Khái quát chung.
Trang 1I H C QU C GIA HÀ N I
-� -
MÔN: LU T TH Ậ ƯƠ NG M I 2 Ạ
NHÓM TH C HI N Ự Ệ : NHÓM 8
L P H C PH N Ớ Ọ Ầ : TH 5 TI T 3-5 Ứ Ế
MÃ H C PH N Ọ Ầ : BSL2002 1
Hà N i – N m 2021 ộ ă
1
DANH SÁCH THÀNH VIÊN NHÓM 8
giá
Trang 25 10/10
2
M C L C Ụ Ụ
I L i m ờ ở đầ 4 II N i u ộ dung 4 1 Khái quát
chung 4 1.1 Khái quát về Incoterms 4 1.2 i u ki n EXW trong Đ ề ệ
incoterms 2020 là gì? 5 2 EXW trong Incoterms
2020 6 2.1 Phân chia chi phí trong
i u ki n EXW Incoterms 2020 6 2.2 Ngh a v c b n c a ng i mua,
ng ườ i bán 7 2.3 B o hi m hàng ả ể hóa 8 3 S d ng EXW Vi t ử ụ ở ệ Nam 9 4 L u ý khi s d ng i u ki n ư ử ụ đ ề ệ
EXW 10 5 u, nh Ư ượ đ ể c i m c a ủ
EXW 11 5.1 u Ư
i m 11 5.2 Nh c
i m 12
đ ể
III K t lu n ế ậ 13 Danh
Trang 3m c tài li u tham kh o ụ ệ ả 14
3
I L i m u ờ ở đầ
i u ki n giao hàng EXW trong h p ng th ng m i là i u ki n c b n c a h
th ng INCOTERMS trong thố ương m i qu c t Các quy t c Incoterms ạ ố ế ắ được chia thành các nhóm, do có nhi u y u t liên quan ề ế ố đến v n t i Trong s ó, nhóm E, ch ra r ngậ ả ố đ ỉ ằ
người bán giao hàng hóa cho người mua t i m t a i m có tên trong h p ạ ộ đị đ ể ợ đồng Chính vì
v y, bài vi t sau ây s giúp chúng ta hi u rõ h n, tìm hi u chi ti t, rõ ràng v i u ki nậ ế đ ẽ ể ơ ể ế ề đ ề ệ giao hàng EXW
II N i dung ộ
1 Khái quát chung
Do EXW là m t i u ki n giao hàng trong Incoterms nên trộ đ ề ệ ước h t, chúng ta hãy cùng ế tìm hi u s qua v Incoterms ể ơ ề
1.1 Khái quát v Incoterms ề
Incoterms được so n th o l n ạ ả ầ đầu n m 1936, Incoterms là m t b g m 11 quy lu t ă ộ ộ ồ ậ để xác
nh trách nhi m c a t ng bên trong giao d ch qu c t
Trang 4Incoterms là t vi t t t c a c m t ti ng Anh: International Commerce Terms ây là m từ ế ắ ủ ụ ừ ế Đ ộ
b các i u kho n/ i u ki n thộ đ ề ả đ ề ệ ương m i qu c t ạ ố ế được so n th o b i Phòng thạ ả ở ương m iạ
Qu c t - International Chamber of commerce (ICC) quy nh nh ng nguyên t c có liênố ế đị ữ ắ quan đến giá c và trách nhi m c a các bên (bên bán và bên mua) trong m t ho t ả ệ ủ ộ ạ động
thương m i qu c t ạ ố ế
Theo Wikipedia, Incoterms là các i u kho n thđ ề ả ương m i qu c t ạ ố ế được chu n hóa, vàẩ
c nhi u qu c gia, vùng lãnh th trên th gi i công nh n và s d ng r ng rãi N i dung
chính c a các i u kho n này ph i k t i 2 i m quan tr ng: ủ đ ề ả ả ể ớ đ ể ọ
∙ Th nh t ứ ấ , trách nhi m c a bên mua, bên bán n âu ệ ủ đế đ
∙ Th hai ứ , i m chuy n giao trách nhi m, chi phí, r i ro t ngđ ể ể ệ ủ ừ ười bán sang người mua Incoterms có 5 vai trò quan tr ng nh sau: ọ ư
∙ Th nh t ứ ấ , là m t b quy t c nh m h th ng hóa các t p quán th ng m i qu c t ộ ộ ắ ằ ệ ố ậ ươ ạ ố ế ∙
Th hai ứ , là ti ng nói chung trong giao nh n và v n t i hàng hóa ế ậ ậ ả ∙ Th ba ứ , là phương
ti n quan tr ng ệ ọ để xây d ng h p ự ợ đồng ngo i thạ ương
4
∙ Th t ứ ư, là ph ng th c xác nh giá c mua bán hàng hóa ươ ứ để đị ả
∙ Th n m ứ ă , là c n c pháp lý trong x lí khi u n i và tranh ch p gi a các bên, ch cóă ứ ử ế ạ ấ ữ ỉ giá tr pháp lý i u ch nh các v n ị đ ề ỉ ấ đề ề v quy n và ngh a v c a các bên tham giaề ĩ ụ ủ
h p ợ đồng trong trường h p các bên th a thu n áp d ng Incoterms trong quá trìnhợ ỏ ậ ụ giao k t h p ế ợ đồng
Ngoài ra, khi áp d ng chúng ta c ng c n l u ý m t s i m sau: ụ ũ ầ ư ộ ố đ ể ∙ M t ộ , Incoterms không
ph i là lu t, mà ch là thông l qu c t , hay t p quán thả ậ ỉ ệ ố ế ậ ương m i, không mang tính b t ạ ắ
bu c ộ
∙ Hai, phiên b n sau không ph nh n phiên b n trả ủ ậ ả ước Các bên khi àm phán có quy nđ ề
l a ch n phiên b n nào phù h p ự ọ ả ợ để áp d ng ụ
∙ Ba, không áp d ng cho hàng hóa vô hình, ch áp d ng hàng hóa h u hình ụ ỉ ụ ữ ∙ B n, ố
phân chia r i ro và chi phí trong m t lô hàng cho Ngủ ộ ười Bán và Người Mua Incoterms
2020 là phiên b n m i nh t c a Incoterm, ả ớ ấ ủ được Phòng Thương m i Qu c t (ICC) Paris,ạ ố ế ở Pháp ban hành và chính th c có hi u l c k t ngày 1 tháng 1 n m 2020 Incoterms 2020 ứ ệ ự ể ừ ă bao g m 11 i u ki n, ồ đ ề ệ được chia thành 2 nhóm tùy theo phương th c v n chuy n hàng ứ ậ ể hóa:
∙ M t, ộ nhóm i u kho n áp d ng cho m i ph ng ti n v n t i trong ó có EXW vi t đ ề ả ụ ọ ươ ệ ậ ả đ ế
t t c a t Ex-Works ngh a là Giao hàng t i xắ ủ ừ ĩ ạ ưởng
Trang 5∙ Hai, nhóm i u kho n áp d ng cho ph ng th c v n t i đ ề ả ụ ươ ứ ậ ả đường bi n và ể đường th y ủ
n i a ộ đị
1.2 Đ ề i u ki n EXW trong incoterms 2020 là gì? ệ
i u ki n EXW (EX Works) – giá giao t i x ng là là m t i u ki n c a Incoterm
(Các i u ki n giao hàng qu c t ) Quy t c EXW Incoterms 2020 là i u ki n mà ngh a vđ ề ệ ố ế ắ đ ề ệ ĩ ụ
c a ngủ ười bán là ít nh t Thấ ường đượ ử ục s d ng n u ngế ười bán không có kinh nghi m xu tệ ấ
kh u ho c không có kh n ng làm th t c h i quan, v n t i, mua b o hi m, … ẩ ặ ả ă ủ ụ ả ậ ả ả ể
V i i u ki n này, ngớ đ ề ệ ười bán ch c n ỉ ầ đặt hàng hóa t i xạ ưởng c a mình ho c 1 a i mủ ặ đị đ ể
c 2 bên quy nh v i nhau trong h p ng tr ng thái s n sàng giao hàng, bên mua
s t i nh n hàng và mang hàng i, làm m i th t c, ch u m i chi phí và r i ro v i hàngẽ ớ ậ đ ọ ủ ụ ị ọ ủ ớ hóa t khi nh n hàng ây là quy t c duy nh t mà ngừ ậ Đ ắ ấ ười mua ph i thông quan ả
c xu t kh u và nh p kh u.ả ấ ẩ ậ ẩ
5
2 EXW trong Incoterms 2020
2.1 Phân chia chi phí trong i u ki n EXW Incoterms 2020 đ ề ệ
- Người bán ch u m i chi phí ị ọ để ậ v n chuy n hàng hóa t i khi giao hàng t i a i m ể ớ ạ đị đ ể th a ỏ
thu n bao g m:ậ ồ
✔ M i chi phí phát sinh tr c khi ng i mua nh n hàng t i a i m và th i gian ọ ướ ườ ậ ạ đị đ ể ờ
ã nêu trong h p ng
✔ T t c các chi phí ki m soát hàng hóa nh cân ong o m, ki m tra ch t l ng.ấ ả ể ư đ đ đế ể ấ ượ
✔ Phí óng gói, dán nhãn hàng hóa đ
✔ Chi phí chuy n hàng n a i m th a thu n n u a i m ó không là kho c a ể đế đị đ ể ỏ ậ ế đị đ ể đ ủ
người bán
✔ Chi phí cho vi c h tr ng i mua xu t kh u hàng hóa ệ ỗ ợ ườ ấ ẩ
✔ Chi phí cung c p m i thông tin ng i mua mua b o hi m ấ ọ để ườ ả ể
- Người mua ch u m i chi phí k t th i i m nh n hàng t i i m th a thu n:ị ọ ể ừ ờ đ ể ậ ạ đ ể ỏ ậ ✔
Thanh toán ti n hàng theo h p ề ợ đồng
✔ C c v n chuy n và quá c nh k t i m nh n hàng cho t i i m ích ướ ậ ể ả ể ừ đ ể ậ ớ đ ể đ ✔
Phí x p d hàng hóa c c ng i và c ng ích ế ỡ ả ở ả đ ả đ
✔ Thu phí xu t kh u, nh p kh u và quá c nh n u có ế ấ ẩ ậ ẩ ả ế
Trang 6✔ Các chi phí phát sinh n u x y ra h ng hóc, m t mát hàng hóa sau khi nh n hàng ế ả ỏ ấ ậ
hóa
✔ M i phí phát sinh n u không k p nh n hàng vào th i i m quy nh ọ ế ị ậ ờ đ ể đị ✔ M i chi ọ
phí n u không ch nh ế ỉ đị được hãng v n chuy n ho c ngậ ể ặ ườ ậi v n chuy n không th ể ể
nh n hàng ậ
✔ Hoàn phí mà ng i bán ph i chi tr trong vi c h tr ng i mua a hàng v ườ ả ả ệ ỗ ợ ườ đư ề
i m ích c a ng i mua
đ ể đ ủ ườ
✔ B o hi m hàng hóa n u c n.ả ể ế ầ
6
2.2.Ngh a v c b n c a ng ĩ ụ ơ ả ủ ườ i mua, ng ườ i bán
a Ngh a v c a ngĩ ụ ủ ười bán:
EXW là i u ki n Incoterms mà ngh a v c a ngđ ề ệ ĩ ụ ủ ười bán là ít nh t.ấ
- Người bán ph i chu n b s n sàng hàng hóa ã s n sàng ả ẩ ị ẵ đ ẵ để giao và ch a ư được b cố
