KIỂM TRA BÀI CŨ- Định nghiã luỹ thừa của một số tự nhiên Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:... Viết công thức triển khai
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
- Định nghiã luỹ thừa của một số tự nhiên
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a là tích của
n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
Trang 2Viết công thức triển khai lũy thừa:
Trang 3- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am an =a m+n
- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an =a m-n
- Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
47-7= 40=1
32+4= 36
b1+4= b5
63+5= 68
Trang 4n tích số
Tích:
Thương:
LŨY THỪA CỦA MỘ T SỐ HỮU TỈ
Lũy thừa của một thương
Lũy thừa của một tích
Lũy thừa của lũy thừa
Trang 5vậy lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên được tính như thế nào ?
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x , kí hiệu x n là tích của n thừa số x(n là một số tự nhiên lớn hơn 1)
TIẾT 5: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
Trang 82 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Trang 103 Lũy thừa của lũy thừa
10
1 )
Trang 111 2
÷
Trang 12Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Trang 13?4 Điền số thích hợp vào ô vuông:
2 3
Trang 14Viết các số và dưới dạng các lũy thừa của cơ số 0,5
8(0,25) (0,125)4
Trang 15Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
Bài tập trắc nghiệm
23.24 = (23)4
(23)2 = 23.2 52.53 = 52.3
Trang 18Điền dấu “ x ” vào ô đúng, sai thích hợp Sửa lại các câu sai (nếu có)
Trang 19Bài tập nâng cao
Tính:
3 5 10
25 5 6.5
6 5 6 5
10 10
5 5 5 6.5 6.5
A
+
11 11 10 10
Trang 213) Th ương 2 luü thõa cïng c¬ sè
4) Luü thõa của luü thõa :