nút
10 May lộn túi áo
Câu hỏi:
1 Cách đo, quy trình may
2 Cách vẽ, cắt thân trước-sau, tay raglan
Trang 7BÀI 2: ÁO DÀI TRUYỀN THỐNG (TAY GALAN)
I Cách đo
1 Dài quần 1 Dài áo 5 Bắp tay 9 Vòng mông
2 Hạ gối 2 Hạ co sau 6 Vòng cổ 10 Chéo ngực
3 Vòng eo 3 Dài tay 7 Vòng ngực 11 Dang ngực
4 Vòng mông 4 Cửa tay 8 vòng eo 12 Vòng nách
13 Hạ eo trước
1 Dài áo (Da) : đo từ chân eo cạnh vai qua đầu ngực đến khỏi gối (tùy ý) 107cm
2 Hạ eo trước (Het) : Đo từ chân cổ cạnh vai qua đầu ngực đến ngang eo 39cm (ngay dây cột)
3 Chéo ngực (Cn) : Đo từ lõm cổ xương ức đến đầu ngực 19cm
4 Dang ngực (Dn) : Đo từ đầu ngực phải sang đầu ngực trái 18cm
5 Vòng eo (Ve) : Đo vừa sát quanh chân cổ 32cm
6 Vòng ngực (Vn) : Đo quanh ngực nơi nở nhất 80cm
7 Vòng eo (Ve) : Đo quanh eo nơi nhỏ nhất 64cm
8 Vòng mông (Vm) : Đo quanh mông nơi nỏ nhất 88cm
9 Dài tay (Dt) : Đo từ xương ót qua đầu vai đến mắc cá tay ( tùy ý) 68cm
10 Cửa tay (Ct): ( tùy ý) 12 đến 14cm 12cm
11 Vòng nách (vn) : đo quanh nách qua đầu vai 32cm
12 Bắp tay (Bt) : Đo quanh bắp tay (giữa cánh tay trên) 24cm
13 Hạ eo sau (Hes) : Đo từ xương ót đến ngang eo 36cm
II Cách tính vải
1 Khổ vải 0,9 m = 2( dài áo + lai + đường may)
2 Khổ vải 1,2 m = dài áo + dài tay + lai + đường may
3 Khổ vải 1,6 m = 2( dài tay + lai + đường may)
III Cách vẽ
1 Thân sau :
a cách xếp vải :
Gấp đôi vải lại, mặt phải vải vào trong Từ biên vải đo vào = mông /4 + 4cm (dùng kim ghim cẩn thận rồi mới vẽ) Vẽ eo phía tay phải
b Cách vẽ :
1 AB : Dài áo = số đo dài áo - nhấn ngực ( nhấn ngực = hạ eo trước - hạ eo sau) = 107 = (39 - 36) = 104 cm
Trang 82 AC : Hạ nách = vòng nách/2 + 2cm = 32/2 + 2 = 18 cm
3 AI : Hạ eo = số đo hạ eo sau = 36 cm
4 IM : Hạ mông = hạ eo 12 = 36/2 = 18 cm
5 Vẽ cổ :
+ AE : Vào cổ = cổ/8 - 0,5cm = 32/8 -0,5cm = 3,5 cm
+ AP : Hạ cổ = 0,5 cm
6 CC1 : Ngang ngực = ngực/4 - 0,5cm = 80/4 - 0,5cm - 19,5 cm ,
7 II1 : Ngang eo = eo/4 + 1,5cm đến 2cm = 64/4 + 1,5cm = 17,5 cm
8 MM1 : Ngang mông = mông/4 = 88/4 = 22cm
9 BB1 : Ngang tà - mông 14 + lõm đến 1,5cm -88/4 + 1 = 23 cm
10 Vẽ nách : Giống áo bà ba
11 Vẽ là :
+ I1I2 : Lên eo = 2,0cm
+ Đánh bầu 0,7 ở giữa ngang eo đến ngang mông
+ B1B1 : Giảm tà = l cm
12 Vẽ lai:
c Cách cắt :
- Cổ chừa 0,5cm
- Nách chừa 1,5cm
- Sườn áo + tà chừa 2 cm
- Lai chừa 3 cm
2 Thân trước
a Cách xếp vải : Giống thân sau
b Cách vẽ :
1 AB : Dài áo = số đo dài áo = 107 cm
2 AC : Hạ nách = vòng nách/2 + 2 = 32/2 + 2 = 18cm
3 AI : Hạ eo = Số đo hạ eo trước = 39 cm
4 IM : Hạ mông = hạ mông trước = 18cm
5 Vẽ cổ :
+ AE : Vào cổ = cổ 18 + 1 = 32/8 + 1 - 5cm
+ AF : Hạ cổ = vào cổ + vào cổ 12 = 5 + 5/2- 7,5cm
6 CC1 : Ngang ngực/4 +1,5cm đến 2cm = 80/4 + 1,5 = 21,5 cm
7 Vẽ nách :
Trang 9C1D : Vào nách = 6 đến 7cm ( Vai ngang = 6cm , vai xuôi = 7cm 8: II1 Ngang eo = eo/4 + 0,5cm đến/cm = 64/4 + 0,5 = 16,5cm
- Lên eo = 2cm
9 Vẽ pince : giống áo bà ba nhưng giảm đầu pince 2cm
10 MM1 : Ngang mông = mông/4 -0,5cm = 88/4 -0,5 = 21,5 cm
11 BB1 : Ngang tà = Ngang tà sau = 23 cm
12 Vẽ tà :
+ B1B’1 :Giảm tà 1cm
+ Đánh hầu tà ở giữa tà ngang eo đến ngang mông 0,7 cm
13 Vẽ lai
c Cách cắt: :
Chừa đường may giống thân sau nhưng khi cắt sườn thân phải gấp pince lại trước (hình trang sau)
3 Tay raglan vải:
a Gấp đôi vải lại, mặt phải vải úp vào trong Từ biên đo vào = Vòng nách/2 + 2cm đường may Vẽ cổ tay phía tay phải
c Cách vẽ :
1 AB : Dài tay = số đo dài tay - 5cm = 68 5 - 63 cm
2 AC : Hạ nách tay = vòng nách /2 + 2,5cm = 32 12 + 2,5 - 18,5 cm
3 CH : Hạ bắp tay = 10 cm
4 Vẽ cổ tay
+ AE : Vào cổ tay = vào cổ sau/2 + 0,5cm - 3,5/2 + 0,5 = 2,2cm
+ EF : Lăn cổ tay sau = vào cổ sau/2 = 3,5/2 = 1,75 cm
+ AG : Hạ cổ tay trước 0,5 cm
5 CC1 : Ngang nách tay = vòng nách/2 = 32/2= 16 cm
+ Vẽ nách tay sau: Giống nách thân sau
+ Vẽ nách tay trước: chia làm 3 đoạn, đánh lõm từ 0,5 đến 2cm
6 HH1: Ngang bắp tay = bắp tay / 2 + 1,5cm = 24/2 + 1,5cm = 13,5cm
7 BB1: Cửa tay = số đo cửa tay = 12cm
8 B1B’1: vẽ sườn tay = giảm sườn tay 1cm
9 Vẽ lai
c Cách cắt: Chừa đường may và cắt giống tay raglan áo bà ba
4 Bâu:
Trang 10a Cách vẽ: Vẽ trên rập giấy
1 AB: Dài bâu = vòng cổ trên áo /2 ~ 33/2 = 16,5cm
2 AC: Cao bâu = 2,5 đến 4cm
2 Cách cắt:
+ Lưới: Cắt một lớp, cắt sát
+ Vải: Cắt hai miếng canh vải xuôi, 1 miếng canh vải xéo, chừa xung quanh 1cm
5 Nẹp hò
+ Đặt chân trước lên vải vẽ nẹp hò Sang dấu vòng cổ + 1 bên vách tay, với bề rộn nẹp viền 3cm vẽ lại như hình vẽ
+ Cắt một miếng nẹp hò không chừa đường may
6 Vạt con: có hai cách
1 Cách 1:
Vẽ một miếng dựa vào vòng cổ + nách tay chân trước + sườn thân sau (như hình vẽ)
2 Cách 2:
Cắt 3 miếng: miếng 1 vải xuôi, miếng 2,3 vải xéo gấp đôi
IV Quy trình may
1 Nhấn pince - may nẹp hò
2 Ráp đường sườn thân - May vạt con
3 Luông lai tay - Ráp đường sườn tay
4 Ráp vòng nách tay vào nách thân May tà
5 May cầm tà từ hạ mông đến hạ eo - cuộn mép may tà , lược cho êm
6 May bâu :
a May bề trái lớp vải lót I ( vải xuôi) dính vào lưới
b Úp bề mặt miếng bâu II (vải xuôi) vào bề mặt miếng bâu III (vải xéo) Đặt bề trái miếng bâu II úp vào bề mặt miếng I May xung quanh lưới cách lưới 1 ly (đường chân bâu không may)
c Lộn bề mặt miếng 2 và miếng 3 ra ngoài
d Gọt sửa đường may còn 0,5cm
e Đặt bề mặt ngoài bâu III lên bề mặt thân áo May vòng cổ áo + chân bâu
f Luông miếng bâu trong ( miếng 2 vải xéo) dính vào vòng cổ thân áo
7 Lên lai
Trang 118 Luông áo, đính bọ ngang eo
9 Kết nút, móc
Câu hỏi :
1 Cách do - qui trình may
2 Cách vẽ - cắt thân trước - sau áo dài tay raglan
BÀI 2: ÁO DÀI THỜI TRANG
I Cách đo
1 Dài quần 1 Dài áo 5 Bắp tay 9 Vòng mông
2 Hạ gối 2 Hạ co sau 6 Vòng cổ 10 Chéo ngực
3 Vòng eo 3 Dài tay 7 Vòng ngực 11 Dang ngực
4 Vòng mông 4 Cửa tay 8 vòng eo 12 Vòng nách
13 Hạ eo trước
1 Dài áo (Da) : đo từ chân eo cạnh vai qua đầu ngực đến khỏi gối (tùy ý) 107cm
2 Hạ eo trước (Het) : Đo từ chân cổ cạnh vai qua đầu ngực đến ngang eo 39cm (ngay dây cột)
3 Chéo ngực (Cn) : Đo từ lõm cổ xương ức đến đầu ngực 19cm
4 Dang ngực (Dn) : Đo từ đầu ngực phải sang đầu ngực trái 18cm
5 Vòng eo (Ve) : Đo vừa sát quanh chân cổ 32cm
6 Vòng ngực (Vn) : Đo quanh ngực nơi nở nhất 80cm
7 Vòng eo (Ve) : Đo quanh eo nơi nhỏ nhất 64cm
8 Vòng mông (Vm) : Đo quanh mông nơi nỏ nhất 88cm
9 Dài tay (Dt) : Đo từ xương ót qua đầu vai đến mắc cá tay ( tùy ý) 68cm
10 Cửa tay (Ct): ( tùy ý) 12 đến 14cm 12cm
11 Vòng nách (vn) : đo quanh nách qua đầu vai 32cm
12 Bắp tay (Bt) : Đo quanh bắp tay (giữa cánh tay trên) 24cm
13 Hạ eo sau (Hes) : Đo từ xương ót đến ngang eo 36cm
II Cách tính vải
1 Khổ vải 0,9 m = 2( dài áo + lai + đường may)
2 Khổ vải 1,2 m = dài áo + dài tay + lai + đường may
3 Khổ vải 1,6 m = 2( dài tay + lai + đường may)
III Cách vẽ
1 Thân sau :
Trang 12a cách xếp vải :
Gấp đôi vải lại, mặt phải vải vào trong Từ biên vải đo vào = mông /4 + 4cm (dùng kim ghim cẩn thận rồi mới vẽ) Vẽ eo phía tay phải
b Cách vẽ :
1 AB : Dài áo = số đo dài áo - nhấn ngực ( nhấn ngực = hạ eo trước - hạ eo sau) = 107 = (39 - 36) = 104 cm
2 AC : Hạ nách = vòng nách/2 + 2cm = 32/2 + 2 = 18 cm
3 AI : Hạ eo = số đo hạ eo sau = 36 cm
4 IM : Hạ mông = hạ eo 12 = 36/2 = 18 cm
5 Vẽ cổ :
+ AE : Vào cổ = cổ/8 - 0,5cm = 32/8 -0,5cm = 3,5 cm
+ AP : Hạ cổ = 0,5 cm
6 CC1 : Ngang ngực = ngực/4 - 0,5cm = 80/4 - 0,5cm - 19,5 cm ,
7 II1 : Ngang eo = eo/4 + 1,5cm đến 2cm = 64/4 + 1,5cm = 17,5 cm
8 MM1 : Ngang mông = mông/4 = 88/4 = 22cm
9 BB1 : Ngang tà - mông 14 + lõm đến 1,5cm -88/4 + 1 = 23 cm
10 Vẽ nách : Giống áo bà ba
11 Vẽ là :
+ I1I2 : Lên eo = 2,0cm
+ Đánh bầu 0,7 ở giữa ngang eo đến ngang mông
+ B1B1 : Giảm tà = l cm
12 Vẽ lai:
c Cách cắt :
- Cổ chừa 0,5cm
- Nách chừa 1,5cm
- Sườn áo + tà chừa 2 cm
- Lai chừa 3 cm
2 Thân trước
a Cách xếp vải : Giống thân sau
b Cách vẽ :
1 AB : Dài áo = số đo dài áo = 107 cm
2 AC : Hạ nách = vòng nách/2 + 2 = 32/2 + 2 = 18cm
3 AI : Hạ eo = Số đo hạ eo trước = 39 cm
Trang 134 IM : Hạ mông = hạ mông trước = 18cm
5 Vẽ cổ :
+ AE : Vào cổ = cổ 18 + 1 = 32/8 + 1 - 5cm
+ AF : Hạ cổ = vào cổ + vào cổ 12 = 5 + 5/2- 7,5cm
6 CC1 : Ngang ngực/4 +1,5cm đến 2cm = 80/4 + 1,5 = 21,5 cm
7 Vẽ nách :
C1D : Vào nách = 6 đến 7cm ( Vai ngang = 6cm , vai xuôi = 7cm 8: II1 Ngang eo = eo/4 + 0,5cm đến/cm = 64/4 + 0,5 = 16,5cm
- Lên eo = 2cm
9 Vẽ pince : giống áo bà ba nhưng giảm đầu pince 2cm
10 MM1 : Ngang mông = mông/4 -0,5cm = 88/4 -0,5 = 21,5 cm
11 BB1 : Ngang tà = Ngang tà sau = 23 cm
12 Vẽ tà :
+ B1B’1 :Giảm tà 1cm
+ Đánh hầu tà ở giữa tà ngang eo đến ngang mông 0,7 cm
13 Vẽ lai
c Cách cắt: :
Chừa đường may giống thân sau nhưng khi cắt sườn thân phải gấp pince lại trước (hình trang sau)
3 Tay raglan vải:
a Gấp đôi vải lại, mặt phải vải úp vào trong Từ biên đo vào = Vòng nách/2 + 2cm đường may Vẽ cổ tay phía tay phải
c Cách vẽ :
1 AB : Dài tay = số đo dài tay - 5cm = 68 5 - 63 cm
2 AC : Hạ nách tay = vòng nách /2 + 2,5cm = 32 12 + 2,5 - 18,5 cm
3 CH : Hạ bắp tay = 10 cm
4 Vẽ cổ tay
+ AE : Vào cổ tay = vào cổ sau/2 + 0,5cm - 3,5/2 + 0,5 = 2,2cm
+ EF : Lăn cổ tay sau = vào cổ sau/2 = 3,5/2 = 1,75 cm
+ AG : Hạ cổ tay trước 0,5 cm
5 CC1 : Ngang nách tay = vòng nách/2 = 32/2= 16 cm
+ Vẽ nách tay sau: Giống nách thân sau
+ Vẽ nách tay trước: chia làm 3 đoạn, đánh lõm từ 0,5 đến 2cm