Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số... Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉDựa vào khái n
Trang 1X NẾU X ≥ 0
- X NẾU X <0
| X | = {
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG , TRỪ , NHÂN , CHIA
SỐ THẬP PHÂN
KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM x TỚI ĐIỂM 0
TRÊN TRỤC SỐ
| X |
TÍNH THEO QUY
TẮC TƯƠNG TỰ
SỐ NGUYÊN
VIẾT DƯỚI DẠNG
PHÂN SỐ
THỰC HIỆN TÍNH
Chú ý
+; - ; ×; ÷
SỐ THẬP PHÂN
1
2
Giá trị tuyệt đố
i
Trang 2-2 -1 0 1 2 3 4
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
Khái niệm
Dựa vào khái niệm trên hãy tìm
Ví dụ: Biểu diễn các số hữu tỉ sau lên trục số:
-1 2
1 2
x
3 2
1 2
1 2
3 2
1
3
1 1 3
; ;
2 − 2 2
Trang 31 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Dựa vào khái niệm trên hãy tìm
Khái niệm: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
-1
3,5 2
1
3
x
1 3
3 5 , = 3 5 ,
1 3
Trang 4Điền vào chỗ trống (…)
a) Nếu x = 3,5 thì
Nếu x = thì
b) Nếu x > 0 thì
Nếu x = 0 thì
Nếu x < 0 thì
? 1
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
x nếu x ≥ 0
-x nếu x < 0
x =
-4
7 x =
x =
x =
x =
3,5 = 3, 5
-4 4
=
x
0 = 0 -x
x =
Trang 5Tìm , biết:
Bài giải
? 2: (SGK/14)
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
-1 a) x =
x
1 b) x =
7
1 c) x = -3
5
-1 -1 1 a) x = => x = =
b) x = => x = =
1 1 1 16 c) x = -3 => x = -3 = 3 =
d) x = 0 => x = 0 = 0
Trang 61 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Với mọi ta luôn có:
NHẬN XÉT
Trang 7Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân , ta có thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc phép tính đã biết về phân số.
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
−
Trang 82 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Trong thực hành, ta thường cộng, trừ, nhân, chia hai số thập
phân theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự
như đối với số nguyên.
Khi cộng hai số với nhau nếu:
Cùng dấu: (+,-) ta tính tổng hai giá trị và lấy dấu chung của chúng.
Khác dấu : Ta lấy giá trị lớn trừ giá trị nhỏ kết quả mang dấu của giá trị lớn
Trang 9VD1: Tính
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
a ( , ) ( , )
c ( , ) ,
d , : ,
−
−
0 23 1 23
3 4 1 2
0 3 0 2
( 1,13) ( 1,34) (1,13 1,34) 2, 47
0, 23 1, 23 (1, 23 0, 23) 1
( 3, 4).1, 2 (3, 4.1, 2) 4, 08
( 0,3) : ( 0, 2) 3: 2 1,5
Trang 10Khi nhân hay chia số thập phân x cho số thập phân y:
• Kết quả mang dấu ( + ) nếu x, y cùng dấu
• Kết quả mang dấu ( - ) nếu x, y khác dấu
Chú ý:
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Trang 11Bài giải
Bài 18: (SGK/15)
a) -5,17 - 0,469 b) -2,05 + 1,73 c) (-5,17) (-3,1) d) (-9,18) : 4,25
a) -5,17 - 0,469 = - (5,17 + 0,469 ) = - 5,639
d) (-9,18) : 4,25 = - 2,16
c) (-5,17) (-3,1) = 16,027 b) -2,05 + 1,73 = - (2,05 - 1,73 ) = - 0,32
3 LUYỆN TẬP
Trang 12X NẾU X ≥ 0
- X NẾU X <0
| X | = {
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM x TỚI ĐIỂM 0
TRÊN TRỤC SỐ
| X |
TÍNH THEO QUY
TẮC TƯƠNG TỰ
SỐ NGUYÊN
VIẾT DƯỚI DẠNG
PHÂN SỐ
THỰC HIỆN TÍNH
Chú ý
+; - ; ×; ÷
SỐ THẬP PHÂN
1
2
Giá trị tuyệt đố
i
Trang 13Bài học đến đây là kết thúc Chúc các bạn nhỏ học tốt!
Tham gia nhóm Toán 7 - Thầy Luân qua link
https://zalo.me/g/eyvfgo169
Hoặc quét mã: