Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án Trắc nghiệm chính thức Triết học có đáp án
Trang 11 S ản xuất bao gồm các hình thức:
A Sản xuất vật chất; sản xuất tinh thần và sản xuất của cải
B Sản xuất của cải; sản xuất ra tư liệu sản xuất và sản xuất ra vật phẩm tiêu dùng
C S ản xuất vật chất, sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người
D Sản xuất vật chất, sản xuất văn hóa và sản xuất môi trường sinh thái
2 Các nhân t ố cơ bản của quá trình sản xuất là:
A Công cụ lao động và đối tượng lao động
B Người lao động và môi trường lao động
C Tư liệu lao động và người lao động
D Tư liệu sản xuất và người lao động
3 L ực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ:
A Mối quan hệ giữa các vật chất và tinh thần sản xuất
B Mối quan hệ giữa con người với con người
C M ối quan hệ giữa con người với tự nhiên
D Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên và với nhau
4 L ực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố:
A Tư liệu sản xuất và người lao động
B Tư liệu sản xuất, công cụ lao động và người lao động
C Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động và phương tiện lao động
D Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, phương tiện lao động và đối tượng lao động
5 Y ếu tố cơ bản nhất của lực lượng sản xuất là:
A Người lao động
B Tư liệu sản xuất
C Công cụ lao động
D Tư liệu lao động
6 Y ếu tố mang tính cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là:
A Người lao động
B Công c ụ lao động
C Phương tiện lao động
D Tư liệu lao động
7 Quan h ệ sản xuất là:
A Mối quan hệ giữa người với người trong sở hữu tư liệu sản xuất
B M ối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất
C Mối quan hệ giữa người với giới tự nhiên
D Môi quan hệ giữa người với người trong quản lý nền sản xuất
8 C ấu thành quan hệ sản xuất bao gồm các mặt cơ bản là:
Trang 2A Quan hệ về sở hữu công cụ sản xuất; Quan hệ về chi phối quá trình sản xuất; Quan hệ về phân chia địa vị trong sản xuất
B Quan hệ về sở hữu đất đai, tài nguyên; Quan hệ về quản lý kinh tế - xã hội; Quan hệ về phân
phối tư liệu sản xuất
C Quan h ệ về sở hữu tư liệu sản xuất; Quan hệ về tổ chức, quản lý quá trình sản xuất; Quan h ệ về phân phối sản phẩm
D Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất; Quan hệ về quản lý tài nguyên, cơ sở vật chất; Quan hệ
10 S ự biến đổi của quan hệ sản xuất chủ yếu là do:
A Trình độ phát triển của lực lượng lao động
B Trình độ phát triển của công cụ lao động
C Trình độ phát triển của phương thức sản xuất
D Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
11 S ự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tạo thành:
A Hình thái kinh tế - xã hội
B Kiến trúc thượng tầng
C Cơ sở hạ tầng
D Phương thức sản xuất
12 Y ếu tố nào quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người là:
A Vị trí địa lý của mỗi dân tộc
B Điều kiện dân số
C Phương thức sản xuất
D Điều kiện môi trường
13 Hai m ặt cơ bản của phương thức sản xuất là:
A Mặt tự nhiên và mặt xã hội
B Mặt vật chất và mặt tinh thần
C Mặt vật chất và mặt ý thức
D M ặt kỹ thuật và mặt xã hội
Trang 314 Cơ sở hạ tầng là:
A Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất
B Toàn b ộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
C Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội
D Toàn bộ điều kiên vật chất và tinh thần của xã hội
D Không cái nào quyết định cái nào
17 S ự tác động của kiến trúc thượng tầng đến cơ sở hạ tầng phải thông qua yếu tố:
A Hệ thống pháp luật
B Nhà nước
C Quan điểm, tư tưởng của số đông trong xã hội
D Quan điểm, tư tưởng của giai cấp thống trị
18 Quy lu ật xã hội giữ vai trò quyết định đối với sự vận động và phát triển của xã hội là:
A Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
B Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
