1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề tính GTLN và GTNN của biểu thức bồi dưỡng toáng 8

22 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 577,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ TÌM MIN, MAX CỦA BIỂU THỨC

DẠNG 1: ĐA THỨC ĐƠN GIẢN Bài 1: Tìm GTNN của: A=x x( −3)(x−4)(x−7)

Bài 2: Tìm GTNN của: ( )( ) ( 2 )

B= xxxx+Bài 3: Tìm min của: A=x x( +2)(x+4)(x+ +6) 8

Bài 8: Tìm min của: C= +(x 1)(x+2)(x+3)(x+ +4) 2011

Bài 9: Tìm max của: E= + −5 (1 x x)( +2)(x+3)(x+6)

Bài 10: Tìm GTNN của: M = −(x 1)(x+2)(x+3)(x+6)

Bài 11: Tìm min của: ( ) ( 2 ) ( )

D= x+ xx+ +Bài 12: Tìm min của: B= +(x a)(x b x c x d+ )( + )( + )+m với a+d = b+c

Bài 13: Tìm GTNN của: 4 3 2

C=xx + xx+HD:

Bài 21: Tìm min của: A=3x2+ + −y2 4x y

Bài 22: Tìm min của: B=5x2+ +y2 2xy−12x− 18

Bài 24: Tìm max của: B= −3x2−16y2−8xy+ +5x 2

Bài 25: Tìm min của: A=3x2+4y2+4xy+ −2x 4y+ 26

Bài 26: Tìm min của: 5x2+9y2−12xy+24x−48y+82

Trang 2

Bài 27: Tìm max của: A= − − + + +x2 y2 xy 2x 2y

Bài 28: Tìm min của: ( ) (2 )2

A= x− + x−Bài 29: Tìm min của: ( )2 ( )2 ( )2

G= x+ + x−Bài 32: Tìm min của: H =x4 − 7x2 + 4x+ 25

Bài 33: Tìm min của: 4 3 2

6 11 12 20

I =xx + x + x+Bài 34: Tìm min của: 4 3 2

6 15 20 15

K =xx + xx−Bài 35: Tìm min của: 4 3 2

M =xx + xx−Bài 36: Tìm max của :N= − −x2 4y2+ − +6x 8y 3

Bài 37: Tìm max của: P= −3x2−5y2+ +2x 7y−23

Bài 38: Tìm max cảu: Q= − −x2 5y2+4xy+12y+7

Bài 39: Tìm max cảu: Q= − −x2 5y2+4xy+12y+7

Bài 40: Tìm max của: R= −7x2−4y2−8xy+18x+9

Bài 41: Tìm max của: A= −5 2x2−4y2+4xy− −8x 12y

Bài 42: Tìm max của: B= −2 5x2− −y2 4xy+2x

Bài 43: Tìm min của: 2 2

3 3 1989

C=a +ab+bxb+Bài 44: Tìm số nguyên m lớn nhất sao cho BĐT luôn đúng với mọi x: ( )( ) (2 )

x y−  y−  , Nên ( ) (2 )2

2 1 1

A= x y− + y− +  Bài 46: Tìm min của: B=2x2+ +y2 2xy− +8x 2028

Bài 47: Tìm GTNN của biểu thức: A=a4 − 2a3 − 4a+ 5

Trang 3

DẠNG 2: NHÓM ĐƯA VỀ TỔNG BÌNH PHƯƠNG Bài 1: Tìm GTNN của: A x= −2 2xy+2y2+ −2x 10y+17

Bài 2: Tìm min của: B= − + − −x2 xy y2 2x 2y

Bài 3: Tìm min của: C= + + − −x2 xy y2 3x 3y

Bài 4: Tìm min của: D= −x2 2xy+6y2−12x+2y+45

Bài 5: Tìm min của: E= − +x2 xy 3y2− −2x 10y+20

Bài 6: Tìm max của: F= − +x2 2xy−4y2+ +2x 10y−3

Bài 7: Tìm min của: ( )2 ( ) 2 2

G= x ay− + x ay− +x + yay+ xy+Bài 8: Tìm max của: H = − + − − +x2 xy y2 2x 4y+11

Bài 9: Tìm min của: I= +x2 4xy+5y2− +6y 11

Bài 10: Tìm min của: K= + − + + +x2 y2 xy 3x 3y 20

Bài 11: Tìm min của: M= −x2 2xy+2y2−2y+1

Bài 12: Tìm min của: N = −x2 2xy+2y2−x

Bài 13: Tìm min của: x2−2xy+3y2− +2x 1997

Bài 14: Tìm min của: Q= +x2 2y2−2xy+ −2x 10y

Bài 15: Tìm min của: R= +x2 2y2+2xy−2y

Bài 16: Tìm min của: A=4x2+5y2−4xy−16y+32

Bài 17: Tìm min của: B= +x2 5y2+5z2−4xy−4yz− +4z 12

Bài 18: Tìm min của: C=5x2−12xy+9y2− +4x 4

Bài 19: Tìm max của: D= − − + + +x2 y2 xy 2x 2y

Bài 20: Tìm min của: E= +x2 5y2−4xy+2y−3

Bài 23: CMR không có giá trị x, y, z thỏa mãn:x2+4y2+ − + − + = z2 2x 8y 6z 15 0

Bài 24: Tìm min của: A=2x2+ −y2 2xy− +2x 3

Bài 24: Tìm min của: B= −x2 2xy+2y2+ −2x 10y+ 17

Bài 25: Tìm min của: C= + + − −x2 xy y2 3x 3y

Bài 26: Tìm min của: D=2x2+2xy+5y2− −8x 22y

Bài 27: Tìm min của: E=2x2+9y2−6xy− −6x 12y+2004

Bài 28: Tìm min của: F= −x2 2xy+6y2−12x+12y+ 45

Bài 29: Tìm GTNN của biểu thức : 2 2

3 3 3

a +ab+bab+HD:

( )2 ( )2

P=a +ab b+ − ab+ = P= a b− + a b+ − 

Bài 30: Tìm min của: A x= +2 6y2+14z2−8yz+6zx−4xy

Bài 31: Tìm min của: B= +x2 2y2+3z2−2xy+2xz− − − +2x 2y 8z 2000

Trang 4

Bài 32: Tìm GTLN của biểu thức: T= − 2x2−y2− 4x+ 12y+ 4xy+ 2002

Bài 33: Tìm GTNN của biểu thức: P= 5x2+ 2y2− 4xy− 2x− 4y+ 2023

Bài 34: Tìm GTNN của biểu thức: M x= 2+ 2xy+ 2y2− 2y− 2

Trang 5

DẠNG 3: PHÂN THỨC Bài 1: Tìm min của: 2 2

=+Bài 6: Tìm min hoặc max của: 2 4

1

M

=+ +Bài 7: Tìm min hoặc max của:

( )2

10

x H

x

= +Bài 11: Tìm min hoặc max của:

( )2

2016

x I

x

= +Bài 12: Tìm min hoặc max của:

2

2

2 20152015

( )2

2000

x F

x

= +Bài 15: Tìm min hoặc max của:

x

=+Bài 19: Tìm min hoặc max của: 27 122

9

x M

x

=+Bài 20: Tìm min hoặc max của:

x P x

+

=+Bài 22: Tìm min hoặc max của: ( 2 )

Trang 6

Bài 23: Tìm min hoặc max của:

2

2

11

N x

+ +

=+Bài 24: Tìm min hoặc max của: 22 1

2

x D x

+

=+Bài 25: Tìm min hoặc max của: E 2x2 1

=+Bài 27: Tìm min hoặc max của: 62 8

1

x G x

=+Bài 28: Tìm min hoặc max của:

x B x

+

=+Bài 32: Tìm min hoặc max của:

x H x

=+Bài 34: Tìm min hoặc max của: 28

I x

=+Bài 35: Tìm min hoặc max của:

2

2

2 2010

x P

+

=+Bài 39: Tìm min hoặc max của:

2

2

22

x C

+

=+ +Bài 40: Tìm min hoặc max của:

11

x H x

+

=+Bài 43: Tìm min hoặc max của:

+

=+Bài 44: Tìm min hoặc max của:

Trang 7

Bài 45: Tìm min hoặc max của:

=+Bài 50: Tìm min hoặc max của:

1

x B x

=+Bài 53: Tìm min và max của: 22 1

2

x C x

+

=+Bài 54: Tìm min hoặc max của:

+

=+Bài 56: Tìm min hoặc max của:

11

x G x

+

=+Bài 58: Tìm min hoặc max của:

+

=+Bài 39: Tìm min ( )

2

2 2 12

x P

x

+

=+Bài 60: Tìm min hoặc max của:

