Chương IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐNhững nội dung chính của chương: - Khái niệm về biểu thức đại số.. - Giá trị của một biểu thức đại số.. Biểu thức số Tiết 46: KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.. GIÁ
Trang 1Chương IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Những nội dung chính của chương:
- Khái niệm về biểu thức đại số.
- Giá trị của một biểu thức đại số.
- Đơn thức.
- Đa thức.
- Các phép tính cộng trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức.
- Nghiệm của đa thức.
Trang 21 Nhắc lại về biểu thức
* Ví dụ 1:
2.3 + 5; 25: 5 – 9.8;
(7 + 2).3; 4.3 5 + 5.6
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa…) làm thành một biểu thức.
Biểu thức số
Tiết 46: KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Trang 31 Nhắc lại về biểu thức
* Ví dụ 1: 2.3 + 5; 25: 5 – 9.8;
(7 + 2).3; 4.3 5 + 5.6 Những biểu thức trên gọi là biểu thức
Trang 4* Bài toán:
2 Khái niệm về biểu thức đại số
Biểu thức biểu thị chu vi của các hình chữ nhật có một cạnh bằng 5 (cm)
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ
nhật đó là: (a + 5).2 (cm)
Trang 5* Bài toán:
2 Khái niệm về biểu thức đại số
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ
nhật đó là: (a + 5).2 (cm)
diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm)
? cm
Chiều rộng Chiều dài Diện tích
x x + 2 x.(x + 2)
các hình chữ nhật có chiều dài hơn
chiều rộng 2 (cm) là: x.(x + 2)
Trang 6Thế nào là biểu thức đại số?* Biểu thức đại số là những
biểu thức mà trong đó ngoài
các số, các kí hiệu phép toán
cộng, trừ, nhân, chia, nâng
* Khái niệm: (SGK/ 25)
Trang 71 Nhắc lại biểu thức
2 Khái niệm về biểu thức đại số
* Khái niệm (SGK/ 25)
* Lưu ý: (SGK/ 25)
Để cho gọn, khi viết các biểu thức đại số, người ta thường không viết dấu nhân giữa các chữ với nhau hoặc giữa chữ và số.
1.x = x (– 1).x y = – xy
4.x = 4x 4.x.y = 4xy
người ta không viết thừa số 1, còn thừa số - 1 được thay bởi dấu “-”
Trong biểu thức đại số, cũng
dùng các dấu ngoặc () , [ ] , { }
để chỉ thứ tự thực hiện phép
tính.
Trang 81 Nhắc lại biểu thức
2 Khái niệm về biểu thức đại số
* Khái niệm (SGK/ 25)
* Lưu ý: (SGK/ 25)
a Quãng đường đi được sau
x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30 km/h
b.Tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau đó đi bằng ô tô trong y (h) với vận tốc 35 km/h:
?3 Viết biểu thức đại số biểu thị:
?3 Viết biểu thức đại số biểu thị:
a/ Quãng đường đi được sau x(h)
của một ôtô đi với vận tốc 30km/h
là : 30x (km)
b/ Quãng đường đi bộ là : 5x (km)
Quãng đường đi ôtô là : 35y (km)
Tổng quãng đường người đó đã đi
là : 5x + 35y (km)
Trang 91 Nhắc lại biểu thức
2 Khái niệm về biểu thức đại số
* Khái niệm (SGK/ 25)
* Lưu ý: (SGK/ 25)
• Chú ý: (SGK/ 25)
• xxx = x 3 ;
(xy)z = x(yz) ;
…
Trang 101) Bài tập 1 :
Mỗi khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
1) Biểu thức đại số biểu thị hiệu của x và y là x - y
2) x – (y – z) = x – y – z
3) Biểu thức y.5.x.x + (-1) y được viết gọn là : 5x 2 y - y
4) x(5 + y) = 5x + xy
5) Biểu thức đại số biểu thị tổng cuả 10 và x là 10x
X
X X
X
X
Trang 112) Bài tập 2: Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:
1) Tích của x và y
2) Tích của x bình phương với hiệu của x và y.