C Quy lu ật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản
xu ất
D Quy luật đấu tranh giai cấp
19 V ề cấu trúc, hình thái kinh tế - xã hội bao gồm những bộ phận:
A Giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản
B L ực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
C Nhà nước, chính đảng, đoàn thể
D Các quan hệ sản xuất của xã hội
Trang 420 Ngu ồn gốc vận động và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội là do:
A Sự tăng lên không ngừng của năng xuất lao động
B S ự phát triển liên tục của lực lượng sản xuất
C Quần chúng nhân dân không ngừng nổi dậy đấu tranh chống các thế lực phản động trong xã
hội
D Mâu thuẫn giai - tầng trong xã hội, sự thay đổi của quan hệ sản xuất
21 Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lịch sử xã hội loài người đã trải qua các hình thái kinh
tế - xã hội từ thấp đến cao như thế nào:
A Chủ nghĩa cộng sản - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến – Tư bản
B Chủ nghĩa cộng sản - Phong kiến – Tư bản – Chủ nghĩa xã hội
C Công xã nguyên thuỷ - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến – Tư bản
D Công xã nguyên thuỷ - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến – Chủ nghĩa cộng sản
22 Định nghĩa về giai cấp của Lênin: Giai cấp là:
A Những tập đoàn người khác nhau về địa vị chính trị - xã hội Nguồn gốc của giai cấp là ở quyền lực thống trị trong xã hội
B Nh ững tập đoàn người khác nhau về địa vị kinh tế - xã hội Nguồn gốc của giai cấp là
ở quan hệ về tư liệu sản xuất và lợi ích kinh tế
C Những tập đoàn người khác nhau về trình độ phát triển về kinh tế và văn hóa Nguồn gốc của giai cấp là vai trò quản lý xã hội
D Những tập đoàn người khác nhau về điều kiện sinh sống trong xã hội Nguồn gốc của giai
cấp là ở quan hệ về lợi ích kinh tế
23 Nguyên nhân d ẫn đến sự xuất hiện giai cấp là do:
A Từ chế độ chiếm hữu nô lệ và phân công lao động xã hội
B Phân công lao động xã hội và xuất hiện chế độ tư hữu
C Từ chế độ người bóc lột người và phân công lao động xã hội
D.Từ chế độ lao động làm thuê và xuất hiện chế độ tư hữu
24 Để xoá bỏ giai cấp trước hết phải xoá bỏ chế độ:
A Chế độ người bóc lột người
B Ch ế độ tư hữu
C Chế độ tư bản chủ nghĩa
D Chế độ xã hội có phân chia thành đẳng cấp
25 Nguyên nhân cơ bản gây ra mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp trong xã hội:
A Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống
B S ự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế
Trang 5C Sự khác nhau về tài sản giữa người giàu và người nghèo
D Sự khác nhau về địa vị trong thang bậc của trật tự xã hội
26 Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng, nhằm vào mục đích:
A Phát triển sản xuất
B Giải quyết mâu thuẫn giai cấp, giành lấy lợi ích kinh tế
C Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị phản động
D Xóa b ỏ chế độ tư hữu, thủ tiêu xã hội có giai cấp
27 Vai trò c ủa đấu tranh giai cấp trong các xã hội có gia cấp đối kháng:
A Là con đường tiến bộ xã hội Hình thành chế độ mới, phát triển hơn
B Là phương thức vận động của lịch sử Hình thành xu hướng phát triển nhân loại
C Là động lực tiến bộ lịch sử Hình thành xã hội mới, tiến bộ hơn
D Là điều kiện tiến bộ lịch sử Hình thành nền văn minh nhân loại
28 Cu ộc đấu tranh của những người bị áp bức, bị bóc lột, bị trị chống lại kẻ áp bức, bóc
l ột, thống trị về thực chất là cuộc đấu tranh:
A Giữa giai cấp bóc lột và giai cấp bị bóc lột
B Gi ữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị
C Giữa giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản
D Giữa giai cấp bóc lột và giai cấp không cơ bản
30 Đấu tranh giai cấp xảy ra có nguyên nhân sâu xa từ sự xung đột lợi ích trong lĩnh
v ực:
A Tôn giáo
B Kinh t ế
C Chính trị
D Văn hóa – tinh thần
1.Ngu ồn gốc dẫn đến sự ra đời của triết học:
A Xã hội phân chia thành giai cấp
B Khi xuất hiện tầng lớp trí thức biết ngạc nhiên, hoài nghi, hụt hẫng
C Tư duy của con người đạt trình độ khái quát cao và xuất hiện tầng lớp trí thức
D Khi con người biết ngạc nhiên, hoài nghi, hụt hẫng
2.Theo ch ủ nghĩa Mác – Lênin, thuật ngữ “Triết học” có thể hiểu là:
A Yêu mến sự thông thái
Trang 6B Chiêm nghiệm tìm ra chân lý cuộc đời
C Sự truy tìm bản chất của đối tượng
D Là tri th ức mang tính lý luận, tính hệ thống và tính chung nhất
3 Đối tượng của triết học là:
A Nghiên cứu những quy luật của khoa học cụ thể
B Nghiên cứu những quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy con người
C Nghiên cứu những hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy
D Nghiên c ứu những vấn đề chung nhất của tự nhiên, của xã hội và con người
4.Th ứ tự xuất hiện các hình thức thế giới quan trong lịch sử:
A Th ần thoại - tôn giáo - triết học
B Thần thoại - triết học - tôn giáo
C Tôn giáo - thần thoại - triết học
D Triết học - thần thoại - tôn giáo
5.Theo ch ủ nghĩa Mác – Lênin, vấn đề cơ bản của triết học là:
A Giải thích thế giới
B Cải tạo thế giới
C M ối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
D Mối quan hệ giữa con người và thế giới
6.Theo ch ủ nghĩa Mác – Lênin, câu hỏi lớn thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học là:
A “Con người có thể tồn tại vĩnh hằng trong thế giới này hay không?”
B “Con người có thể nhận thức được thế giới hay không?”
C “Vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?”
D “Vai trò của con người trong thế giới này là gì?”
7.Theo ch ủ nghĩa Mác – Lênin, câu hỏi lớn thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học là:
A “Con người có thể tồn tại vĩnh hằng trong thế giới này hay không?”
B “Con người có thể nhận thức được thế giới hay không?”
C “Vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?”
D “Vai trò của con người trong thế giới này là gì?”
8.Khi gi ải quyết mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học, những triết gia cho rằng
v ật chất có trước ý thức, vật chất quyết định ý thức, thì thuộc trường phái triết học nào:
A Ch ủ nghĩa duy vật
B Chủ nghĩa duy tâm
C Trường phái khả tri
D Trường phái bất khả tri
9.Khi gi ải quyết mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học, những triết gia cho rằng
ý th ức có trước vật chất, ý thức quyết định vật chất, thì thuộc trường phái triết học nào:
A Chủ nghĩa duy vật
Trang 7B Ch ủ nghĩa duy tâm
C Trường phái khả tri
D Trường phái bất khả tri
10 Khi gi ải quyết mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học, những triết gia cho rằng con người có khả năng nhận thức được thế giới, thì thuộc trường phái triết học nào:
A Chủ nghĩa duy vật
B Chủ nghĩa duy tâm
C Trường phái khả tri
D Trường phái bất khả tri
11 Khi gi ải quyết mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học, những triết gia cho rằng con người không có khả năng nhận thức được thế giới, thì thuộc trường phái triết học nào:
A Chủ nghĩa duy vật
B Chủ nghĩa duy tâm
C Trường phái khả tri
D Trường phái bất khả tri
12 Tính ch ất trực quan, cảm tính thể hiện rõ nhất ở hình thức nào của chủ nghĩa duy
v ật:
A Ch ủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại
B Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D Chủ nghĩa duy vật nói chung
13 Hình th ức nào của chủ nghĩa duy vật có phương pháp nhìn thế giới như một cổ máy
kh ổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên thế giới đó về cơ bản là ở trạng thái biệt lập và tĩnh tại:
A Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại
B Ch ủ nghĩa duy vật siêu hình
C Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D Chủ nghĩa duy vật nói chung
14 Hình th ức nào của chủ nghĩa duy vật đã không còn đồng nhất vật chất với những
d ạng cụ thể của vật chất, và nó đã xác định rõ vật chất là thực tại khách quan:
A Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại
B Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C Ch ủ nghĩa duy vật biện chứng
D Chủ nghĩa duy vật nói chung
15 Theo tri ết học Mác-Lênin, nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập và tĩnh tại là đặc trưng của phương pháp nhận thức nào:
A Phương pháp trực quan, cảm tính
B Phương pháp siêu hình
Trang 8C Phương pháp biện chứng
D Phương pháp suy đoán lý tính
16 Theo tri ết học Mác-Lênin, nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến vốn có
c ủa nó và nhìn nhận nó ở trạng thái luôn vận động biến đổi là đặc trưng của phương pháp nh ận thức nào:
A Phương pháp trực quan, cảm tính
B Phương pháp siêu hình
C Phương pháp biện chứng
D Phương pháp suy đoán lý tính
17 H ọc thuyết của Mác ra đời là sự thừa kế thẳng và trực tiếp những học thuyết nào:
A Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh và Phong trào khai sáng Pháp
B Tri ết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị học cổ điển Anh và Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
C Triết học Hy Lạp, Kinh tế học Anh và Phong trào khai sáng Pháp
D Triết học Hy Lạp, Chủ nghĩa duy vật Anh và Phong trào khai sáng Pháp
18 Nh ững phát minh khoa học có ý nghĩa quan trọng trong sự hình thành chủ nghĩa duy
v ật biện chứng:
A Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, thuyết tiến hoá và thuyết tương đối
B Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, thuyết tế bào và thuyết tương đối
C Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, thuyết tương đối và thuyết nguyên tử
D Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, thuyết tiến hoá và thuyết tế bào
19 Th ế giới quan và phương pháp luận mà triết học Mác – Lênin trang bị cho con người mang tính ch ất cơ bản gì:
Trang 922 Thực tiễn đóng vai trò gì với nhận thức:
A Quan điểm toàn diện
B Quan điểm khách quan
C Quan điểm lịch sử - cụ thể
D Quan điểm phát triển
25 Nguyên tắc phương pháp luận được rút ra từ Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến trong triết học Mác – Lênin là:
A Quan điểm toàn diện
B Quan điểm khách quan
C Quan điểm thống nhất lý luận với thực tiễn
D Quan điểm phát triển
26 Nguyên tắc phương pháp luận được rút ra từ Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến trong triết học Mác – Lênin là:
A Quan điểm thống nhất lý luận với thực tiễn
B Quan điểm khách quan
C Quan điểm lịch sử - cụ thể
D Quan điểm phát triển
27 Nguyên tắc phương pháp luận được rút ra từ Nguyên lý về sự phát triển trong triết học Mác – Lênin là:
A Quan điểm toàn diện
B Quan điểm khách quan
C Quan điểm lịch sử - cụ thể
D Quan điểm phát triển
28 Nguyên tắc phương pháp luận được rút ra từ Quan hệ biện chứng giữa nhận thức và thực tiễn trong triết học Mác – Lênin là:
A Quan điểm thống nhất lý luận với thực tiễn
Trang 10B Quan điểm khách quan
B Nhận thức lý tính không ẩn chứa nguy cơ xa rời hiện thực, luôn phản ánh chính xác nhất
C Nhận thức lý tính phản ánh, khái quát, trừu tượng, gián tiếp sự vật, hiện tượng trong tính tất yếu, chỉnh thể toàn diện
D Nhận thức lý tính phản ánh cụ thể, rõ ràng, trực tiếp sự vật, hiện tượng trong tính tất yếu, chỉnh thể toàn diện
30 “Bước nhảy” là khái niệm dùng để chỉ:
A Mối quan hệ giữa chất và lượng
B Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới
C Thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng
D Sự thống nhất biện chứng giữa chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng
31 “Phán đoán” là giai đoạn của cấp độ nhận thức nào:
Trang 1135 Ph.Ăngghen chỉ rõ, các sự vật, hiện tượng dù rất phong phú, muôn vẻ nhưng chúng vẫn có một đặc tính chung, thống nhất đó là:
A Thực tại chủ quan
B Thực tại khách quan
C Quy luật ràng buộc
D Cảm nhận thông thường
37 Sự tác động của ý thức đối với vật chất phải thông qua hoạt động gì của con người:
A Hoạt động tập trung trí tuệ
B Hoạt động thực tiễn
C Hoạt động thực nghiệm khoa học
