Tỉ lệ thay thế biên MRS của sản phẩm X cho sản 9 Tỷ lệ thay thế biên MRS XY = ΔTU/ ΔQY/ ΔTU/ ΔQX = - MU X /MU Y phẩm Y là số lượng hàng hóa Y mà người tiêu dùng phải giảm bớt để có thêm
Trang 1BẢNG CÔNG THỨC KINH TẾ VI MÔ, VĨ MÔ CẦN NHỚ
I Kinh tế Vi mô
E
D = %∆QD = ∆QD / QD |ED| > 1: Cầu co giãn nhiều: Đường cầu dốc ít.
%∆P ∆P/P |ED| < 1: Cầu co giãn ít: Đường cầu dốc nhiều.
∆QD
3 Độ co giãn của cầu theo giá
P |ED| = 1: Cầu co giãn đơn vị: Đường cầu dốc 45 0
= * = a * P/QD |ED| = 0: Cầu hoàn toàn không co giãn: Đường cầu
|ED| = ∞: Cầu hoàn toàn co giãn: Đường cầu nằm
(Q2 – Q1)/Q1 ngang.
= (P –P)/P
1
%∆Q D(X)
∆Q D(X)
/ Q D(X)
- EXY < 0 → X và Y là hàng hóa bổ sung
XY = - EXY > 0 → X và Y là hàng hóa thay thế.
∆PY / PY
- EXY = 0 → X và Y là hàng hóa không liên quan
%∆PY nhau (hoặc hàng hóa độc lập với nhau).
%∆QD ∆QD / QD
- E I < 0 → X là hàng hóa thứ cấp
5 Độ co giãn của cầu theo thu nhập E
I = = - E I > 0 → X là hàng hóa thông thường.
∆I/I + 0 < E I < 1 → X là hàng hóa thiết yếu.
%∆I
+ E I > 1 → X là hàng hóa xa xỉ (cao cấp).
Trang 2S = %∆QS = ∆QS / QS |ES| > 1: Cung co giãn nhiều: Đường cung dốc ít.
%∆P ∆P/P |ES| < 1: Cung co giãn ít: Đường cung dốc nhiều.
Độ co giãn của cung theo giá ∆QS P |ES| = 1: Cung co giãn đơn vị: Đường cung dốc 45
0
|ES| = ∞: Cung hoàn toàn co giãn: Đường cung nằm
(Q2 – Q1)/Q1 ngang.
= (P –P)/P
1
vị thời gian
MU X = ΔTU/ ΔQTU/ ΔTU/ ΔQQ X + MU > 0 → TU tăng dần.
MU X = dTU/dQ X
+ MU = 0 → TU cực đại.
Tỉ lệ thay thế biên (MRS) của sản phẩm X cho sản
9 Tỷ lệ thay thế biên MRS XY = ΔTU/ ΔQY/ ΔTU/ ΔQX = - MU X /MU Y phẩm Y là số lượng hàng hóa Y mà người tiêu dùng
phải giảm bớt để có thêm một đơn vị hàng hóa X mà tổng mức hữu dụng không đổi
XPX+YPY=I
Đường ngân sách:
10 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng MU
X = MUY XP X + YP Y = I → Y = - (P X /P Y )*X + I/P Y
Hàm sản xuất Q = f(x 1 , x 2 , …, x n )
+ Q: số lượng sản phẩm đầu ra;
Trang 312 Năng suất trung bình của lao động APL =TP/L TP: Tổng sản phẩm
13 Năng suất biên của lao động MP L = ΔTU/ ΔQTP / ΔTU/ ΔQL = dTP / dL
14 Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên MRTS LK = ΔTU/ ΔQK/ΔTU/ ΔQL
15 Tổng chi phí TC = TFC + TVC TFC: Tổng chi phí cố địnhTVC: Tổng chi phí biến đổi
16 Chi phí cố định trung bình AFC = TFC/Q
17 Chi phí biến đổi trung bình AVC = TVC/Q
18 Tổng chi phí trung bình ATC = AFC + AVC AC cũng chính là ATC
19 Chi phí biên MC = ΔTU/ ΔQTC/ΔTU/ ΔQQ = ΔTU/ ΔQTVC/ΔTU/ ΔQQ
= dTC/dQ = dTVC/dQ
LPL + KPK = TC
Đường đẳng phí:
=
LP L + KP K = TC → K = TC/P K – P L /P K * L
* Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
21 Tổng doanh thu TR = P x Q
22 Doanh thu trung bình AR = TR/Q = (P x Q)/Q = P AR là 1 đường thẳng nằm ngang tại mức giá P
Doanh thu biên MR = ΔTR/ΔQ = d(TR)/dQ = P Là sự tăng thêm trong TR khi doanh nghiệp bán
nằm ngang tại mức giá P
- Để tối đa hóa lợi nhuận: dЛ = dTR – dTC = 0
Hàm lợi nhuận Л=TR–TC Hay dTR = dTC Hoặc MR = MC.
+ Nếu MR < MC: Giảm sản lượng
+ Nếu MR > MC: Tăng sản lượng
Trang 4* Thị trường độc quyền thuần túy
Tổng doanh thu
TR = P x Q = Q - b x Q - Hàm cầu: Q = aP +b, (a < 0) → P = 1/a x Q – b/a
= Q - bQ - TR đạt cực đại khi MR = 0 a
26 Doanh thu trung bình AR = TR/Q = (P x Q)/Q = P Đường AR cũng chính là đường cầu.
27 Doanh thu biên dTR 2Q - b Đường MR có cùng tung độ góc và có độ dốc
MR = dQ = a gấp đôi đường cầu (nằm dưới đường cầu).
28 Hàm lợi nhuận Л=TR–TC Để tối đa hóa lợi nhuận: dЛ = dTR – dTC = 0 Hay: dTR = dTC Hoặc: MR = MC
II Kinh tế Vĩ mô
Tổng sản phẩm quốc nội - GDP GDP là tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng
nhất định, trong phạm vi lãnh thổ nhất định.
Tính GDP thông qua luồng hàng hóa:
danh nghĩa =
∑ Pi tx Qi t GDP t thực = ∑ Pi 0 x Qi t
Tính GDP thông qua luồng tiền:
Phương pháp giá trị gia tăng GDP = Tổng giá trị gia tăng Giá trị gia tăng = Giá trị đầu ra – Chi phí đầu vào
2 Chỉ số điều chỉnh lạm phát -GDPdeflator
GDP t
GDP
deflator = danh nghĩa
GDP t
thực
Trang 5x Q t
∑ P t
GDPdeflator dùng cùng một nhóm hàng hóa và dịch vụ
GDP
deflator = i = 1
của năm hiện hành (tức là năm t) để thấy được sự
n x Q t
i = 1
g(%) = ( GDP t - 1 ) x 100
3 Tăng trưởng kinh tế
thực GDP( t-1) thực
4 Chỉ số giá tiêu dùng - CPI
n
x Q
∑ P t 0
i i CPI dùng cùng một nhóm hàng hóa và dịch vụ của
CPI = i = 1n năm gốc (tức là năm 0) để thấy được sự biến động
∑ Pi 0 x Qi 0 của giá qua các thời kỳ
i = 1
lạm phát = ( CPI(t-1) - 1 ) x 100
5 Tổng thu nhập quốc gia (GNI / GNP) GNI đo lường tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuốicùng của một nền kinh tế do công dân của một quốc
gia sản xuất ra trong một khoảng thời gian nhất định
GNI = GDP + NIA NIA = Thu nhập từ nước ngoài chuyển vào – Thu nhập từ trong nước chuyển ra.
