Hợp kim của đồng Thành phần Tính chất Ứng dụngĐồng thau Cu-Zn 45%Zn Cứng và bền hơn đồng Chế tao chi tiết máy, thiết bị trong công nghiệp đóng tàu biển Đồng bạch Cu-Ni 25%Ni Bền, đẹp,
Trang 1BÀI 35 ĐỒNG & HỢP CHẤT
GV: NGUYỄN ĐĂNG KHOA TRƯỜNG THPT VIÊN AN
Trang 3I V
Ô 29, CHU KÌ 4, NHÓM IB
Cu(z=29):1s22s22p63s23p63d104s1
[Ar]3d104s1
Trang 4VÀNG ĐỎ, D = 8,98 g/cm3, NÓNG CHẢY 10830C, MỀM, KÉO DÀI DÁT MỎNG DẪN ĐIỆN, NHIỆT TỐT.
ĐỘ DẪN ĐIỆN: Ag > Cu > Au > Al > Fe
TÍNH DẺO: Au > Ag > Al > Cu > Sn
ĐỘ CỨNG: Cr > W > Fe > Cu > Al
Trang 5PHI KIM
AXIT
Trang 61
Cu + Cl2 CuCl2
2Cu + O2 2CuO t0
Trang 72
LOẠI I KHÔNG TÁC DỤNG
LOẠI II:
N+4 N+5
N+2 S+6 S+4
Trang 82
3Cu + 8HNO3(loãng)
3Cu(NO3)2 + 2NO+ 4H2O
Cu + 4HNO3(đặc)
Cu(NO3)2 + 2NO+ 2H2O
Cu + 2H2SO4(đặc)
CuSO4 + SO2 + 2H2O t0
Trang 91 ĐỒNG OXIT
2 ĐỒNG HIDROXIT
3 MUỐI ĐỒNG(II)
Trang 101
CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
CuO + H2 Cu + H2O t0
Trang 112
Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + H2O
Cu(OH)2 CuO + H2O
t0
Trang 123
CuSO4.5H2O CuSO4 + 5H2O
t0
DUNG DỊCH Cu2+ CÓ MÀU XANH
Trang 13IV ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG
Cu
Trang 14Hợp kim của đồng Thành phần Tính chất Ứng dụng
Đồng thau Cu-Zn (45%Zn) Cứng và bền hơn đồng Chế tao chi tiết máy, thiết bị
trong công nghiệp đóng tàu
biển
Đồng bạch Cu-Ni (25%Ni) Bền, đẹp, không bị ăn mòn
trong nước biển
Công nghệ tàu thủy, đúc tiền
Đồng thanh Cu-Sn Bền hơn đồng Chế tạo thiết bị, máy móc
Vàng 9 cara 2/3Cu-1/3Au Bền, đẹp Đúc đồng tiền vàng, vật trang
trí
IV ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG
Trang 15Một số ngành kinh tế trên thế giới sử dụng đồng:
Công nghiệp điện Kiến trúc, xây dựng Máy móc công nghiệp Các ngành khác
Trang 16Câu 1: Cho biết Cu có Z= 29, cấu hình elctron nào là cấu hình e đúng của Cu?
A [Ar] 3d10 4s1 B [Ar] 4s2 3d9 C [Ar] 3d9 4s2 D [Ar] 4s1 3d10 Câu 2: Nguyên tử Cu (Z = 29) Cấu hình electron của ion Cu2+ là
A 1s22s22p63s23p63d9 B 1s22s22p63s23p64s23d7
C 1s22s22p63s23p64s13d10 D 1s22s22p63s23p63d104s1.
Câu 3: Nhóm gồm tất cả các chất đều tác dụng trực tiếp với Cu là
A HCl, Cl2, FeCl3, AgCl B HCl, Cl2, FeCl3, NiCl2.
C Cl2, HCl + O2, FeCl3, AgCl D Cl2, HCl + O2, FeCl3, AgNO3.
Câu 4: Trường hợp xảy ra phản ứng là
A Cu + Pb(NO3)2 (loãng) → B Cu + HCl (loãng) →
C Cu + HCl (loãng) + O2 → D Cu + H2SO4 (loãng) →
Trang 17Câu 5: Cho 19,2 g Cu vào 1 lit dd chứa H2SO4 0,3M và KNO3 0,2M, thu được V lit khí NO (đkc).Giá trị V là
A 1,12 lit B 2,24 l C 4,48 lit D 3,36 lit.
Câu 6: Cho hh m gam gồm Cu và Fe3O4 vào dd H2SO4 loãng dư còn lại 2g chất rắn và thu được dd Y Dd Y tác dụng vừa đủ với 0,15mol
KMnO4 Trị số m là
A 49,6 B 59,6 C 39,6 D 76
Câu 7: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít
khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 8,96 B 4,48 C 10,08 D 6,72
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml ddịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy
nhất) và dung dịch X Cho X vào ddịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là
A 29,24 B 30,05 C 28,70 D 34,10.
Trang 18Câu 9: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A H2SO4 loãng B FeSO4 C H2SO4 đặc, nóng D HCl.
Câu 10: Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại X là
A Mg B Fe C Zn D Cu.
Câu 11: Cho các cặp oxi hoá- khử : Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag Kim loại Cu khử được các ion trong các
cặp oxi hoá trên là
A Fe3+, Ag+ B Fe3+, Fe2+ C Fe2+, Ag+ D Al3+, Fe2+
Câu 12: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
A FeCl3 và AgNO3 B FeCl2 và ZnCl2
C FeCl3 và CuCl2 D AgNO3 và FeCl2.
Trang 19THE END