Luyện tập Céng, trõ, nhân,... Cộng trừ hai số hữu tỉ 2.
Trang 1Luyện tập Céng, trõ, nhân,
Trang 2Víi x = , y = (a, b, m Z, m>
0), ta cã:
x + y = + =
x + y = + =
, y = ; x y =
Với x =
x : y = = (y 0)
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ
2 Nhân, chia hai số hữu tỉ
m
a
m b
m
a
m
b
m
b
a
m
a
m
b
m
b
a
d
b
a
d b
c
a
b
d c
d
c : b
a
c
d b a
Trang 3Bài 1: Tính
a + = + =
=
b (-5) - ( ) = - = =
c (-0,2) - = - = =
a + = + =
=
b (-5) - ( ) = - = =
c (-0,2) - = - = =
5
9
9
11
45
81
45
55
45
55 81
45
26
3
7
3
7
3
15
3
7) (
15)
(
3
8
3
2
1
3
2
15
10) (
3)
(
15 7
Trang 4Bài 2: T×m x, biÕt:
a) x - = b) - x =
Bài 2: T×m x, biÕt:
a) x - = b) - x =
Gi¶i:
a) x = +
x = +
x =
VËy x =
b) + = x
x = +
x = VËy x =
2
1
3
2
7
2
4
3
3
2
2 1
6
4
6 3
6
1
6
1
7
2
4 3
28
8
28 21
28 29
28 29
Trang 5Bµi 3: Thực hiện phép tÝnh:
+ ( ) + ( ) = +( ) + ( ) = = 7
3
2
5
5
3
30
70 70
175
70
42
70
42 175
1 7
70
Trang 6Bài 4: Tính:
b)
10,5 a)
: 12
7
4
25 6
Trang 7a) 10,5
: 12 b)
=
Giải :
= =
7
4
7
4
2
21
2 7
21 ).
4 (
1 1
3 ).
2 (
25
6
12
1
25
6
2 25
1 ).
1 (
12
25
1 ) 6 (
50 1
Trang 8Bài 5: Tính :
: b) - 3
7
2 5
1 17
3 :
7
5 5
4
17 3
4
1
8
3 12
1
50
1 :
5
3 3
2
Trang 9: =
0 :
[(-1) + 1] :
0
a)
=
7
2 5
1 17
3 :
7
5 5
4
17 3
17
3 :
7
2 5
1 7
5 5
4
7
2 7
5 5
1 5
4
17 3
17
3 17
3
Trang 10b)
=
- 3
=
= 0 -
=
- 3 - 3
- -
8
3 12
1
4
1
8
9
9 8
12
1
8
3
4
1
4
1
8
9
4
1
Trang 11c) - 30
50 + 50 - 30
+ 30 - 30
=
=
=
50
1 :
5
3 3
2
3
2
5 3
3
100
2 3
.50
100
3