6 Tiêu dùng và tiết kiệm
Trang 6Yd = C + S → ∆Yd = ∆C + ∆S C: Chi tiêu dùng hộ gia đình; S: Tiết kiệm
ΔTU/ ΔQC C m (hay MPC): Tiêu dùng biên (hay khuynh hướng
Cm = C1 = tiêu dùng biên) là hệ số phản ánh sự tăng thêm của
ΔTU/ ΔQYd tiêu dùng khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị Với 0 < Cm < 1 giá trị và ngược lại
m (hay MPS): Tiết kiệm biên (hay khuynh hướng tiết kiệm biên) phản ánh sự tăng thêm của tiết kiệm
ΔTU/ ΔQYd khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị giá trị và
Với 0 < Sm < 1 ngược lại
Mối quan hệ giữa hàm số tiết C0+S0=0
7 Hàm số đầu tư I = f(Y) = I0 + ImY I0: Đầu tư tự định
ΔTU/ ΔQI I m (hay MPI): Đầu tư biên (hay khuynh hướng đầu tư
I m = biên) theo sản lượng quốc gia, phản ánh lượng đầu
ΔTU/ ΔQY tư tăng thêm khi sản lượng tăng thêm một đơn vị giá
Với 0 < Im < 1 trị và ngược lại
8 Thu, chi ngân sách Tn = Tt - Tr Tt : Tổng thuế; Tr : Chi chuyển nhượng
Tn = f(Y) = T0 + TmY T0 : Thuế ròng tự định; Tm : Thuế ròng biên
m (hay MPT): Thuế ròng biên( hay khuynh hướng thuế ròng biên) phản ánh sự thay đổi của thuế ròng
ΔTU/ ΔQY
Với 0 < Tm < 1 khi sản lượng quốc gia thay đổi 1 đơn vị
9 Xuất nhập khẩu và cán cân ngoại thương
Trang 7Cán cân ngoại thương TB=NX=X-M NX: Xuất khẩu ròng
m (hay MPM): Nhập khẩu biên (hay khuynh hướng nhập khẩu biên) phản ánh lượng tăng thêm của nhập
m ΔTU/ ΔQY khẩu khi sản lượng quốc gia tăng thêm một đơn vị và
Với 0 < Tm < 1 ngược lại
10 Xác định sản lượng cân bằng trong nền kinh tế mở
S + Tn + M = I + G + X Các khoản bơm vào = Các khoản rò rỉ
11 Mô hình số nhân
ΔTU/ ΔQY = k x ΔTU/ ΔQAD k = ΔTU/ ΔQAD ΔTU/ ΔQY
k = 1- Cm + CmTm – Im + Mm YCB = k (C0 + I0 + G0 + X0 - M0 - CmT0)
- K nghịch biến với Tm, Mm
12 Thị trường tiền tệ và lãi suất
M 1 = Tiền lưu thông ngoài ngân hàng M0 : Cơ số tiền
+ Tiền gửi không kỳ hạn
Trang 81 =
M0
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
∆M1 =
∆M0
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
M2 = M1 + Tiền gửi có kỳ hạn
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc = ΔTU/ ΔQM0
M 1
P = P
MD
= f(Y+, r-)= a0 + ar r + aY Y P
Tác động của lãi suất đến Y
Hàm đầu tư I = f(Y+, r-)
I = I0 + ImY + Ir r
Trang 9Ir =
ΔTU/ ΔQI
Với Ir < 0
ΔTU/ ΔQ r
13 Thị trường ngoại tệ và tỷ giá hối đoái
Cung ngoại tệ (SE) QSE = f(E+)
E: Tỷ giá hối đoái danh nghĩa.
Cầu ngoại tệ (DE) QDE = f(E-)
P Nước ngoài tính theo ngoại tệ
Các cơ chế tỷ giá hối đoái:
e = E x P
Trong nước tính theo nội tệ
Tỷ giá hối đoái thực - Cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn (hay còngọi: Cơ chế tỷ giá hối đoái linh hoạt)
P Nước ngoài tính theo nội tệ - Cơ chế tỷ giá hối đoái cố định
e = P - Cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý.
Trong nước tính theo nội tệ
Tác động của tỷ giá đến Y
14 Chính sách tài khoá mở rộng: - Tăng chi tiêu Chính phủ; Giảm thuế. - Hiệu quả cuối cùng: (1) – (2).
Thông qua lãi suất và đầu tư
Trang 10Thông qua tỷ giá hối đoái và xuất (1) G ,T AD ∆Y = k x ∆AD Y
khẩu ròng
Crowding – out Chi tiêu chính phủ (G) tăng → Đầu tư (I) giảm : Hiện tượng lấn át.
Crowding – in Chi tiêu chính phủ (G) tăng → Đầu tư (I) tăng.
15 Chính sách tài khóa thu hẹp: - Giảm chi tiêu Chính phủ; Tăng thuế. - Hiệu quả cuối cùng: (1) – (2).
Thông qua lãi suất và đầu tư
16 Chính phủ thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng: Hiệu quả cuối cùng: (1) – (2).
Thông qua tỷ giá hối đoái và xuất (1) M
Trang 1117 Chính phủ thực hiện chính sách tiền tệ thu hẹp: Hiệu quả cuối cùng: (1) – (2).
∆r ∆I = I r x ∆r ∆AD = ∆I ∆Y = k x ∆AD
18 Mô hình IS - LM
Đường IS: Tập hợp những điểm kết hợp khác nhau
giữa lãi suất (r) và sản lượng (Y) khi thị trường hàng hóa cân bằng
Phương trình đường IS Y = f(r -) - Đường IS trượt dọc khi lãi suất (r) thay đổi.
- Đường IS dịch chuyển khi tổng cầu (AD) thay đổi:
+ ΔTU/ ΔQAD > 0: Đường IS dịch chuyển sang phải.
+ ΔTU/ ΔQAD < 0: Đường IS dịch chuyển sang trái.
Đường LM: Tập hợp tất cả các điểm kết hợp khác
nhau giữa sản lượng và lãi suất tương ứng khi thị trường tiền tệ cân bằng
- Đường LM trượt dọc khi lãi suất (r) thay đổi.
Phương trình đường LM r = f(Y+) - Đường LM dịch chuyển khi mức giá (P) nền kinh
tế thay đổi:
+ Mức giá nền kinh tế (P) tăng: Đường SM, LM dịch chuyển sang trái
+ Mức giá nền kinh tế (P) giảm: Đường SM, LM dịch chuyển sang phải
Trang 1219 Một số lưu ý cần nhớ
a Đường tiêu dùng theo thu nhập là tập hợp các điểm phối hợp tối ưu khi thu nhập thay đổi
b Đường tiêu dùng theo gía cả là tập hợp các điểm phối hợp tối ưu khi gía cả thay đổi
c Đường Engel phản ánh mối quan hệ giữa lượng cầu và thu nhập
d Thất nghiệp
Thất nghiệp tự nhiên = Thất nghiệp Là mức thất nghiệp tự nguyện khi thị trường lao động cân bằng.
cơ học + Thất nghiệp cơ cấu
Trong ngắn hạn - Có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp. - Mối quan hệ giữa thất nghiệp và lạm phát là mối quan hệ nghịch biến.
- Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp.
Trong dài hạn - Thất nghiệp trong dài hạn luôn luôn là thất nghiệp tự nhiên. - Sản lượng nền kinh tế luôn ở mức sản lượng tiềm năng.
- Đường Phillips trong dài hạn là đường thẳng.
đ Cán cân thanh toán
- Xuất khẩu
I Tài khoản vãng lai: - Nhập khẩu - Chuyển nhượng ròng
- Thu nhập ròng từ nước ngoài
II Tài khoản vốn: - Đầu tư ròng
- Giao dịch ròng về tài sản tài chính III Sai số thống kê:
IV Cán cân thanh toán: I+II+III
- Cán cân thanh toán thặng dư khi luồng tiền chuyển vào lớn hơn luồng tiền chuyển ra.
- Cán cân thanh toán thâm hụt khi luồng tiền chuyển vào nhỏ hơn luồng tiền chuyển ra.
V Tài trợ chính thức: - IV
VI Cân đối cán cân thanh toán: IV+V=0