1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong on tap,đề kt giữa kì tin 7 HKI NH 21 22

16 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 171,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ INĂM HỌC 20212022MÔN TIN HỌC 7Câu 1 : Địa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên. Kí hiệu nào sau đây là địa chỉ ô:A. E B. 6C. E6D. 6ECâu 2: Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?A. =Sum(A1,A2,5)B. =SuM(A1,A2,5)C. =suM(A1,A2,5)D. =SUM (A1,A2,5)Câu 3: Để nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện:A. Nhập dữ liệu vào và nhấn phím Enter.B. Nháy chuột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím.C. Nháy chuột vào ô đó và nhấn phím Enter.D. Nháy chuột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn phím Enter.Câu 4 : Giả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô D1 có công thức =A1+B1+C1 , nếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô D2 là bao nhiêu?A. 25B. 18C. 42D. 30 Câu 5: Để chèn thêm một cột ta thực hiện:A. Nháy chọn một hàng và chọn thẻ lệnh Home → Insert.B. Nháy chọn một cột và chọn thẻ lệnh Home → Insert.C. Nháy chọn một hàng và chọn thẻ lệnh Home → Delete.D. Nháy chọn một cột và chọn thẻ lệnh Home → Delete.Câu 6: Em có thể lưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử dụng lệnh:A. File → SaveC. File → OpenB. File → Save AsD. File → Close Câu 7: Câu phát biểu nào sau đây là đúng?A. Ở chế độ mặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí tự sẽ căn thẳng lề phải trong ô tính.B. Dữ liệu số là các dãy chữ cái, chữ số và các kí hiệu.C. Dữ liệu kí tự là các số 0,1,...,9, dấu cộng (+) chỉ số dương, dấu trừ () chỉ số âm và dấu % chỉ tỉ lệ phần trăm.D. Ở chế độ mặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu kiểu kí tự sẽ căn thẳng lề trái trong ô tính.Câu 8: Để cột hoặc hàng tự điều chỉnh đúng với dữ liệu có trong đó em thực hiện:A. Để trỏ chuột trên vạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy phím phải chuột.B. Để trỏ chuột trên vạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy đúp chuột.C. Để trỏ chuột trên vạch phân cách hàng hoặc cột rồi nhấn enter.D. Để trỏ chuột trên vạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy chuột.Câu 9: Trong các công thức sau, công thức viết đúng trong Excel là: A. =(52+10)5 B. =(25 – 10 ):37 C. =22 +16:3 D. =(13+23)3 x 5Câu 10: Giả sử trong ô A1, B1 và C1 lần lượt chứa các giá trị 5, 12 và 7. Cần tính trung bình cộng giá trị của các ô A1, B1 và C1. Công thức hoặc hàm nào sau đây sai?A. =(A1+B1+C1)3B. =5+12+73C. =(5+12+C1)3D. =AVERAGE(A1,B1,C1)Câu 11: Khối là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Kí hiệu nào sau đây nói về khối:A. A3→B5B. A3:B5C. A3,B5D. A3;B5Câu 12: Cách nào sau đây dùng để khởi động phần mềm bảng tính?A. Nháy đúp chuột lên biểu tượng word trên màn hình nền.B. Nháy đúp chuột lên biểu tượng powerpoint trên màn hình nền.C. Nháy đúp chuột lên biểu tượng excel trên màn hình nền.D. Nháy đúp chuột lên biểu tượng internet trên màn hình nền. Câu 14: Câu phát biểu nào sau đây là sai?A. Dữ liệu số là các số 0,1,...,9, dấu cộng (+) chỉ số dương, dấu trừ () chỉ số âm và dấu (%) chỉ tỉ lệ phần trăm.B. Dữ liệu số mặc định canh lề trái còn dữ liệu kí tự mặc định canh lề phải trong ô tính.C. Dữ liệu kí tự là các chữ cái, chữ số và các kí hiệu.D. Dữ liệu số mặc định canh lề phải còn dữ liệu kí tự mặc định canh lề trái trong ô tính. Câu 15: Để chèn thêm một hàng trên trang tính, ta thực hiện:A. Chọn một cột → chọn thẻ lệnh Home→ chọn InsertB. Chọn một hàng → chọn thẻ lệnh Home→ chọn InsertC. Chọn một cột → chọn thẻ lệnh Home→ chọn DeleteD. Chọn một hàng → chọn thẻ lệnh Home→ chọn DeleteCâu 16: Ích lợi của việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức là: A. Cập nhập tự động kết quả tính toán mỗi khi nội dung các ô thay đổi B. Gõ công thức chính xác C. Giúp việc tính toán nhanh chóng D. Kết quả tính chính xácCâu 17: Muốn mở bảng tính đã có sẵn trên máy tính bằng cách sử dụng lệnh:A. File → Save B. File → Open C. File →Exit D. File →Save AsCâu 18: Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô A1 và B1, sau đó chia cho giá trị trong ô C1. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng ?A. =(A1+B1):C1 B. =A1+B1:C1C. =(A1+B1)C1 D. =A1+(B1C1)Câu 19: Biểu thức toán học sau (23.4+3) : 4 được ghi trong công thức bảng tính Excel là:A. =(234+3)4B. =(23.4+3) :4C. =(23.4+3) :4D. =234+3 4Câu 20: Phần mềm nào sau đây là phần mềm bảng tính?A. Microsoft Power PointB. Microsoft ExcelC. Microsoft Word D. Microsoft AscesCâu 21: Để thoát khỏi chương trình bảng tính Excel em chọn lệnh nào? A. File→OpenB. File→ExitC. File→SaveD. File→NewCâu 22: Thao tác sau đây được gọi là A. chọn Ô.B. chọn hàng.C. chọn cột.D. chọn khối.

