1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 chương i §2 cộng, trừ số hữu tỉ (8)

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số... Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ x, y ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số... Câu hỏi 2:- Phát bi

Trang 2

SỐ HỮU TỈ:

*Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b  Z, b≠0.

*Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là Q

*N  Z  Q

a b

N Z

Q

N={0;1;2;3;4;…}

Z={…;-2;-1;0;1;2; }

NHẮC LẠI KIẾN THỨC: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

Trang 3

I I Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Biểu diễn trên trục số 54

1 4

2 4

3 4

4 4

5 4

Biểu diễn trên trục số 2

3

0

1 3

2 3

Trang 4

SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ

So sánh hai phân số và

Ta có ;

Vì -10 > -12 và 15>0 nên hay

Lưu ý: Để so sánh hai số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số

có mẫu số dương rồi so sánh hai phân số đó.

2 3

5

2 10

3 15

10 12

15 15

 

Trang 5

b) Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Bài giải

1

3 4

-1

Ta có: 3 3

1 4

2 4

3 4

Trang 6

2 -3 và -7 11

So sánh các số hữu tỉ sau:

a) b) -213 và 18 c)

300 -25

-3 -0,75 và

4

2 -2 -22

x = = = -7 7 77 -3 -21

y = =

11 77

Bài giải

a)

Vì -22 < -21 và 77 > 0

-22 -21

=> <

77 77

2 -3

=> <

-7 11

-213 -71 =

300 100

18 = -72 -25 100

Vì -71 > -72 và 100 > 0

-71 -72

=> >

100 100 -213 18

=> >

300 -25

-75 -3 -0,75 = =

100 4

-3

=> -0,75 =

4

Bài 3: (SGK/8)

Trang 7

Bài 5: (SGK/8)

Giả sử và x < y

Hãy chứng tỏ rằng nếu chọn thì ta có x < z < y

a b

x = ;y = (a,b,m Z,m > 0)

a + b

z =

2m

Bài giải

Ta có: x < y

=> x + x < x + y => a a a b

+ < +

m m m m

2a a + b

<



và x + y < y + y =>

a b b b + < +

m m m m

a + b 2b

<



a 2

a

<

m

+ b m



a + b 2

b m

m <



Chọn => x < z < y z = a + b

2m

a + b 2

< <



Trang 8

Bài 5: (SGK/8)

Giả sử và x < y

Hãy chứng tỏ rằng nếu chọn thì ta có x < z < y

a b

x = ;y = (a,b,m Z,m > 0)

a + b

z =

2m

Bài giải

Ta có: x < y

=> x + x < x + y => a a a b

+ < +

2a a + b

<



và x + y < y + y =>

+ < +

a + b 2b

<



a 2

a

<

m

+ b m



a + b 2

b m

m <



Chọn => x < z < y z = a + b

2m

a + b 2

< <



Trang 9

Câu hỏi 1:

- Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào?

Viết công thức tổng quát?

- Áp dụng Tính:

NHẮC LẠI KIẾN THỨC: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

Trang 10

Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ x, y

ta viết chúng dưới dạng hai phân số

có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.

m

a

x 

m

b

y  (a, b, m , m > 0)  

m

b

a m

b m

a y

x     

Ta có:

Trang 11

- Áp dụng Tính:

Trang 12

Câu hỏi 2:

- Phát biểu quy tắc chuyển vế, viết công thức.

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta đổi dấu số hạng đó.

y z

x z

y

7   x 3

Trang 13

4 1

7   x 3

7

4 3

1

x

21

12 21

7

x

21

5

x

Trang 14

1 Làm bài tập 7 trang 10 sgk:

Tiết 3: LUYỆN TẬP

Trang 15

2 Làm bài tập 8 trang 10 sgk: Tính:

Tiết 3: LUYỆN TẬP

 3 + 5 + 3

b)

c)

Trang 16

3 Làm bài tập 9c,d trang 10 sgk: Tìm x, biết:

Tiết 3: LUYỆN TẬP

Giải:

Trang 17

4 Làm bài tập thêm: Tính hợp lí:

Tiết 3: LUYỆN TẬP

Trang 18

4 Làm bài tập thêm: Tính hợp lí:

Tiết 3: LUYỆN TẬP

Giải :

Chú ý: Trong Q ta củng có tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các

số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như trong Z.

Trang 19

4 Làm bài tập thêm: Tính hợp lí:

Tiết 3: LUYỆN TẬP

Giải :

Trang 20

- Xem lại các bài tập đã giải

NHIỆM VỤ VỀ NHÀ

- Bài tập làm thêm: Tính bằng cách thuận tiện nhất

- Xem trước bài “ Nhân, chia số hữu tỉ ”

Ngày đăng: 05/02/2022, 16:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w