2

2

11

x J

+

=

− +Bài 61: Tìm min hoặc max của:

2

2

22

x K

+

=+ +Bài 62: Tìm min hoặc max của: 42 1

3

x M x

+

=+Bài 63: Tìm min hoặc max của:

x P

Trang 8

Bài 66: Tìm min hoặc max của:

+

=+Bài 80: Tìm min hoặc max của:

2 2

1 3( ) x

Trang 9

=+ + +

+

=+Bài 87: Tìm giá trị lớn nhất của 42 3

1

x P x

+

=+Bài 88: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

12 1

x A x

+

=

+ Bài 91: Cho x, y là các số thực khác 0, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

Bài 92: Cho x  , Tìm GTNN của : 0 ( )

2 2

1 1

x C

+

=

− + Bài 95: Tìm GTLN của:

2 2

5 21 3

x B x

+

= + Bài 96: Tìm GTLN của:

2 2

2 2

Trang 10

DẠNG 4: TÌM MIN, MAX CÓ ĐIỀU KIỆN

Bài 1: Tìm min của: A=3x2+y2 biết :3x+ =y 1

HD:

( )2 2

y= − x= =A x + − x =12x2 − 6x2 + 1

Bài 1: Cho các số x, y thỏa mãn: 2x+ 3y= 13 , tìm GTNN của Q x= 2+y2

Bài 2: Tìm min của: A=xy biết 3x+ =y 1

( )3 3 ( )

a= + = =b A b+ − − +b b b = 2

2b + 2b+ 1Bài 4: Tìm max của: B=a b biết: 3a+5b= 12

Bài 9: Cho x+ y= 1, Tìm min của: B= − 3 xy

Bài 9: Cho a, b>0 và a+b=4, tìm GTLN của P 1 1 1 1

= −  − 

   Bài 10: Tìm min của:

Trang 11

Bài 12: Cho hai số thực a,b 0, thỏa mãn:

2 2

2

8

88

y x

x

+ + = , Tìm max, min của A=xy

Bài 15: Cho x,y R khác 0 biết: 8 2 2 12 4

( 2 4 )( 2 4 ) 8

C= x + y y + x + xy

Bài 18: Cho x,y là hai số thực thỏa mãn: x+ 2y =3 tìm min của: A x= +2 2y2

HD:

Trang 12

Từ gt ta có : x= − 3 2y thay vào ( )2 2 2

A= − y + y = yy+Bài 19: Cho x,y là hai số thực thỏa mãn: x2+ − =y2 xy 4, Tìm min và max của: A x= +2 y2

Trang 14

HD:

Từ gt=> y= − 1 x thay vào 2 ( )2

1

A=x + −x

Trang 15

Bài 44: Tìm min max của: P= + +x y z, biết: 2 2 1 3 2

 

Khi đó: E=2 4 3( − c) (+3 3c− −2) 4c= −2 c

Bài 48: Cho x y z, ,  0, 2x+ 7y= 2014, 3x+ 5z= 3031, Tìm GTLN của biểu thức : A= + +x y z

Trang 16

Khi A  +9 29 36= , dấu ‘=’ khi x = y = z = 3

Bài 52: Cho xy+ yz+zx= 8, Tìm min của: A x= + +4 y4 z4

Trang 17

Bài 67: Cho x2+ + =y2 z2 1, tìm min của: F =xy+ 2yz+zx

Bài 68: Cho a,b,c dương thỏa mãn: a b c+ + = , tìm min của: 1

1 1 1 1 4

Trang 18

Bài 74: Cho x,y là các số thực khác 0 thỏa mãn: x2−2xy+2y2− +2x 6y+ = , 5 0

Tính giá trị của biểu thức:

2

4

x y P

x S x

+

= +

Bài 79: Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn: 2 1 1

Trang 19

Dạng 5: SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC PHỤ Các BĐT phụ là:

2 12

x B x

+

=+ với x  0

2

2

11

2

1

x C x

Trang 20

Bài 8: Tìm min của: ( )2 2 2

x x

=

−Bài 11: Tìm min của: 2

x C

Trang 21

Bài 16: Cho a,b,c > 0, CMR: 3

x x

=

−Bài 18: Cho x,y là số tự nhiên khác 0, sao cho x+y=11, Tìm min A=xy

Min B Bài 20: Tìm min của:

2 2

Ngày đăng: 09/02/2022, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w