Trang 1

Đ C Ề CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I ƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I NG ÔN T P H C KỲ I ẬP HỌC KỲ I ỌC KỲ I

****

Câu 1 : Đ a ch ô g m tên c t và tên hàng mà ô đó n m trên Kí hi u nào ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ằm trên Kí hiệu nào ệu nào sau đây là đ a ch ô:ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào

Câu 3: Đ nh p d li u vào m t ô tính, ta th c hi n:ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ập hàm nào sau đây không đúng? ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ực hiện: ệu nào

A Nh p d li u vào và nh n phím Enter.ập hàm nào sau đây không đúng? ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ấn phím Enter

B Nháy chu t vào ô đó, nh p d li u vào t bàn phím.ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ập hàm nào sau đây không đúng? ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ừ bàn phím

C Nháy chu t vào ô đó và nh n phím Enter.ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ấn phím Enter

D Nháy chu t vào ô đó, nh p d li u vào t bàn phím và nh n ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ệu vào từ bàn phím và nhấn ừ bàn phím và nhấn ấn phím Enter.

Câu 4 : Gi s có b ng d li u sau và trong ô ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ử có bảng dữ liệu sau và trong ô ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào D1 có công th c ức

D2 là bao nhiêu?

Câu 5: Đ ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: chèn thêm m t c t ta th c hi n:ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ực hiện: ệu nào

A Nháy ch n m t hàng và ch n th l nh ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ẻ lệnh ệu nào Home → Insert.

B Nháy ch n m t c t và ch n th l nh Home ọn một cột và chọn thẻ lệnh Home ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ọn một cột và chọn thẻ lệnh Home ẻ lệnh Home ệu vào từ bàn phím và nhấn → Insert

C Nháy ch n m t hàng và ch n th l nh ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ẻ lệnh ệu nào Home → Delete.

D Nháy ch n m t c t và ch n th l nh ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ẻ lệnh ệu nào Home → Delete.

Câu 6: Em có th l u b ng tính đã có trên máy v i tên khác b ng cách s ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ới tên khác bằng cách sử ằm trên Kí hiệu nào ử có bảng dữ liệu sau và trong ô

d ng l nh:ụng lệnh: ệu nào

Trang 2

Câu 7: Câu phát bi u nào sau đây là đúng?ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện:

A ch đ m c đ nh, d li u ki u s sẽ căn th ng l trái, d li u ki u kí ếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ề trái, dữ liệu kiểu kí ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện:

t sẽ căn th ng l ph i trong ô tính.ực hiện: ẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ề trái, dữ liệu kiểu kí ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô

B D li u s là các dãy ch cái, ch s và các kí hi u.ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ệu nào

C D li u kí t là các s 0,1, ,9, d u c ng (+) ch s dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ực hiện: ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ấn phím Enter ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ơng, dấu trừ (-) chỉ ng, d u tr (-) ch ấn phím Enter ừ bàn phím ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào

s âm và d u % ch t l ph n trăm.ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ấn phím Enter ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ệu nào ần trăm

D ch đ m c đ nh, d li u ki u s sẽ căn th ng l ph i, d li u ế độ mặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ịnh, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ệu vào từ bàn phím và nhấn ểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ố sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ẳng lề phải, dữ liệu ề phải, dữ liệu ải, dữ liệu ữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ệu vào từ bàn phím và nhấn

ki u kí t sẽ căn th ng l trái trong ô tính ểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ự sẽ căn thẳng lề trái trong ô tính ẳng lề phải, dữ liệu ề phải, dữ liệu

Câu 8: Đ c t ho c hàng t đi u ch nh đúng v i d li u có trong đó em ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ực hiện: ề trái, dữ liệu kiểu kí ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ới tên khác bằng cách sử ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào

th c hi n:ực hiện: ệu nào

A Đ tr chu t trên v ch phân cách hàng ho c c t r i nháy phím ph i ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ỏ chuột trên vạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy phím phải ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy phím phải ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô chu t.ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào

B Đ tr chu t trên v ch phân cách hàng ho c c t r i nháy đúp ểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ỏ chuột trên vạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy đúp ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy đúp ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ồi nháy đúp

chu t ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn

C Đ tr chu t trên v ch phân cách hàng ho c c t r i nh n enter.ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ỏ chuột trên vạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy phím phải ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy phím phải ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ấn phím Enter

D Đ tr chu t trên v ch phân cách hàng ho c c t r i nháy chu t.ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ỏ chuột trên vạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy phím phải ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy phím phải ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào

A =(5^2+10)*5 B =(25 – 10 ):3*7

C =22 +16:3 D =(13+2^3)/3 x 5

Câu 10: Gi s trong ô A1, B1 và C1 l n lả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ử có bảng dữ liệu sau và trong ô ần trăm ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ợt chứa các giá trị 5, 12 và 7t ch a các giá tr 5, 12 và 7ức ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào C nần trăm tính trung bình c ng giá tr c a các ô A1, B1 và C1 Công th c ho c hàm nàoột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào ức ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí

sau đây sai?

Câu 11: Kh i là m t nhóm các ô li n k nhau t o thành hình ch nh t Kí ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ề trái, dữ liệu kiểu kí ề trái, dữ liệu kiểu kí ạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy phím phải ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ập hàm nào sau đây không đúng?

hi u nào sau đây nói v kh i:ệu nào ề trái, dữ liệu kiểu kí ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí

Câu 12: Cách nào sau đây dùng đ kh i đ ng ph n m m b ng tính?ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ởi động phần mềm bảng tính? ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ần trăm ề trái, dữ liệu kiểu kí ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô

A Nháy đúp chu t lên bi u tột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ợt chứa các giá trị 5, 12 và 7ng word trên màn hình n n.ề trái, dữ liệu kiểu kí

B Nháy đúp chu t lên bi u tột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ợt chứa các giá trị 5, 12 và 7ng powerpoint trên màn hình

n n.ề trái, dữ liệu kiểu kí

D Nháy đúp chu t lên bi u tột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ợt chứa các giá trị 5, 12 và 7ng internet trên màn hình n n.ề trái, dữ liệu kiểu kí

Trang 3

Câu 14: Câu phát bi u nào sau đây là sai?ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện:

A D li u s là các s 0,1, ,9, d u c ng (+) ch s dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ấn phím Enter ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ơng, dấu trừ (-) chỉ ng, d u tr (-) ch sấn phím Enter ừ bàn phím ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí

âm và d u (%) ch t l ph n trăm.ấn phím Enter ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ệu nào ần trăm

B D li u s m c đ nh canh l trái còn d li u kí t m c đ nh canh l ữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ệu vào từ bàn phím và nhấn ố sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ịnh, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ề phải, dữ liệu ữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ệu vào từ bàn phím và nhấn ự sẽ căn thẳng lề trái trong ô tính ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ịnh, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ề phải, dữ liệu

