1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 chương i §2 cộng, trừ số hữu tỉ (8)

11 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 239,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cộng, trừ hai số hữu tỉ*Quy tắc: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương sau đó áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số... Quy tắc chuyển vế..

Trang 1

b

Trang 2

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

*Quy tắc: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương sau đó áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số

 *VD:

Với ta có:

Tổng quát:

Bài tập: Tính

10 10

10

=

= ;

x y

+ + = + x y a b = a b

− = −

; y = (a,b,m Z; m > 0)

x

5

0,75

12 +

− = 12 4 − + 5 3 5 9

=

12 12 − + 4

12

3

=

Trang 3

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

 *VD:

Với ta có:

Tổng quát:

Tính chất của phép cộng số hữu tỉ:

 Tính chất giao hoán: x+ y = y + x

 Tính chất kết hợp: x+y+z = (x+y)+z = x+(y+z) = (x+z) + y

 Tính chất cộng với số 0: x + 0 = 0+x = x

 Mỗi số hữu tỉ có một số đối duy nhất: x +(-x) = 0

10 10

10

=

= ;

x y

+ + = + x y a b = a b

− = −

; y = (a,b,m Z; m > 0)

x

Trang 4

2 Quy tắc chuyển vế

Trang 5

2 Quy tắc chuyển vế

*Quy tắc: Khi chuyển một số hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó

VD: Tìm x, biết:

Vậy

Với mọi x, y, z x = z – y

y = z – x

 

Tổng quát:

+

1 a) x 2

3

− =

x 2 =

7 x

3

=

6 1 x

3 3

= +

7 x

3

=

b) x

7 − = 4

1 3

Trang 6

2 Quy tắc chuyển vế

VD: Tìm x, biết:

Vậy

Với mọi x, y, z x = z - y

 

Tổng quát:

Vậy:

=> QT chuyển vế

⇒ Thực hiện các phép tính VP

=> Kết luận

1 a) x 2

3

− =

1

x 2

3

= +

7 x

3

=

6 1 x

3 3

= +

7 x

3

=

b) x

7 − = 4

2 3 x

7 4

13 x

28

=

8 21 x

28 28 13

x

28

=

Trang 7

 VD: Tính

Chú ý: Trong Q, để tính tổng đại số ta có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách thích hợp.

2 Quy tắc chuyển vế

0,3 0,5 1

2 10 2 10

= + − −

1 1 3 13

2 2 10 10

10

0 0 ( 1) 1

10

Trang 8

Hãy tính giá trị của A theo hai cách:

* Cách 1: Trước hết tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc

* Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp

=  − + ÷  − + − ÷  − − + ÷

Trang 9

= − + − − + − + −

A (6 5 3)

= − − + − − +  ÷  + + − ÷

= − + + = − +

2 5 7 1 3 5

A

− − −

= + =

5 A

2

=

Trang 10

• Học thuộc lí thuyết

• Làm bài tập 6; 8; 9 SGK/trang 10.

Ngày đăng: 05/02/2022, 16:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w