REVIEW FOR THE NATIONAL GRADUATION EXAMRenounce v: từ bỏ Dự vào ngữ nghĩa → Chọn C Dịch: Đối với người nói tiếng Ả Rập, hơn hai phụ âm đi cùng nhau có thể khó để phát âm, vì vậy họ thườn
Trang 1REVIEW FOR THE NATIONAL GRADUATION EXAM
EXERCISES ON VOCABULARY 1
Mark the letter A, B, C, or D sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: Mr Putin won a fourth term as Russia's president, picking up more than threequarters of the vote
with _ of more than 67 percent
Question 2: For Arabic speakers, more than two consonants together can be difficult to , so they often insert a short vowel between them
Question 3: I’m not going to go ice skating! I’d only fall over and a fool of myself
Question 4: She me a very charming compliment on my painting
Question 5: I like doing such as cooking, washing and cleaning the house
A house-keeper B household chores C lord of house D white house
Question 6: Flat-roofed buildings are not very in areas where there is a great deal of rain or snow
Question 7: The trouble with James is that he never on time for a meeting
Question 8: The cosmopolitan flavor of San Francisco is enhanced by shops and restaurants
Question 9: It was easy for him to learn baseball because he had been a cricket player
Question 10: Paul is a very character, he is never relaxed with strangers
A self-conscious B self-satisfied C self-directed D self-confident Question 11: The U23 Vietnamese football team’s performance has garnered from around the world and shown promise for Vietnam’s soccer horizon
Question 12: The house that we used to live in is in a very state
Question 13: Jack found it hard to the loss of his little dog
Question 14: Housework is less tiring and boring thanks to the invention of devices
A labor-saving B environment-friendly C pollution-free D time-consuming Question 15: It was found that he lacked the to pursue a difficult task to the very end
Question 16: I went to a restaurant last night, I was the ten thousandth customer, so my dinner was on the _.
Question 17: Although he is my friend, I find it hard to his selfishness
Question 18: Beavers have been known to use logs, branches, rocks, and mud to build dams that are more than
a thousand _
Question 19: Granny is completely deaf You will have to allowances for her
Question 20: The more and positive you look, the better you will feel
Question 21: The 1st week of classes at university is a little because so many students get lost, change classes or go to the wrong place
Question 22: I can’t stand the car Therefore, I hate traveling by car
Question 23: Despite many recent advances, there are parts where schools are not equipped with
Trang 2REVIEW FOR THE NATIONAL GRADUATION EXAM
computers
A technologist B technologically C technological D technology
Question 24: You will have to your holiday if you are too ill to travel
Question 25: Stress and tiredness often lead to lack of
Question 26: The course was so difficult that I didn’t any progress at all
Question 27 I have a mere of German
Question 28 Please don't a word of this to anyone else, it's highly confidential
Question 29 It's a small lamp, so it doesn't off much light
Question 30 The fumes were so thick that he was for breath
Question 31 The storm causing flooding and landslides in Miami prompted the government
to Ơhundreds from coastal towns
Question 32 You dropped it down the stairs? You're lucky it is still in one !
Question 33 They are conducting a wide of surveys throughout Viet Nam
Question 34 John knowledge from many of his life experiences to his work
Question 35 Lorie is very thin, her young sister, who is quite heavy
Question 36 Prices of flats from a few thousand to millions of dollars
Question 37 The discovery was a major _ for research workers.
Question 38 I accidentally Mike when I was crossing a street downtown yesterday
A lost touch with B kept an eye on C paid attention to D caught sight of
Question 39 I know his name, but I can’t recall it at the moment It’s on the tip of
Question 40 His brother refuses to even listen to anyone else's point of view He is very
Question 41 It’s good idea to see your doctor regularly for
Question 42 When _a European, we should stick to the last name unless he suggests that we use his first name.
Question 43 UNICEF supports and funds for the most disadvantaged children all over the world.
Question 44 We are a very family and support each other through any crisis
Question 45 Her family and friends have given her lots of
Question 46 She was brought up in a family She can’t understand the financial problem we are facing.
Question 47 Mark enjoys having fun by causing trouble He's a very boy
Question 48 is a family unit that consists of a father, a mother, and their children
Trang 3REVIEW FOR THE NATIONAL GRADUATION EXAM
A nuclear family B single-parent family C extended family D big family
Question 49 The friendly products are designed not to harm the natural environment
A environment B environmental C environmentally D environmentalist Question 50 "Excuse me Where is the office of OXFAM located?"