D Hoạt động cải tạo xã hội
38 Trong các hình thức của hoạt động thực tiễn, hình thức hoạt động cơ bản của thực tiễn là:
A Hoạt động đấu tranh giai cấp
B Hoạt động sản xuất vật chất
C Hoạt động thực nghiệm khoa học
D Hoạt động cải tạo xã hội
39 Nhận thức cảm tính bao gồm những hình thức nào:
A Cảm giác, tri giác, biểu tượng
B Cảm giác, phán đoán, suy lý
C Tri giác, biểu tượng, phán đoán
D Cảm giác, tri giác, suy lý
40 Nhận thức lý tính bao gồm những hình thức nào:
A.Cảm giác, tri giác, biểu tượng
B Khái niệm, phán đoán, suy lý
C Tri giác, biểu tượng, phán đoán
D Cảm giác, tri giác, suy lý
41 Điền vào chỗ trống cho đúng định nghĩa sau: “Nhận thức là … thế giới khách quan vào trong đầu óc con người một cách năng động sáng tạo trên cơ sở thực tiễn”:
A Quá trình phản ánh
B Sự phản ánh
Trang 12B Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức
C Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lí
D Th ực tiễn là sự định hướng của nhận thức
46 Dựa vào nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội cái gì là kết quả của quá trình tiến hoá lâu dài của thế giới tự nhiên:
A Quy luật phủ định cái phủ định
B Quy luật nhân quả
C Quy luật lượng-chất
D Quy luật mâu thuẫn
48 Quy luật nào của phép biện chứng duy vật chỉ ra cách thức phát triển của thế giới vật chất:
Trang 13A Quy luật phủ định cái phủ định
B Quy luật nhân quả
C Quy luật lượng-chất
D Quy luật mâu thuẫn
49 Quy luật nào của phép biện chứng duy vật chỉ ra khuynh hướng phát triển của thế giới vật chất:
A Quy luật phủ định cái phủ định
B Quy luật nhân quả
C Quy luật lượng-chất
D Quy luật mâu thuẫn
50 Quy luật nào không phải là một trong các quy luật cơ bản của Phép biện chứng duy vật:
A Quy luật phủ định cái phủ định
B Quy luật nhân quả
C Quy luật lượng-chất
D Quy luật mâu thuẫn
51 Hình thức liên kết các khái niệm, phản ánh mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng của thế giới trong ý thức con người, là hình thức nào của nhận thức trong các hình thức dưới đây:
A Suy lý
B Phán đoán
C Biểu tượng
D Tri giác
52 Sự tổng hợp tất cả những cảm giác về đối tượng giúp con người biết được đối tượng
là cái gì, là hình thức nào của nhận thức trong các hình thức dưới đây:
Trang 14A Triết học duy vật biện chứng
B Triết học duy vật siêu hình
C Triết học biện chứng duy tâm
D Triết học hiện sinh
56 Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, triết học gọi là:
A Sự đấu tranh của hai mặt đối lập
B Sự thống nhất của hai mặt đối lập
C Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập
D Sự tương đồng của các mặt đối lập
57 Chủ nghĩa Mác – lênin thể hiện bản chất gì:
59 Nhận thức lý tính được thực hiện thông qua những hình thức cơ bản nào:
A Cảm giác – Tri giác – Biểu tượng
B Cảm giác – Phán đoán – Tri giác
C Khái niệm – Phán đoán – Suy lý
D Khái niệm – Suy lý – Tri giác
60 Vòng khâu của quá trình nhận thức là:
A Từ cảm tính đến lý tính, từ lý tính đến hành động
B Từ hành động đến cảm tính, từ cảm tính đến tư duy trừu tượng
C Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến hệ thống khái niệm
D Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn
61 Quy luật được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật là:
A Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
Trang 15B Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
C Quy luật phủ định của phủ định
D Quy luật tự nhiên
62 Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc:
A Không vận dụng đúng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
B Không vận dụng đúng quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
C Không vận dụng quy luật phủ định của phủ định
D Không vận dụng đúng quy luật tự nhiên
63 Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn là nguyên tắc được rút ra trực tiếp từ:
A Lý luận về nhận thức
B Mối quan hệ giữa nhận thức và ý thức
C Mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực
D Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức
64 Tổng hợp nhưng thuộc tính khách quan vốn có của sự vật, nói lên sự vật là cái gì, phân biệt nó với cái khác Đó là khái niệm nào:
A Tiếp thu sự tác động của thế giới bên ngoài
B Sáng tạo thuần túy trong tư duy con người
C Hoạt động kinh tế
D Hoạt động chủ động cải tạo thế giới và phản ánh sáng tạo thế giới
66 Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: “Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập”
A Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C Chủ nghĩa duy tâm biện chứng
Trang 1668 Thực tại khách quan có thể hiểu là:
A Tất cả những gì tồn tại trong thế giới và trong tư duy con người
B Tất cả những gì tồn tại thực và tồn tại độc lập với ý thức của con người
C Tất cả những hình ảnh bên trong đầu óc con người do sự phản ánh thế giới
D Tất cả những tri thức khách quan mà con người đã có được
69 Cách thức của sự phát triển là:
A Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn
B Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
C Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới
D Sự phát triển không diễn ra theo quy luật khách quan
70 Nguyên nhân của sự phát triển là:
A Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn
B Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
C Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới
D Sự phát triển không diễn ra theo quy luật khách quan
71 Khuynh hướng của sự phát triển là:
A Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn
B Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
C Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới
D Sự phát triển không diễn ra theo quy luật khách quan
72 Quan điểm nào sau đây đối lập với chủ nghĩa duy vật biện chứng về sự phát triển:
A Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn
B Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
C Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới
D Sự phát triển không diễn ra theo quy luật khách quan
73 Theo quan niệm triết học Mác – Lênin, tính thống nhất của thế giới là gì:
Trang 17A Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất
C Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển
D Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất
76 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì:
A Tính ngẫu nhiên, chủ quan
B Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng
C Tính khách quan, tính đặc thù, tính đa dạng
D Tính khách quan, đa dạng
77 Quan điểm nào cho rằng thế giới vô cơ, thế giới sinh vật và xã hội loài người là 3 lĩnh vực hoàn toàn khác biệt nhau, không quan hệ gì với nhau:
A Quan điểm duy vật siêu hình
B Quan điểm duy vật biện chứng
C Quan điểm duy tâm khách quan
D Quan điểm duy tâm chủ quan
78 Quan điểm nào cho rằng tồn tại là sự phức hợp của những cảm giác:
A Quan điểm duy vật siêu hình
B Quan điểm duy vật biện chứng
C Quan điểm duy tâm khách quan
D Quan điểm duy tâm chủ quan
79 Quan điểm nào cho rằng bản chất thế giới là Ý niệm, vạn vật trong thế giới, kể cả con người chỉ là hình bóng của Ý niệm:
A Quan điểm duy vật siêu hình
B Quan điểm duy vật biện chứng
C Quan điểm duy tâm khách quan
D Quan điểm duy tâm chủ quan
80 Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào:
A Nguyên lý về sự phát triển
B Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
C Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
D Nguyên lý về tính đa dạng, phong phú của thế giới vật chất
81 Cơ sở lý luận của quan điểm lịch sử - cụ thể là nguyên lý nào:
A Nguyên lý về sự phát triển
B Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
C Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
D Nguyên lý về tính đa dạng, phong phú của thế giới vật chất
82 Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là nguyên lý nào: