n tích sốTích: Thương: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ Lũy thừa của một thương Lũy thừa của một tích Lũy thừa của lũy thừa Lũy thừa số mũ Tự nhiên Tích thương hai lũy thừa cùng cơ số an xn..
Trang 1n tích số
Tích:
Thương:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Lũy thừa của một thương
Lũy thừa của một tích
Lũy thừa của lũy thừa
Lũy thừa số mũ
Tự nhiên
Tích thương hai lũy thừa cùng cơ số
an
xn
n
x x x x K x
x Q n N n� �
.
m n m n
x x x
:
m n m n
x x x
0,
x � m n�
m m
m
y
� �
� �
( )x y m x y m. m
.
( xm n) xm n
Trang 2Viết công thức triển khai lũy thừa:
a n =
Nhắc lại bài cũ
a.a.a.a a (n thừa số a)
3.3 3 3.3.3.3
a) a) 3 3 2 2 3 .3.3 3 4 4 = =
- Áp dụng:
Viết các số sau dưới dạng lũy thừa
7 chữ số 3
= 3 7
b) 5 b) 5 4 4 5 5 5 5 = = 5.5.5.5.5.5.5.5.5
9 chữ số 5
= 5 9
Trang 3- ViÕt c«ng thøc tÝnh:
=
=
- ¸p dông tÝnh:
a) 27:25 = d) 32.34 =
b) a5:a4 = e) b1.b4 =
c) 47:47 = f) 63.65=
am+n
am.an
am:an am-n
Công thức lũy thừa
27-5= 22
a5-4= a1
47-7= 40=1
32+4= 36
b1+4= b5
63+5= 68
(a � � ; m,n � � ) (a � ; a 0; m,n � ; m n)
Trang 4LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ
HỮU TỈ
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x , kí hiệu xn là tích
của n thừa số x(n là một số tự nhiên lớn hơn 1)
n thừa số X
Với:
Quy ước:
n thừa số
n thừa số
n thừa số
Vậy:
n
X X X X X X Q n N n� � �
a
b
1 , 0 1 ( 0)
x x x x �
n
� �
� �
K K
K
n n
n
a a
b b
� �
� �
� �
Trang 5Ví dụ:
3
( 0,1) ( 0,1).( 0,1).( 0,1) 0, 001
4
( ) ( ).( ).( ).( )
2 2 2 2 2 16
� � � � � �� �� �
Trang 6Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số:
Ví dụ:
.
) 0, 25 : 0, 25
a b
0, 25 ( 0, 25)
Trang 7Luỹ thừa của luỹ
thừa:
TÝnh vµ so
s¸nh: a) (22)3 vµ 26
b)
vµ
.
(x m n) x m n (x Q� ; m n N, � )
5 2
1 2
� � � �
� � � �
� �
10
1 2
� �
� �
� �
Trang 8Giải:
Vậy:
Vậy:
a) (22)3 vµ
26
b)
vµ
a 1 2 5 1 5 1
)
2 4 1024
b ��� �� � �� � �� �
� � � �
� �
� �
6
2 64
2 2 ( 64)
10
� �
� �
� �
5
� � � � � �� �
�� �� � �� �
5 2
1 2
�� � �
� �
10
1 2
� �
� �
� �
Trang 9§iÒn sè thÝch hîp vµo «
2
b) ��0,1 �� (0,1)
2 3
a)
�� � � � �
� � � � � �
Trang 10Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào đúng ?
Bài tập trắc nghiệm
23.24 = (23)4
(23)2 = 23.2
52.53 = 52.3
A B C
32.32 = (32)2
[(-0,5)3]2 = (-0,5)3.(0,5)2
D E
Trang 11Luỹ thừa của một
tích:
TÝnh :
( ) x y m x ym. m ( , x y Q � ; m N � )
5
3 ) 32.
2
� �
� �
5
3 2
6 )
2 9
b
2
� � � �
� � � �
5
3
(2.3) 2 3
2 (3 ) 2 3
5 5
2 1
3 4
2 3
2 3
Trang 12Luỹ thừa của một
thương:
Lưu ý khi lũy thừa số mũ
nguyên âm:
m
� �
� �
1
m
m
x
Trang 13Luỹ thừa của một
thương:
Ví
� � � �
� � � �
3 3
52 )
13
16
c
2 2 2
2 2
6 4
8 3
3 3
3 3
� �
� �
4 4
4 4
� �
Trang 14TÝn h:
1
Có nhận xét gì về lũy thừa của số hữu tỉ
âm ?
Số hữu tỉ âm nếu mang lũy thừa là số chẵn thì kết quả là SHT dương
Số hữu tỉ âm nếu mang lũy thừa là số
lẻ thì kết quả là SHT âm
� � � �
� � � �
� � � �
( 0,5) ; ( 0,5) ; ( 0,5) ;( 0,5)
2 2
2 3 3
3 1
2 3 4
3
2
Trang 15* Bài tập nâng
cao
Tính: 3 5
10
25 5
6.5
8 9
B
2 3 5 2.3 5
(5 ) 5 5 5
A
11 11 10 10
A
.
(a m n) a m n
.
m n m n
a a a
:
m n m n
a a a
3 2 2 2 3.2 2.2
2 (2.3) 2 2 3 (2 ) (3 ) 2 3
( )x y m x y m. m
.
(a m n) a m n
5 3 3
6 4
2 3
2 3
B
2 368 34
2 3
212 3
4
3
Trang 16n tích số
Tích:
Thương:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Lũy thừa của một thương
Lũy thừa của một tích
Lũy thừa của lũy thừa
Lũy thừa số mũ
Tự nhiên
Tích thương hai lũy thừa cùng cơ số
an
xn
n
x x x x K x
x Q n N n� �
.
m n m n
x x x
:
m n m n
x x x
0,
x � m n�
m m
m
y
� �
� �
( )x y m x y m. m
.
( xm n) xm n
Trang 17Bài học đến đây là kết thúc Chúc các bạn học thật tốt
Tham gia nhóm Toán 7 - Thầy Luân qua link
https://zalo.me/g/eyvfgo169
Hoặc quét mã: