1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 chương i §2 cộng, trừ số hữu tỉ (11)

19 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS BÌNH LONGTỔ: TOÁN ĐẠI SỐ 7 TIẾT 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC GV BIÊN SOẠN: LÊ THỊ KIỀU OANH... Cộng, trừ hai số hữu tỉ *Quy tắc: Muốn cộng, trừ h

Trang 1

TRƯỜNG THCS BÌNH LONG

TỔ: TOÁN

ĐẠI SỐ 7 TIẾT 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC

GV BIÊN SOẠN: LÊ THỊ KIỀU OANH

Trang 7

Bài 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

Trang 8

Bài 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

*Quy tắc: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta cú thể viết

chỳng dưới dạng hai phõn số cú cựng mẫu dương sau

đú ỏp dụng quy tắc cộng, trừ phõn số.

* Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0 Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối Với x = , y = (a, b, m  Z,

m> 0), ta có:

x + y = + =

x + y = + =

a

m

b

m

b

a 

x - y = - =

m

a

m

b

m b

a 

Trang 9

Ví dụ: Tính

8 4 )

a  

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Bài 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

) 2

5

b    � � � �

� �

 

  

Trang 10

2 a) 0,6

3

 b) 13  ( 0, 4)

6 2

10 3

 

1 4

3 10

10 12

30 30

10 12

30 22

30 11 15

� �

   � �

� �

 

 

?1 Tính

Bài 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

18 20

30 30

 

2 30

1 15

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

 

18 20

30

 

Trang 11

2 Quy tắc chuyển vế

Bài 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

Ví dụ: Tìm x, biết: x 1 2

3 7

 

2 1 x

7 3

 

6 7 x

21

6 7 x

21 21

 

13 x

21

Vậy x 13

21

Trang 12

1 2 ) x

2 x

3

 

4 3 x

6 6

  

4 3 x

6

 

1 x

6 1 x

6

 

 Vậy

Đáp án:

1 2

2 3 x

7 4

 

x

2 8 2 8

8 2 1 x

2 8

2 9 x

2 8

2 9 x

2 8

Vậy

2 7

3 4

a ) x

b ) x

  

  

?2 Tìm x, biết:

Trang 13

Chú ý: Trong Q, để tính tổng đại số ta có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý.

2 Quy tắc chuyển vế

Bài 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

Trang 14

NỘI DUNG CẦN

NHỚ

CỘNG, TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ

QUY TẮC CHUYỂN VẾ

Đưa số hữu tỉ về dạng phân số có mẫu dương, rồi áp dụng quy tắc cộng

trừ phân số

Chuyển vế, đổi dấu

Trang 15

Tính: -8 15

b) - ;

18 27

Bài giải

-8 15 -4 - 5

- = -4 5 = = - =

18 27

9

-9 9 9 9 - 1

b)

Bài 6 trang 10 sgk:

-5 c) + 0,75;

12

2 d) 3,5 - (- )

7

c) + 0,75 = = + = = =

-5 3 -5 + 9 +

2

1 3

2 7 2 49 - (-4) d) 3,5 - (- ) = 35 - (- ) 2 = - (- ) = 49 - (- 4 )

10 7 1 4 1 = =

53 14

BÀI TẬP

Trang 16

Bài 9 trang 10 sgk: Tìm x, biết.

1 3

x + =

3 4

a) c) -x - = - 2 3 7 6

3 1

x =

-4 3

a)

Bài giải

9 4

x =

-12 -12

9 - 4

x =

12 5

x =

12

c) x = - 6 2

7 3

18 14

x =

-21 -21

18 - 14

x =

21

4

x =

21

5

x =

LUYỆN TẬP

Trang 17

- Nắm vững cách cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế.

- Làm bài tập: 9b,d trang 10/SGK

-Xem lại SGK Toán lớp 6 ôn tập qui tắc nhân, chia phân số.

- Xem trước bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Trang 19

DẶN DÒ HỌC BÀI Ở NHÀ

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

• Học kỹ cách cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

• BTVN: 9b,d SGK trang 10

• Xem lại SGK Toán lớp 6 ôn tập qui tắc nhân, chia phân số.

• Xem trước bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ

Ngày đăng: 05/02/2022, 16:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w