1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mẫu đề KT HKI toan 6 NH 21 22

12 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 272,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG Họ và tên: …………………………………………Lớp: ………KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ INăm học: 20212022Môn:Toán Khối: 6Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)Điểm:…………Bằng chữ:………………………………Nhận xét:………………………………Đề 1:Trắc nghiệm khách quan(10đ). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.Câu 1: NBTD Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là.A.P =x  N  x < 7 B. P =x  N  x 7 C. P = x  N  x > 7  D. P = x  N  x 7  Câu 2: NBTD Số có chữ số tận cùng bằng 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết choA. 2 B. 3 C. 5 D. 9Câu 3: NBTD Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99.A.(97; 98) B. (98; 100) C. (100; 101) D. (97; 101)Câu 4: NBTD Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.A.1 B. 3 C. 7 D. 8Câu 5: NBTD Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:A.2 và 3 B. 2 và 5 C. 3 và 5 D. 2; 3 và 5Câu 6: NBTD Số có chữ số tận cùng bằng 0, 5 thì chia hết cho A. 2 B. 3 C. 5 D. 9 Câu 7: NBTD Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tốA.16 B.27 C.2 D.35Câu 8: NBTD bằngA. . B. . C. . D. .Câu 9: THGQVĐ Kết quả phép tính 13 – 5 + 3 là:A.11 B. 12 C. 8 D. 10Câu 10: THGQVĐ Kết quả phép tính 18: 32 . 2 là:A.18 B. 4 C. 1 D. 12Câu 11: THGQVĐ Kết quả phép tính 24 . 2 là:A.24 B. 23 C. 26 D. 25 Câu 12: THGQVĐ Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là: A.2 . 3 . 5 B. 3 . 5 . 7 C. 3 . 52 D. 32 . 5Câu 13: THGQVĐ Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x là: A.5 B. 16 C. 25 D. 135Câu 14: THTD BCNN của 2.33 và 3.5 là:A.2 . 33 . 5 B. 2 . 3 . 5 C. 3. 33 D. 33Câu 15: THTD Cho các phần tử của tập hợp M là 1; 2; 3. Ta viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử là:A. M = {1; 2; 3} B. {1} M C. 3 M D. M = { 1 ; 2 } Câu 16: THTD Số 54 có mấy cách đọc và được đọc là:A. Có một cách đọc là âm năm mươi tư B. Có một cách đọc là trừ năm mươi tư C. Có hai cách đọc là âm năm mươi tư hoặc trừ năm mươi tư D. Có một cách đọc là trừ âm năm mươi tư Câu 17: THTD Số âm bảy mươi được viết là:A.70 B.Âm 70 C. 70 D. Trừ 70 Câu 18: THTD, MHH Cho H.1. Trên trục số điểm C biểu diễn số nào?A. 4 B. 5 C. 4 D. 5 H.1Câu 19: THGQVĐ Kết quả của phép tính (551) + 400 + (449)A. 600 B. 1450 C. 1000 D. 1500Câu 20: THGQVĐ, MHH Cho H.2 Điểm biểu diễn cách điểm gốc 3 đơn vị là:A.3 B. 3 C. 3 và 3 D. 0 Câu 21: THTD, GQVĐ Kết quả của phép tính 125 + 70 + 375 +230 là: A. 800 B. 500 C. 300 D. 850 Câu 22: THTD, GQVĐ Kết quả của phép tính 49. 55 + 45.49 là:A. 4800 B. 4900 C. 5900 D. 4850Câu 23: THTD, GQVĐ Kết quả của phép tính là: A. 8 B. 4 C. 1 D. 3Câu 24: THTD, GQVĐ Học sinh của một trường THCS khi xếp hàng 12, hàng 16, hàng 18 đều vừa đủ. Biết rằng số học sinh trong khoảng từ 250 đến 300 học sinh. Điều kiện số học sinh của trường đó là:A. B. C. D. Câu 25: VDTTD, GQVĐ Học sinh của một trường THCS khi xếp hàng 12, hàng 16, hàng 18 đều vừa đủ. Biết rằng số học sinh trong khoảng từ 250 đến 300 học sinh. số học sinh của trường đó là:A. 288 B. 144 C. 432 D. 250 Câu 26: VDT GQVĐ UCLL của hai số 126 và 162 là:A. 10 B. 18 C.1 5 D. 75Câu 27: VDT, GQVĐ Tìm số nguyên , biết: A. x = 18 B. x = 18 C. x= 72 D. Một kết quả khácCâu 28: VDC TD, GQVĐ Tìm là số tự nhiên, Biết: A. x= 1 B. x= 14 C. x= 11 D.x= 1Câu 29: VDTGQVĐ Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 2cm và 3cm. Thì diện tích hình thoi là:A.3 B. 5 C. 6 D. 2Câu 30: VDT GQVĐ, MHH Cho hình bình hành ABCD. Biết AB = 4cm, BC =2cm Chu vi của hình bình hành ABCD là:A.6 B. 12 C. 10 D. 8 Câu 31: THTD Trong hình vuông có:A.Hai cạnh đối vuông góc nhau B. Hai đường chéo song song với nhauC. Bốn cạnh bằng nhau D. Hai đường chéo vuông góc