lên phương ti n v n t i nh n hàng t i m t a i m ch nh (nhà máy ho c nhàệ ậ ả ậ ạ ộ đị đ ể ỉ đị ặ
kho) và a i m ch nh có th là c s c a ngđị đ ể ỉ đị ể ơ ở ủ ười bán ho c không Ngặ ười bán
ph i giao hàng trong ngày giao hàng ã nh ho c trong kho ng th i gian ã giaoả đ đị ặ ả ờ đ
c
ướ
- Người bán ph i cung c p hàng hóa và hóa ả ấ đơn thương m i phù h p v i h p ạ ợ ớ ợ đồng mua bán và cung c p t t c b ng ch ng phù h p mà h p ấ ấ ả ằ ứ ợ ợ đồng có th òi h i ể đ ỏ - N u cóế
quy nh, ngđị ười bán ph i h tr ngả ỗ ợ ười mua l y gi y phép xu t kh u ho c ấ ấ ấ ẩ ặ
các gi y phép chính th c khác c n thi t ấ ứ ầ ế để xu t kh u hàng hóa, khi ấ ẩ được người mua yêu c u và ch u chi phí và r i ro ầ ị ủ
- Thông báo cho người mua v th i gian ngề ờ ười bán giao hàng và các thông tin c n ầ
thi t ế để ạ đ ề t o i u ki n cho ngệ ười mua ti n hành nh n hàng ế ậ
- Giúp người mua l y các gi y t c n thi t ấ ấ ờ ầ ế để hoàn thi n vi c xu t kh u, nh p kh u ệ ệ ấ ẩ ậ ẩ
hay quá c nh ả
- Cung c p b t k thông tin c n thi t nào ấ ấ ỳ ầ ế để người mua mua b o hi m, và t ch u r i ả ể ự ị ủ
ro chi phí khi l y các thông tin này ấ
Trang 7V i Incoterms 2020 EXW, ngớ ười bán không ph i ch u trách nhi m b c hàng lên phả ị ệ ố ương
ti n v n t i, c ng nh không ph i thông quan xu t kh u cho hàng hóa ệ ậ ả ũ ư ả ấ ẩ
b Ngh a v c a ngĩ ụ ủ ười mua:
- Người mua ph i thanh toán ti n hàng nh ã quy nh trong h p ả ề ư đ đị ợ đồng mua bán -
Người mua ph i t ch u r i ro và phí t n ả ự ị ủ ổ để ấ l y gi y phép xu t kh u và nh p kh u ấ ấ ẩ ậ ẩ
ho c các gi y phép chính th c khác và làm t c h i quan ặ ấ ứ ụ ả để xu t kh u hàng hóa ấ ẩ -
Người mua ph i làm th t c xu t kh u, nh p kh u cho hàng hóa ả ủ ụ ấ ẩ ậ ẩ - Người mua ph i lo ả
li u vi c v n chuy n hàng hóa t i m giao hàng v ệ ệ ậ ể ừ đ ể ề đế đị đ ể đn a i m ích
- T th i i m nh n hàng t i a i m giao hàng ã nh, ngừ ờ đ ể ậ ạ đị đ ể đ đị ười mua ph i ch u trách ả ị
nhi m cho m i r i ro và chi phí phát sinh ệ ọ ủ đố ới v i hàng hoá
7
- Người mua ch u trách nhi m b c d hàng hóa t i c ng i và c ng ích ị ệ ố ỡ ạ ả đ ả đ - Th i i m ờ đ ể
chuy n giao hàng hóa là th i i m ngể ờ đ ể ười bán đặt hàng hóa dướ ự địi s nh o t c a đ ạ ủ
người mua t i i m giao hàng trong h p ạ đ ể ợ đồng vào kho ng th i gian ã quy nh Các ả ờ đ đị
bên nên quy nh càng rõ càng t t a i m giao hàng trong h p đị ố đị đ ể ợ đồng vì chi phí và r i ủ
