Vị trí và cấu tạoTính chất vật lí Ứng dụng của đồng Tính chất hoá học... ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNGNhững ứng dụng của Cu dựa trên tính dẻo, tính dẫn điện, tính bền và khả năng tạo nhiều hợp kim..
Trang 1TRƯỜNG THPT BÙI DỤC TÀI TỔ: HOÁ HỌC
GV : ĐẶNG THỊ HUYỀN TRANG
LỚP 12 A
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ!
Trang 2TiẾT: 68
ĐỒNG &
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
Trang 3Nội dung bài học
Trang 4A ĐỒNG
Trang 5Vị trí và cấu tạo
Tính chất vật lí
Ứng dụng của đồng Tính chất hoá học
Trang 72 Cấu tạo của đồng
a Cấu hình electron
2 9Cu : 1s22s22p63s23p63d104s1→Nguyên tố d
Trong hợp chất: Cu có mức oxi hoá phổ biến là: +1 và +2 tạo ra được 2 ion: Cu+ [Ar] 3d10; Cu2+ [Ar]3d9.
Trang 8b Cấu tạo của đơn chất
Trang 11II Tính chất vật lí
Trang 13IV ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNGNhững ứng dụng của Cu dựa trên tính dẻo, tính dẫn điện, tính bền và khả năng tạo nhiều hợp kim
Trang 14Hợp kim của đồng Thành phần Tính chất Ứng dụng
Đồng thau Cu-Zn (45%Zn) Cứng và bền hơn đồng Chế tao chi tiết máy, thiết bị
trong công nghiệp đóng tàu
biển
Đồng bạch Cu-Ni (25%Ni) Bền, đẹp, không bị ăn mòn
trong nước biển
Công nghệ tàu thủy, đúc tiền
Đồng thanh Cu-Sn Bền hơn đồng Chế tạo thiết bị, máy móc
Vàng 9 cara 2/3Cu-1/3Au Bền, đẹp Đúc đồng tiền vàng, vật trang
trí
IV ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG
Trang 15Một số ngành kinh tế trên thế giới sử dụng đồng:
Công nghiệp điện Kiến trúc, xây dựng Máy móc công nghiệp Các ngành khác
Trang 171 Tác dụng với phi kim
Lưu ý: Cu không tác dụng với H2, N2, C.
Trang 182 Tác dụng với axit
Trang 193 Tác dụng với dung dịch muối
Trang 20Hoạt động luyện tâp
Câu 1: Cho biết Cu có Z= 29, cấu hình elctron nào là cấu hình e đúng của Cu?
A [Ar] 3d10 4s1 B [Ar] 4s2 3d9 C [Ar] 3d9 4s2 D [Ar] 4s1 3d10
Câu 2: Nguyên tử Cu (Z = 29) Cấu hình electron của ion Cu2+ là
A 1s22s22p63s23p63d9 B 1s22s22p63s23p64s23d7
C 1s22s22p63s23p64s13d10 D 1s22s22p63s23p63d104s1.
Câu 3: Nhóm gồm tất cả các chất đều tác dụng trực tiếp với Cu là
A HCl, Cl2, FeCl3, AgCl B HCl, Cl2, FeCl3, NiCl2.
C Cl2, HCl + O2, FeCl3, AgCl D Cl2, HCl + O2, FeCl3, AgNO3.
Câu 4: Trường hợp xảy ra phản ứng là
A Cu + Pb(NO3)2 (loãng) → B Cu + HCl (loãng) →
C Cu + HCl (loãng) + O2 → D Cu + H2SO4 (loãng) →
Trang 21Hoạt động VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG
Nhóm 1: Câu 1: Cho 19,2 g Cu vào 1 lit dd chứa H2SO4 0,3M và KNO3 0,2M, thu được V lit khí NO (đkc).Giá trị V là
A 1,12 lit B 2,24 l C 4,48 lit D 3,36 lit.
Nhóm 2: Câu 2: Cho hh m gam gồm Cu và Fe3O4 vào dd H2SO4 loãng dư còn lại 2g chất rắn và thu được dd Y Dd Y tác dụng vừa đủ với 0,15mol
KMnO4 Trị số m là
A 49,6 B 59,6 C 39,6 D 76
Nhóm 3: Câu 3: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 8,96 B 4,48 C 10,08 D 6,72
Nhóm 4: Câu 4: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml ddịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO
(khí duy nhất) và dung dịch X Cho X vào ddịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là
A 29,24 B 30,05 C 28,70 D 34,10.
Trang 22Hoạt động luyện tâp
Câu 5: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A H2SO4 loãng B FeSO4 C H2SO4 đặc, nóng D HCl.
thành H2 Kim loại X là
A Mg B Fe C Zn D Cu.
Câu 7: Cho các cặp oxi hoá- khử : Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag Kim loại Cu khử được các ion trong các
cặp oxi hoá trên là
A Fe3+, Ag+ B Fe3+, Fe2+ C Fe2+, Ag+ D Al3+, Fe2+
Câu 8: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
A FeCl3 và AgNO3 B FeCl2 và ZnCl2
C FeCl3 và CuCl2 D AgNO3 và FeCl2.
Trang 23HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Trang 24CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐÃ THAM
DỰ TIẾT HỌC NÀY !
Trang 25sắt
[Ar]3d64s2
1