Cộng, trừ hai số hữu tỉ*Quy tắc: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương sau đó áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số... Quy tắc chuyển vế..
Trang 1b
Trang 21 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
*Quy tắc: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương sau đó áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số
*VD:
Với ta có:
Tổng quát:
Bài tập: Tính
10 10
10
−
=
= ;
x y
+ + = + x y a b = a b
−
− = −
; y = (a,b,m Z; m > 0)
x
5
0,75
12 +
− = 12 4 − + 5 3 5 9
=
12 12 − + 4
12
3
=
Trang 31 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
*VD:
Với ta có:
Tổng quát:
Tính chất của phép cộng số hữu tỉ:
Tính chất giao hoán: x+ y = y + x
Tính chất kết hợp: x+y+z = (x+y)+z = x+(y+z) = (x+z) + y
Tính chất cộng với số 0: x + 0 = 0+x = x
Mỗi số hữu tỉ có một số đối duy nhất: x +(-x) = 0
10 10
10
−
=
= ;
x y
+ + = + x y a b = a b
−
− = −
; y = (a,b,m Z; m > 0)
x
Trang 42 Quy tắc chuyển vế
Trang 52 Quy tắc chuyển vế
*Quy tắc: Khi chuyển một số hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
VD: Tìm x, biết:
Vậy
Với mọi x, y, z x = z – y
y = z – x
Tổng quát:
+
1 a) x 2
3
− =
x 2 =
7 x
3
=
6 1 x
3 3
= +
7 x
3
=
b) x
7 − = 4
1 3
Trang 62 Quy tắc chuyển vế
VD: Tìm x, biết:
Vậy
Với mọi x, y, z x = z - y
Tổng quát:
Vậy:
=> QT chuyển vế
⇒ Thực hiện các phép tính VP
=> Kết luận
1 a) x 2
3
− =
1
x 2
3
= +
7 x
3
=
6 1 x
3 3
= +
7 x
3
=
b) x
7 − = 4
2 3 x
7 4
13 x
28
−
=
8 21 x
28 28 13
x
28
−
=
Trang 7 VD: Tính
Chú ý: Trong Q, để tính tổng đại số ta có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách thích hợp.
2 Quy tắc chuyển vế
0,3 0,5 1
2 10 2 10
= + − −
1 1 3 13
2 2 10 10
10
0 0 ( 1) 1
10
Trang 8Hãy tính giá trị của A theo hai cách:
* Cách 1: Trước hết tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc
* Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp
= − + ÷ − + − ÷ − − + ÷
Trang 9= − + − − + − + −
A (6 5 3)
= − − + − − + ÷ + + − ÷
= − + + = − +
2 5 7 1 3 5
A
− − −
= + =
5 A
2
−
=
Trang 10• Học thuộc lí thuyết
• Làm bài tập 6; 8; 9 SGK/trang 10.