ro đế đ ể đn i m ó s do ngẽ ười bán ch u ị
2.3 B o hi m hàng hóa ả ể
B o hi m hàng hóa là lo i hình b o hi m theo ó bên b o hi m cam k t s ch u tráchả ể ạ ả ể đ ả ể ế ẽ ị nhi m b i thệ ồ ường nh ng t n th t c a ữ ổ ấ ủ đố ượi t ng b o hi m là hàng hoá trong quá trình v nả ể ậ chuy n qu c t do m t r i ro ã ể ố ế ộ ủ đ được th a thu n gây ra, ỏ ậ đồng th i, bên ờ được b o hi mả ể
có ngh a v tr phí b o hi m cho bên b o hi m ĩ ụ ả ả ể ả ể
B o hi m ả ể đối v i hàng hóa trong quá trình v n t i óng m t vai trò quan tr ng ớ ậ ả đ ộ ọ B iở
vì b o hi m s kh c ph c nh ng t n th t do nh ng r i ro ả ể ẽ ắ ụ ữ ổ ấ ữ ủ đối v i hàng hoá ớ Để nh nậ
c nh ng bù p i v i m t mát do r i gây ra i v i hàng hoá thì hàng hoá
c mua b o hi m t i c quan b o hi m
Vi c mua b o hi m s hình thành quan h b o hi m, trong ó, quy n và ngh a v ệ ả ể ẽ ệ ả ể đ ề ĩ ụ c aủ bên mua b o hi m và bên b o hi m ả ể ả ể được xác nh trong h p đị ợ đồng b o hi m Theo ả ể h pợ
ng b o hi m, bên b o hi m cam k t s ch u trách nhi m b i th ng nh ng t n
hàng hoá trong m t s i u ki n nh t nh ộ ố đ ề ệ ấ đị đồng th i ngờ ười mua b o hi m ph i ả ể ả cho ng iườ
b o hi m m t s ti n g i là phí b o hi m.ả ể ộ ố ề ọ ả ể
Trang 8Theo i u ki n EXW Incoterms 2020, B o hi m hàng hóa yêu c u nh sau: - Nđ ề ệ ả ể ầ ư gười bán không có ngh a v mua b o hi m hàng hóa nh ng ph i h tr bên mua ĩ ụ ả ể ư ả ỗ ợ n u có yêu ế
c u ầ để người mua mua b o hi m.ả ể
- Người mua không có ngh a v b o hi m hàng hóa.ĩ ụ ả ể
Hàng hóa được chuy n r i ro t ngể ủ ừ ười bán sang người mua t i c a kho c a ngạ ử ủ ười bán,
t c là o n r i ro c a ngứ đ ạ ủ ủ ười bán trong trường h p này là th p nh t Tuy nhiên o n r i roợ ấ ấ đ ạ ủ
c a ngủ ười mua l i t kho ngạ ừ ười bán đến kho người mua, o n này kéo dài và mang l i r iđ ạ ạ ủ
ro cao cho người mua trong quá trình v n chuy n Qua ó, khuy n khích ngậ ể đ ế ười mua trong
trường h p này mua b o hi m cho lô hàng ợ ả ể để ả b o v l i ích c a mình nh ng ệ ợ ủ ư đồng th iờ bên bán c ng ph i h tr chi phí ũ ả ỗ ợ để ả gi m b t kho n phát sinh t ho t ớ ả ừ ạ động này
8
3 S d ng EXW Vi t Nam ử ụ ở ệ
EXW là 1 i u ki n giao hàng c a Incoterms còn hay đ ề ệ ủ được bi t ế đến v i cái tên Ex ớ Work V i t cách là 1 qu c gia c ng tham gia Incoterms, Vi t Nam c ng ã và ang s ớ ư ố ũ ệ ũ đ đ ử
