Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.. Dựa vào khái niệm trên hãy tìm §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐ
Trang 1-2 -1 0 1 2 3 4
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
Dựa vào khái niệm trên hãy tìm
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
-1
3,5 2
-1 2
1 2
x
1 1 1 3 3
2 2 2 2 2
3 2
1 2
1 2
3 2
1
1 3
3 5 , = 3 5 ,
1 3
Trang 2Điền vào chỗ trống (…)
a) Nếu x = 3,5 thì
Nếu x = thì
b) Nếu x > 0 thì
Nếu x = 0 thì
Nếu x < 0 thì
? 1
x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Tiết 5 §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
=
-4
=
=
=
3,5 = 3,5
=
x
0 = 0 -x
x =
Trang 3Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x,
kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0
Ta có:
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
x =
x
Trang 4Tìm , biết:
Bài giải
? 2:
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
-1 a) x =
x
1 b) x =
7
1 c) x = -3
5
-1
a) x =
7 1
b) x =
7
1 c) x = -3
5 d) x = 0
Trang 5Tìm , biết:
Bài giải
? 2:
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0
Ta có:
Với mọi ta luôn có:
Nhận xét
và
-1 a) x =
x
1 b) x =
7
1 c) x = -3
5
a) x = => x = =
b) x = => x = =
c) x = -3 => x = -3 = 3 =
d) x = 0 => x = 0 = 0
x
x =
∈
x Q
≥
x 0, x = -x x ≥ x.
Trang 62 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
a) Ví dụ: Tính
Quan sát ba ví dụ hãy cho biết để cộng, trừ, nhân , chia các số thập phân em làm như thế nào?
5 , 3 75
,
0
) − −
b
) 1 , 0 ( 2
,
0
) + −
a
10
1 10
2 + −
=
10
1
= = 0 , 1
10
35 100
75
−
−
=
2
7 4
3
−
−
=
4
17 4
14 4
3 − = −
−
=
) 1 , 3 (
17
,
5
c
10
31 100
517 ⋅ −
−
1000
16027 10
100
31 517
=
=
=
Trang 7b) Quy tắc 1: Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc phép tính đã biết về phân số.
Quy tắc 2: Trong thực hành, ta thường cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số nguyên.
Trang 82 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Trong thực hành, ta thường cộng, trừ, nhân, chia hai số thập
phân theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự
như đối với số nguyên.
Khi cộng hai số với nhau nếu:
Cùng dấu: (+,-) ta tính tổng hai giá trị và lấy dấu chung của chúng.
Khác dấu : Ta lấy giá trị lớn trừ giá trị nhỏ kết quả mang dấu của giá trị lớn
Trang 9VD1: Tính
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
c ( , ) ,
d , : ,
−
−
0 23 1 23
3 4 1 2
0 3 0 2
( 1,13) ( 1,34) (1,13 1,34) 2, 47
0, 23 1, 23 (1, 23 0, 23) 1
( 3, 4).1, 2 (3, 4.1, 2) 4, 08
( 0,3) : ( 0, 2) 3 : 2 1,5
Trang 10Khi nhân hay chia số thập phân x cho số thập phân y:
- Kết quả mang dấu ( + ) nếu x, y cùng dấu
- Kết quả mang dấu ( - ) nếu x, y khác dấu
Chú ý:
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Trang 11Bài 18: (SGK/15)
a) -5,17 - 0,469 b) -2,05 + 1,73 c) (-5,17) (-3,1)
d) (-9,18) : 4,25
a) -5,17 - 0,469
d) (-9,18) : 4,25 c) (-5,17) (-3,1) b) -2,05 + 1,73
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Trang 12Bài 18: (SGK/15)
a) -5,17 - 0,469 b) -2,05 + 1,73 c) (-5,17) (-3,1)
d) (-9,18) : 4,25
a) -5,17 - 0,469 = - (5,17 + 0,469 ) = - 5,639
d) (-9,18) : 4,25 = - 2,16 c) (-5,17) (-3,1) = 16,027 b) -2,05 + 1,73 = - (2,05 - 1,73 ) = - 0,32
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Trang 13X NEÁU X ≥ 0
- X NEÁU X <0
| X | = {
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ
CỘNG , TRỪ , NHÂN , CHIA
SỐ THẬP PHÂN
KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM x , ĐẾN ĐIỂM 0 TRÊN TRỤC SỐ
| X |
TÍNH THEO QUY TẮC
TƯƠNG TỰ NHƯ SỐ
NGUYÊN
VIẾT DƯỚI DẠNG PHÂN SỐ
THỰC HIỆN TÍNH
Chú ý
+ ; - ; × ; ÷
SỐ THẬP PHÂN
1
2
Giá trị tuyệt đố
i
Trang 14- Học thuộc định nghĩa; công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và cách cộng,
trừ, nhân, chia số thập phân.
- Bài tập: 17, 18 (SGK/ T15)
Hướng dẫn học ở nhà