II SỰ CHUYỂN DỊCH CÂN BẰNG HÓA HỌCIII CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CÂN BẰNG HÓA HỌC IV Ý NGHĨA CỦA TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC TRONG SẢN XUẤT HÓA HỌC I PHẢN ỨNG MỘT CHIỀU, PHẢN ỨNG T
Trang 1Bài 38:
CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 2II) SỰ CHUYỂN DỊCH CÂN BẰNG HÓA HỌC
III) CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CÂN BẰNG HÓA HỌC
IV) Ý NGHĨA CỦA TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC TRONG SẢN XUẤT HÓA HỌC
I) PHẢN ỨNG MỘT CHIỀU, PHẢN ỨNG THUẬN NGHỊCH VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 31) PHẢN ỨNG MỘT CHIỀU
2KClO3 2KCl + 3O2
2KCl + 3O2 2KClO3
Ví dụ
Chiều phản ứng
Theo một chiều từ trái sang phải ()
I) PHẢN ỨNG MỘT CHIỀU, PHẢN ỨNG THUẬN NGHỊCH VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 42) PHẢN ỨNG THUẬN NGHỊCH
Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO
HCl + HClO ⇄ Cl2 + H2O
Ví dụ
Chiều phản ứng
Theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng
điều kiện (⇄)
vt vn
Trang 5BÀI TẬP 1: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng một
chiều, phản ứng nào là phản ứng thuận nghịch
(1) HCl + NaOH NaCl + H2O
(2) N2 + 3H2 ⇄ 2NH3
(3) 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3
(4) C + O2 CO2
(5) 2H2 + O2 2H2O
(6) 2H2O 2H2 + O2
Phản ứng một chiều: (1), (4), (5), (6)
Phản ứng thuận nghịch: (2), (3)
Trang 63) CÂN BẰNG HOÁ HỌC
H2 (k) + I2(k) 2HI(k)
vt vn
Thời điểm
Phản ứng thuận Phản ứng nghịch
t = 0 lớn nhất lớn nhất 0 0
quá trình
diễn ra giảm dần giảm dần tăng dần tăng dần
phản
ứng
Cân bằng giữ nguyên vt = vn giữ nguyên
➪
➪
Cân bằng hoá học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng
nghịch (vt = vn)
Trang 73) CÂN BẰNG HỐ HỌC
Cân bằng hố học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch
khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch (vt =
vn)
vt = vn
Khi cân bằng nồng độ các chất khơng đổi
Cân bằng hố học là cân bằng động
I) PHẢN ỨNG MỘT CHIỀU, PHẢN ỨNG THUẬN NGHỊCH VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 8H2 (k) + I2(k) 2HI(k)
vt vn
C0 : 0,5 0,5 (M)
ΔC : 0,393 0,393 0,786 (M)
Ccân bằng : 0,107 0,107 0,786 (M)
3) CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Trang 9I) PHẢN ỨNG MỘT CHIỀU, PHẢN ỨNG THUẬN NGHỊCH VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
3) CÂN BẰNG HỐ HỌC
BÀI TẬP 2: Nước clo chứa các thành phần nào?
A Cl2, H2O.
B HCl, HClO.
C Cl2, H2O, HCl, HClO.
D Cl2.
Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO
Trang 103) CÂN BẰNG HOÁ HỌC
BÀI TẬP 3: Nhận xét nào sau đây đúng?
A Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hoá học.
B Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.
C Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng.
D Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hoá
học phải bằng nhau
Trang 11I) PHẢN ỨNG MỘT CHIỀU, PHẢN ỨNG THUẬN NGHỊCH VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
3) CÂN BẰNG HỐ HỌC
BÀI TẬP 4: Cho cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) ⇄ 2SO3(k)
Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, nồng độ các chất được biểu diễn ở bảng sau:
Tính hiệu xuất của phản ứng tổng hợp SO3
Trang 122SO2 (k) + O2(k) 2SO3(k)
vn
C0 : (?) (?) (M)
ΔC : (?) (?) (?) (M)
Ccân bằng : 1,5 0,5 0,4 (M)
Hiệu suất được tính theo SO2 hay O2? Vì sao?
Trang 13II) SỰ CHUYỂN DỊCH CÂN BẰNG HÓA HỌC
1) Thí nghiệm
2NO2 (k) N2O4(k)
màu nâu đỏ khơng màu
Trang 14Màu nhạt dần chứng tỏ NO2 giảm, N2O4 tăng
2NO2 (k) N2O4(k)
màu nâu đỏ không màu
Màu đậm dần chứng tỏ NO2 tăng, N2O4 giảm
cân bằng chuyển dịch từ trái sang phải
cân bằng chuyển dịch từ phải sang trái
Trang 15II) SỰ CHUYỂN DỊCH CÂN BẰNG HÓA HỌC
2) Định nghĩa
Sự chuyển dịch cân bằng hố học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác do tác động của các yếu tố bên ngồi lên cân bằng.
Trang 16Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, nồng độ các chất được biểu diễn ở bảng sau:
Tính hiệu xuất của phản ứng tổng hợp SO3
2SO2 (k) + O2(k) 2SO3(k) vt vn
C0 :
ΔC :
Ccân bằng :