d ng i u ki n EXW trong vi c xu t nh p kh u, giao hàng hóa ụ đ ề ệ ệ ấ ậ ẩ
H u h t i u ki n EXW thầ ế đ ề ệ ường được s d ng Vi t Nam trong trử ụ ở ệ ường h p ợ khi ng iườ bán không th xu t kh u ho c ngể ấ ẩ ặ ười mua ang mu n k t h p nhi u lô hàng và đ ố ế ợ ề xu t chúngấ
dưới m t tên duy nh t M t trộ ấ ộ ường h p khác mà ngợ ười mua có th mu n ể ố ch n i u ki nọ đ ề ệ EXW là n u h ang v n chuy n qua các công ty chuy n phát nhanh ế ọ đ ậ ể ể hàng hóa toàn c u.ầ
B i vì các hãng chuy n phát nhanh này thở ể ường l y hàng t a i m ấ ừ đị đ ể c a ng i bán và tíchủ ườ
h p vào d ch v c a h bao g m t t c các th t c v n chuy n và ợ ị ụ ủ ọ ồ ấ ả ủ ụ ậ ể xu t kh u nh m ti tấ ẩ ằ ế
ki m ệ được chi phí b ng cách thay ằ đổi các i u kho n c a h thành đ ề ả ủ ọ EXW
Ví d nh hi n nay Vi t Nam vi c mua hàng online ngày càng phát tri n m nh ụ ư ệ ở ệ ệ ể ạ m ,ẽ
người bán Vi t Nam khi bán hàng hóa có xu t x nở ệ ấ ứ ước ngoài bán cho khách hàng Quá trình đặt hàng này thường di n ra khá lâu và m t th i gian (thễ ấ ờ ường là m t kho ng ấ ả 14-20 ngày đặt hàng để hàng v ề đến người bán hàng online Vi t Nam) ở ệ đồng th i c ng ờ ũ t n khaố khá chi phí liên quan đến vi c óng phí nh p hàng, Chính vì v y, nhi u shop ệ đ ậ ậ ề l n bánớ hàng online ã ch n s d ng EXW nh m m c ích v n chuy n hàng hóa thông đ ọ ử ụ ằ ụ đ ậ ể qua các lô hàng chuy n phát nhanh có th ti t ki m ể ể ế ệ được chi phí
Tuy nhiên, v i tính ch t là 1 lo i i u ki n quy nh nhi u trách nhi m cho phía bênớ ấ ạ đ ề ệ đị ề ệ
người mua mà bên người bán l i khá ít và l ng l o thì Vi t Nam vi c s d ng EXW ạ ỏ ẻ ở ệ ệ ử ụ là không áng k Các c a hàng, doanh nghi p thđ ể ử ệ ường khá e dè khi ch n EXW do khi ọ g pặ
ph i trả ường h p hàng l i, h ng (nguyên nhân do bên ngợ ỗ ỏ ười bán) thì bên c a hàng, ử doanh
Trang 9nghi p v i t cách bên mua ph i ch u nhi u trách nhi m th m chí là m t uy tín ệ ớ ư ả ị ề ệ ậ ấ đố ớ đối v i i
tượng khách hàng c a mình Do ó, khi mu n s d ng EXW ngủ đ ố ử ụ ười mua ở Vi t Namệ
thường ph i ch n nh ng bên bán uy tín, bên giao hàng uy tín nh m b o ả ọ ữ ằ ả đảm t t nh tố ấ quy n và l i ích c a b n thân, tránh g p ph i nh ng r i ro không áng có do ề ợ ủ ả ặ ả ữ ủ đ h n ch c aạ ế ủ EXW em l i M t s bên bán uy tín, bên giao hàng uy tín đ ạ ộ ố được thành l p ậ Vi t Nam v iở ệ ớ