C D li u kí t là các ch cái, ch s và các kí hi u.ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ực hiện: ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ệu nào

D D li u s m c đ nh canh l ph i còn d li u kí t m c đ nh canh l tráiữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ề trái, dữ liệu kiểu kí ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ực hiện: ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ề trái, dữ liệu kiểu kí trong ô tính

A Ch n m t c t → ch n th l nh ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ẻ lệnh ệu nào Home→ ch n ọn một hàng và chọn thẻ lệnh Insert

B Ch n m t hàng → ch n th l nh Home→ ch n Insert ọn một cột và chọn thẻ lệnh Home ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ọn một cột và chọn thẻ lệnh Home ẻ lệnh Home ệu vào từ bàn phím và nhấn ọn một cột và chọn thẻ lệnh Home

C Ch n m t c t → ch n th l nh ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ẻ lệnh ệu nào Home→ ch n ọn một hàng và chọn thẻ lệnh Delete

D Ch n m t hàng → ch n th l nh ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ẻ lệnh ệu nào Home→ ch n ọn một hàng và chọn thẻ lệnh Delete

Câu 16: Ích lợi của việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức là:

A Cập nhập tự động kết quả tính toán mỗi khi nội dung các ô thay đổi

B Gõ công thức chính xác

C Giúp việc tính toán nhanh chóng

D Kết quả tính chính xác

Câu 17: Mu n m b ng tính đã có s n trên máy tính b ng cách s d ng ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ởi động phần mềm bảng tính? ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ẵn trên máy tính bằng cách sử dụng ằm trên Kí hiệu nào ử có bảng dữ liệu sau và trong ô ụng lệnh:

l nh:ệu nào

Câu 18: Gi s c n tính t ng giá tr trong các ô A1 và B1, sau đó chia cho ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ử có bảng dữ liệu sau và trong ô ần trăm ổng giá trị trong các ô A1 và B1, sau đó chia cho ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào giá tr trong ô C1 Công th c nào trong s các ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ức ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí công th c sau đây là đúng ?ức

A =(A1+B1):C1 B =A1+B1:C1

Câu 19: Bi u th c toán h c sau (2ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ức ọn một hàng và chọn thẻ lệnh 3.4+3) : 4 đưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ợt chứa các giá trị 5, 12 và 7c ghi trong công th c ức

b ng tính Excel là:ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô

Câu 21: Đ thoát kh i chể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ỏ chuột trên vạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy phím phải ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ơng, dấu trừ (-) chỉ ng trình b ng tính Excel em ch n l nh nào? ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ệu nào

File→New

Câu 22: Thao tác sau đây đưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ợt chứa các giá trị 5, 12 và 7 ọn một hàng và chọn thẻ lệnh c g i là

Trang 4

A ch n Ô.ọn một hàng và chọn thẻ lệnh B ch n hàngọn một hàng và chọn thẻ lệnh C ch n c t ọn một cột và chọn thẻ lệnh Home ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn D ch n ọn một hàng và chọn thẻ lệnh

kh i.ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí

Trang 5

Câu 23: Phím nào dùng đ xóa d li u?ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào

Delete

th a trong công th c tính toán c a ph n m m b ng tính?ừ bàn phím ức ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào ần trăm ề trái, dữ liệu kiểu kí ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô

Câu 25: Gi s c n tính t ng giá tr trong các ô C2 và D4, sau đó nhân v iả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ử có bảng dữ liệu sau và trong ô ần trăm ổng giá trị trong các ô A1 và B1, sau đó chia cho ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ới tên khác bằng cách sử giá tr trong ô B2 Công th c nào trong s các công th c sau đây đúng?ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ức ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ức

A Đ r ng c a hàng quá nh không hi n th h t dãy s quá dàiột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào ỏ chuột trên vạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy phím phải ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí

B Đ r ng c a c t quá nh không hi n th h t dãy s quá dài ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ủa cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ỏ chuột trên vạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy đúp ểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ịnh, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ế độ mặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ố sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu

C Tính toán ra k t qu saiếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô

D Công th c nh p sai.ức ập hàm nào sau đây không đúng?

Mu n s a d li u trong m t ô tính mà không c n nh p l i ph i th c ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ử có bảng dữ liệu sau và trong ô ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ần trăm ập hàm nào sau đây không đúng? ạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy phím phải ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ực hiện:

hi n thao tác gì?ệu nào

A Nháy chu t trên thanh công th c và s a d li u;ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ức ử có bảng dữ liệu sau và trong ô ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào

B Nháy đúp chu t trên ô tính và s a d li u;ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ử có bảng dữ liệu sau và trong ô ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào

C Nháy chu t trên ô tính và s a d li u; ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ửa dữ liệu; ữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ệu vào từ bàn phím và nhấn

D Nháy chu t trên ô tính và nh n phím ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ấn phím Enter F2.

A tính t ng c a ô A5 và ô A10ổng giá trị trong các ô A1 và B1, sau đó chia cho ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào

C tính trung bình c ng t ô A5 đ n ô A10ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ừ bàn phím ếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô

B tính t ng t ô A5 đ n ô A10 ổng từ ô A5 đến ô A10 ừ bàn phím và nhấn ế độ mặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu

D Tìm giá tr nh nh t t ô A5 đ n ô A10.ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ỏ chuột trên vạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy phím phải ấn phím Enter ừ bàn phím ếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô

Câu 29: N u kh i A1:A5 l n lếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ần trăm ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ợt chứa các giá trị 5, 12 và 7t ch a các s 10, 7, 9, 27 và 2 thì ức ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí

=Max(A1:A5,5) cho k t qu là:ếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô

D2=Min(A1,B2,C9) có giá tr là bao nhiêu?ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào

A WordTris

B Clouds

C Bubbles

D ABC Speed Race

Câu 32: Vùng giao nhau gi a m t c t và m t hàng g i làữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh

A b ng tính.ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô B vùng tính C trang tính

D ô tính.

Trang 7

Câu 33: D li u ki u s trong các chữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ơng, dấu trừ (-) chỉ ng trình b ng tính:ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô

A M c đ nh căn th ng l trái trong ô tính.ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ề trái, dữ liệu kiểu kí

B M c đ nh căn th ng l ph i trong ô tính ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ịnh, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ẳng lề phải, dữ liệu ề phải, dữ liệu ải, dữ liệu

C M c đ nh căn gi a ô tính.ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện:

D M c đ nh căn th ng 2 l ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ề trái, dữ liệu kiểu kí

Câu 34: Gi s có các thao tác:ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ử có bảng dữ liệu sau và trong ô

(1) Nh n Enterấn phím Enter (2) Ch n ô tínhọn một hàng và chọn thẻ lệnh

(3) Nh p công th c ập hàm nào sau đây không đúng? ức (4) Gõ d u =ấn phím Enter

Th t đúng c a các bức ực hiện: ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ới tên khác bằng cách sử c nh p công th c vào m t ô tính làập hàm nào sau đây không đúng? ức ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào

Câu 35: C n tính trung bình c ng giá tr c a các ô A1, B1 và C1 ần trăm ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào Công th c ức

ho c hàm nào sau đây là ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí sai ?

Câu 36: Đ đóng ph n m m b ng tính, em s d ng t h p phím nào sau ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ần trăm ề trái, dữ liệu kiểu kí ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ử có bảng dữ liệu sau và trong ô ụng lệnh: ổng giá trị trong các ô A1 và B1, sau đó chia cho ợt chứa các giá trị 5, 12 và 7 đây?

Câu 37: Chưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ơng, dấu trừ (-) chỉ ng trình b ng tính có tính năng đ c bi t là:ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ệu nào

A x lý nh ng văn b n l n.ử có bảng dữ liệu sau và trong ô ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ới tên khác bằng cách sử

D chuyên l u tr hình nh.ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô

Word thì màn hình Excel còn có:

C các d i l nh Formulas và b ng ch n Data.ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ệu nào ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ọn một hàng và chọn thẻ lệnh

Data.

hi n thao tác:ệu nào

A nháy chu t ch n hàng c n nh p.ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ần trăm ập hàm nào sau đây không đúng?

B nháy chu t ch n c t c n nh p.ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ần trăm ập hàm nào sau đây không đúng?

C nháy chu t ch n kh i ô c n nh p.ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ần trăm ập hàm nào sau đây không đúng?

