CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ1.. Cộng , trừ hai số hữu tỉ: Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng như thế nào?. - Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số với... Khi chuyển vế một số hạng tử t
Trang 1§2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
1 Cộng , trừ hai số hữu tỉ:
Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng như thế nào?
- Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng
phân số với .
b
Để cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta
làm như thế nào?
Để cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta viết
chúng dưới dạng hai phân số có cùng
một mẫu số dương rồi áp dụng quy
tắc cộng, trừ phân số
- Với x a , y b ;( , ,a b m Z m; 0)
m m
� , ta có:
x y
x y
- Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép
cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số
0.- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối.
Ví dụ: Tính
5 4 )
a
35 8
14 14
35 8 27
2 b)( 2)
3
6 2
3 3
Trang 2?1 1) 2
0,6
3
2)
1
( 0, 4)
3
6 2
10 3
3 2
5 3
9 10
15 15
9 ( 10)
15
15
1 4
3 10
� �
� �
� �
1 2
3 5
� �
� �
� �
5 6
15 15
� �
� �
� �
5 6 15
15
11 15
Trang 3Khi chuyển vế một số hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
Với mọi : x y z , , � Q: x y z � x z y
Ví dụ : Tìm x biết rằng :
Quy tắc:
2 Quy tắc “ chuyển vế ’’
Trang 4Giải : Áp dụng quy tắc chuyển vế ta có :
1 2
2 5
x
10 10
9 10
x
Tìm x biết :
?2
x
1)
7 x 4
2)
9 10
x
Vậy
Trang 52 1
3 2
x
4 3
x
1 6
x
Tìm x biết :
?2
x
7 x 4
2)
1 6
x
Vậy
2 Quy tắc “ chuyển vế ’’
x
28 28
x
29 28
x 29 28
x
Vậy
Trang 6Trong tập số hữu tỉ Q,ta cũng có những tổng đại số,trong đó có
thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng
một cách tuỳ ý như các tổng đại số trong tập các số nguyên Z Chú ý
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 6; 8; 9 ; 10 trang 10/SGK
2 Quy tắc “ chuyển vế ’’
Trang 7BÀI TẬP 6 / SGK_TR10
28
1 21
1
)
a
84
4
84
3
84
7
27
15 18
8
)
b
54
24
54
30
54
30
24
54
54
75 ,
0 12
5
)
c
12
9 12
5
3
1 12
4
7
2 5
,
3
)
d
14
49
14
Trang 8
5
3 2
5 7
3
)
a
Lưu ý: Khi cộng trừ nhiều số hữu tỉ ta có thể bỏ dấu ngoặc trước rồi quy đồng
mẫu các phân số sau đó cộng, trừ tử của các phân số đã quy đồng
Giải
5
3 2
5 7
3 5
3 2
5 7
3
a
70
42 70
175 70
30
70
42 175
30
70
187
10
7 7
2 5
4 10
7 7
2 5
4
c
70
49 70
20 70
56
70
49 20
56
70
27
70
187
10
7 7
2 5
4
c
70
27
BÀI TẬP 8 / SGK_TR10
Trang 93 1
4 3
x
12 12
5 12
x
1 3
3 4
x
x
c)
5 12
x
Vậy
6 2
7 3
18 14
21 21
x
4 21
x
4 21
x
Vậy
BÀI TẬP 9 / SGK_TR10
4 21
x
Trang 10BÀI TẬP 10 / SGK_TR10
Hãy tính giá trị của A
2 1 6
3 2
3 2
3 2
(6 5 3)
A + ( 2 5 7)
3 3 3
+ (1 3 5)
2 2 2
2
3
1
2
4 1
A
5
2
A
Trang 11BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 8b,d; 9 ; 10 trang 10/SGK