Trang 1

TRƯỜNG

Họ và tên: ………

Lớp: ………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 2021-2022

Môn:Toán Khối: 6 Thời gian: 60 phút (không kể phát đề) Điểm:…………

Bằng chữ:………

Nhận xét:………

Đề 1:

Trắc nghiệm khách quan(10đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà

em cho là đúng nhất.

Câu 1: NB-TD Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là

A.P =x  N  x < 7 B P =x  N  x  7

C P = x  N  x > 7  D P = x  N  x  7 

Câu 2: NB-TD Số có chữ số tận cùng bằng 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho

A 2 B 3 C 5 D 9

Câu 3: NB-TD Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99

A.(97; 98) B (98; 100) C (100; 101) D (97; 101)

Câu 4: NB-TD Cho tập A= 2; 3; 4; 5 Phần tử nào sau đây thuộc tập A

A.1 B 3 C 7 D 8

Câu 5: NB-TD Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:

A.2 và 3 B 2 và 5 C 3 và 5 D 2; 3 và 5

Câu 6: NB-TD Số có chữ số tận cùng bằng 0, 5 thì chia hết cho

A 2 B 3 C 5 D 9 Câu 7: NB-TD Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố

A.16 B.27 C.2 D.35

Câu 8: NB-TD xm xn bằng

A xm-n . B xm.n. C xm : n . D xm+n.

Trang 2

Câu 9: TH-GQVĐ Kết quả phép tính 13 – 5 + 3 là:

A.11 B 12 C 8 D 10

Câu 10: TH-GQVĐ Kết quả phép tính 18: 32 2 là:

A.18 B 4 C 1 D 12

Câu 11: TH-GQVĐ Kết quả phép tính 24 2 là:

A.24 B 23 C 26 D 25 Câu 12: TH-GQVĐ Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:

A.2 3 5 B 3 5 7 C 3 52 D 32 5

Câu 13: TH-GQVĐ Cho x{5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5 Thì x là:

A.5 B 16 C 25 D 135

Câu 14: TH-TD BCNN của 2.33 và 3.5 là:

A.2 33 5 B 2 3 5 C 3 33 D 33

Câu 15: TH-TD Cho các phần tử của tập hợp M là 1; 2; 3 Ta viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử là:

A M = {1; 2; 3} B {1}  M C 3  M D M = { 1 ; 2 }

Câu 16: TH-TD Số -54 có mấy cách đọc và được đọc là:

A Có một cách đọc là âm năm mươi tư

B Có một cách đọc là trừ năm mươi tư

C Có hai cách đọc là âm năm mươi tư hoặc trừ năm mươi tư

D Có một cách đọc là trừ âm năm mươi tư

Câu 17: TH-TD Số âm bảy mươi được viết là:

A.70 B.Âm 70 C -70 D Trừ 70 Câu 18: TH-TD, MHH Cho H.1 Trên trục số điểm C biểu diễn số nào?

Trang 3

A 4 B -5 C -4 D 5

H.1

Câu 19: TH-GQVĐ Kết quả của phép tính (-551) + 400 + (-449)

A -600 B -1450 C -1000 D -1500

Câu 20: TH-GQVĐ, MHH Cho H.2

Điểm biểu diễn cách điểm gốc 3 đơn vị là:

A.3 B -3 C 3 và -3 D 0

Câu 21: TH-TD, GQVĐ Kết quả của phép tính 125 + 70 + 375 +230 là:

A 800 B 500 C 300 D 850

Câu 22: TH-TD, GQVĐ Kết quả của phép tính 49 55 + 45.49 là:

A 4800 B 4900 C 5900 D 4850

Câu 23: TH-TD, GQVĐ Kết quả của phép tính 32 2.4

là:

A 8 B 4 C 1 D 3

Câu 24: TH-TD, GQVĐ Học sinh của một trường THCS khi xếp hàng 12, hàng 16, hàng 18 đều vừa đủ Biết rằng số học sinh trong khoảng từ 250 đến 300 học sinh Điều kiện số học sinh của trường đó là:

A.x N/ 250< x300 B x N/ 250  x 300 C x N/ 200  x 300 D

x N/ 250   x 300

Trang 4

Câu 25: VDT-TD, GQVĐ Học sinh của một trường THCS khi xếp hàng 12, hàng 16, hàng 18 đều vừa đủ Biết rằng số học sinh trong khoảng từ 250 đến 300 học sinh số học sinh của trường đó là:

A 288 B 144 C 432 D 250

Câu 26: VDT- GQVĐ UCLL của hai số 126 và 162 là:

A 10 B 18 C.1 5 D 75

Câu 27: VDT, GQVĐ Tìm số nguyên x , biết:

A x = 18 B x = -18 C x= -72 D Một kết quả khác

Câu 28: VDC- TD, GQVĐ

Tìm

x là số tự nhiên, Biết: 3(x   5) 1 17

A x= -1 B x= 14 C x= 11 D.x= 1 Câu 29: VDT-GQVĐ Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 2cm và 3cm Thì diện tích hình thoi là:

A.3 B 5 C 6 D 2

Câu 30: VDT- GQVĐ, MHH Cho hình bình hành ABCD Biết AB = 4cm, BC =2cm Chu vi của hình bình hành ABCD là:

A.6 B 12

C 10 D 8

C D

Câu 31: TH-TD Trong hình vuông có:

A.Hai cạnh đối vuông góc nhau B Hai đường chéo song song với nhau

C Bốn cạnh bằng nhau D Hai đường chéo vuông góc

( 2)  x  36

Trang 5

Câu 32: TH-TD, MHH Cho H.2 Công thức tính diện tích của

hình bình hành là:

A S = ab B S =

1

2ah

C S =

1

2bh D S = bh

Câu 33: VD- TD - GQVĐ Diện tích hình bình hành ABCD là:

A.42cm2

B.30 cm2

C.35 cm2

D Cả 3 đáp án đều sai

Câu 34: VD- TD - GQVĐ Hình bình hành có độ dài đáy là 3m, chiều cao là 5dm thì diện tích bằng:

A.150dm2 B 15dm2 C 15m 2 D 150 m2 Câu 35: VDT-TD- MHH-GQVĐ Cho hình thang cân ABCD có độ dài cạnh AB = 4cm; độ dài đáy CD gấp đôi độ dài đáy AB, chiều cao AH = 3cm Diện tích hình thang ABCD là:

A.24

B.18

C.8

D.10

Câu 36: VDC -MHH, GQVĐ : Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 120 m2 Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó là:

A.6 B 12 C 10 D 46

4cm 3cm

? cm

5cm

7cm 6cm

h H.2 b

a

Trang 6

Câu 37: TH-TD, GQVĐ Kết quả của phép tính 50 : 2 32 2.4

là:

A 18 B 9 C 20 D 24

Câu 38: VDT-TD, GQVĐ Kết quả của phép tính  2 

54 50 : 2 3  2.4 

là:

A 30 B 50 C 40 D 20

Câu 39: VDT-TD, GQVĐ Kết quả của phép tính 120 : 54  50 : 2 32 2.4

là:

A 8 B 9 C 4 D 3

Câu 40: TH-GQVĐ BCNN (4;5;8) bằng:

A 8 B 32 C 20 D 40

Hết

Trang 7

TRƯỜNG PT DTNT THCS HUYỆN CHÂU THÀNH

Họ và tên: ………

Lớp: ………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 2021-2022

Môn:Toán Khối: 6 Thời gian: 60 phút (không kể phát đề) Điểm:…………

Bằng chữ:………

Nhận xét:………

Đề 2: Câu 1: NB-TD Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 5 có thể viết là

A P = x  N  x  6  B P =x  N  x  6

C P = x  N  x > 6  D P =x  N  x < 6

Câu 2: NB-TD Số có chữ số tận cùng bằng 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho

A 3 B 2 C 5 D 9

Câu 3: NB-TD Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 98

A.(97; 99) B (98; 100) C (99; 100) D (97; 100)

Câu 4: NB-TD Cho tập A= 2; 3; 4; 5 Phần tử nào sau đây thuộc tập A

A.1 B 8 C 7 D 4

Câu 5: NB-TD Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:

A 3 và 5 B 2 và 5 C 2 và 3 D 2; 3 và 5

Câu 6: NB-TD Số có chữ số tận cùng bằng 0, 5 thì chia hết cho

A 2 B 3 C 5 D 9 Câu 7: NB-TD Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố

A.16 B.3 C.27 D.35

Câu 8: NB-TD xm xn bằng

A xm-n . B xm.n. C xm : n. D xm+n.

Câu 9: TH-GQVĐ Kết quả phép tính 13 – 5 + 4 là:

A.11 B 12 C 8 D 10

Trang 8

Câu 10: TH-GQVĐ Kết quả phép tính 18: 32 3 là:

A.18 B 4 C 6 D 12

Câu 11: TH-GQVĐ Kết quả phép tính 24 2 là:

A.24 B 23 C 26 D 25 Câu 12: TH-GQVĐ Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:

A 3 52 B 3 5 7 C 2 3 5 D 32 5 Câu 13: TH-GQVĐ Cho x{5, 15, 16, 25} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5 Thì x là:

A.5 B 15 C 25 D 16

Câu 14: TH-TD BCNN của 2.33 và 3.5 là:

A 33 B 2 33 5 C 3 33 D 2 3 5 Câu 15: TH-TD Cho các phần tử của tập hợp M là 1; 2; 3 Ta viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử là:

A M = { 1 ; 2 } B {1}  M C 3  M D M = {1; 2; 3} Câu 16: TH-TD Số -59 có mấy cách đọc và được đọc là:

A Có một cách đọc là âm năm mươi chín

B Có một cách đọc là trừ năm mươi chín

C Có hai cách đọc là âm năm mươi chín hoặc trừ năm mươi chín

D Có một cách đọc là trừ âm năm mươi chín

Câu 17: TH-TD Số âm hai mươi được viết là:

A.20 B.Âm 20 C -20 D Trừ 20 Câu 18: TH-TD, MHH Cho H.1 Trên trục số điểm E biểu diễn số nào?

