KIỂM TRA BÀI CŨViết phương trình hóa học của các phản ứng trong quá trình chuyển hóa sau:... ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG Bài 35: Kim loại đồng Trống đồng Tinh thể CuSO 4.5H2O... VỊ
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong quá trình chuyển hóa sau:
Trang 2ĐỒNG VÀ MỘT SỐ
HỢP CHẤT CỦA
ĐỒNG Bài 35:
Kim loại đồng Trống đồng Tinh thể CuSO
4.5H2O
Trang 3I VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU
HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
Trang 426 55,85
Fe
sắt
[Ar]3d 6 4s 2
1
Trang 5I VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU
HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Đồng (Cu) ở ô số 29 , thuộc nhóm IB , chu kì 4
- Cấu hình electron bất thường:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
hay [Ar] 3d10 4s1
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
Trang 6I VỊ TRÍ- CẤU HÌNH ELECTRON
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Trang 7Một số thứ tự cần lưu ý
1 Thứ tự dẫn điện của kim loại:
Ag > Cu > Au > Al > Fe
2 Thứ tự tính dẻo của kim loại:
Au > Ag > Al > Cu > Sn
3 Thứ tự tính cứng của kim loại:
Cr > W > Fe > Cu = Al
Trang 8I VỊ TRÍ- CẤU HÌNH ELECTRON
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Đồng là kim loại kém hoạt động, có tính khử yếu
1 Tác dụng với phi kim
đỏ đen
Cu không tác dụng H2,N2,C.
to
to
Trang 9I VỊ TRÍ- CẤU HÌNH ELECTRON
Cu + H2SO4 (đặc)
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC tính khử yếu
1 Tác dụng với phi kim
2 Tác dụng với axit
+6 +5
3 Cu + HNO 8 3 (loãng) 3 Cu(NO3)2 + 2 NO + 4 H2O
Cu + HNO 4 Cu(NO3 (đặc) 3)2 + 2 NO2 + 2 H2O
2 CuSO+6 to 4 + SO+4 2 + 2 H2O
+4 +5
Trang 10Trước phản ứng Sau phản ứng
Ngoài ra còn một số phản ứng khác:
Cu + 2 AgNO3 Cu(NO3)2 + 2 Ag
Trang 11IV HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
- Là chất rắn màu đen , không tan trong nước.
- Là oxit bazơ :
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
- CuO có tính oxi hóa ( dễ bị khử bởi H2, CO, C)
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
to
Trang 12IV HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1 Đồng (II) oxit, CuO
- Là chất rắn màu xanh , không tan trong nước.
- Là một bazơ :
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
- Dễ bị nhiệt phân :
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
to
màu xanh thẫm
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2
Trang 13IV HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1 Đồng (II) oxit, CuO
Dung dịch muối đồng có màu xanh
CuSO4.5H2O CuSO4 + 5H2O
màu xanh màu trắng
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
to
Trang 14IV HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1 Đồng (II) oxit, CuO
2 Đồng (II) hidroxit, Cu(OH)2
3 Muối đồng (II)
4 Ứng dụng của đồng và hợp chất của đồng (SGK).
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
Công nghiệp điện
Kiến trúc, xây dựng
Máy móc, công
nghiệp
Các ngành khác
6%
17%
19%
58%
Trang 15IV ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG
Những ứng dụng của Cu dựa trên tính dẻo, tính dẫn điện, tính bền
và khả năng tạo nhiều hợp kim
ĐỒNG
Chi tiết máy Công cụ lao động Đúc tượng
Trống đồng
+ Máy hơi nước
+ Dây điện
+ Động cơ điện Đúc
tiền
Trang 16Luyện tâp
Câu 1: Cho biết Cu có Z= 29, cấu hình elctron nào là cấu hình e
đúng của Cu?
A [Ar] 3d10 4s1 B [Ar] 4s2 3d9 C [Ar] 3d9 4s2 D. [Ar] 4s1 3d10.
Câu 2: Nguyên tử Cu (Z = 29) Cấu hình electron của ion Cu2+ là
A 1s22s22p63s23p63d9 B 1s22s22p63s23p64s23d7
C 1s22s22p63s23p64s13d10 D 1s22s22p63s23p63d104s1.
Câu 3: Nhóm gồm tất cả các chất đều tác dụng trực tiếp với Cu là
A HCl, Cl2, FeCl3, AgCl B HCl, Cl2, FeCl3, NiCl2.
C Cl2, HCl + O2, FeCl3, AgCl D Cl2, HCl + O2, FeCl3, AgNO3.
Câu 4: Trường hợp xảy ra phản ứng là
A Cu + Pb(NO3)2 (loãng) B Cu + HCl (loãng)
C Cu + HCl (loãng) + O2 D Cu + H2SO4 (loãng)
Trang 17Câu 5: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và
H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?
Câu 6:Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, mất
nhãn: Al(NO3)3, Cu(NO3)2, NaCl, MgCl2, FeCl3.
Hãy trình bày một phương pháp hóa học để phân biệt các
dung dịch trên?
B
Trang 18Luyện tâp
Câu 7: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A H2SO4 loãng B FeSO4 C H2SO4 đặc, nóng D HCl.
Câu 8: Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+
nhưng không khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại X là
A Mg B Fe C Zn D Cu.
Câu 9: Cho các cặp oxi hoá- khử : Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+,
Ag+/Ag Kim loại Cu khử được các ion trong các cặp oxi hoá trên là
A Fe3+, Ag+ B Fe3+, Fe2+ C Fe2+, Ag+. D Al3+, Fe2+
Câu 10: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
A FeCl3 và AgNO3 B FeCl2 và ZnCl2
C FeCl3 và CuCl2 D AgNO3 và FeCl2.
Trang 19Luyện tập VN
lit khí NO (đkc).Giá trị V là
A 1,12 lit B 2,24 l C 4,48 lit D 3,36 lit.
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml
phản ứng Giá trị của m là