D nháy chu t ch n ô c n nh p ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ọn một cột và chọn thẻ lệnh Home ần nhập ập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn

Câu 40: Trên trang tính, các ký t ch cái A,B,C,….đực hiện: ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ợt chứa các giá trị 5, 12 và 7 ọn một hàng và chọn thẻ lệnh c g i là:

A tên hàng B tên ô.

C tên c t ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn D tên kh iố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí

Câu 41: Trên trang tính, dãy s th t 1,2,3,… đố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ức ực hiện: ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ợt chứa các giá trị 5, 12 và 7 ọn một hàng và chọn thẻ lệnh c g i là:

Trang 8

C tên c t ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào D tên hàng.

Trang 9

Câu 42: Trong chưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ơng, dấu trừ (-) chỉ ng trình b ng tính, khi m m t b ng tính m i thả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ởi động phần mềm bảng tính? ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ới tên khác bằng cách sử ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ờng ng có:

B m t trang tính tr ng.ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí

D b n trang tính tr ng.ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí

A H p tên, Kh i, các ô tính.ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí

B H p tên, Kh i, các hàng, các ô.ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí

C H p tên, thanh công th c, các c t, các hàng, các ô ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ức, các dải lệnh Formulas và bảng chọn ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn

D H p tên, Kh i, Thanh công th c.ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ức

Câu 44: Trên trang tính, h p tên hi n th D6 cho ta bi t:ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô

A đ a ch c a ô t i c t 6 hàng D.ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào ạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy phím phải ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào

B đ a ch c a ô t i c t D hàng 6 ịnh, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ỉ của ô tại cột D hàng 6 ủa cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài ạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy đúp ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn

C đ a ch c a ô t i hàng D đ n hàng 6.ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào ạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy phím phải ếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô

D đ a ch c a ô t c t D đ n c t 6.ịa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào ừ bàn phím ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào

Câu 45: Trên trang tính, m t nhóm các ô li n k nhau t o thành hình ch ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ề trái, dữ liệu kiểu kí ề trái, dữ liệu kiểu kí ạch phân cách hàng hoặc cột rồi nháy phím phải ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện:

nh t g i là:ập hàm nào sau đây không đúng? ọn một hàng và chọn thẻ lệnh

A ô liên k t.ếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô

B các ô cùng hàng.

C kh i ô ố sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu

D các ô cùng c t.ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào

Câu 46: Trong chưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ơng, dấu trừ (-) chỉ ng trình b ng tính, kh i ô A3:C4 là g m các ô:ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào

A A3 và C4.

B A3,A4, C3 và C4.

C A3,A4,B3,B4,C3 và C4.

D A3 và A4, C3, C4.

Câu 47: Trong chưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ơng, dấu trừ (-) chỉ ng trình b ng tính, thanh công th c cho bi t:ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô ức ếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô

A đ a ch c a ô địa chỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ợt chứa các giá trị 5, 12 và 7c ch n.ọn một hàng và chọn thẻ lệnh

B kh i ô đố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ợt chứa các giá trị 5, 12 và 7c ch n.ọn một hàng và chọn thẻ lệnh

C hàng ho c c t đặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ợt chứa các giá trị 5, 12 và 7c ch n.ọn một hàng và chọn thẻ lệnh

D d li u ho c công th c c a ô đ ữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ệu vào từ bàn phím và nhấn ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ức, các dải lệnh Formulas và bảng chọn ủa cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài ượng c ch n ọn một cột và chọn thẻ lệnh Home

A Ô đ u tiên tham chi u t iần trăm ếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô ới tên khác bằng cách sử

B D u ngo c đ nấn phím Enter ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ơng, dấu trừ (-) chỉ

Câu 49: Cụm từ “F5” trong hộp tên có nghĩa là

công th c nào toán h c sau đây là đúng?ức ọn một hàng và chọn thẻ lệnh

Trang 10

A (7 + 9)/2

B = (7 + 9):2

C = (7 +9 )/2

D = 9+7/2

Câu 51: Trên trang tính, mu n th c hi n thao tác đi u ch nh đ r ng c a ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ực hiện: ệu nào ề trái, dữ liệu kiểu kí ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào

c t khi:ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào

A c t ch a đ d li u.ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ức ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào

B c t không ch a h t d li u ho c d li u quá ít ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ức, các dải lệnh Formulas và bảng chọn ế độ mặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ệu vào từ bàn phím và nhấn ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ệu vào từ bàn phím và nhấn

C c t ch a d li u s ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ức ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí

D c t ch a d li u kí t ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ức ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ực hiện:

Câu 52: Trên trang tính, đ đi u ch nh đ r ng c a c t, trể nhập dữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ề trái, dữ liệu kiểu kí ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ới tên khác bằng cách sử c tiên ta ph iả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô

A đ a chu t đ n đưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ờng ng biên bên dưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ới tên khác bằng cách sử ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nàoi c a tên c t.ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào

B đ a chu t đ n đưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ờng ng biên bên trái c a tên c t.ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào

C đ a chu t đ n đ ư ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ế độ mặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ường biên bên phải của tên cột ng biên bên ph i c a tên c t ải, dữ liệu ủa cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn

D đ a chu t đ n đưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ếu sao chép công thức ô D1 vào ô D2 thì kết quả trong ô ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ờng ng biên bên trên c a tên c t.ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào

Câu 53: Trên trang tính, mu n th c hi n thao tác đi u ch nh đ cao c a ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ực hiện: ệu nào ề trái, dữ liệu kiểu kí ỉ ô gồm tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào hàng khi

A hàng ch a đ d li u.ức ủa các ô A1, B1 và C1 Công thức hoặc hàm nào ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào

B hàng không ch a h t d li u ho c d li u quá ít ức, các dải lệnh Formulas và bảng chọn ế độ mặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ệu vào từ bàn phím và nhấn ặc định, dữ liệu kiểu số sẽ căn thẳng lề phải, dữ liệu ữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ệu vào từ bàn phím và nhấn

C hàng ch a d li u s ức ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí

D hàng ch a d li u kí t ức ữ liệu vào một ô tính, ta thực hiện: ệu nào ực hiện:

Câu 54: Trên trang tính, mu n chèn thêm m t c t tr ng trố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ới tên khác bằng cách sử ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào c c t E, ta

th c hi n:ực hiện: ệu nào

A nháy chu t ch n c t D và ch n l nh Insert/Cells/Home.ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ệu nào

B nháy chu t ch n c t D và ch n l nh Deletetrong nhóm Cells trên d i ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ệu nào ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô

l nh Home.ệu nào

C nháy chu t ch n c t E và ch n l nh Delete trong nhóm Cells trên d i ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ệu nào ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô

l nh Home.ệu nào

D nháy chu t ch n c t E và ch n l nh Insert trong nhóm Cells trên ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ọn một cột và chọn thẻ lệnh Home ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ọn một cột và chọn thẻ lệnh Home ệu vào từ bàn phím và nhấn

d i l nh Home ải, dữ liệu ệu vào từ bàn phím và nhấn

Câu 55: Trên trang tính, mu n xóa m t c t trố sẽ căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu kí ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ưu bảng tính đã có trên máy với tên khác bằng cách sử ới tên khác bằng cách sử ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào c c t E, ta th c hi n:ực hiện: ệu nào

A nháy chu t ch n c t D và ch n l nh Insert/Cells/Home.ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ệu nào

B nháy chu t ch n c t D và ch n l nh Delete trong nhóm Cells trên d i ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ệu nào ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô

l nh Home.ệu nào

C nháy chu t ch n c t E và ch n l nh Delete trong nhóm Cells trên ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ọn một cột và chọn thẻ lệnh Home ột vào ô đó, nhập dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn ọn một cột và chọn thẻ lệnh Home ệu vào từ bàn phím và nhấn

d i l nh Home ải, dữ liệu ệu vào từ bàn phím và nhấn

D nháy chu t ch n c t E và ch n l nh Insert trong nhóm Cells trên d i ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ột và tên hàng mà ô đó nằm trên Kí hiệu nào ọn một hàng và chọn thẻ lệnh ệu nào ả sử có bảng dữ liệu sau và trong ô

l nh Home.ệu nào

m c đíchụng lệnh:

Ngày đăng: 10/02/2022, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w