1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế hệ thống lạnh cho kho cấp đông, kho phân phối đặt tại hưng yên

40 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 291,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2 Thiết kế mặt bằng kho lạnh Kho lạnh được thiết kế mặt bằng xây dựng phải đảm bảo các yêu cầu sau: + Phải bố trí các buồng lạnh phù hợp giây chuyền công nghệ, sản phẩm đi theo dây chu

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

Giảng viên hướng dẫn: ThS Hồ Hữu Phùng

Bộ môn: Kỹ thuật lạnh và ĐHKK

Viện: Khoa học và công nghệ nhiệt lạnh

Hà Nội

Trang 2

Khối lượng sản phẩm bảo quản đông : 700 tấn

Khối lượng sản phẩm bảo quản lạnh : 1450 tấn

Năng suất cấp đông : 14 tấn/mẻ

Thời gian cấp đông sản phẩm : 18 giờ/mẻ

Sản phẩm : ½ con lợn

Nhiệt độ kho bảo quản sản phẩm đông lạnh : -19 °C

Nhiệt độ kho bảo quản sản phẩm lạnh : 3 °C

Nhiệt độ cấp đông : -33 °C

Môi chất sử dụng trong hệ thống lạnh : R507

Bơm môi chất lạnh : có

Thiết bị cấp đông : cấp đông hầm

Nền kho kết cấu bê tông, cách nhiệt, cách ẩm

Trang 3

Mục lục

Đề tài ………

Lời cảm ơn, tóm tắt đồ án ………

Chương 1: Quy hoạch mặt bằng kho lạnh ………

1.1 Xác định kích thước các buồng lạnh ………

1.1.1 Buồng bảo quản đông ………

a, Thể tích kho bảo quản đông ………

b, Diện tích chất tải F ………

c, Diện tích xây dựng kho bảo quản sản phẩm đông ………

d, Số lượng buồng bảo quản đông………

1.1.2 Buồng bảo quản lạnh ………

a, Thể tích kho bảo quản lạnh ………

b, Diện tích chất tải F ………

c, Diện tích xây dựng kho bảo quản lạnh ………

d, Số lượng buồng bảo quản lạnh ………

1.1.3 Buồng kết đông ………

a, Thể tích buồng kết đông ………

b, Sô lượng buồng kết đông ………

1.2 Thiết kế mặt bằng kho lạnh ………

Chương 2: Cấu trúc xây dựng và cách nhiệt cách ẩm kho lạnh ………

2.1 Đặc điểm yêu cầu về cấu trúc xây dựng và cách nhiệt kho lạnh …………

2.2 Chọn panel ………

2.2.1 Tổng quan về panel ………

2.2.2 Các thông số cơ bản của panel ………

2.2.3 Chọn độ dày panel cho buồng kết đông (-33°C) ………

2.2.4 Chọn độ dày panel cho buồng bảo quản đông (-19°C) ………

2.2.5 Chọn độ dày panel cho buồng bảo quản lạnh (3°C) ………

2.3 Kiểm tra thông số ………

Trang 4

2.4 Kiểm tra đọng sương ………

2.5 Tính toán cách nhiệt cách ẩm cho nền và kho ………

2.5.1 Kết cấu nền buồng bảo quản lạnh ………

2.5.2 Kết cấu nền buồng bảo quản đông và buồng kết đông ………….

Chương 3: Tính nhiệt kho lạnh ………

3.1 Tính nhiệt cho các buồng ………

3.1.1 Tính dòng nhiệt qua kết cấu bao che Q1 ………

a, Tính dòng nhiệt qua tường, trần và nền do chênh lệch nhiệt độ Q11 ………

b, Tính dòng nhiệt qua tường bao, trần do ảnh hưởng của bức xạ mặt trời Q12 ………

3.1.2 Tính dòng nhiệt tỏa ra do quá trình xử lí lạnh Q2 ………

3.1.3 Dòng nhiệt do thông gió buồng lạnh Q3 ………