m c ích ụ đ đảm b o quy n và l i ích c a bên mua nh : D ch v giao hàng ả ề ợ ủ ư ị ụ t n n i Proship,ậ ơ Công ty V n t i Sao Vi t, có th c hi n các d ch v liên quan ậ ả ệ ự ệ ị ụ đến v n ậ t i qu c t Hay 1ả ố ế
s t ch c thu c thành viên c a t ch c giao nh n và v n chuy n qu c ố ổ ứ ộ ủ ổ ứ ậ ậ ể ố
9
t l n nh t th gi i thu c WCA nh INTERLINK c ng ế ớ ấ ế ớ ộ ư ũ đưa ra cho người mua VN cácở
d ch v liên quan ị ụ đến ti t ki m cế ệ ước phí d ch v EXW và 1 s d ch v logistic khác ị ụ ố ị ụ ở VN Thêm n a, EXW là 1 quy nh, i u kho n không ữ đị đ ề ả được ph bi n nh CIF và FOB ổ ế ư nên
dù ã đ được s d ng (do Vi t Nam c ng ch u nh hử ụ ệ ũ ị ả ưởng c a Incoterms) song EXW ủ không
ph i là m t l a ch n u tiên t i Vi t Nam ả ộ ự ọ ư ạ ệ
4 L u ý khi s d ng i u ki n EXW ư ử ụ đ ề ệ
∙ Đ ềi u ki n này áp d ng cho m i phệ ụ ọ ương th c v n t i, k c v n t i a phứ ậ ả ể ả ậ ả đ ương th c ứ
∙ Ngh a v và công vi c c a ngĩ ụ ệ ủ ười mua r t nhi u còn ngh a v và công vi c c a ngấ ề ĩ ụ ệ ủ ười bán l i r t ít ạ ấ
∙ Người mua s áp d ng mua hàng theo i u ki n EXW khi h hi u ẽ ụ đ ề ệ ọ ể được rõ ràng các nghi p v logistics ệ ụ để ch hàng t kho ngở ừ ười bán v kho c a mình ho c là ngề ủ ặ ười mua ph i tìm và thuê ả được m t bên tri n khai các d ch v m t cách hi u qu , chiộ ể ị ụ ộ ệ ả phí hi u qu nh t và uy tín nh t Trong trệ ả ấ ấ ường h p hàng hóa b áp thu xu t kh u,ợ ị ế ấ ẩ
người mua ph i am hi u v m c thu , cách tính thu c ng nh chi phí thi u minhả ể ề ứ ế ế ũ ư ế
b ch t b ph n h i quan ạ ừ ộ ậ ả ở đầu xu t ấ
∙ Người bán s áp d ng mua hàng theo i u ki n EXW khi h có trình ẽ ụ đ ề ệ ọ độ nghi p vệ ụ
xu t kh u y u kém ho c khi ngấ ẩ ế ặ ười bán có n ng l c, ép bu c ngă ự ộ ười mua ph i ả đến
t n kho ậ để mua và ch hàng i và ph i tr ở đ ả ả được ti n hàng trề ước khi hàng lên xe iđ
kh i xỏ ưởng Lo i ngạ ười bán này ch t p trung vào s n xu t, nâng cao ch t lỉ ậ ả ấ ấ ượng
s n ph m b i h tìm hi u k càng ả ẩ ở ọ ể ĩ được ho t ạ động logistics
∙ N u các bên mu n ngế ố ười bán ch u trách nhi m b c hàng lên phị ệ ố ương ti n chuyên chệ ở
t i a i m i và ch u m i r i ro phát sinh trong quá trình b c hàng mà khôngạ đị đ ể đ ị ọ ủ ố
mu n chuy n sang i u ki n khác thì ph i ghi rõ trong h p ố ể đ ề ệ ả ợ đồng mua bán ngh a vĩ ụ
Trang 10này
∙ Không nên s d ng i u ki n này khi ngử ụ đ ề ệ ười mua không th tr c ti p ho c gián ti pể ự ế ặ ế
th c hi n các th t c xu t kh u Trong trự ệ ủ ụ ấ ẩ ường h p này nên s d ng i u ki n FCAợ ử ụ đ ề ệ – giao hàng cho người chuyên ch v i i u ki n ngở ớ đ ề ệ ười bán đồng ý b c d hàngố ỡ hóa và ch u m i chi phí, r i ro liên quan trong quá trình b c hàng.ị ọ ủ ố
10
∙ Các bên nên quy nh rõ ràng a i m n i giao hàng ch nh vì chi phí và r i rođị đị đ ể ơ ỉ đị ủ
n i m ó do ng i bán ch u Ng i mua ch u toàn b chi phí và r i ro liên quan
n vi c nh n hàng t i m quy nh, n u có, t i n i giao hàng ch nh
∙ Người bán không có ngh a v v i ngĩ ụ ớ ười mua v vi c x p hàng, m c dù trên th c ề ệ ế ặ ự tế
người bán có i u ki n h n đ ề ệ ơ để ự th c hi n công vi c này N u ngệ ệ ế ười bán x p ế hàng thì người bán làm vi c ó v i r i ro và chi phí do ngệ đ ớ ủ ười mua ch u Trị ường h pợ
người bán có i u ki n h n trong vi c x p hàng thì i u ki n FCA, theo ó đ ề ệ ơ ệ ế đ ề ệ đ ng iườ bán x p hàng và ch u t t c r i ro và chi phí, s thích h p h n.ế ị ấ ả ủ ẽ ợ ơ
∙ M t ngộ ười mua mua t m t ngừ ộ ười bán theo i u ki n EXW đ ề ệ để xu t kh u c n bi tấ ẩ ầ ế
r ng ngằ ười bán ch có ngh a v h tr ngỉ ĩ ụ ỗ ợ ười mua khi người mua yêu c u ầ để ự th c
hi n xu t kh u ch ngệ ấ ẩ ứ ười bán không có ngh a v làm th t c h i quan Do ó,ĩ ụ ủ ụ ả đ
người mua không nên s d ng i u ki n EXW n u h không th tr c ti p ho cử ụ đ ề ệ ế ọ ể ự ế ặ gián ti p làm th t c thông quan xu t kh u.ế ủ ụ ấ ẩ
∙ Người mua có ngh a v r t h n ch trong vi c cung c p thông tin cho ngĩ ụ ấ ạ ế ệ ấ ười bán liên quan đến xu t kh u hàng hóa Tuy v y, ngấ ẩ ậ ười bán có th c n m t s thông ể ầ ộ ố tin,
ch ng h n ẳ ạ để tính thu ho c báo cáo.ế ặ
5 u, nh Ư ượ đ ể c i m c a EXW ủ
5.1 u i m Ư đ ể
- u i m c a i u ki n EXW cho ng Ư đ ể ủ đ ề ệ ườ i mua:
+ Trong nh ng trữ ường h p nh t nh, EXW là gi i pháp thi t th c nh t ợ ấ đị ả ế ự ấ để ậ v n chuy nể hàng hóa Ví d , các doanh nghi p thụ ệ ường xuyên mua hàng t m t qu c gia có th t nừ ộ ố ể ậ
d ng l i th c a EXW n u h có k ho ch mua hàng hóa t nhi u nhà cung c p khác nhauụ ợ ế ủ ế ọ ế ạ ừ ề ấ
và h p nh t chúng l i ợ ấ ạ để ậ v n chuy n Trong trể ường h p này, EXW cho phép ngợ ười mua
xu t hàng dấ ướ ại d ng m t l n xu t kh u ộ ầ ấ ẩ
+ M t l i th khác là khi ngộ ợ ế ười mua mu n b o m t thông tin v nhà cung c p c a h ố ả ậ ề ấ ủ ọ