1. Trang chủ
  2. » Tất cả

2021 - 2022. 10. CD5. Nhom halogen. TTB - Dap an chi tiet

56 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là tác dụng mạnh với nước.. Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là tính oxi hóa mạnh.. Trong dung dịch nước clo có chứa các chất nào sau đây

Trang 1

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TÀI LIỆU GIẢNG DẠY HÓA HỌC 10

NĂM HỌC 2021 – 2022 CHƯƠNG 5: NHÓM HALOGEN

Biên soạn và giảng dạy: Ths Trần Thanh Bình

0977111382 | Trần Thanh Bình

Học sinh: ……… Lớp: ……… Trường THPT: ………

Trang 2

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 2

Thời gian Bài tập về nhà Tình trạng Người kiểm tra

ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN

PHIẾU GIAO BTVN VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

Trang 3

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 3

CĐ1: Đại cương về phi kim Khái quát về nhóm halogen

CĐ2: Clo

CĐ3: Hiđroclorua - Axit clohiđric và muối clorua

CĐ4: Hợp chất chứa oxi của clo

CĐ5: Flo, brom, iot và hợp chất

CĐ6: Ôn tập nhóm halogen

CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHI KIM KHÁI QUÁT VỀ NHÓM HALOGEN

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Vị trí của phi kim trong bảng tuần hoàn

- Nhóm VIIA: F, Cl, Br, I; Nhóm VIA: O, S, Se, Te; Nhóm VA: N, P, As; Nhóm IVA: C, Si và một số nguyên tố khác như H (IA), B (IIIA)

2 Tính chất của phi kim

- Đơn chất phi kim vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

+ Tính oxi hóa: Tác dụng với các chất khử như: Kim loại, H2, hợp chất khử: NH3, H2S, …

+ Tính khử: Tác dụng với các chất oxi hóa như: O2, hợp chất oxi hóa: oxit kim loại, HNO3, H2SO4 đặc, …

3 Khái quát về nhóm halogen (nhóm VIIA)

- Nhóm halogen (nhóm VIIA) gồm: F, Cl, Br, I, At* (At là nguyên tố phóng xạ nên không xét)

- Cấu hình của các nguyên tố halogen có dạng: ns2np5 Các nguyên tố halogen có tính oxi hóa mạnh

- Từ F2 (khí, lục nhạt) → Cl2 (khí, vàng lục) → Br2 (lỏng, nâu đỏ) → I2 (rắn, đen tím): màu sắc đậm dần, trạng thái chuyển từ khí → lỏng → rắn

- Từ F → Cl → Br → I: Tính phi kim, độ âm điện của các nguyên tố giảm dần

- Từ F2 → Cl2 → Br2 → I2: Tính oxi hóa giảm dần

- Trong các hợp chất F chỉ có SOH -1; các nguyên tố khác ngoài SOH -1 còn có các SOH +1, +3,

+5, +7

 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Cho các nguyên tố: Na, C, Cl, Mg, O, S, P, Ca, N, F, Al, Br, H, I, Au

(a) Những nguyên tố phi kim gồm: C, Cl, O, S, P, N, F, Br, H, I

(b) Những nguyên tố thuộc nhóm halogen gồm: F, Cl, Br, I.

Câu 2:

(a) Xác định số oxi hóa của Cl, F trong các chất sau: NaF, KCl, HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4

-1 -1 -1 +1 +3 +5 +7

NaF, KCl, HCl, HClO, HClO 2 , HClO 3 , HClO 4

(b) Cho các nguyên tố: Cl, Br, I, F Thứ tự độ âm điện tăng dần là I, Br, Cl, F.

(c) Từ F2 → Cl2 → Br2 → I2: Màu sắc: đậm dần; tính oxi hóa giảm dần; trạng thái chuyển từ

Trang 4

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 4

Câu 4 Cấu hình electron của nguyên tử Cl (Z = 17) là

A [Ne]3s23p5 B [Ne]3s23p6 C [Ne]3s23p4 D [Ar]3s23p6

Câu 5 (M.15): Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?

Câu 6 Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

C F, Cl, Br, I D Ne, Ar, Br, Kr

Câu 7 Khi đốt cháy lưu huỳnh trong oxi ta thu được sản phẩm là

Câu 8 Sản phẩm tạo thành khi cho sắt tác dụng với khí clo là

A. FeCl2 B. AlCl3 C FeCl3 D. CuCl2

Câu 9 Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:

C. không thay đổi D. vừa tăng, vừa giảm

Câu 10 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, bán kính nguyên tử:

C. không đổi D. không có quy luật chung

Câu 11 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các nguyên tố

C giảm dần D. không có quy luật chung

Câu 12 Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

Câu 13 Đơn chất halogen tồn tại thể lỏng điều kiện thường là

Câu 14 Phi kim X2 tồn tại ở thể rắn và rất dễ thăng hoa X2 là

2 Mức độ thông hiểu (trung bình)

Câu 15 Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim?

A. F, O, Na, N B O, Cl, Br, H

C. H, N, O, K D. K, Na, Mg, Al

Trang 5

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 5

Câu 16 Sản phẩm tạo thành khi cho C, H2, S lần lượt tác dụng với oxi là

A. CO2, HCl, SO2 B. CO, H2O, H2S

C CO2, H2O, SO2 D. CO2, H2O, H2S

Câu 17 Sản phẩm tạo thành khi cho N2, S, O2 lần lượt tác dụng với hiđro ở điều kiện thích hợp là

A NH3, H2S, H2O B. NH3, SO2, H2O

C. NO, H2S, H2O2 D. N2O, SO2, H2O

Câu 18 Số oxi hóa của clo trong các chất Cl2, NaCl, NaClO lần lượt là

A 0, +1, –1 B 0, –1, +1 C –1, –1, +1 D –1, –1, –1

Câu 19 Số oxi hóa của clo trong các hợp chất HCl, NaClO và KClO3 lần lượt là

A +1, +1, +5 B –1, +1, +7 C +1, -1, +7 D –1, +1, +5

Câu 20 Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen thuộc loại liên kết

A cộng hóa trị không phân cực B cộng hóa trị có phân cực.

C. liên kết ion D. liên kết cho nhận

Câu 21 Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?

A F có số oxi hóa -1 B. F có số oxi hóa -1 trong các hợp chất

C. F có số oxi hóa 0 và -1. D. F không có số oxi hóa dương

Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hóa -1.

B Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hóa -1.

C Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ flo đến iot.

D Trong hợp chất với hiđro và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hóa -1

Câu 23 Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

A Đều là chất khí ở điều kiện thường

B. Đều có tính oxi hóa mạnh

C. Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim

D. Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2

Câu 24 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br,

I)?

A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron

B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro

C Có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất

D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

Câu 25 Câu nào sau đây không đúng?

A. Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ

B Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7

C. Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p

D. Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iot

3 Mức độ vận dụng (khá)

Câu 26 (A.13): Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2C + Ca  CaC2 (b) C + 2H2  CH4

(c) C + CO2  2CO (d) 3C + 4Al  Al4C3

Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng

Trang 6

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 6

HCl, CO2, SO2 đều phản ứng với Ca(OH)2 nên bị giữ lại, N2 không phản ứng thoát ra

2HCl + Ca(OH)2 → CaCl2 + 2H2O

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

Câu 29 (C.12): Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể

KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần lượt là

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

(1) Màu sắc các halogen đậm dần từ flo đến iot

(2) Các đơn chất halogen đều là chất khí ở nhiệt độ thường

(3) Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là tác dụng mạnh với nước

(4) Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi các halogen tăng dần từ flo đến iot

(5) Trong các hợp chất, các halogen có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7

(3) Sai Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là tính oxi hóa mạnh

(4) Đúng Vì khối lượng phân tử tăng dần từ flo đến iot

(5) Sai Trong hợp chất Flo chỉ có số oxi hóa -1

_HẾT _

Trang 7

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 7

 Tác dụng với hợp chất khử: 2FeCl2 + Cl2 to2FeCl3

+ Vừa oxi hóa, vừa khử:

 Tác dụng với nước: Cl2 + H2O  HCl + HClO 

 Tác dụng với dung dịch kiềm: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

3Cl2 + 6KOHto 5KCl + KClO3 + 3H2O

3 Điều chế clo

- Trong PTN: Cho HCl đặc tác dụng với MnO2 to, KMnO4, KClO3, …

MnO2 + 4HClđặc to MnO2 + Cl2 + 2H2O

Trang 8

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 8

(1) MnO 2 + 4HCl đặc

o

t

 MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O (2) Cl 2 + H 2

(14) MgBr 2 + 2NaOH → Mg(OH) 2 ↓ + 2NaBr

(15) NaBr + AgNO 3 → AgBr↓ + NaNO 3

Câu 3: Nhận biết các chất khí: Cl2, O2, N2, HCl

Câu 2 Liên kết hóa học trong phân tử clo là

A liên kết ion B liên cộng hóa trị.

C liên kết cộng hóa trị phân cực D liên kết cộng hóa trị không phân cực

Câu 3 Ở điều kiện thường, clo là chất khí màu

Trang 9

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 9

Câu 7 Clo chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 8 Phương trình nào sau đây biểu diễn đúng khi cho dây sắt nóng đỏ cháy trong clo?

A 2Fe + 3Cl2 to 2FeCl3

B 3Fe + 4Cl2 to FeCl2 + FeCl3

C Fe + Cl2 toFeCl2.

D Tùy điều kiện mà A, B hoặc C có thể xảy ra

Câu 9 Trong phản ứng: Cl2 + H2O  HCl + HClO Clo thể hiện tính chất nào sau đây?

Câu 10 Vai trò của clo trong phản ứng với nước là

C vừa là chất oxi hóa và chất khử D môi trường

Câu 11 Trong dung dịch nước clo có chứa các chất nào sau đây?

A. HCl, HClO, Cl2 B. Cl2 và H2O

C. HCl và Cl2 D HCl, HClO, Cl2 và H2O

Câu 12 Sục Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường thu được dịch X Trong X chứa

C NaCl, NaClO D NaCl, NaClO3

Câu 13 Cho phản ứng: Cl2+ 2 NaBr  2 NaCl + Br2 Trong phản ứng trên clo

A chỉ bị oxi hóa B chỉ bị khử

C. vừa bị oxi, vừa bị khử. D. không bị oxi hóa, không bị khử

Câu 14 Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O  2HCl + H2SO4 Trong phản ứng trên, clo là chất

C. vừa oxi hóa, vừa khử D. Không oxi hóa khử

Câu 15 Clo không phản ứng với chất nào sau đây?

A. NaOH B NaCl C. Ca(OH)2 D. NaBr

Câu 16 Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

A. đơn chất Cl2

B muối NaCl có trong nước biển

C. khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

D. khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

Câu 17 Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?

2 Mức độ thông hiểu (trung bình)

Trang 10

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 10

Câu 18 Cho hai khí với thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó

A clo độc nên có tính sát trùng

B clo có tính oxi hóa mạnh.

C clo tác dụng với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh.

Câu 22 (A.07): Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân nóng chảy NaCl.

B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

Câu 23 Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là

A. cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh

B. điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp

C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp

D. Điện phân nóng chảy NaCl

Câu 24 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?

A Tránh Cl2 tiếp xúc với dung dịch NaOH B. Thu được dung dịch nước Giaven

C. Bảo vệ các điện cực không bị ăn mòn D. Cả A, B và C đều đúng

o

t



Trang 11

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 11

(1) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Hướng dẫn giải

Chất dùng làm khô phải hút được nước và không tác dụng với khí Cl2 ⇒ H2SO4

Na2SO3 + Cl2 + H2O → Na2SO4 + 2HCl

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

CaO + H2O → Ca(OH)2 Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O

Câu 29 [Thanh Chương I - Nghệ An - Lần 1/2019] Người ta thu khí X sau khi điều chế như

hình vẽ bên dưới đây:

Trong các khí: N2, Cl2, SO2, NO2, số chất thoả mãn là

Hướng dẫn giải

Khí X phải nặng hơn không khí (M > 29) ⇒ Bao gồm: Cl2, SO2, NO2

Câu 30 (B.14): Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl:

Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng

A dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc.

B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl.

C dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3

D dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc

Hướng dẫn giải

Bình (1) đựng dung dịch NaCl để loại bỏ tạp chất là khí HCl do HCl tan tốt

Bình (2) đựng H2SO4 đặc để hút nước, làm khô khí clo

Câu 31 Cho các phản ứng:

Trang 12

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 12

(1) Cl2 + dung dịch KI vừa đủ  (2) Cl2 + H2O  

Câu 32 Cho các phản ứng sau:

(1) A + HCl → MnCl2 + B↑ + H2O (2) B + C → nước gia-ven

(3) C + HCl → D + H2O (4) D + H2O → C + B↑+ E↑

Chất Khí E là chất nào sau đây?

Hướng dẫn giải

(1) MnO2 + 4HCl→ MnCl2+ Cl2 + H2O

(B) (2) Cl2 +2NaOH → NaCl+ NaClO+ H2O

A NaCl, NaBr, Na2CO3 B NaBr, NaOH, Na2CO3

C NaCl, Na2CO3, NaOH D NaCl, NaOH, Na2CO3

Hướng dẫn giải

Cl2 + 2Na→ 2NaCl

(A) 2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2↑ + 2H2↑

(B)

2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O

(C)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl+ CO2+ H2O

2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2↑+ 2H2↑

Câu 34 Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu (3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ)

®pdd m.n

®pdd m.n

®pdd m.n

Trang 13

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 13

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: 1, 2, 4

(3) Sai vì HCl là chất khử - bị oxi hóa

Câu 35 Cho các phát biểu sau:

(1) Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Gia-ven, cloruavôi

(2) Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải và sát trùng nước sinh hoạt

(3) Số oxi hoá của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là: -1, +1, +3,

0, +7

(4) Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O

(5) Clo tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, O2, Cu ở điều kiện thích hợp

(6) Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế Cl2 từ HCl đặc và các chất như MnO2, KMnO4, KClO3

(7) Trong tự nhiên clo chủ yếu tồn tại ở dạng đơn chất

(8) Trong công nghiệp người ta sản xuất clo bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp

(4) Sai vì ở nhiệt độ thường không thu được KClO3

(5) Sai vì Cl2 không tác dụng với O2 ở mọi điều kiện

(7) Sai vì trong tự nhiên clo chỉ tồn tại dạng hợp chất

_HẾT _

Trang 14

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 14

CĐ3: HIĐRO CLORUA – AXIT CLOHIĐRIC VÀ MUỐI CLORUA

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Tính chất của hiđroclorua và axit clohiđric

- Hiđro clorua là chất khí không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí, tan nhiều trong nước → dung dịch

axit clohiđric

- Axit clohiđric có tính axit và tính khử:

(a) Tính axit

 Đổi màu quì tím → đỏ

 Tác dụng với kim loại → Muối (KL hóa trị thấp) + H 2

 Tác dụng với oxit bazơ, bazơ → Muối + H 2 O

 Tác dụng với muối → muối mới + axit mới

(b) Tính khử: Tác dụng với các chất oxi hóa mạnh: MnO 2 , KMnO 4 , KClO 3 , K 2 Cr 2 O 7 …

MnO2 + 4HClđặc to MnO2 + Cl2 + 2H2O

2KMnO4 + 16HClđặc → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

K2Cr2O7 + 14HClđặc → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

2 Điều chế axit clohiđric

- Trong PTN: PP sunfat: NaCl rắn + H2SO4 đặcto Na 2 SO 4 + HCl

- Trong CN: H2 + Cl2 to 2HCl hoặc PP sunfat như trong PTN

3 Muối halogenua và nhận biết

- Đặc điểm của muối bạc halogenua:

Tính tan Tan Kết tủa trắng Kết tủa vàng nhạt Kết tủa vàng đậm

- Các bước làm bài tập nhận biết dung dịch:

Bước 1: Dùng qùi tím (hoặc phenolphtalein) chia thành 3 nhóm:

Dung dịch có môi trường axit (làm qùi tím hóa đỏ)

Dung dịch có môi trường bazơ (làm qùi tím hóa xanh)

Dung dịch có môi trường trung tính (không đổi màu qùi tím)

Bước 2: Dùng thuốc thử thích hợp (tạo kết tủa, hợp chất có màu hoặc chất khí để nhận biết ra các ion trong từng nhóm (tham khảo phụ lục)

(6) FeCl 3 + 3AgNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + 3AgCl↓

Câu 2: Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:

(a) H2SO4, KOH, NaCl, Ca(OH)2

Trang 15

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 15

PTHH: CO 2 + Ca(OH) 2 → CaCO 3 ↓ + H 2 O

(b) HCl, KOH, NaI, NaCl, NaNO3

PTHH: (1) AgNO 3 + NaI → AgI↓ + NaNO 3

(2) AgNO 3 + NaCl → AgCl↓ + NaNO 3

(c) NaCl, NaBr, KI, HCl, HNO3, KOH

nhạt

↓ vàng đậm

PTHH: (1) AgNO 3 + NaCl → AgCl↓ trắng + NaNO 3

(2) AgNO 3 + NaBr → AgBr↓ vàng nhạt + NaNO 3

(3) AgNO 3 + KI → AgI↓ vàng đậm + KNO 3

(4) AgNO 3 + HCl → AgCl↓ trắng + HNO 3

(d) MgCl2, AlCl3, FeCl2, FeCl3, CuCl2, NaCl (chỉ sử dụng thêm một thuốc thử)

MgCl2 AlCl3 FeCl2 FeCl3 CuCl2 NaCl

PTHH: (1) MgCl 2 + 2NaOH → Mg(OH) 2 ↓ trắng + 2NaCl

(2) AlCl 3 + 3NaOH → Al(OH) 3 ↓ trắng + 3NaCl Al(OH) 3 + NaOH → NaAlO 2 + 2H 2 O (3) FeCl 2 + 2NaOH → Fe(OH) 2 ↓ trắng xanh + 2NaCl

(4) FeCl 3 + 3NaOH → Fe(OH) 3 ↓ nâu đỏ + 3NaCl

(5) CuCl 2 + 2NaOH → Cu(OH) 2 ↓ xanh lam + 2NaCl

(e) NaCl, H2SO4, CuSO4, BaCl2, NaOH (không sử dụng thêm thuốc thử)

NaCl H2SO4 CuSO4 BaCl2 NaOH

+ Chất không có hiện tượng với tất cả các chất còn lại là NaCl

+ Chất thấy xuất hiện 1 kết tủa trắng với các chất còn lại là H 2 SO 4

+ Chất thấy xuất hiện 1 kết tủa trắng và 1 kết tủa xanh lam với các chất còn lại là CuSO 4 + Chất thấy xuất hiện 2 kết tủa trắng với các chất còn lại là BaCl 2

+ Chất thấy xuất hiện 1 kết tủa xanh lam với các chất còn lại là NaOH

Trang 16

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 16

Câu 3: Nhận biết các khí sau:

Câu 3 Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

A chuyển sang màu đỏ B chuyển sang màu xanh.