Trang 9

A 4 B -5 C -4 D 5

H.1

Câu 19: TH-GQVĐ Kết quả của phép tính (-551) + 600 + (-449)

A -600 B -1000 C -1600 D -400

Câu 20: TH-GQVĐ, MHH Cho H.2

Điểm biểu diễn cách điểm gốc 5 đơn vị là:

A.5 B -5 C 5 và -5 D 0

Câu 21: TH-TD, GQVĐ Kết quả của phép tính 125 + 70 + 375 +230 là:

A 800 B 500 C 300 D 850

Câu 22: TH-TD, GQVĐ Kết quả của phép tính 48 55 + 45.48 là:

A 4800 B 4900 C 5900 D 4850

Câu 23: TH-TD, GQVĐ Kết quả của phép tính 32 2.4

là:

A 8 B 4 C 1 D 3

Câu 24: TH-TD, GQVĐ: Học sinh lớp 6A xếp thành 4; 5; 8 đều vừa đủ hàng Biết rằng số HS nhỏ hơn 45 Điều kiện số học sinh của lớp đó là:

A 0<x 45 B 0  x 45 C.0<45<x D.0<x<45 Câu 25: VD-TD, GQVĐ: Học sinh lớp 6A xếp thành 4; 5; 8 đều vừa đủ hàng Biết rằng số HS nhỏ hơn 45 số học sinh của lớp 6A là:

Trang 10

A 40 B 54 C 80 D 120

Câu 26: VDT- GQVĐ UCLL của hai số 126 và 162 là:

A 10 B 15 C.1 8 D 75

Câu 27: VDT, GQVĐ Tìm số nguyên x , biết:

A x = 18 B x = -18 C x= -72 D Một kết quả khác Câu 28: VDC- TD, GQVĐ

Tìm số tự nhiên

x , Biết: 3(x   5) 1 17

Có kết quả là:

A.x= 1 B x= 14 C x= 11 D.x= - 1 Câu 29: VDT-GQVĐ Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 4cm và 3cm Thì diện tích hình thoi là:

A.3 B 5 C 6 D 2

Câu 30: VDT -GQVĐ, MHH Cho hình bình hành ABCD Biết AB = 3cm, BC =2cm Chu vi của hình bình hành ABCD là:

A.6

B 12

C 10

D 8

C D

Câu 31: TH-TD Trong hình vuông có:

A.Hai cạnh đối vuông góc nhau B Hai đường chéo song song với nhau

C Hai đường chéo vuông góc D Bốn cạnh bằng nhau

Câu 32: TH-TD, MHH Cho H.2 Công thức tính diện tích của

hình bình hành là:

h H.2

b

a

( 2)  x  36

Trang 11

A S = ab B S =

1

2ah

C S =

1

2bh D S = bh

Câu 33: VD- TD - GQVĐ Diện tích hình bình hành ABCD là:

A.42cm2

B.35 cm2

C.30 cm2

D Cả 3 đáp án đều sai

Câu 34: VDT- TD - GQVĐ Hình bình hành có độ dài đáy là 3m, chiều cao là 5dm thì diện tích bằng:

A.15dm2 B 150dm2 C 15m2 D 150 m2

Câu 35: VDT-TD- MHH-GQVĐ Cho hình thang cân ABCD có độ dài cạnh AB = 4cm; độ dài đáy CD gấp đôi độ dài đáy AB, chiều cao AH = 3cm Diện tích hình thang ABCD là:

A.24

B.18

C.8

D.10

Câu 36: VDC -MHH, GQVĐ : Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 120m2 Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó là:

A.46 B 12 C 10 D 6

Câu 37: TH-TD, GQVĐ Kết quả của phép tính  2 

50 : 2 3 2.4

là:

4cm 3cm

? cm

5cm

7cm 6cm

Trang 12

A 18 B 9 C 20 D 24

Câu 38: VDT-TD, GQVĐ Kết quả của phép tính 54 50 : 2 32 2.4

là:

A 20 B 50 C 40 D 30

Câu 39: VDT-TD, GQVĐ Kết quả của phép tính 120 : 54  50 : 2 32 2.4

là:

A 8 B 9 C 3 D 4

Câu 40: TH-GQVĐ BCNN (12;16;18) bằng:

A 288 B 140 C 300 D 432

Hết

Ngày đăng: 10/02/2022, 10:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w