3.1.4 Dòng nhiệt từ các nguồn khác nhau khi vận hành Q4 …………

a, Dòng nhiệt chiếu sáng buồng Q41 ………

b, Dòng nhiệt do người tỏa ra Q42 ………

c, Dòng nhiệt do động cơ Q43 ………

d, Dòng nhiệt do mở cửa Q44 ………

3.1.5 Dòng nhiệt do hoa quả hô hấp Q5 ………

Chương 4: Tính toán chu trình lạnh

Tính chọn máy nén

Trang 5

Chương 1 : Quy hoạch mặt bằng kho lạnh

1.1 Xác định số lượng và kích thước các buồng lạnh

1.1.1 Buồng bảo quản đông

a, Thể tích kho bảo quản đông

+ Thể tích kho được xác định qua biểu thức V=

c, Diện tích xây dựng kho bảo quản sản phẩm đông

+ Từ Fct= 311,1 m2 ta tra bảng hệ số sử dụng diện tích theo buồng ta được βF = 0,75

=> Diện tích kho Fkho= = = 414,8 m2

d, Số lượng buồng bảo quản đông

+ Chọn diện tích mỗi buồng là f= 12x12= 144 m2 => Số buồng Z= = 2,88

+ Ta lấy Z= 3 buồng Như vậy diện tích buồng lạnh là 432 m2, lớn hơn diện tích banđầu 4,1% nên ta chấp nhận kết quả này

1.1.2 Buồng bảo quản lạnh

a, Thể tích kho bảo quản lạnh

+ Dung tích kho E= 1450 tấn, định mức chất tải gv= 0,45 t/m3

Trang 6

=> Thể tích kho V= = 3222,22 m3

b, Diện tích chất tải F

+ Chọn hct= 5 m => Diện tích chất tải Fct= = 644,4 m2

c, Diện tích xây dựng kho bảo quản sản phẩm lạnh

+ Từ Fct=644,4 ta tra bảng hệ số sử dụng diện tích theo buồng ta được βF = 0,85

=> Diện tích kho Fkho= = 758,2 m2

d, Số lượng buồng bảo quản lạnh

+ Chọn diện tích mỗi buồng f= 12x12= 144 m2 => Số buồng Z= = 5,3

+ Ta lấy Z= 6 buồng Như vậy diện tích buồng lạnh là 864 m2, lớn hơn diện tích ban đầu 14 % nên ta chấp nhận kết quả này

1.1.3 Buồng kết đông

a, Diện tích buồng kết đông

+ Ta có năng suất cấp đông là 14 t/mẻ, thời gian cấp đông sản phẩm là 18 h/mẻ => công suất các buồng gia lạnh kết đông là M= 18,67 t/24h

+ Diện tích buồng kết đông: F1= k= 1,2= 67,2 m2

Trong đó: M là công suất các buồng gia lạnh và kết đông, t/24h

T là thời gian hoàn thành một mẻ sản phẩm bao gồm thời gian xử lí lạnh, chất tải, tháo tải, phá băng cho dàn lạnh, h

g1 là tiêu chuẩn chất tải trên 1m chiều dài giá treo(t/m) tra bảng có g1= 0,25 t/m

k là hệ số tiêu chuẩn chuyển từ 1 m chiều dài ra 1 m2 diện tích cần xây dựng: k=1,2

b, Số lượng buồng kết đông

+ Chọn diện tích buồng kết đông là f= 6x12= 72 m2 => Số buồng kết đông là

Z= = 0,93

+ Ta lấy Z= 1 buồng Như vậy diện tích buồng kết đông là 72 m2, lớn hớn diện tích ban đầu 7% nên ta chấp nhận kết quả này

1.2 Thiết kế mặt bằng kho lạnh

Kho lạnh được thiết kế mặt bằng xây dựng phải đảm bảo các yêu cầu sau:

+ Phải bố trí các buồng lạnh phù hợp giây chuyền công nghệ, sản phẩm đi theo dây chuyền không gặp nhau, không đan chéo nhau Các cửa ra vào của buồng phải quay

ra hành lang

+ Quy hoạch phải đạt được chi phí đầu tư ít nhất, giảm công suất thiết bị đến mức thấp nhất

Trang 7

• Quy hoạch mặt bằng cần phải đảm bảo sự vận hành tiện lợi và rẻ tiền

• Mặt bằng kho lạnh phải phù hợp với hệ thống lạnh đã chọn

• Mặt bằng kho lạnh phải đảm bảo kỹ thuật, an toàn phòng cháy và chữa cháy

• Khi quy hoạch cần phải tính đến khả năng mở rộng kho lạnh Để kết hợp hài hòa những yêu cầu trên cho mặt bằng kho lạnh ta lựa chọn phương án thiết kế như sau: Chọn hành lang rộng 6m để sao cho 2 làn xe ô tô có thể vào và ra dễ dàng, thuận

lợi cho việc nhập và xuất kho

Buồng chất và tháo tải diện tích

các dụng cụ, xe và máy nâng, … diện tích 6x12= 72 m2

Toàn bộ mặt bằng được bố trí như sau

Trang 8

Chương 2 Cấu trúc xây dựng và cách nhiệt cách ẩm kho lạnh

2.1 Đặc điểm yêu cầu về cấu trúc xây dựng và cách nhiệt kho lạnh

Cấu trúc về kho lạnh và cách nhiệt phải đảm bảo các yêu cầu sau:

• Đảm bảo độ bền vững lâu dài theo tuổi thọ dự kiến Do kho lạnh là loại lớn nên ta

xây dựng tính toán cho tuổi thọ làm việc của kho vào khoảng 100 năm

• Chịu được tải trọng của bản thân và của hàng hóa bảo quản xếp trên nền hoặc treo

trên trần và tường vì vậy vị trí đặt kho lạnh cần phải được khảo sát kĩ lưỡng về mặt

địa chất trước khi tiến hành xây dựng

• Phải chống được ẩm thâm nhập từ bên ngoài vào và bề mặt tường bên ngoài không

bị đọng sương

• Phải đảm bảo cách nhiệt tốt giảm chi phí đầu tư cho máy lạnh và vận hành

• Phải chống được cháy nổ và đảm bảo an toàn

• Thuận tiện cho việc bốc dỡ và sắp xếp hàng bằng cơ giới

• Phải kinh tế

2.2 Chọn panel

2.2.1 Tổng quan về panel

Cấu tạo của panel gồm: 2 bề mặt bên ngoài của panel được phủ một lớp hoàn toàn

cách ẩm có tuổi thọ và độ bền cao Những vật liệu thông dụng hiện nay là:

+ Tôn mạ màu (colorbond steel sheet) dày từ 0,5 mm

+ Tôn phủ lớp PVC (coated steel sheet) dày 0,6mm

+ Tôn inox (stainless steel sheet) dày từ 0,5mm

Vật liệu cách nhiệt là Polyurethane phun, khối lượng 38÷42 kg/m3, cường đọ chịu

nén 0,2 đến 0,2 Mpa, tỷ lệ điền đầy bọt trong panel là 95%, chất tạo bọt R141B

không phá hủy tầng ozon

2.2.2 Các thông số cơ bản của panel

STT Ứng dụng của kho Chiều dày (mm) Hệ số truyền nhiệt

Trang 9

6 Kho lạnh có nhiệt độ đến -35°C 175 0.13

7 Kho lạnh đông sâu đến -60°C 200 0.11

Bảng 2.1: Thông số độ dày panel tiêu chuẩn và hệ số truyền nhiệt

Các thông số về nhiệt độ của các buồng kho lạnh:

+ Buồng cấp đông: -33°C

+ Buồng bảo quản đông: -19°C

+ Buồng bảo quản lạnh: 3°C

2.2.3 Chọn độ dày panel cho buồng cấp đông (nhiệt độ -33°C)

+ Dựa vào bảng 2.1, ta chọn độ dày panle ứng với nhiệt độ của phòng là: CN= 175mm

2.2.4 Chọn độ dày panel cho buồng bảo quản đông (nhiệt độ -19°C)

+ Dựa vào bảng 2.1, ta chọn độ dày panle ứng với nhiệt độ của phòng là: CN= 125mm

2.2.5 Chọn độ dày cpanel cho buồng bảo quản lạnh (nhiệt độ 3°C)

+ Dựa vào bảng 2.1, ta chọn độ dày panle ứng với nhiệt độ của phòng là: CN= 75 mm

2.3 Kiểm tra đọng sương

Theo TCVN 5687:2010 ta tra được nhiệt độ ngoài trời tại Hưng Yên:

Bảng 2.2: Thông số tính toán nhiệt độ ngoài trời cho kho lạnh

Mùa Nhiệt độ ngoài trời

tnt (oC)

Nhiệt độngoài panel

tn (oC)

Độ ẩm

φn (%)

Nhiệt độ điểmsương ts (oC)

Hệ số truyền nhiệt lớn nhất cho phép là:

Trong đó: ks=kmax – hệ số truyền nhiệt lớn nhất cho phép để tường ngoài không bị đọng sương

tn nhiệt độ không khí bên ngoài °C

tt nhiệt độ không khí trong buồng °C

Trang 10

Ta có bảng sau

+ Đối với mùa hè

STT W/mα12K tn °C ts °C tt °C ks

BKĐ 23.3 26.46 15.5 -33 4.08BQĐ 23.3 26.46 15.5 -19 5.34

BQL 23.3 26.46 15.5 3 10.34

+ Đối với mùa đông

STT

α1W/m2K tn °C ts °C tt °C ks

BKĐ 23.3 6.02 4 -33 1.15

BQĐ 23.3 6.02 4 -19 1.79BQL 23.3 6.02 4 3 14.81

Kết luận: Từ kết quả trên ta thấy hệ số truyền nhiệt của panel tường, trần và

nền của các buồng bé hơn hệ số truyền nhiệt cực đại nên không xảy ra hiện tượng đọng sương

2.4 Tính toán cách nhiệt cách ẩm cho nền và kho

Kết cấu của nền và kho phụ thuộc vào nhiều yếu tố:

2.4.1 Kết cấu nền buồng bảo quản lạnh

Kho bảo quản lạnh có nhiệt độ 3°C

Bảng 2.3: Kết cấu nền buồng bảo quản lạnh (từ trên xuống dưới)

STT Lớp Chiều

dày

Hệ số dẫn nhiệt

(W/m.K)

Trang 11

Trong đó: δcn – độ dày yêu cầu của lớp cách nhiệt, m

λcn – Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu cách nhiệt, W/mK

k – Hệ số truyền nhiệt, W/m2K

α1 – Hệ số tỏa nhiệt của môi trường bên ngoài tới lớp cách nhiệt, W/m2K

α2 – Hệ số tỏa nhiệt từ vách buồng lạnh vào buồng lạnh, W/m2K

δi – Chiều dày lớp vật liệu thứ i

λi – Hệ số dẫn nhiệt của lớp vật liệu thứ I, W/m2K

Theo bảng 3.7({1}- trang 86), ta tra được:

Trang 12

-Ta chọn chiều dày thực của lớp cách nhiệt của buồng bảo quản lạnh cn= 0,075 m

Hệ số truyền nhiệt thực tế của nền kho bảo quản lạnh được tính theo công thức 3.1:

W/m2K

2.4.2 Kết cấu nền buồng bảo quản đông và buồng kết đông

+ Buồng bảo quản đông nhiệt độ: -19°C

+ Buồng kết đông nhiệt độ: -33°C

Để tránh xảy ra đóng băng nền ta có thể sử dụng 2 phương pháp:

+ Sử dụng dòng chất lỏng nóng (glycol) đi trong ống hoặc sử dụng điện trở sưởi đểgia nhiệt cho nền

+ Xây kết cấu các con lươn thông gió

Ta chọn sử dụng phương pháp xây các con lươn thông gió theo block 120 theo tài liệu [2]

Hình 2.1: Hình ảnh con lươn thông gió Bảng 2.6: Kết cấu nền buồng bảo quản đông và kết đông (từ trên xuống dưới)

mm Hệ số dẫn nhiệt �

W/m.K

2 Cách ẩm (Perganin; giấy dầu) 2 0.175

3 Cách nhiệt polyurethan 100 hoặc 175 0.024

4 Cách ẩm (Perganin; giấy dầu) 2 0.175

5 Thông gió (con lươn) 120 0.026

Trang 13

6 Cát khô 300 0.35

Chọn tốc độ không khí trong kênh là:

Nhiệt độ trung bình của không khí trong kênh là 20oC

Hệ số dẫn nhiệt của lớp thông gió là:

Chiều dày lớp cách nhiệt polyurethan tối thiểu là:

δn

Trong đó: δcn: độ dày yêu cầu của lớp cách nhiệt, m

λcn: Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu cách nhiệt, W/m K

k: Hệ số truyền nhiệt, W/m2K

α1: Hệ số tỏa nhiệt của môi trường bên ngoài tới lớp cách nhiệt, W/m2K

α2: Hệ số tỏa nhiệt từ vách buồng lạnh vào buồng lạnh, W/m2K

δi: Chiều dày lớp vật liệu thứ i

λi: Hệ số dẫn nhiệt của lớp vật liệu thứ I, W/m2K

Theo bảng 3.7 trang 86 tài liệu {1}, ta có

k =0,18W/m2K với nhiệt độ buồng kết đông là -33oC

Thay số vào ra được:

Trang 14

+ Buồng bảo quản đông: cn-bqđ=0,1 m

+ Buồng kết đông: cn-bkđ= 0,175 m

Khi đó hệ số truyền nhiệt thực tế của nền phòng bảo quản đông là:

(W/m2K) (W/m2K)

Tương tự ta có chiều dày cách nhiệt PE cho các buồng là:

Bảng 2.7: Độ dày của các tấm PE theo từng buồng

Buồng kết đông 175 0.118

Buồng bảo quản đông 100 0.187

Buồng bảo quản lạnh 75 0.356

Trang 15

Chương 3 Tính nhiệt kho lạnh

+ Dòng nhiệt tổn thất vào kho lạnh Q được tính qua biểu thức:

∑Q = ∑Q1 + ∑Q2 + ∑Q3 + ∑Q4 + ∑Q5

Trong đó: ∑Q1: dòng nhiệt qua kết cấu bao che của buồng lạnh

∑Q2: dòng nhiệt do sản phẩm tỏa ra trong quá trình xử lí lạnh ∑Q3: dòng nhiệt do thông gió buồng lạnh

∑Q4: dòng nhiệt từ các nguồn khác nhau khi vận hành kho lạnh

3.1 Tính nhiệt cho các buồng

3.1.1 Tính dòng nhiệt qua kết cấu bao che

Q1= Q11+Q12

a, Tính dòng nhiệt qua tường bao, trần và nền do chênh lệch nhiệt độ+ ∑Q11 được tính qua biểu thức

∑Q11= kt.F.(t1-tb)

Trong đó: kt: hệ số truyền thực của tường W/m2K

F: diện tích của bề mặt tường m2

t1: nhiệt độ môi trường bên ngoài °C

tb: nhiệt độ trong buồng lạnh °C

b, Tính dòng nhiệt qua tường bao, trần do ảnh hưởng của bức xạ mặt trời + ∑Q12 được tính qua biểu thức

∑Q12= kt.F.∆t12

Trong đó: kt: hệ số truyền thực của tường W/m2K

F: diện tích mặt tường m2

∆t12: hiệu nhiệt độ dư K

Do panel không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời nên Q12= 0 kW

Trang 16

Từ bảng trên ta tính được dòng nhiệt tổng truyền qua kết cấu bao che là:

XSTT Vách k W/m 2 K F m 2 t 1 °C t 2 °C ∆t °C Q 1 W

Cấp

đông

Vách 1 0.13 30 26.46 -33 59.46 231.89Vách 2 0.13 60 21.92 -33 54.92 428.38Vách 3 0.13 30 26.46 -33 59.46 231.89Vách 4 0.13 60 21.92 -33 54.92 428.38Trần 0.13 72 26.46 -33 59.46 556.55Nền 0.118 72 15.12 128.46

BQĐ 1

Vách 1 0.18 60 26.46 -19 45.46 490.97Vách 2 0.18 60 21.82 -19 40.82 440.86Vách 3 0.18 60 26.46 -19 45.46 490.97Vách 4 0.18 60 21.92 -19 40.92 441.94Trần 0.18 144 26.46 -19 45.46 1178.3Nền 0.187 144 15.12 407.15

BQĐ 2

Vách 1 0.18 60 26.46 -19 45.46 490.97Vách 2 0.18 60 21.82 -19 40.82 440.86Vách 3 0.18 60 26.46 -19 45.46 490.97Vách 4 0.18 60 21.92 -19 40.92 441.94Trần 0.18 144 26.46 -19 45.46 1178.3Nền 0.187 144 15.12 407.15

BQĐ 3

Vách 1 0.18 60 26.46 -19 45.46 490.97Vách 2 0.18 60 21.92 -19 40.92 441.94Vách 3 0.18 60 26.46 -19 45.46 490.97Vách 4 0.18 60 21.92 -19 40.92 441.94Trần 0.18 144 26.46 -19 45.46 1178.3Nền 0.187 144 15.12 407.15

Trang 17

BQL 1

Vách 1 0.3 60 26.46 3 23.46 422.28Vách 2 0.3 60 21.92 3 18.92 340.56Vách 3 0.3 60 26.46 3 23.46 422.28Vách 4 0.3 60 25 3 22 396Trần 0.3 144 26.46 3 23.46 1013.5Nền 0.356 144 15.12 775.11

BQL 2

Vách 1 0.3 60 26.46 3 23.46 422.28Vách 2 0.3 60 21.92 3 18.92 340.56Vách 3 0.3 60 26.46 3 23.46 422.28Vách 4 0.3 60 21.92 3 18.92 340.56Trần 0.3 144 26.46 3 23.46 1013.5Nền 0.356 144 15.12 775.11

Vách 1 0.3 60 26.46 3 23.46 422.28Vách 2 0.3 60 21.92 3 18.92 340.56Vách 3 0.3 60 26.46 3 23.46 422.28BQL 3 Vách 4 0.3 60 21.92 3 18.92 340.56

Trần 0.3 144 26.46 3 23.46 1013.5Nền 0.356 144 15.12 775.11

Vách 1 0.3 60 26.46 3 23.46 422.28Vách 2 0.3 60 21.92 3 18.92 340.56Vách 3 0.3 60 26.46 3 23.46 422.28BQL 4 Vách 4 0.3 60 21.92 3 18.92 340.56

Trần 0.3 144 26.46 3 23.46 1013.5Nền 0.356 144 15.12 775.11

BQL 5

Vách 1 0.3 60 26.46 3 23.46 422.28Vách 2 0.3 60 21.92 3 18.92 340.56Vách 3 0.3 60 26.46 3 23.46 422.28Vách 4 0.3 60 21.92 3 18.92 340.56Trần 0.3 144 26.46 3 23.46 1013.5Nền 0.356 144 15.12 775.11

BQL 6

Vách 1 0.3 60 26.46 3 23.46 422.28Vách 2 0.3 60 26.46 3 23.46 422.28Vách 3 0.3 60 26.46 3 23.46 422.28Vách 4 0.3 60 21.92 3 18.92 340.56Trần 0.3 144 26.46 3 23.46 1013.5

Trang 18

h2: entanpy của sản phẩm sau khi được đưa ra buồng bảo với nhiệt độ t2

°C có h2 kJ/kg (tra bảng 4.2 tài liệu {1})

+ Thay vào ta có bảng sau

STT2 M tấn t1 °C t2 °C h1

kJ/kg

h2

kJ/kg τ h Q2 kWBKĐ 14 34 -33 365.5 0 18 78.86BQĐ

Trang 19

Ta được

BKĐ Q2= 78.86 kW

BQĐ Q2= 10.65 kW

BQL Q2= 23.88 kW

3.1.3 Dòng nhiệt do thông gió buồng lạnh Q3

Do không dùng thông gió nên toàn bộ dòng nhiệt này bằng 0

Vậy ta được Dòng nhiệt do thông gió buồng lạnh Q3=0

3.1.4 Dòng nhiệt từ các nguồn khác nhau khi vận hành Q4

a, Dòng nhiệt chiếu sáng buồng Q41

+ Q41 được tính theo biểu thức:

Q41= A.F, W

Trong đó F: diện tích của buồng m2

A: nhiệt lượng tỏa ra khi chiếu sáng 1m2 diện tích buồng hay diện tích nềnW/m2, đối với buồng bảo quản A= 1,2 W/m2

+ Thay số ta được

b, Dòng nhiệt do người tỏa ra Q42

+ Ta có: Q42= 350.n, W

Trong đó: n: số người làm việc trong buồng

350: nhiệt lượng do một người thải ra khi làm công việc nặng nhọc, 350W/người

c, Dòng nhiệt do động cơ điện Q43

Q43 được xác định qua biểu thức:

Q43= 1000.N, W

Trong đó: N: tổng công suất của động cơ điện kW

Tổng công suất của động cơ điện lắp đặt phụ thuộc vào giá trị thực tế khi thiết kế Ở đây ta lấy các giá trị định hướng sau:

Với buồng bảo quản lạnh: N= 1-4 kW

Buồng bảo quản đông: N= 3-8 kW

Buồng kết đông: N= 8-16 kW

d, Dòng nhiệt do mở cửa Q44

+ Để tính toán dòng nhiệt khi mở cửa ta sử dụng biểu thức:

Trang 20

đông 1.2 72 2 8 15 86.4 700 16000 1080 17866BQĐ

1 1.2 144 4 12 12 172.8 1400 8000 1728 11301BQĐ

2 1.2 144 4 12 12 172.8 1400 8000 1728 11301BQĐ

3 1.2 144 4 12 12 172.8 1400 8000 1728 11301BQL 1 1.2 144 4 4 15 172.8 1400 4000 2160 7732.8BQL 2 1.2 144 4 4 15 172.8 1400 4000 2160 7732.8BQL 3 1.2 144 4 4 15 172.8 1400 4000 2160 7732.8BQL 4 1.2 144 4 4 15 172.8 1400 4000 2160 7732.8BQL 5 1.2 144 4 4 15 172.8 1400 4000 2160 7732.8BQL 6 1.2 144 4 4 15 172.8 1400 4000 2160 7732.8

Ta được BKĐ Q4= 17.866 kW

BQĐ Q4= 33.903 kW

BQL Q4= 46.396 kW

3.1.5 Dòng nhiệt do hoa quả hô hấp Q5

Với sản phẩm là cá file thì dòng nhiệt do hoa quả hô hấp Q5= 0

3.2 Tính phụ tải của thiết bị và máy nén

Phụ tải của thiết bị: QTB= ∑Q

Phụ tải của máy nén

Ngày đăng: 03/02/2022, 21:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.3: Kết cấu nền buồng bảo quản lạnh (từ trên xuống dưới) - Thiết kế hệ thống lạnh cho kho cấp đông, kho phân phối đặt tại hưng yên
Bảng 2.3 Kết cấu nền buồng bảo quản lạnh (từ trên xuống dưới) (Trang 10)
Hình 2.1: Hình ảnh con lươn thông gió Bảng 2.6: Kết cấu nền buồng bảo quản đông và kết đông (từ trên xuống dưới) - Thiết kế hệ thống lạnh cho kho cấp đông, kho phân phối đặt tại hưng yên
Hình 2.1 Hình ảnh con lươn thông gió Bảng 2.6: Kết cấu nền buồng bảo quản đông và kết đông (từ trên xuống dưới) (Trang 12)
Bảng 2.7: Độ dày của các tấm PE theo từng buồng - Thiết kế hệ thống lạnh cho kho cấp đông, kho phân phối đặt tại hưng yên
Bảng 2.7 Độ dày của các tấm PE theo từng buồng (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w