C. không chuyển màu D chuyển sang không màu

Câu 4 Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

A chuyển sang màu đỏ B chuyển sang màu xanh.

Câu 5 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

Câu 6 [QG.19 – 201] Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

Câu 7 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

A Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 B Cu + 2HCl  CuCl2 + H2

C CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O D AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3

Câu 8 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A Cu, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Cu, Pb, Ag D Fe, Au, Cr

Câu 9 Thuốc thử của axit clohiđric và muối clorua là dung dịch

Câu 10 Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách

A. clo hoá các hợp chất hữu cơ B. cho clo tác dụng với hiđro

C đun nóng dung dịch HCl đặc D cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc

Câu 11 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm?

Trang 17

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 17

A. H2 + Cl2 to 2HCl

B. Cl2 + H2O  HCl + HClO 

C. Cl2 + SO2 + 2H2O  2HCl + H2SO4

D NaClrắn + H2SO4 đặc to NaHSO4 + HCl

Câu 12 X là một loại muối clorua, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế Cl2, H2, NaOH, nước Gia-ven, đặc biệt quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn X là

2 Mức độ thông hiểu (trung bình)

Câu 13 Nhận xét nào sau đây về hiđro clorua là không đúng?

A Có tính axit B. Là chất khí ở điều kiện thường

C. Mùi xốc D. Tan tốt trong nước

Câu 14 Phản ứng nào sau đây xảy ra không tạo muối FeCl2?

A Fe + HCl B Fe3O4 + HCl C Fe + Cl2 D Fe + FeCl3

Câu 15 [MH3.2017] Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Câu 16 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một muối clorua?

Câu 17 Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính khử?

A HCl + NaOH → NaCl + H2O B 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O.

C 2HCl + Mg → MgCl2 + H2 D 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O

Câu 18 Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính oxi hóa?

A CuO + 2HCl CuCl2 + H2O B Fe + 2HCl FeCl2 + H2

C Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + H2O D KClO3 + 6HCl KCl + 3Cl2 + 3H2O

Câu 19 Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

A. Fe2O3, KMnO4, Cu B Fe, CuO, Ba(OH)2

C. CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2 D. AgNO3, MgCO3, BaSO4

Câu 20 Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hóa khử với vai trò

A. chất khử B chất oxi hóa.

C. môi trường D tất cả đều đúng

Câu 21 Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y

Kim loại M có thể là

A. Al B. Zn C. Cu D Fe

Câu 22 Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?

A. Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 B Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3

C. Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2 D. KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2

Câu 23 Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6) Axit HCl tác dụng được với các chất:

Trang 18

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 18

A NaCl(r) + H2SO4(đặc) HCl(k) + NaHSO4

B CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2.

Hãy cho biết hiê ̣n tươ ̣ng xảy ra trong từng ống nghiê ̣m

A ống 1 không thấy hiện tươ ̣ng gı̀, ống 2 cho kết tủa trắng, ống 3 cho kết tủa vàng nha ̣t, ống 4 cho kết tủa vàng đâ ̣m

Trang 19

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 19

B.ống 1,2 cho kết tủa trắng, ống 3 cho kết tủa vàng nha ̣t, ống 4 cho kết tủa vàng đâ ̣m

C.ống 1, 2 cho kết tủa trắng, ống 3, 4 cho kết tủa vàng đâ ̣m

D.ống 1 không thấy hiê ̣n tươ ̣ng gı̀, ống 2 cho kết tủa trắng xanh, ống 3, 4 cho kết tủa vàng nha ̣t

Hướng dẫn giải

AgNO3 + NaF → không phản ứng

AgNO3 + NaCl → AgCl↓ trắng + NaNO3

AgNO3 + NaBr → AgBr↓ vàng nhạt + NaNO3

AgNO3 + NaI → AgI↓ vàng đậm + NaNO3

Câu 27 Cho phản ứng: KMnO4 + HCl (đặc) t0 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Hệ số cân bằng phản ứng là các số tối giản Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là:

Hướng dẫn giải

PTHH: 2KMnO4 + 16HCl (đặc) t0 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Trong 16HCl phản ứng có 10HCl đóng vai trò chất khử (tạo Cl2) và 6HCl tạo môi trường (Cl-1)

Câu 28 (A.10): Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là

Sủi bọt khí + kết tủa trắng

Câu 30 (B.09): Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O

(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O

(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O

HCl thể hiện tính oxi hóa ⇒ phản ứng tạo khí H2

Câu 31 (A.08): Cho các phản ứng sau:

Trang 20

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 20

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

A 2 B 1 C 4 D 3

Hướng dẫn giải

HCl thể hiện tính oxi hóa ⇒ phản ứng tạo khí H2

Câu 32 Cho các phản ứng sau:

Trang 21

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 21

CHUYÊN ĐỀ 4: HỢP CHẤT CHỨA OXI CỦA CLO

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Axit chứa oxi của clo

Tên gọi Axit hipoclorơ Axit clorơ Axit cloric Axit pecloric

Tính axit,

tính oxi hóa

2 Nước Gia – ven, clorua vôi, kali clorat

Thành

Tính chất Có tính oxi hóa mạnh Có tính oxi hóa mạnh Có tính oxi hóa mạnh

Điều chế Sục Cl2 vào NaOH ở nhiệt

độ thường

Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 đặc

Cho khí clo vào dung dịch KOH nóng

Ứng dụng Sát trùng, tẩy trắng sợi, vải giấy, tẩy uế nhà vệ sinh và

nơi ô nhiễm

Chế tạo thuốc nổ, sản xuất pháo hoa, sản xuất diêm

 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Hoàn thành bảng sau:

Công thức Tên gọi Số oxi hóa của clo

HClO Axit hipoclorơ +1

HClO4 Axit pecloric +7

NaClO Natri hipoclorit +1

Ca(ClO)2 Canxi hipoclorit +1

CaOCl2 Clorua vôi +1 và -1

Gia – ven, clorua vôi và kali clorat

(1) 2NaCl + H 2 SO 4đặc

o

t

 Na 2 SO 4 + 2HCl

Trang 22

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 22

(2) MnO 2 + 4HCl đặc

o

t

 MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O (3) Cl 2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H 2 O

Câu 1 Axit pecloric có công thức

A. HClO B. HClO2 C. HClO3 D HClO4

Câu 2 Axit cloric có công thức

A. HClO B. HClO2 C HClO3 D. HClO4

Câu 3 Hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

A HClO B. HClO2 C. HClO3 D. HClO4

Câu 4 Hợp chất nào có tính axit mạnh nhất?

A. HClO B. HClO2 C. HClO3 D HClO4

Câu 5 NaClO có tên gọi là

A. Natri clorua B. Natri clorat C Natri hipoclorit D. Natri clorit

Câu 6 Hỗn hợp nào sau đây được gọi là nước Gia-ven?

A. KCl + KClO3 B NaCl + NaClO

C. CaCl2 + Ca(OCl)2 D. NaCl + NaClO3

Câu 7 Clorua vôi là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

A. CaCl2 B. CaClO2 C. Ca(OCl)2 D CaOCl2

2 Mức độ thông hiểu (trung bình)

Câu 8 Clorua vôi được điều chế bằng cách nào sau đây?

A Cho clo tác dụng với nước

B Cho clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng nguội

C Cho clo tác dụng với Ca(OH)2 đặc ở 30oC

D Cho clo tác dụng với Ca(OH)2 đặc ở 100oC

Trang 23

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 23

Câu 9 Nước Gia-ven được điều chế bằng cách nào sau đây?

A Cho clo tác dụng với nước

B Cho clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng nguội

C Cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

D Cho clo tác dụng với dung dịch KOH

Câu 10 Xét phản ứng: 2Cl2 + 6KOH t0 5KCl + KClO3 + 3H2O

Trong phản ứng trên, Cl2 đóng vai trò

B. 2KI + O3 + H2O  2KOH + I2 + O2

C 2Cl2 + 6KOH t0 5KCl + KClO3 + 3H2O

D. Fe2O3 + 2Al t0 Al2O3 + 2Fe

Câu 12 Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng?

A. 2NaOH(loãng) + Cl2 NaCl + NaClO + 2H2O

B 2NaOH(loãng) + Cl2100o NaCl + NaClO + 2H2O

C. 3Cl2 + 6NaOH t0 5NaCl + NaClO3 + 3H2O

D. 2Ca(OH)2(loãng) + 2Cl2 CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O

Câu 13 Phương trình phản ứng nào sau đây biểu diễn đúng?

A Ca(OH)2(khan) + Cl2 CaOCl2 + 2H2O

B. Ca(OH)2(loãng) + Cl2 CaOCl2 + 2H2O

C. 3Cl2 + 6NaOH(khan)  5NaCl + NaClO3 + 3H2O

D. Ba(OH)2(loãng) + Cl2 t0 BaOCl2 + 2H2O

Câu 14 Hòa tan hết khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, dư, ở nhiệt độ phòng Dung dịch thu

được chứa các chất thuộc dãy nào dưới đây?

A. KCl, KClO, H2O B KCl, KClO, KOH, H2O

C. KCl, KClO3, KOH D. KCl, KClO3

Câu 15 Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, lấy dư Dung dịch thu được chứa các

chất thuộc dãy nào dưới đây?

