Cho hình 5, trong đó hình vuông AEBF có cạnh 1m, và hình vuông ABCD có cạnh là AB AB là đường chéo hình vuông AEBF... aBài toán sgk/40 Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY: TOÁN 7 - TUẦN 9
Bài 11, 12: SỐ VÔ TỈ, SỐ THỰC
Số tiết: 1 tiết (Tiết PPCT 17)
Người soạn: Lê Quang Hòa
Đơn vị: THCS Bông Văn Dĩa, PGD Ngọc Hiển
Năm học: 2021-2022
Trang 2Các số Thập phân hữu
hạn
Thập phân vô hạn tuần hoàn
a) -1,25
b) 2,343434…
c) 1,41421356
d) 0,2(3)
e) 2,2583618…
f) 6,1107
X
X
X X
1,41421356…
2,2583618…
?
?
Trang 3Cho hình 5, trong đó hình vuông AEBF có cạnh 1(m),
và hình vuông ABCD có cạnh là AB (AB là đường
chéo hình vuông AEBF ).
a) Tính diện tích hình vuông ABCD ?
b) Tính độ dài đường chéo AB?
1 Số vô tỉ:
a) Bài toán
-A
B
C
D
F
E
1m
H×nh 5
Trang 41 Số vô tỉ:
a)Bài toán (sgk/40)
Hình 5.
Giải a) Ta thấy: SABCD = 2 SAEBF
SAEBF = 1.1 = 1 ( m2 )
SABCD
= 2 1 = 2 (m2)
b ) Gọi độ dài cạnh AB là x (m) (x>0).
SABCD = x.x = x2 = 2
⇒ x = 1,4142135623730950488016887…
Muốn tìm diện tích hình vuông ABCD thì
trước tiên ta phải tìm gì?
Vậy diện tích hình vuông ABCD bằng bao
nhiêu?
Em hãy biểu thị diện tích hình vuông ABCD theo x?
Có số hữu tỉ nào bình phương lên bằng 2 không?
E
A
B
D
C 1m
F
Trang 51) Số vô tỉ:
x 2 = 2 ( x > 0)
⇒ x = 1,4142135623730950488016887…
x là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
a)Bài toán (sgk/40)
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
* Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là: I.
Em có nhận xét gì về số x?
Ta gọi những số như vậy là số vô tỉ
Vậy số như thế nào gọi là số vô tỉ?
b) Khái niệm:
Nêu sự khác nhau giữa số hữu tỉ và số
vô tỉ?
Số vô tỉ Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số hữu tỉ
I
Số thập phân hữu hạn
Trang 6
-a) Bài toán (sgk/40)
b) Khái niệm:
c) Áp dụng:
Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống
∈
2,2360679… … I ; 0,2(3)… Q
∉
, ,
∈ ∉
Trang 71) Số vô tỉ:
2) Khái niệm về căn bậc hai :
Tính:
a) Ví dụ :
2 và -2 là các căn bậc hai của 4
Ta nói:
Cho căn bậc hai của số a không âm là số x thì ta có điều
gì?
b) Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Ở VD trên 2, -2 là các căn bậc hai của 4 Vậy số nào là a, số
nào là x ? ?
Nói cách khác:
Căn bậc hai của 4 là số sao cho bình phương của nó bằng 4
Căn bậc hai của là số sao cho bình phương của nó bằng
9
4
9 4
Trang 82) Khái niệm về căn bậc hai :
b) Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Tìm các căn bậc hai của 16 và 0.
?1
Giải: Căn bậc hai của 16 là 4 và -4 vì 42= (-4)2=16
c) Kí hiệu:
Kí hiệu căn bậc hai:
Với a > 0 thì a có mấy căn bậc
hai?
a > 0
a có đúng 2 căn bậc hai là hai
số đối nhau
Ta thấy 16 là số lớn hơn 0, vậy 16
có mấy căn bậc hai?
Căn bậc hai của 0 là 0 vì 02= 0
16 = ± 4
Trang 91) Số vô tỉ:
2) Khái niệm về căn bậc hai :
b) Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
-c) Kí hiệu: Kí hiệu căn bậc hai:
Với a = 0 thì a có mấy căn bậc
hai?
a > 0
a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau
a = 0
a có đúng 1 căn bậc hai
a < 0
Với a < 0 thì a có mấy căn bậc
hai?
Không có căn bậc hai.
Trang 10Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25.
Các căn bậc hai của 3 là và
?2
Các căn bậc hai của 10 là và
Giải.
2) Khái niệm về căn bậc hai :
10 − 10
Trang 11Bài toán mở đầu
x 2 = 2 và x > 0
Số dương 2 có hai căn bậc hai
là: và -
E
A
B
D
C
1m
F
x
Số dương 2 có mấy căn bậc hai?
-Các số
2
2
m
,
2 3 , 5 ,
Trang 12d) Áp dụng:
Bài 82 Theo mẫu: Vì 22 = 4 nên
a/ Vì 52 = nên
b/ Vì 7 = 49 nên = 7
25
2
c/ Vì 1 = 1 nên
25
49
1
2
= 5
2
4 =
5 =
1 =
3
2 2
=
9
4
9
4
3 2
Trang 13
Bài 83 sgk – T41
Theo mẫu hãy tính:
Ta có
-Giải:
Trang 14 HƯỚNG DẪN BÀI VỀ NHÀ.
HƯỚNG DẪN BÀI VỀ NHÀ.
Xem lại khái niệm số vô tỉ, định nghĩa căn bậc hai.
Ghi nhớ chú ý, kí hiệu về căn bậc hai.
Làm bài tập 85; 86/ 42 (SGK).
Xem hướng dẫn sử dụng dùng máy tính bỏ túi để tính các biểu thức đã cho.
Xem trước nội dung bài Số thực.
Trang 15VÀ HỌC TẬP HIỆU QUẢ ! VÀ HỌC TẬP HIỆU QUẢ !