1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Luyen tap Trang 94

16 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 4,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số có bốn chữ số có những hàng nào ?A.. Chục, trăm, nghìn, đơn vị.. Nghìn, trăm, chục, đơn vị.. Đơn vị, chục, nghìn, trăm... Tám nghìn sáu trăm chín bảy.. Tám nghìn sáu trăm chín mươi bả

Trang 1

Thứ ba ngày 8 tháng 2 năm 2022

TOÁN LUYỆN TẬP (trang 94)

Trang 3

11

22

44

TIÊU DIỆT VI RÚT

Trang 4

Số có bốn chữ số có những hàng nào ?

A Chục, trăm, nghìn, đơn vị.

B Nghìn, trăm, chục, đơn vị.

C Đơn vị, chục, nghìn, trăm.

Trang 5

Đọc số sau: 8697

B Tám nghìn sáu trăm chín bảy.

A Tám nghìn sáu trăm chín mươi bảy.

C Tám nghìn sáu trăm chín mươi bẩy.

Trang 6

Viết số sau : Năm nghìn sáu trăm hai mươi mốt

A 5624

B 6521

C 5621

Trang 7

Điền tiếp vào dãy số sau:

4564; ;4566;4567;4568;4569.

A 4563

B 4570

C 4565

Trang 9

Tính từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn vị.

Muốn tính tổng các số có ba chữ số trong phạm vi 1000, ta thực hiện mấy bước?

Bước 1: Đặt tính

Bước 2: Tính

-Hàng đơn vị thẳng cột hàng đơn vị

-Hàng chục thẳng cột hàng chục.

Toán Cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần)

Thực hành

Trang 10

Bài 1: Viết (theo mẫu)

Đọc số Viết số

8527

Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy

Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai

Một nghìn chín trăm năm mươi tư

Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm

Một nghìn chín trăm mười một

Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt

9462 1954 4765 1911 5821

VD:Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy 8 5 2 7

Trang 11

Bài 2: Viết (theo mẫu)

Đọc số

Viết số

1942

6358

4444

8781

9246

7155

Một nghìn chín trăm bốn mươi hai

Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi tư Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt

Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu

Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm

Trang 12

Bài 2:

Thứ ba ngày 8 tháng 2 năm 2022

Luyện tập Viết (theo mẫu)

1942 :

Toán

Một nghìn chín trăm bốn mươi hai

6358 :

4444 :

8781 :

Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu

……… :

7155 :

Sáu nghìn ba tram năm mươi tám

Bốn nghìn bốn tram bốn mươi tư

Tám nghìn bảy tram tám mươi mốt

Bảy nghìn một tram năm mươi lăm

9246 :

Trang 13

a) 8650; 8651; 8652; ; 8654; ; b) 3120; 3121; ; ; ; ; c) 6494; 6495; …… ; …….; …….; …….; ……

Bài 3: Số?

8653 8655 8656

3122 3123 3124 3125 3126

6496 6497 6498 6499 6500

Trang 14

Bài 4: Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào

dưới mỗi vạch của tia số:

I -I -I -I -I -I -I -I -I -I

0 1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000 9000

Trang 15

DẶN DÒ

Khi đọc, viết số có bốn chữ số ta cần lưu ý đọc từ trái sang phải, từ số có giá trị lớn

nhất đến số có giá trị bé nhất.

Trang 16

Tiết học đến đây là kết thúc

Chào tạm biệt các em.

Ngày đăng: 09/02/2022, 20:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w