A. KCl, KClO3, Cl2 B. KCl, KClO, KOH, H2O

C KCl, KClO3, KOH, H2O D. KCl, KClO3

Câu 16 Clorua vôi là

A. muối tạo bởi kim loại liên kết với một gốc axit

B muối tạo bởi kim loại liên kết với hai gốc axit

C. muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit

D. muối tạo bởi hai kim loại liên kết với hai gốc axit

Câu 17 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trang 24

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 24

A. Clorua vôi có công thức CaOCl2

B. Nước Gia – ven và clorua vôi đều có khả năng tẩy trùng và sát khuẩn

C. Khả năng sát khuẩn, tẩy màu của nước clo là do axit hipoclorơ có tính oxi hóa mạnh

D Kali clorat được điều chế bằng cách sục clo vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thường

Câu 18 Clorua vôi được sử dụng để sát trùng, tẩy uế phổ biến hơn nước Gia – ven không phải

do nguyên nhân nào sau đây?

A. Clorua vôi rẻ tiền hơn B. Clorua vôi dễ bảo quản

C Clorua vôi có hàm lượng clorua lớn hơn D. Clorua vôi dễ sử dụng hơn

có Cl+1 + 1e → Cl0 ⇒ CaOCl2 là chất oxi hóa

Câu 20 Cho các phát biểu sau

(a) Nước clo có tính tẩy màu vì chứa HCl có tính khử mạnh

(b) Clorua vôi là muối hỗn tạp vì chứa 2 loại gốc axit

(c) Clorua vôi được điều chế bằng cách cho vôi sữa hoặc vôi tôi tác dụng với Clo

(d) Clorua vôi và nước Gia-ven đều có tính oxi hóa

Số phát biểu sai là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a

(a) Sai vì nước clo có tính tẩy màu do HClO có tính oxi hóa mạnh

Câu 21 Cho phản ứng hóa học: 3Cl2 + 6KOH to

  5KCl + KClO3 + 3H2O Tỉ lệ giữa số nguyên

tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là

Hướng dẫn giải

Số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa (tạo Cl- trong KCl) là 5

Số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử (tạo Cl+5 trong KClO3) là 1

Vậy tỉ lệ là 5 : 1

_HẾT _

Trang 25

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 25

CHUYÊN ĐỀ 5: FLO – BROM – IOT

Lỏng, nâu đỏ, hơi brom độc

Rắn, đen tím, thăng hoa

- Nước biển - Nước biển

2 Tính chất hóa học

- Tính oxi hóa giảm dần: F2 → Cl2 → Br2 → I2

 Tác dụng với kim loại: + Với F2, Cl2, Br2 to Muối (KL có hóa trị cao)

+ Với I2 to Muối (KL có hóa trị thấp)

 Tác dụng với H2

- Tính axit tăng dần: HF < HCl < HBr < HI

 Tác dụng với muối halogenua

- Trừ F2, halogen mạnh hơn đẩy halogen yếu ra khỏi muối

 Một số phản ứng khác:

- Flo có thể cháy trong nước: F2 + 2H2O → 4HF + O2

- Axit flohiđric (HF) có thể hòa tan thủy tinh (SiO2): SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

Sản xuất I2 từ rong biển

- Sản xuất cồn iot để sát trùng, muối iot chống bệnh bướu cổ

 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Viết các phương trình hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:

(a) Cho Fe tác dụng với Br2 ở nhiệt độ cao

Trang 26

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 26

Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

Cl  Br  NaBr  AgBr  Ag  AgCl

(1) Cl 2 + 2NaBr → 2NaCl + Br 2 (4) 2AgBr to 2Ag + Br 2

o

t

 2AgCl (3) NaBr + AgNO 3 → AgBr↓ + NaNO 3

Câu 3: Từ MnO2, NaCl, H2SO4 đặc, NaBr, KI và các điều kiện cần thiết hãy viết các phương

trình hóa học điều chế HCl, Cl2, Br2, I2

(1) 2NaCl + H 2 SO 4 đặc

o

t

 Na 2 SO 4 + 2HCl (2) MnO 2 + 4HCl đặc

o

t

 MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O (3) Cl 2 + 2NaBr → 2NaCl + Br 2

Câu 2 Phản ứng giữa hiđro và chất nào sau đây thuận nghịch?

Câu 3 Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh ?

Câu 4 Trong các halogen sau đây, halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là

Câu 5 Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?

Câu 6 Khi nung nóng, iot rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng Hiện tượng

này được gọi là

A Sự thăng hoa B Sự bay hơi.

Câu 7 Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?

Câu 8 Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

Câu 9 Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?

Câu 10 Chất nào sau đây có độ tan tốt nhất?