Question 51 It is not always easy to make a good at the last minute
Question 52 Mr.Brown has kindly agreed to spare us some of his time to answer our questions
Question 53 A survey was to study the effects of smoking on young adults
Question 54 Many applicants find a job interview if they are not well-prepared for it
Question 55 Housework is less tiring and boring thanks to the invention of devices.
A environment-friendly B time-consuming C labor-saving D pollution-free
Question 56 He still hasn’t really the death of his mother
Question 57 My father is in of 30 engineers and 80 workers
Question 58 Many young people in rural areas don`t want to spend their lives on the farm like parents.
Question 59 To preserve that , it was necessary to preserve the people that had created it
Question 60 Make sure you up the data on your computer, because you might get a virus
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỪ VỰNG 1: C
Outcome (n): hậu quả, kết quả
Turnup (n): gấu quần
Turnout (n): số người bỏ phiếu
Output (n): sản phẩm
Dịch: Ngài Putin đã thắng cử tổng thống nhiệm kì thứ tư của Nga, dành được ¾ số phiếu bầu với số người bỏ phiếu
là hơn 67%
2: C
Announce (v): thông báo
Denounce (v): lên án
Pronounce (v): phát âm
Trang 4REVIEW FOR THE NATIONAL GRADUATION EXAM
Renounce (v): từ bỏ Dự vào ngữ nghĩa → Chọn C
Dịch: Đối với người nói tiếng Ả Rập, hơn hai phụ âm đi cùng nhau có thể khó để phát âm, vì vậy họ thường chèn một nguyên âm ngắn giữa chúng
3: D
Make a fool of sb: biến ai thành trò hề
Dịch: Tôi không định đi trượt băng đâu! Tôi chỉ ngã suốt và tự biến mình thành trò hề
4: D
Pay someone a compliment on sth: khen ngợi ai về điều gì
Dịch: Cô ấy đã dành một lời khen ngợi rất quyến rũ về bức tranh của tôi
5: B
Household chore: việc lặt vặt trong nhà
Dịch: Tôi thích làm những công việc lặt vặt trong nhà như nấu ăn, rửa bát và lau nhà
6: C
Severe (adj): mãnh liệt
Serious (adj): nghiêm trọng
Suitable (adj): phù hợp
Sensitive (adj): nhạy cảm
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn C
Dịch: Những ngôi nhà mái bằng phẳng không phù hợp ở những khu vực có nhiều mưa hoặc tuyết
7: A
Turn up: đến, xuất hiện
Take off: cởi
Take up: bắt đầu (1 sở thích)
Turn down: vặn nhỏ (âm lượng)
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A
Dịch: Vấn đề với James là cậu ấy không bao giờ đến đúng giờ trong một buổi họp
8: A
Chỗ trống cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau → loại B, C “Shops and restaurants” là danh từ số nhiều
→ loại D
Dịch: Hương vị quốc tế của San Francico được tăng cường bởi nhiều cửa hàng và nhà hàng dân tộc
9: C
Purposefully (adv): có mục đích, có ý định
Exceedingly (adv): vượt quá, quá chừng
Relatively (adv): tương đối
Normally (adv): thông thường
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn C
Dịch: Tương đối dễ đối với anh ấy khi học bóng chày vì anh ấy đã từng là một người chơi bóng chày
10: A
Self-consicious (adj): e ngại
Self-directed (adj): tự quyết
Self-satisfied (adj): tự mãn
Self-confident (adj): tự tin
Dịch: Paul có tính e ngại, anh ấy không bao giờ thoải mái với người lạ
11: B
Sau ngoại động từ “garner” và trước “form” cần một danh từ
Dịch: Phần trình diễn của đội tuyển bóng đá U23 Việt Nam đã thu hút được sự chú ý từ khắp nơi trên thế giới và thể hiện lời hứa cho khả năng bóng đá của Việt Nam
12: B
Negligent (adj): cẩu thả, lơ đễnh
Neglected (adj): sao nhãng; sự bỏ bê; xuềnh xoàng
Negligible (adj): không đáng kể
Neglectful (adj): sao lãng, cẩu thả
Trang 5REVIEW FOR THE NATIONAL GRADUATION EXAM
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn B
Dịch: Ngôi nhà mà chúng tôi đã từng sống nằm ở 1 nơi rất xuềnh xoàng
13: A
Get over: vượt qua (cú sốc, sự tổn thương, bệnh tật)
Put off: trì hoãn
Get along: thân thiết, rời đi, tiến hành
Turn over: lật lên, đạt được doanh số
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A
Dịch: Jack cảm thấy thật khó khăn để vượt qua được sự mất mát của chú chó nhỏ của mình
14: A
Labor-saving (adj): tiết kiệm sức lao động
Environment-friendly (adj): thân thiện với môi trường
Pollution-free (adj): không ô nhiễm
Time-consuming (adj): tốn thời gian
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A
Dịch: Việc nhà bớt mệt mỏi và nhàm chán hơn nhờ vào sự phát minh ra những thiết bị tiết kiệm sức lao
động
15: B
Persuasion (n): sự thuyết phục
Commitment (n): sự cam kết (đồng ý với môt ràng buộc)
Engagement (n): sự hứa hẹn, sự cam kết (khi được thuê cho một dự án; sự cam kết trước khi kết hôn)
Obligation (n): sự bắt buộc
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn B
Dịch: Có thể thấy được rằng anh ta thiếu sự cam kết để theo đuổi một nhiệm vụ khó đến cuối cùng
16: B
To be on the house: miễn phí
Dịch: Khi tôi đến nhà hàng tối qua, tôi là khách hàng thứ 1000, vì thế bữa tối của tôi được miễn phí
17: Đáp án là A
Put up with: chịu đựng
Catch up with: đuổi kịp
Keep up with: theo kịp
Come down with: trả tiền
Dịch: Mặc dù anh ấy là bạn của tôi, nhưng tôi không thể chịu được tính ích kỷ của anh ta
18: Đáp án là B
Ta có: số đo + thước đo (m, kg, feet…) + adj
Hoặc: số đo + thước đo (m, kg, feet…) + in + N
Dịch: Hải ly được biết đến trong việc sử dụng khúc gỗ, nhánh cây, đá và bùn để xây đập dài hơn một
nghìn feet
19: Đáp án là D
Make allowances for sb: chiếu cố cho ai
Dịch: Bà cụ ấy bị điếc hoàn toàn Bạn sẽ phải chiếu cố cho cụ
20: Đáp án là B
Chỗ trông cần một tính từ (đi cùng động từ “look”) => chọn B
Dịch: Bạn càng trông tự tin và tích cực thì bạn càng cảm thấy tốt hơn
21: Đáp án là C
Uncontrolled (adj): không kiểm soát
Arranged (adj): được sắp xếp
Chaotic (adj): hỗn độn
Notorious (adj): tiếng xấu
Dịch: Tuần đầu tiên ở trường đại học hơi hỗn độn vì rất nhiều học sinh bị lạc, đổi lớp và đi sai nơi
22: B
Trang 6REVIEW FOR THE NATIONAL GRADUATION EXAM Car sickness: say xe
Dịch: Tôi không thể chịu được say xe Vì thế tôi ghét đi ô tô
23: C
Trước danh từ “advances” cần dùng một tính từ → chọn C
Dịch: Mặc dù những cải tiến công nghệ gần đây, vẫn có nhiều nơi mà trường học không được trang bị
máy tính
24: B
Call off: hủy bỏ
Dịch: Bạn sẽ phải hủy bỏ kì nghỉ nếu bạn quá ốm để có thể đi
25: B
Sau giới từ “of” → cần một danh từ
Dịch: Sự căng thẳng và mệt mỏi thường dẫn đến thiếu tập trung
26: B
Make progress ~ improve: tiến bộ.