3) Tổng của 25 và x.
4) Hiệu các bình phương của hai số a và b.
5) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y.
xy
25 + x
a2 – b2
x2(x – y)
(x + y)(x – y)
HOẠT ĐỘNG
CÁ NHÂN ( 2 phút)
Trang 12Người ta đã làm như thế nào để tìm được giá trị của biểu thức 2m + n tại m = 9
và n = 0,5 là 18,5 ?
Ví d 1: ụ 1: Cho biểu thức 2m + n Hãy thay
m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức đó rồi thực
hiện phép tính ?
Gi i: ải: Thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu
thức 2m + n , ta được:
2.9 + 0,5 = 18,5
Ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức 2m
+ n tại m = 9, n = 0,5.
Gi i: ải:
+ Thay x = – 1 vào biểu thức trên, ta được:
Vậy giá trị của biểu thức 3x 2 – 5x + 1 tại x = – 1 là 9
3.(– 1) 2 – 5(– 1) + 1 = 9
3 Gía tr c a m t bi u th c ị của một biểu thức đại số ủa một biểu thức đại số ột biểu thức đại số ểu thức đại số ức đại số đại số ố i s
Ví d 2: ụ 1: Tính giá trị của biểu thức
3x 2 – 5x + 1 t i x = ại số – 1 và t i x = ại số 1
2
+ Thay x = vào biểu thức trên, ta được:
3 – 5 + 1 =
1 2
2
1 2
1 2
4
Vậy giá trị của biểu thức 3x 2 – 5x + 1 tại x = là 1
2
3 4
Bạn Tuấn làm như sau:
Trang 134 Áp dụng:
[?1] Tính giá trị của biểu thức
3x 2 – 9x tại x = 1 và tại x =
Gi i ải
1 3
- Thay x = 1 vào biểu thức 3x2 – 9x, ta được:
3 12 – 9 1 = 3 – 9 = – 6 Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x
tại x = 1 là – 6
Tương tự, thay x = vào biểu thức 3x2 – 9x, ta được: 3
1
3
2
3
1
– 9 =
3
1
3
8
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = là 3
1
3
8
Bước 1: Thay các giá trị của các biến
vào biểu thức
Bước 2: Thực hiện các phép tính
Bước 3: Kết luận
3 Giá trị của một biểu thức đại số
Trang 14Giá trị của biểu thức x2y
Tại x = - 4 và y = 3 là:
- 48 144
- 24 48
[?2] Đọc số em chọn để được câu trả lời
đúng:
- Thay x = -4, y = 3 vào biểu thức x2y , ta được:
(-4)2 3 = 48
Do đó giá trị của biểu thức
x2y tại x = - 4 và y = 3 là 48.
Gi i ải.
4 Áp dụng:
Bước 1: Thay các giá trị của các biến
vào biểu thức
Bước 2: Thực hiện các phép tính
Bước 3: Kết luận
3 Giá trị của một biểu thức đại số
48
Trang 15HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Và cách tính giá trị của biểu thức đại số
-Làm bài tập 2; 3; 5, 7; 8; 9 SGK/26- 29
-Làm bài 6; 7; 8 ( SBT- t11)
- Đọc trước bài: Đơn thức
Trang 16Vào năm 820, nhà toán học nổi tiếng
ngườiTrung Á đã viết một cuốn sách về
Toán học Tên cuốn sách này được dịch
sang tiếng Anh với tiêu đề Algebra dịch
sang tiếng Việt là Đại số.
Tác giả của cuốn sách là
Al – khowaârizmi (đọc là An - khô - va - ri - zmi) Ông được biết đến như là cha đẻ của môn Đại số Ông dành cả đời minh nghiên cứu về đại số và đã có nhiều phát minh quan trọng trong lĩnh vực toán học.
Ông cũng là nhà thiên văn học, nhà địa lí học nổi tiếng Ông đã góp phần rất quan trọng trong việc vẽ bản đồ thế giới thời bây giờ