Câu 11 Thuốc thử để nhận ra iot là

A hồ tinh bột B. nước brom C. phenolphthalein D. Quì tím

Câu 12 Thuốc thử để nhận biết dung dịch KI là

A. quì tím B clo và hồ tinh bột

Trang 27

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 27

2 Mức độ thông hiểu (trung bình)

Câu 15 Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện

A. ánh sáng khuyếch tán (mạnh) B. Đun nóng

C. 350 – 500oC D 350 – 500oC, xúc tác Pt

Câu 16 Nguồn chủ yếu để điều chế iot trong công công nghiệp là

Câu 17 Có thể điều chế Br2 trong công nghiệp từ cách nào sau đây?

A 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 B. 2HBr to H2 + Br2

C. 2HBr + Cl2 → 2HCl + Br2 D. 2AgBr → 2Ag + Br2

Câu 18 Phương pháp để điều chế khí F2 trong công nghiệp là

A. oxi hóa muối florua

B. dùng halogen khác đẩy flo ra khỏi muối

C điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng

D. không có phương pháp nào

Câu 19 Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là:

A. -1, +1, +1, +3 B. -1, +1, +2, +3

C -1, +1, +5, +3 D. +1, +1, +5, +3

Câu 20 (C.11): Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ

tự giảm dần từ trái sang phải là:

Câu 22 Các dung dịch: NaF, NaI, NaCl, NaBr Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận

biết các dung dịch trên?

A AgNO3 B. Dung dịch NaOH C Hồ tinh bột D Cl2

Câu 23 Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo?

A. Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất B Trong hợp chất có số oxi hóa -1 và +1

C. Là chất oxi hoá rất mạnh D. Có độ âm điện lớn nhất

Câu 24 Bình thủy tinh có thể chứa tất cả các dung dịch axit trong dãy nào sau đây?

A. HCl, H2SO4, HF, HNO3 B. HCl, H2SO4, HF

C. H2SO4, HF, HNO3 D HCl, H2SO4, HNO3

Câu 25 Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

A. không có hiện tượng gì B. Có hơi màu tím bay lên

C. Dung dịch chuyển sang màu vàng D Dung dịch có màu xanh đặc trưng

Câu 26 Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O), bột đá vôi

CaCO3) Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo?

A. Dung dịch HCl B. Dung dịch H2SO4 loãng

C. Dung dịch Br2 D Dung dịch I2

Câu 27 Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau:

A. sục khí F2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn

B sục khí Cl2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn

C. cho brom đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn

D. sục khí oxi đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn

Câu 28 Phát biểu nào sau đây là sai?

Trang 28

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 28

A. Clo có bán kính nguyên tử lớn hơn flo

B. Brom có độ âm điện lớn hơn iot

C Trong dãy HX (X là halogen), tính axit giảm dần từ HF đến HI

D. Trong dãy HX (X là halogen), tính khử tăng dần từ HF đến HI

Câu 29 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa

B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

C. Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo

D. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

Câu 30 (A.11): Phát biểu nào sau đây là sai?

A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.

B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

C Tính khử của ion Br lớn hơn tính khử của ion Cl

D Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl

Câu 31 (C.11): Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có các số oxi hoá +1, +3, +5, +7.

B Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.

C Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

D Dung dịch HF hòa tan được SiO2

3 Mức độ vận dụng (khá)

Câu 32 (B.10): Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe3O4 + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O

Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hoá Các chất X và Y là

A Fe và I2 B FeI3 và FeI2 C FeI2 và I2 D FeI3 và I2

Hướng dẫn giải

HI là chất có tính khử mạnh nên khử về FeI2

Fe3O4 + 8HI → 3FeI2 + I2 + 4H2O

Câu 33 (A.14): Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4(đặc) to

HBr, HI có tính khử mạnh nên nếu điều chế bằng phương pháp này sẽ phản ứng H2SO4 đặc, nóng

có tính oxi hóa mạnh tạo I2, Br2

Câu 34 Trong công nghiệp HCl có thể điều chế bằng phương pháp sunfat theo phương trình hóa học: 2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) to

 2HCl ↑ + Na2SO4 Phương pháp này không được dùng

để điều chế HBr và HI là do

A. tính axit của H2SO4 yếu hơn HBr và HI

B NaBr và NaI đắt tiền, khó kiếm

C. HBr và HI sinh ra là chất độc

D Br-, I- có tính khử mạnh bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng

Hướng dẫn giải

HBr, HI có tính khử mạnh nên nếu điều chế bằng phương pháp này sẽ phản ứng H2SO4 đặc, nóng

có tính oxi hóa mạnh tạo I2, Br2

Câu 35 Cho các phát biểu sau:

(1) Axit HF hòa tan được thủy tinh

(2) Phương pháp điều chế HF là cho CaF2 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

Ngày đăng: 07/02/2022, 15:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w