Định nghĩa ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH?1 Hãy viết công thức tính : a Cạnh y cm theo cạnh x cm của hình chữ nhật có kích thước thay đổi nhưng luôn có diện tích bằng 12 cm2 b Lượng gạo y kg
Trang 1Chào mừng quý Thầy, Cô giáo và các
em học sinh về tham dự tiết học này
Trang 21 Định nghĩa ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
?1 Hãy viết công thức tính :
a) Cạnh y (cm) theo cạnh x (cm)
của hình chữ nhật có kích thước
thay đổi nhưng luôn có diện tích
bằng 12 cm2
b) Lượng gạo y (kg) trog mỗi
bao theo x khi chia đều 500 kg
vào x bao ?
c) Vận tốc v (km/h) theo thời gian
t (h) của một vật chuyển động đều
trên quãng đường 16 km
12
y
x
500
y
x
16
v
t
a) Bài toán
Trang 3Em hãy rút ra nhận xét về sự giống nhau giữa các công thức trên?Đại lượng này bằng một hằng số chia cho đại lượng kia
12
y
x
y
x
v
t
1 Định nghĩa
a) Bài toán:
b) Định nghĩa
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y= hay x.y = a (a là một hằng số khác 0) thì ta nói
y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a
a x
Em cho biết thế nào là hai đại lượng tỉ lệ nghịch ?
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
Trang 41 Định nghĩa
Tiết 27 : ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
b) Định nghĩa
?2
Chú ý
Cho biết y tỉ lệ
nghịch với x theo hệ số tỉ
lệ -3,5 Hỏi x tỉ lệ nghịch
với y theo hệ số tỉ lệ nào?
Khi y tỉ lệ nghịch với x thì x cũng tỉ lệ nghịch với
y và ta nói hai đại lượng
đó tỉ lệ nghịch với nhau
Giải
Theo đề bài ta có y =
-3,5 x
=> x = -3,5
y
Vậy x cũng tỉ lệ nghịch với
y theo hệ số tỉ lệ -3,5
theo hệ số tỉ lệ a (a là hằng
với y theo hệ số tỉ lệ nào?
Vậy x tỉ lệ nghịch với y cũng theo hệ số tỉ lệ a
a
y
y
a
x x
y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số
tỉ lệ a
Trang 51 Định nghĩa Tiết 27 : ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
2 Tính chất
Bài tập Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau:
x x1 = 2 x2 = 3 x3 = 4 x4 = 5
y y1= 30 y2 =? y3 =? y4=?
xy x1y1=… x2y2=… x3y3=… x4y4=…
b Thay mỗi dấu “?” trong bảng bằng một số thích hợp;
c Điền vào dấu “…” trong bảng bằng một số thích hợp ; Có nhận xét gì về tích hai giá trị tương ứng x1.y1 ; x2.y2 ; x3.y3 ; x4.y4 của x và y.
a Tìm hệ số tỉ lệ;
Giải a Ta có: a = x1.y1 =2 30 = 60
c Nhận xét : x1.y1 = x2.y2 = x3.y3 = x4.y4 = 60 = a
x1.y1 = x2.y2 = x3.y3 = x4.y4 = = a
b y2 = 20 ; y3 = 15 ; y4 = 12
Trang 6Tiết 27: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
1 Định nghĩa
2 Tính chất
Nếu hai đại lượng (y và x) tỉ lệ nghịch với nhau thì:
- Tích hai giá trị tương ứng của chúng không thay đổi (bằng hệ số tỉ lệ)
( x1.y1= x2.y2 = x3.y3 = x4.y4 = ….= a)
- Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng nghịch đảo của tỉ
số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia
3
1
1
2 2
1
1
y
Giả sử y và x tỉ lệ nghịch với nhau: y = a/x Khi đó, với mỗi giá trị : x1, x2 ,x3,… Khác 0 của x ta có một giá trị
tương ứng
y1 = a/x1 , y2 = a/x2 , y3 = a/x3,… Của y, do đó:
x1.y1= x2.y2 =x3.y3=… = a,
Trang 7PHIẾU HỌC TẬP
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vào ô trống:
BT.13 SGK/58
1
Trang 8y =
6 120
10
Bài tập 12 trang 58 (SGK )
Thay x = 8 và y =15 ta có : a = 8.15 = 120
c khi x= 6 =>
khi x =10 =>
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x= 8 thì y=15
a Tìm hệ số tỉ lệ?
b Hãy biểu diễn y theo x
c Tính giá trị của y khi x = 6; x=10.
Giải:
a Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên:
a
y =
x hay a= x.y b
Trang 9-Tích hai giá trị tương ứng của chúngluôn không đổi (bằng
hệ số tỉ lệ).
(x1.y1= x2.y2= x3.y3= = a )
Củng cố:
1) Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công
thức y = a/x hay x.y = a ( a là một hằng số khác 0 ) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a.
- Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng nghịch đảo của tỉ số hai giá trị hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.
2) Nếu hai đại ( y và x ) lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì:
3
1
1
2 2
1
1
y
Trang 10- Làm bài tập 14,15 trang 58
-Xem trước bài : Một số bài toỏn về đại lượng tỉ lệ nghịch
Tiết 27 : ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững định nghĩa và tính chất của hai đại
lượng tỉ lệ nghịch.
Trang 11Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô
giáo đã dự tiết học hôm nay