GIỚI THIỆU CHƯƠNG IIHàm số và đồ thị Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận Hàm số Đại l ượng tỉ lệ nghịch Đại l ượng tỉ lệ nghịch Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch Mặt phẳ
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC ONLINE
Môn: TOÁN – Đại số
LỚP 7
GV:Nguyễn Minh Tấn
TRƯỜNG THCS LONG AN
Tuần 13; Tiết 15 Ngày soạn: 04/12/21; Ngày dạy: 06/12/21
Trang 2GIỚI THIỆU CHƯƠNG II
Hàm số và đồ thị
Một số bài toán
về đại lượng tỉ lệ thuận
Hàm số
Đại l ượng
tỉ lệ nghịch
Đại l ượng
tỉ lệ nghịch
Một số bài toán
về đại lượng tỉ lệ nghịch
Mặt phẳng tọa độ
Đồ thị y = ax
2
Đại l ượng
tỉ lệ thuận
Đại l ượng
tỉ lệ thuận
Trang 3Ví dụ 1:
+ Viết công thức tính quãng đường đi được s (km) theo thời gian t (h) của vật
chuyển động đều với vận tốc 15 km/h
S= 15 t
+ Viết công thức tính chu vi C (cm) của hình vuông theo độ dài cạnh a (cm) của hình vuông
C = 4 a
Có nhận xét gì về sự giống nhau của hai
công thức trên?
BÀI 1: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1 Định nghĩa
Trang 4s = 15 t
C = 4 a
Em có nhận xét gì về sự giống nhau của hai công thức trên?
y = k x
Ta nói đại lượng y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
s = 15 t ⇒ Ta nói s tỉ lệ thuận với t theo hệ số tỉ lệ 15
C = 4 a ⇒ Ta nói C tỉ lệ thuận với a theo hệ số tỉ lệ 4
1 Định nghĩa
BÀI 1: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
Trang 5Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: y = kx (với k là hằng
số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
Bài tập:
a) Viết công thức thể hiện đại
lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng
x theo hệ số tỉ lệ k =
𝟐 . 𝒙
b) Từ công thức hãy biểu diễn x theo y?
𝟐 . 𝒙 ⇒ 𝒙= 𝒚 :
− 𝟏 𝟐
𝒙=−𝟐 𝒚
Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x thì đại lượng x có tỉ lệ
thuận với đại lượng y hay không?
1 Định nghĩa
Chú ý: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k (k ≠ 0) thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
BÀI 1: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
Trang 6Cho biết hai đại lượng y và x tỷ lệ thuận với nhau
a Hãy xác định hệ số tỷ lệ k của y đối với x.
b Thay mỗi dấu “?” trong bảng trên bằng một số để được kết quả đúng
c Tính các tỉ số sau:
Vì hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau nên y1 = kx1
= 2
= 2
= 2
= 2
= 2
Tỉ số hai giá trị tương ứng của
chúng luôn không đổi
Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia
?4
1 1
y
k = =
x
6 3
1 2
x x
1 2
y y
3 2
x x
3 2
y y
1
1
y
x
2
2
y
x
3
3
y
x
4
4
y
x
8 4
6 3
10 5 12 6
6 3
8 4
3 4
5 4
10 5
8 4
Trang 7Nếu hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau thì:
- Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi
𝑦1
𝑥1 =
𝑦2
𝑥2 =
𝑦3
𝑥3 = …=𝑘
- Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia
𝑥1
𝑥2 =
𝑦1
𝑦2 ;
𝑥2
𝑥3 =
𝑦2
𝑦3 ; …
Trong đó:
y
2 Tính chất
BÀI 1: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
Trang 8Khái niệm
Tính chất
Bài toán
Đại lượng
tỉ lệ thuận
y = k.x, k ≠ 0
𝑦1
𝑥1 =
𝑦2
𝑥2 =
𝑦3
𝑥3 =…=𝑘
𝑥1
𝑥2 =
𝑦1
𝑦2 ;
𝑥2
𝑥3 =
𝑦2
𝑦3 ; …
Vận dụng
Trang 9Bài 1/54 SGK: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x;
b) Hãy biểu diễn y theo x ;
c) Tính giá trị của y khi x = 9; x = 15
3 Vận dụng:
a) Vì y tỉ lệ thuận đối với x nên ta có:
y = kx
b) Biểu diễn y theo x ta có :
y = x
c) Khi x = 9 ta có:
= 6
Khi x = 15 ta có:
=10
GIẢI
x
y
k
6
4
3
2
3 2
2 3
3
2
2 3
3
2
2 3
k
Trang 10x 1 2 5 y
Bài 2/54 SGK: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
-2
y k x k
x
2 2
.
2
Trang 11HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
tỉ lệ thuận
Trang 12Bài học đến đây là kết thúc
Chúc các em học tốt!