CHUYÊN ĐỀ 2 CÁC BÀI TOÁN VỀ SỰ CHIA HẾT CỦA SỐ NGUYÊN I.LÝ THUYẾT - Để chứng minh A n chia hết cho một số m ta phân tích An thành nhân tử có một nhân tử làm bội của m, nếu m là hợp số
Trang 2CHUYÊN ĐỀ 2 CÁC BÀI TOÁN VỀ SỰ CHIA HẾT CỦA SỐ NGUYÊN
I.LÝ THUYẾT
- Để chứng minh A n chia hết cho một số m ta phân tích A(n) thành nhân tử có một nhân tử làm bội của m, nếu m là hợp số thì ta lại phân tích nó thành nhân tử có đôi một nguyên tố cùng nhau, rồi chứng minh A(n) chia hết cho các số đó
- Chú ý :
+ Với k số nguyên liên tiếp bao giờ tích cũng chia hết cho k
+Khi chứng minh A(n) chia hết cho m ta xét mọi trường hợp về số dư khi chia A(n) cho m
II.BÀI TẬP
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 01 ĐẾN BÀI 10
Bài 1
Cho là các số hữu tỷ khác 0 thỏa mãn
Chứng minh rằng: là bình phương của một số hữu tỷ
Trang 3Tìm các số nguyên và để đa thức chia hết cho
đa thức
Bài 5
Bài 6
Cho đôi một khác nhau và
Tính giá trị của biểu thức:
Bài 7
Chứng minh chia hết cho 100
Bài 8
Tìm đa thức biết rằng: chia cho dư 10, chia cho
dư 24, chia cho được thương là và còn dư
Trang 4Bài 2
và xác định
2
2 2
Trang 6Nên : chia hết cho 10
Vậy : chia hết cho 10
nhận hai giá trị là hoặc 1
ĐỀ BÀI TỪ BÀI 11 ĐẾN BÀI 20
Trang 7Bài 11
Cho Tính giá trị biểu thức
Bài 12
a) Cho và Tính giá trị của biểu thức
b) Cho và Tính giá trị của biểu thức
Bài 13
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
b) Dựa vào kết quả trên hãy chứng minh :
chia hết cho 210 với mọi số tự nhiên n
10 21
x x
Trang 8a) Tìm đa thức biết rằng: chia cho dư 10, chia cho
dư 22, chia cho được thương là và còn dư
b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên thì chia hết cho 6
Bài 19
1 Tìm sao cho chia hết cho đa thức
2 Tìm số nguyên sao cho là số nguyên tố
Trang 9Từ (2) suy ra thay (1) vào ta có:
Từ đó ta tìm được các giá trị của là:
2 2
2 2
Trang 11Bài 17
3.2 Ta có:
Do đó khi chia cho ta có số dư là
Nên tồn tại một đa thức sao cho
Trang 12a) Cho Tính giá trị của biểu thức
b) Cho hai số thỏa mãn: và
Tính giá trị của biểu thức
Trang 131 Tìm số dư trong phép chia của biểu thức
1) Cho a b c, , đôi một khác nhau thỏa mãn: ab bc ca1
Tính giá trị của biểu thức
Trang 15Do đó khi chia cho ta có số dư là
Trang 16Vì là tích ba số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3,
nên chia hết cho 6
, suy ra điều phải chứng minh
4
x y
Trang 18Chứng minh chia hết cho 6
1 Tìm đa thức biết rằng: chia cho dư chia cho
dư 24, chia cho được thương là và còn dư
a) Chứng minh rằng: Nếu a N, a > 1 thì A = (a2 + a +1)(a2 + a + 2) – 12 là hợp số
b) Cho 10a2 = 10b2 – c2 Chứng minh rằng: (7a – 3b – 2c)(7a – 3b + 2c) = ( 3a – 7b)2
Trang 19a) Tìm đa thức f x( ),biết f x( )chia cho x2dư 10, chia cho x2dư 24, chia cho x24được thương là 5xvà còn dư
b) Cho pvà 2p1là số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng 4p1là hợp
Vì luôn chia hết cho 3, với mọi
Và luôn chia hết cho 4, với mọi
Trang 20a) Ta có:
Học sinh biến đổi được:
Vì là các số nguyên thỏa mãn chia hết cho 6 nên
chia hết cho 6 Trong 3 số tồn tại ít nhất một số chia hết cho 2 Suy ra
Trang 21++
Trang 23Thay (1) vào biểu thức A, ta có
b/ VT = (7a – 3b)2 – 4c2 = 49a2- 42ab + 9b2 – 4c2
mà 10a2 = 10b2 + c2 nên c2 = 10a2 – 10b2
nên VT = 49a2 – 42ab + 9b2 – 4(10a2 – 10b2)
= 49a2 – 42ab + 9b2 – 40a2 + 40b2