Dịch: Khóa học này quá khó đến nỗi tôi không tiến bộ lên được chút nào
Question 25: Stress and tiredness often lead to lack of
Question 26: The course was so difficult that I didn’t any progress at all
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỪ VỰNG Question 27: A
A. Smattering: (of N) kiến thức sơ đẳng về cái gì
B. Knowledge: kiến thức
C. Acquaintance: người quen
D. Command:mệnh lệnh
Tạm dịch: tôi chỉ có kiến thức sơ đẳng về tiếng Đức
Question 27 I have a mere of German
Question 28: A
Cấu trúc: breathe/ say a word: nói cho ai biết về điều gì
Tạm dịch: Đừng nói cho ai biết về điều này, điều đó hoàn toàn bí mật
Question 28 Please don't a word of this to anyone else, it's highly confidential
Question 29 It's a small lamp, so it doesn't off much light
Question 29: B
A. Cast (off): ra khơi
B. Give (off): chiếu sáng
C. Shed: tuôn rơi
D. Spend: sử dụng
Đáp án B
Tạm dịch: Đây là một chiếc đèn nhỏ Nó không thể chiếu sáng nhiều
Question 30 The fumes were so thick that he was for breath
Trang 7REVIEW FOR THE NATIONAL GRADUATION EXAM
Question 30: A
A. Suffocating: ngạt thở
B. Inhaling: hít vào
C. Gasping: thở hổn hển
D. Wheezing: thở khò khè
Đáp án A
Tạm dịch: Đám khói dày đặc đến nỗi anh ta bị ngạt thở
Question 31 The storm causing flooding and landslides in Miami prompted the government
to Ơhundreds from coastal towns
Question 31: A
A. Evacuate: sơ tán
B. Demolish: phá hủy
C. Contribute: đóng góp
D. Evaporate: bốc hơi
Đáp án A
Tạm dịch: Cơn bão gây ra lũ lụt và lở đất đã khiến chính phủ ngay lập tức sơ tán hàng nghìn người khỏi thị trấn ven biển
Question 32: B
Cụm từ: in one piece: an toàn, không bị thương tích
=> Đáp án B
Tạm dịch: Bạn vừa bị ngã cầu thang a? Thật là may mắn khi bạn không bị sao
Question 32 You dropped it down the stairs? You're lucky it is still in one !
Question 33 They are conducting a wide of surveys throughout Viet Nam
Question 33: B
A. collection: bộ sưu tập
B. range: phạm vi
C. selection: sự lựa chọn
D. group: nhóm
Có cụm từ: a wide range of: = a variety of: nhiều, đa số
=> Đáp ánB
Tạm dịch: Họ đang thực hiện nhiều cuộc khảo sát khắp Việt Nam
Question 34 John knowledge from many of his life experiences to his work
Question 34:
D
A. approved: ủng hộ, chấp thuận
B. accomplished: thành thạo, giỏi
C. appreciated: đánh giá cao
D. applied: áp dụng
Tạm dịch: John áp dụng kiến thức từ nhiều kinh nghiệm trong cuộc sống của anh ấy vào công việc
Chọn D
Question 35 Lorie is very thin, her young sister, who is quite heavy
Trang 8REVIEW FOR THE NATIONAL GRADUATION EXAM
Question 35: A
A.Unlike (adv) không giống
B.Disimilar to (adj) khác, không giống
C.Dislike (v) không thích
D.Unlikely (adj) không thể
Để nối 2 mệnh đề chúng ta cần 1 trạng từ
Tạm dịch: Lorie rất gầy không giống với chị cô ấy, người khá béo
Question 36 Prices of flats from a few thousand to millions of dollars
Question 36: B
A.Change: thay đổi
B.Vary ( from st to st) thay đổi
C.Differ : khác
D.Fluctuate: dao động
Tạm dịch: Giá căn hộ thay đổi từ vài nghìn đến hàng triệu đô la
Question 37 The discovery was a major _ for research workers.
Question 37: A
A. Breakthough: bước đột phá
B. Break-in: sự đột nhập
C. Breakdown: sự phân tích
D. Breakout: sự đào tẩu
Tạm dịch: Sự khám phá này là bước đột phá quan trọng trong việc nghiên cứu lao động
Question 38 I accidentally Mike when I was crossing a street downtown yesterday
A lost touch with B kept an eye on C paid attention to D caught sight of
Question 38: D
E. Lose touch with sb: mất liên lạc với ai đó
F. Keep an eye on sb: trông coi ai
G. Pay attention to sb: chú ý tới ai
H. Catch sight of sb: nhận ra ai
Tạm dịch: Tôi tình cờ nhận ra Mike khi tôi đang băng qua đường ở trung tâm thành phố hôm qua
Question 39 I know his name, but I can’t recall it at the moment It’s on the tip of
Question 39: B
Thành ngữ: on the tip of tongue: gần nhớ ra, biết nhưng không nhớ ra
=> Đáp án B
Tạm dịch: Tôi biết tên anh ấy nhưng tôi không thể nhớ được nó vào lúc này
Quý thầy cô cần 2000 câu bt từ vựng có lời giải chi tiết, liên hệ luyenthitienganhmrtuan@gmail.com- có chút
phí.